Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật.. Vận dụng định luật bảo toàn độ
Trang 1Chương IV: CÁC ĐI ̣NH LUẬT BẢO TOÀN Bài 23: ĐỘNG LƯỢNG - ĐI ̣NH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
Tiết 37-38:
I Mu ̣c tiêu.
Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng
Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật
Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm
Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
II Chuẩn bi ̣.
GV: Chuẩn bi ̣ thí nghiệm minh họa
HS: Ôn la ̣i các đi ̣nh luâ ̣t Niu-tơn
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Bài mới.
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Giới thiê ̣u đôi nét về sự ra đời
và ý nghĩa của đi ̣nh luâ ̣t bảo
toàn
- Giới thiê ̣u các đi ̣nh luâ ̣t bảo
toàn cơ bản của cơ ho ̣c
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1 Nô ̣i
dung:
* Xét các ví du ̣:
+ Quả bóng bàn rơi xuống nền
nhà xi măng nảy lên
+ Hai viên bi đang chuyển đô ̣ng
nhanh va vào nhau, đổi hướng
chuyển đô ̣ng
+ Khẩu súng giâ ̣t la ̣i phía sau khi
bắn
* Hãy cho biết thời gian tác
du ̣ng lực và đô ̣ lớn của lực tác
du ̣ng
+ Kết quả của lực tác du ̣ng đối
với các vâ ̣t: quả bóng bàn, bi ve,
khẩu súng ở các ví du ̣ trên
- Các em hãy rút ra kết luâ ̣n
chung:
- Khi mô ̣t lực Frtác du ̣ng lên mô ̣t
vâ ̣t trong khoảng thời gian t∆ thì
tích F tr∆ đươ ̣c đi ̣nh nghĩa là
xung lươ ̣ng của lực Frtrong
khoảng thời gian t∆ ấy
- Đơn vi ̣ xung lươ ̣ng của lực là:
Niu-tơn giây (KH: N.s)
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 2: Mô ̣t
vâ ̣t có khối lượng m, đang
chuyển đô ̣ng với vâ ̣n tốcvr1
Tác
du ̣ng lên vâ ̣t mô ̣t lực Frcó đô ̣ lớn
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tổ chức tình huống ho ̣c tâ ̣p.
- Lắng nghe, nhâ ̣n thức vấnđề
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu khái niê ̣m xung lươ ̣ng của lực.
- Hs làm viê ̣c theo nhóm (cá
nhân) để trả lời các câu hỏitrong phiếu ho ̣c tâ ̣p
- Trình bày ý kiến của nhóm(cá nhân) trước lớp; cả lớpthảo luâ ̣n để tìm ra ý kiến
đúng (thời gian tác dụng lực ngắn; độ lớn của lực rất lớn)
- Các vâ ̣t đó sau khi va cha ̣mđều biến đổi chuyển đô ̣ng
- Tóm la ̣i lực có đô ̣ lớn đángkể tác du ̣ng lên mô ̣t vâ ̣t trongkhoảng thời gian rất ngắn, có
thể gây ra biến đổi đáng kể
tra ̣ng thái chuyển đô ̣ng
Hoa ̣t đô ̣ng 3: Xây dựng khái niê ̣m đô ̣ng lươ ̣ng.
- Làm viê ̣c trên phiếu ho ̣c tâ ̣p
I Đô ̣ng lươ ̣ng
1 Xung lươ ̣ng của lực
- Khi mô ̣t lực Fr tác du ̣ng lên mô ̣t
vâ ̣t trong khoảng thời gian t∆ thì
tích F tr∆ đươ ̣c đi ̣nh nghĩa là xung
lươ ̣ng của lực Frtrong khoảng thời
tốc vrlà đa ̣i lượng được xác đi ̣nh
bởi công thức: p mvr = r
Đơn vi ̣: ki-lô-gam mét trên giây(kg.m/s)
Đô ̣ biến thiên đô ̣ng lươ ̣ng của mô ̣t
vâ ̣t trong mô ̣t khoảng thời gian nàođó bằng xung của tổng các lực tác
du ̣ng lên vâ ̣t trong khoảng thời
Ngày soạn:……/……/201 Ngày dạy:……./……/201…
Trang 2khơng đởi trong thời gian∆tthì
vâ ̣n tớc của vâ ̣t đa ̣t tớivr2
.+ Tìm gia tớc của vâ ̣t thu được
+ Tính xung lượng của lực Fr
theovr1
;vr2
và m
- Gơ ̣i ý: Cơng thức tính a? gia
tớc a liên hê ̣ với Fr như thế nào?
- Các em chú ý vế phải của (1)
xuất hiê ̣n đa ̣i lươ ̣ngmvr
- Đă ̣t p mvr = rgo ̣i là đơ ̣ng lượng
của vâ ̣t
- Vâ ̣y đơ ̣ng lươ ̣ng của mơ ̣t vâ ̣t là
đa ̣i lươ ̣ng như thế nào?
- Tóm la ̣i: Đơ ̣ng lượng của mơ ̣t
vâ ̣t có khới lượng m đang
chuyển đơ ̣ng với vâ ̣n tớc vr
là đa ̣ilươ ̣ng đươ ̣c xác đi ̣nh bởi cơng
thức: p mvr = r
- Trở la ̣i phiếu ho ̣c tâ ̣p 2 Em
hãy tìn đơ ̣ biến thiên đơ ̣ng lượng
p
∆r?
- Giữa đơ ̣ biến thiên đơ ̣ng lượng
của vâ ̣t trong khoảng thời gian
t
∆ và xung lượng của lực tác
du ̣ng lên vâ ̣t trong khoảng thời
gian đó có liên hê ̣ thế nào?
- Thơng báo khái niê ̣m hê ̣ kín
(cơ lâ ̣p)
- Hảy kể các hê ̣ cơ lâ ̣p (kín) mà
em biết?
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p sớ 3:
- Trên mă ̣t phẳng nằm ngang
hoàn toàn nhẵn có 2 viên bi
đang chuyển đơ ̣ng va cha ̣m vào
nhau
+ Tìm đơ ̣ biến thiên đơ ̣ng lượng
của mỡi viên bi trong khoảng
thời gian va cha ̣m ∆t
+ So sánh đơ ̣ biến thiên đơ ̣ng
lươ ̣ng của 2 viên bi
+ So sánh tởng đơ ̣ng lượng của
hê ̣ trước & sau va cha ̣m
- Gv hướng dẫn hs thảo luâ ̣n
từng câu trả lời
- Như vâ ̣y trong hê ̣ cơ lâ ̣p gờm 2
vâ ̣t tương tác với nhau thì đơ ̣ng
lươ ̣ng của mỡi vâ ̣t & tởng đơ ̣ng
lươ ̣ng của hê ̣ thay đởi thế nào?
(theo gơ ̣i ý của gv), trả lờitrước lớp Cả lớp cùng nhauthao luâ ̣n để đi đến câu trả lờiđúng nhất
- Từng em suy nghĩ trả lời:
+ Đơ ̣ng lươ ̣ng bằng khớilươ ̣ng nhân với vâ ̣n tớc
+ Đơ ̣ng lươ ̣ng bằng khớilươ ̣ng nhân với vectơ vâ ̣n tớc+ Đơ ̣ng lươ ̣ng là đa ̣i lượngvectơ
- Hs lấy VD hê ̣ cơ lâ ̣p
+ Hòn bi va cha ̣m vào nhautrên mă ̣t phẳng nằm ngang,
ma sát khơng đáng kể
+ Hê ̣ súng & đa ̣n ở thời điểmbắn
+ Hê ̣ vâ ̣t & trái đất…
- Hs làm viê ̣c cá nhân trênphiếu
- Thảo luâ ̣n để tìm ra câu trả
lời đúng nhất
+∆ =pr1 F tr21∆ ; ∆ =pr2 F tr12∆+ Ta có: Fr21= −Fr12
Nên: ∆ = −∆pr1 pr2+ Ta có: ∆ =pr1 pr1sau−pr1trước
2 2sau 2trước
∆ =r r −rNên:
1sau 1trước 2sau 2trước
pr −pr = −pr +pr
1sau 2sau 1trước 2trước
↔ r +r = r + r
- Đơ ̣ng lươ ̣ng của từng vâ ̣t thì
thay đởi Tởng đơ ̣ng lươ ̣ngcủa hê ̣ khơng thay đởi
- Phát biểu ĐL bảo toàn đơ ̣nglươ ̣ng
gian đó
II Đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn đơ ̣ng lượng
1 Hê ̣ cơ lâ ̣p
Hê ̣ cơ lâ ̣p là hê ̣ khơng có ngoa ̣ilực tác du ̣ng lên hê ̣ hoă ̣c nếu có thìcác ngoa ̣i lực ấy cân bằng nhau
2 Đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn đơ ̣ng lượng của hê ̣ cơ lâ ̣p.
Theo ĐL III Niu-tơn:
Ta có: ∆ =pr1 pr1sau−pr1trước
2 2sau 2trước
∆ =r r −rNên: pr1sau−pr1trước = −pr2sau+pr2trước
1sau 2sau 1trước 2trước
Trang 3- Kết quả này có thể mở rô ̣ng
cho hê ̣ cô lâ ̣p gồm nhiều vâ ̣t
khái quát kiến thức
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Các em về nhà làm BT 6,7,8 SGK và chuẩn bi ̣ tiếp phần còn la ̣i
IV Rút kinh nghiê ̣m tiết dạy.
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5’).
Khi nào đô ̣ng lượng của mô ̣t vâ ̣t biến thiên? Phát biểu đi ̣nh luâ ̣t BT đô ̣ng lượng?
3 Bài mới.
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Yêu cầu hs cho biết kết quả
của bài 6, 7 trong SGK & 1 em
lên giải bài 8
- Tiếp theo bài 8: Hai xe chuyển
đô ̣ng cùng chiều trên mă ̣t phẳng
nằm ngang hoàn toàn nhẵn, đến
móc vào nhau & sẽ cùng
chuyển đô ̣ng với vâ ̣n tốc bao
nhiêu?
- Gơ ̣i ý: Hê ̣ 2 xe có là hê ̣ cô lâ ̣p
không?
+ Có thể áp du ̣ng ĐL BT đô ̣ng
lươ ̣ng cho hê ̣ 2 xe đươ ̣c không?
+ Nhâ ̣n xét về hướng của các
vec-tơ vâ ̣n tốc?
- Nhâ ̣n xét kết quả bài làm của
hs
- Thông báo: Trong và cha ̣m
mềm, sau va cha ̣m 2 vâ ̣t dính
vào nhau & chuyển đô ̣ng cùng
vâ ̣n tốc
- Có thể tính được vâ ̣n tốc của 2
vâ ̣t sau va cha ̣m mềm đươ ̣c
không?
- Nhâ ̣n xét & yêu câu hs ghi kết
quả
- Đề nghi ̣ hs thổi quả bóng, tay
giữ miê ̣ng quả bóng
- Nếu thả tay ra, quả bóng
chuyển đô ̣ng ntn? Giải thích?
- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n để rút
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Xét bài toán va cha ̣m mềm
- Hs trả lời & giải bài 8 (pA =
m m
+
=+
r
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu chuyển đô ̣ng bằng phản lực.
- Thả bóng, đưa ra nhâ ̣n xét về
chuyển đô ̣ng của bóng bay(giải thích dựa vào ĐL III Niu-tơn hoă ̣c nhờ ĐLBT đô ̣nglươ ̣ng)
- Bóng chuyển đô ̣ng ngược
hê ̣ cô lâ ̣p
Áp du ̣ng ĐLBT đô ̣ng lươ ̣ng:
m m
+
→ =
+
4 Chuyển đô ̣ng bằng phản lực
- Lúc đầu đô ̣ng lượng của tên lửabằng không pr1=0r
- Khí phu ̣t ra, đô ̣ng lượng của hê ̣:2
Ngày dạy:……/……/201…
Trang 4ra kết quả.
- Thông báo: Chuyển đô ̣ng của
quả bóng bay trong TN trên là
chuyển đô ̣ng bằng phản lực, nó
có chung nguyên tắc với chuyển
đô ̣ng của tên lửa trong không
gian vũ tru ̣
- Chúng ta có thể tính được vâ ̣n
tốc của bóng ngay sau khi thả
tay hay không?
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 3:
Ban đầu tên lửa đứng yên Khi
lươ ̣ng khí có khối lượng m phu ̣t
ra phía sau với vâ ̣n tốc vrthì tên
lửa có khối lượng M sẽ chuyển
đô ̣ng thế nào? Tính vâ ̣n tốc của
nó ngay sau khi khí phu ̣t ra?
- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n để tìm
ra kết quả đúng nhất
- Vâ ̣y có thể tính được vâ ̣n tốc
của quả bóng bay không?
- Vâ ̣y em hiểu thế nào là
chuyển đô ̣ng bằng phản lực?
- NX ý kiến trả lời của HS:
“…”
- Em hãy kể các chuyển đô ̣ng
bằng phản lực mà em biết?
chiều với luồng khí từ trong bóng phu ̣t ra Và luồn khí đó
đã tác du ̣ng lực lên bóng
- Trả lời (có hoă ̣c không)
- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu
- Tham gia thảo luâ ̣n để tìm kết quả đúng nhất
+ Lúc đầu đô ̣ng lượng của tên lửa bằng không pr1=0r
+ Khí phu ̣t ra, đô ̣ng lượng của
hê ̣:
2
pr =mv MVr+ r + Coi tên lửa là hê ̣ cô lâ ̣p, ta áp
du ̣ng ĐLBT đô ̣ng lươ ̣ng:
0
mv MVr+ r=r ⇒ = −V mv M
r r
+ Ta thấy Vrngươ ̣c hướng với
vrnghĩa là tên lửa bay về phía trước, ngược với hướng khí
phu ̣t ra
- Có, nếu biết đủ các thông tin về khối lươ ̣ng khí, khối lượng bóng, vâ ̣n tốc khí phu ̣t ra
- Trả lời câu hỏi của GV
- Lấy ví du ̣
- Ta thấy Vr ngược hướng với vr
nghĩa là tên lửa bay về phía trước, ngươ ̣c với hướng khí phu ̣t ra
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Cho mô ̣t bài toán tương tự để hs tự làm trên lớp
- Các em về nhà làm BT và chuẩn bi ̣ bài thiếp theo
IV Rút kinh nghiê ̣m.
………
………
………
………
Bài 24: Tiết 39: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT I Mu ̣c tiêu. Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công Vận dụng được các công thức A = Fscosα và P =At II Chuẩn bi ̣. GV: Xem lại phần tương ứng trong Sgk Vật lý 8 để xem ở THCS HS đã được học những gì HS: Ôn tâ ̣p các kiến thức sau: - Khái niê ̣m công đã ho ̣c ở lớp 8 Ngày soạn:……/……/201
Ngày dạy:……./……/201…
Trang 5- Quy tắc phân tích 1 lực thành 2 lực thành phần có phương đồng quy
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Yêu cầu hs lên bảng giải bài tâ ̣p số 9 SGK và bài 23.4 SBT
3 Bài mới.
Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Ở lớp 8 chúng ta đã được ho ̣c về
công Hôm nay chúng ta cần làm
rõ thêm vấn đề này
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1
1 Khi nào có công cơ ho ̣c?
2 Lấy 2 ví du ̣ về công cơ ho ̣c;
3 Trong các trường hợp sau đây
trường hợp nào có công cơ ho ̣c:
+ Có công mài sắt, có ngày nên
kim
+ Ngày công của mô ̣t người lái xe
là 50.000đ
+ Người lực sĩ nâng quả ta ̣ với tư
thế đứng thẳng
4 Dùng mô ̣t lực kéo Fr kéo mô ̣t vâ ̣t
chuyển đô ̣ng theo phương ngang đi
đươ ̣c quản đường s (hình vẽ) Tính
công của lực?
Fr Fr
s
5 Đơn vi ̣ của công?
6 Nếu F = 1N; s = 1m thì A = ?
- Sau khi hs làm viê ̣c trên phiếu
ho ̣c tâ ̣p GV hướng dẫn thảo luâ ̣n
trên từng câu hỏi
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 2:
+ Dùng mô ̣t lực Frkhông đổi kéo
trên mă ̣t phẳng nằm ngang đươ ̣c
mô ̣t đoa ̣n đường s (như hình vẽ)
Tính công của lực Fr khi Fr hơ ̣p
với phương ngang góc α
- Gơ ̣i ý: Có phải toàn bô ̣ lực Frlàm
vâ ̣t di ̣ch chuyển không?
+ Phân tích lực Fr thành 2 lực
1 Chỉ có công cơ ho ̣c khi có
lực tác du ̣ng vào vâ ̣t và làmcho vâ ̣t di ̣ch chuyển
2 Ví du ̣: Cần cẩu kéo vâ ̣t lêncao
+ Ôtô đang cha ̣y, đô ̣ng cơôtô sinh công
3 Chỉ có trường hợp “côngmài sắt” là công cơ ho ̣c
4 Công của lực Fr là:
- Làm viê ̣c cá nhân trênphiếu ho ̣c tâ ̣p Nếu chưa làmđươ ̣c thì:
- Làm theo gợi ý của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
I Công
1 Khái niê ̣m về công
- Mô ̣t lực sinh công khi nó tác
du ̣ng lên mô ̣t vâ ̣t và điểm đă ̣t củalực chuyển dời
- Khi điểm đă ̣t của lực Fr chuyểndời mô ̣t đoa ̣n s theo hướng củalực thì công do lực sinh ra là:
đô ̣ng Chỉ có Frs
làm vâ ̣t di ̣chchuyển
Trang 6song với hướng chuyển đô ̣ng.
+ Lực nào làm vâ ̣t chuyển đô ̣ng?
Công của lực Fr chỉ bằng công của
lực nào?
+ Tính công của lực Frs
thế nào?
- Sau khi hướng dẫn Hs thảo luâ ̣n
để tìm được kết quả; GV khái quát
biểu thức tính công
- Có thể đi ̣nh nghĩa công như thế
nào?
- Công của lực Fr phu ̣ thuô ̣c vào
những yếu tố nào? Và phu ̣ thuô ̣c
như thế nào?
- Gơ ̣i ý chúng ta xét các trường
hơ ̣p của góc α
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 3:
+ Bài toán 1: Mô ̣t ô tô chuyển
đô ̣ng lên dốc, mă ̣t nghiêng mô ̣t góc
βso với mă ̣t nằm ngang, chiều dài
dốc l Hê ̣ số ma sát giữa ô tô và
dốc là µ (hình vẽ)
a Có những lực nào tác du ̣ng lên
ôtô?
b Tính công của lực đó?
c Chỉ rõ công cản và công phát
- Hs phát biểu đi ̣nh nghĩa(SGK)
- Thảo luâ ̣n nhóm để trả lời:
+ A F s v∈ ; à α+ A F A s: ; : và phu ̣ thuô ̣cvào góc α như sau:
0 0 0
A F s A
A < vì Frms
cảntrở chuyển đô ̣ng, do đó côngcủa lực ma sát là công cản
+ Công A F >0 vì Frlà lựcphát đô ̣ng, do đó công của
0 0 0
A F s A
được gọi là công cản.
4 Đơn vi ̣ công
Nếu F = 1N; s = 1m thì
A = 1N.m = 1J Jun là công do lực có đô ̣ lớn 1Nthực hiê ̣n khi điểm đă ̣t của lựcchuyển dời 1m theo hướng củalực
Trang 7lực Fr là công phát đô ̣ng.
+ Công A P <0 công cản
Hoa ̣t đô ̣ng 4:Củng cố, dă ̣n dò.
- Phát biểu đi ̣nh nghĩa & đơn vi ̣ công Nêu ý nghĩa của công âm
- Các em về nhà làm BT và chuẩn bi ̣ tiếp phần II
IV Rút kinh nghiê ̣m.
………
………
Bài 24: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (tt)
Tiết 40:
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5’).
Yêu cầu hs làm bài bài tâ ̣p 6 SGK
3 Bài mới.
Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 4:
1 Nêu đi ̣nh nghĩa công suất
2 Viết biểu thức tính công suất
3 Có thể dùng những đơn vi ̣
công suất nào?
4 Ý nghĩa vâ ̣t lí của công suất?
- Hướng dẫn ho ̣c sinh trả lời
từng câu hỏi, xác nhâ ̣n câu trả
lời đúng
- Thông báo: Công suất được
dùng cho cả trường hợp các
nguồn phát ra năng lượng
không phải dưới da ̣ng sinh công
cơ ho ̣c
- Nhấn ma ̣nh: Nếu trong
khoảng thời gian t công sinh ra
là A (A>0) thì công suất (P)
đươ ̣c tính theo công thức:
- Có thể gợi ý:
+ Tính công suất của mỗi cần
cẩu?
+ So sánh 2 công suất tính được
để rút ra kết luâ ̣n?
- Các em đo ̣c bảng 24.1 SGK
trong 1 phút rồi trả lời câu hỏi;
So sánh công mà ôtô, xe máy
thực hiê ̣n đươ ̣c trong 1s ? Tính
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Ôn tâ ̣p khái niê ̣m công suất
- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu ho ̣c
- Mã lực Anh(HP) 1HP = 746W
- Mã lực Pháp (CV) 1CV = 736W
4 Công suất của mô ̣t lực đă ̣c trưngcho tốc đô ̣ thực hiê ̣n công của lựcđó
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Vâ ̣n du ̣ng khái niê ̣m công suất
- Công suất của cần cẩu M1 lớnhơn công suất của cần cẩu M2
- Trong 1s, ôtô thực hiê ̣n đươ ̣c
II Công suất
1 Khái niê ̣m công suất
Công suất là đa ̣i lượng đo bằngcông sinh ra trong mô ̣t đơn vi ̣thời gian
Nếu trong khoảng thời gian tcông sing ra bằng A (A>0) thìcông suất (kí hiê ̣u P) được tínhtheo công thức: P A
Trang 8rõ sự chênh lê ̣ch đó.
- Bài toán: Mô ̣t con ngựa kéo
mô ̣t chiếc xe chuyển đô ̣ng với
vâ ̣n tốc trên đường nằm ngang
Lực kéo của ngựa theo phương
ngang và có đô ̣ lớn không thay
đổi, bằng F Tính công suất của
con ngựa
- Sau khi hướng dẫn hs tìm
đươ ̣c kết quả P = F.v Nêu
ứng du ̣ng thực tế của công thức
này: Hoa ̣t đô ̣ng của hô ̣p số ôtô,
xe máy hay líp nhiều tầng ở xe
đa ̣p
- GV nêu lần lươ ̣t các câu hỏi
và yêu cầu hs trả lời:
1 Có mấy cách tính công?
2 Có mấy cách tính công suất
3 Người ta thường dùng đơn vi ̣
công, đơn vi ̣ công suất nào?
- Xác nhâ ̣n câu trả lời đúng của
hs
- Chỉ rõ: 11Wh kWh==36003600J kJ
- Thảo luâ ̣n kết quả để tìm đến kết luâ ̣n
A P t
= mà: A = F.s; nên:
s
t
= =
- Ý nghĩa: Nếu công suất không đổi nếu tăng lực tác du ̣ng thì vâ ̣n tốc phải giảm
Hoa ̣t đô ̣ng 3: Tổng kết bài ho ̣c.
- Trả lời lần lượt các câu hỏi của GV
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Về nhà làm BT trong SGK, SBT, chuẩn bi ̣ tiết sau chúng ta sửa BT Từ đầu chương đến hiê ̣n ta ̣i
IV Rút kinh nghiê ̣m.
………
………
………
………
Tiết 41: Bài 25: ĐỘNG NĂNG I Mu ̣c tiêu. Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn vị đo động năng Áp du ̣ng đươ ̣c công thức: = 2 ñ 1 2 W mv và = 2 − 2 2 1 1 1 2 2 A mv mv để giải các bài toán tính đô ̣ng năng của mô ̣t vâ ̣t hoă ̣c công của lực tác du ̣ng lên vâ ̣t II Chuẩn bi ̣. GV: Chuẩn bi ̣ ví dụ thực tế về những vật có động năng sinh công HS: Ôn tâ ̣p phần đô ̣ng năng đã ho ̣c ở lớp 8; các công thức tính công và công thức về chuyển đô ̣ng thẳng biến đổi đều III Tiến trình giảng da ̣y 1 Ổn đi ̣nh lớp 2 Bài mới Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung Ngày soạn:……/……/201
Ngày dạy:……./……/201…
Trang 9- ĐVĐ: Hàng ngày, chúng ta
thường nghe nói đến từ “năng
lươ ̣ng” Vâ ̣y năng lươ ̣ng là gì? Nó
tồn ta ̣i dưới da ̣ng nào? Ở lớp 8
chúng ta tìm hiểu năng lượng dưới
da ̣ng cơ năng Hôm nay chúng ta
làm rõ hơn vấn đề này và đi sâu
vào da ̣ng đô ̣ng năng
- Như chúng ta đã biết mo ̣i vâ ̣t đều
mang năng lươ ̣ng Khi tương tác
với nhau, các vâ ̣t có thể trao đổi
năng lươ ̣ng cho nhau
- Thông báo: Quá trình trao đổi
năng lươ ̣ng giữa các vâ ̣t có thể
diễn ra dưới những da ̣ng khác
nhau: thực hiê ̣n công, truyền nhiê ̣t,
phát ra các tia mang năng lượng…
- Các em làm C1 trong SGK
- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n, xác
nhâ ̣n kết quả đúng
- Ở lớp 8 các em đã ho ̣c các da ̣ng
năng lươ ̣ng nào?
- Các em hiểu đô ̣ng năng là gì?
- Các em hãy lấy ví du ̣ về đô ̣ng
năng
- Vâ ̣y: Đô ̣ng năng là da ̣ng năng
lươ ̣ng của mô ̣t vâ ̣t có được do nó
đang chuyển đô ̣ng
- Trong các trường hợp sau:
+ Viên đa ̣n đang bay;
+ Búa đang chuyển đô ̣ng;
+ Dòng nước đang chảy ma ̣nh
- Có đô ̣ng năng không? Các vâ ̣t
này có sinh công không? Vì sao?
- Vâ ̣y: khi mô ̣t vâ ̣t có đô ̣ng năng
thì vâ ̣t đó có thể tác du ̣ng lực lên
vâ ̣t khác và lực này sinh công
- Đô ̣ng năng của mô ̣t vâ ̣t phu ̣
thuô ̣c vào những yếu tố nào?
- Làm thế nào để tính đô ̣ng năng
của mô ̣t vâ ̣t?
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1:
Tác du ̣ng 1 lực F không đổi lênr
mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m làm vâ ̣t
di ̣ch chuyển theo hướng của lựcr
F vâ ̣n tốc của vâ ̣t thay đổi từ vr1
đến v (Hình 25.1)r2
a Tính công của lực Fr
b Nếu v1 = 0 thì công của lực Fr
bằng bao nhiêu?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu về khái niê ̣m năng lươ ̣ng.
- Theo dõi để nhớ la ̣i kiến thức cũ
- Nhớ la ̣i các da ̣ng trao đổi nănglươ ̣ng
- Hs làm viê ̣c cá nhân sau đó thảoluâ ̣n chung để tìm kết quả đúngnhất: (A-1; B-1; C-2; D-3; E-1)
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu khái niê ̣m
đô ̣ng năng.
- Đô ̣ng năng, thế năng, cơ năng
- Đô ̣ng năng là da ̣ng cơ năng mà
mô ̣t vâ ̣t có được do nó đangchuyển đô ̣ng
- Hs tự lấy ví du ̣:
- Có đô ̣ng năng; có sinh công Vì
chúng tác du ̣ng lực lên các vâ ̣tkhác làm các vâ ̣t đó chuyển đô ̣ng
- Phu ̣ thuô ̣c vào vâ ̣n tốc và khốilươ ̣ng của vâ ̣t Vâ ̣t có khối lượngcàng lớn, chuyển đô ̣ng càng nhanhthì đô ̣ng năng càng lớn
2 Đô ̣ng năng
- Đô ̣ng năng là da ̣ng nănglươ ̣ng của mô ̣t vâ ̣t có được
do đang chuyển đô ̣ng
- Khi mô ̣t vâ ̣t có đô ̣ng năngthì vâ ̣t đó có thể tác du ̣nglực lên vâ ̣t khác và lực này
Trang 10- Em nào chưa làm được thì sửa
nhanh vào tâ ̣p
- Thông báo: Người ta đã chứng
minh đươ ̣c kết quả của bài toán
đơn giản các em vừa làm vẫn
đúng cho trường hợp tổng quát
- Khi lực tác lực tác du ̣ng lên va ̣t
sinh công thì vâ ̣t chuyển từ tra ̣ng
thái chuyển đô ̣ng có vâ ̣n tốc vr1
sang tra ̣ng thái có vâ ̣n tốc v hoă ̣cr2
từ tra ̣ng thái nghỉ sang tra ̣ng thái
chuyển đô ̣ng Thì đô ̣ng năng của
vâ ̣t thay đổi
- Vâ ̣y; ĐN của mô ̣t vâ ̣t có thể thay
đổi khi vâ ̣t chi ̣u lực tác du ̣ng hoă ̣c
vâ ̣t tác du ̣ng lực lên vâ ̣t khác và
các lực này sinh công
- ĐN của vâ ̣t phu ̣ thuô ̣c vào vâ ̣n
tốc và khối lượng Biểu thức:
= 2− 2
2 1
ta tính ĐN của cho chất điểm hay
mô ̣t vâ ̣t rắn chuyển đô ̣ng ti ̣nh tiến
- Có thể đi ̣nh nghĩa ĐN như thế
nào? Yêu cầu mô ̣t vài hs nhắc la ̣i
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 2: Mô ̣t
người có khối lượng 50kg ngồi
trong mô ̣t ô tô có khối lượng
1200kg đang cha ̣y với vâ ̣n tốc
- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n để tìm
đươ ̣c kết quả đúng
- Qua BT này chúng ta rút ra được
kiến thức gì?
- HS đi ̣nh nghĩa ĐN (SGK)
- Làm viê ̣c trên phiếu ho ̣c tâ ̣p
- Thảo luâ ̣n kết quả để đi đến kết quả đúng nhất:
+ ĐN của hê ̣ người và ô tô:
= 2 ñ
12
ĐN của người so với ô tô = 0+ ĐN của người so với đất:
= 2 = 4 ñ
50.20 102
+ Không vẽ được vec tơ ĐN
- ĐN là đa ̣i lượng vô hướng
Hoa ̣t đô ̣ng 3: Tìm hiểu mối liên
hê ̣ giữa công của lực tác du ̣ng và
đô ̣ biến thiên đô ̣ng năng.
đi ̣nh theo công thức:
Trang 11- Các em xem la ̣i kết quả ở phiếu
ho ̣c tâ ̣p số 1 và cho biết mối liên
hê ̣ giữa công của lực tác du ̣ng và
đô ̣ biến thiên đô ̣ng năng?
- Vâ ̣y; ĐN của vâ ̣t biến thiên khi
lực tác du ̣ng lên vâ ̣t sinh công
- Khi nào ĐN của vâ ̣t tăng? Khi
nào ĐN của vâ ̣t giảm?
- Hê ̣ quả: Khi lực tác du ̣ng lên vâ ̣t
sinh công dương thì ĐN tăng
+ Khi lực tác du ̣ng lên vâ ̣t sinh
công âm thì ĐN giảm
* Chú ý: Công do vâ ̣t sinh ra thì
bằng và trái dấu với công của
ngoa ̣i lực
- Khi A > 0; thì ĐN tăng
- khi A < 0 ; ĐN giảm
-
III Công của lực tác du ̣ng và đô ̣ biến thiên đô ̣ng năng.
vâ ̣t sinh công
- Hê ̣ quả: + Khi lực tác
du ̣ng lên vâ ̣t sinh côngdương thì ĐN tăng
+ Khi lực tác du ̣ng lên vâ ̣tsinh công âm thì ĐN giảm
Hoa ̣t đô ̣ng 4:Củng cố, dă ̣n dò.
- Các em làm ta ̣i lớp bài tâ ̣p số 5, 6 SGK
- Về nhà làm BT trong SGK, SBT, chuẩn bi ̣ bài tiếp theo
IV Rút kinh nghiê ̣m.
Viết được công thức tính thế năng đàn hồi
Áp du ̣ng đươ ̣c công thức thế năng để giải được các bài tâ ̣p đơn giản
Giáo dục môi trường: Giải thích tác động làm sói mòn đất khi nước chảy và biện pháp khắc phục Giảithích vai trò của cây cối trong việc chống sói mòn đất
II Chuẩn bi ̣.
- GV: Chuẩn bi ̣ phiếu ho ̣c tâ ̣p; tranh ảnh, ví du ̣ về trường hợp vâ ̣t có thế năng có thể sinh công
- HS: Ôn tâ ̣p la ̣i kiến thức về thế năng đã ho ̣c ở lớp 8
- Gợi ý ứng dụng CNTT
+ Hình ảnh thế năng của nước trong nhà máy thuỷ điện, búa máy,…Hình ảnh về sói mòn đất, về
sự tàn phá của nước lũ, về tác dụng cản lũ của rừng…
+ Hình ảnh thế năng vật đàn hồi
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu đi ̣nh nghĩa và công thức đô ̣ng năng
3 Bài mới.
Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Trong các trường hợp sau:
+ Mô ̣t vâ ̣t nă ̣ng đang ở trên cao
+ Mũi tên đă ̣t vào cung đang
giương
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tổ chức tình huống ho ̣c tâ ̣p.
- Hs trả lời các câu hỏi GV
đă ̣t ra: (các vâ ̣t đó đều có
Ngày soạn:……/……/201
Ngày dạy:……./……/201…
Trang 12+ Quả búa máy đang ở mô ̣t đô ̣ cao
nhất đi ̣nh
- Các vâ ̣t này có năng lượng
không? Nếu có thì đó là da ̣ng
năng lươ ̣ng nào? Vì sao?
- Có mấy loa ̣i thế năng?
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1:
+ Tro ̣ng trường là gì?
+ Dấu hiê ̣u nào cho thấy có tro ̣ng
trường?
+ Viết biểu thức tro ̣ng lực của vâ ̣t
có khối lượng m
+ Ta ̣i mô ̣t điểm trong tro ̣ng trường
nếu đă ̣t các vâ ̣t khác nhau thì tro ̣ng
trường gây cho chúng các gia tốc
bằng nhau hay khác nhau? Ta ̣i
sao?
- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n
- Xác nhâ ̣n câu trả lời đúng & đưa
ra kết luâ ̣n
- GV thông báo khái niê ̣m tro ̣ng
trường đều
- VD: Búa máy từ đô ̣ cao z rơi
xuống đâ ̣p vào co ̣c, làm cho co ̣c đi
sâu mô ̣t đoa ̣n s Chứng tỏ búa máy
đã sinh công Nếu z càng lớn thì s
càng dài
- Ta ̣i sao búa máy có thể sinh
công?
- Trước khi đâ ̣p vào co ̣c, búa máy
có đô ̣ng năng khi ở đô ̣ cao z so
với mă ̣t đất búa máy phải có năng
lươ ̣ng
- Các em trả lời C2
- Mô ̣t vâ ̣t ở vi ̣ trí có đô ̣ cao z so
với mă ̣t đất sẽ có khả năng sinh
công, nghĩa là vâ ̣t mang năng
lươ ̣ng Da ̣ng năng lươ ̣ng này go ̣i
là thế năng tro ̣ng trường (hay TN
hấp dẫn)
- Go ̣i hs phát biểu la ̣i ĐN TN
tro ̣ng trường
- Làm thế nào để tính được TN
tro ̣ng trường của mô ̣t vâ ̣t ở mô ̣t đô ̣
cao z so với mă ̣t đất?
- HD hs suy luâ ̣n kết quả:
t
W =mgz
- Vâ ̣y có thể ĐN thế năng mô ̣t các
đi ̣nh lươ ̣ng ntn?
- GV nhâ ̣n xét; yêu câu hs đánh
mang năng lươ ̣ng; đó là thế
năng vì có khối lượng và ở
mô ̣t đô ̣ cao nhất đi ̣nh so với
- Trình bày kết quả trước lớp
& thảo luâ ̣n để có kết quả
R h
⇒ =
+(*)
- Từ biểu thức (*) ta thấy
g m∉ Ta ̣i mô ̣t vi ̣ trí h nhưnhau thì g như nhau
Hoa ̣t đô ̣ng 3: Tìm hiểu khái niê ̣m thế năng tro ̣ng trường.
- Chú ý để trả lời các câu hỏi:
- Trước khi cha ̣m vào co ̣c búamáy có đô ̣ng năng
- (C2) Hs lấy ví du ̣:
- Hs phát biểu la ̣i ĐN
- Tính công mà vâ ̣t thực hiê ̣nđươ ̣c khi rơi từ đô ̣ cao zxuống mă ̣t đất
- Công mà vâ ̣t thực hiê ̣n khirơi xuống đất lớn bằng công
I Thế năng tro ̣ng trường
1 Tro ̣ng trường
- Tro ̣ng trường là trường hấp dẫn
do trái đất dây ra
- Biểu hiê ̣n của tro ̣ng trường làcác vâ ̣t bi ̣ TĐ hút (có tro ̣ng lực)
P mgr= r
- Tro ̣ng trường là đều: vec-tơ giatốc tro ̣ng trường g ta ̣i mo ̣i điểmr
có phương song song, cùng chiều
& cùng đô ̣ lớn(khoảng khônggian không quá rô ̣ng)
2 Thế năng tro ̣ng trường
a Đi ̣nh nghĩa:
Thế năng tro ̣ng trường của mô ̣t
vâ ̣t là da ̣ng năng lượng tương tácgiữa trái đất & vâ ̣t; phu ̣ thuô ̣c vào
vi ̣ trí của vâ ̣t trong tro ̣ng trường
b Biểu thức:
- Khi mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m
đă ̣t ở đô ̣ cao z so với mă ̣t đất(trong tro ̣ng trường của trái đất)thì thế năng tro ̣ng trường được
đi ̣nh nghĩa bằng công thức:
t
Trang 13dấu ĐN trong SGK.
- TN của 1 vâ ̣t ở mă ̣t đất bằng bao
nhiêu?
- Ở mă ̣t đất W t =0 nghĩa là cho ̣n
mă ̣t đất làm mốc tính TN
- Các em trả lời C3
- Tương tự như C3 nhưng cho ̣n
mốc tính TN ta ̣i B; ta ̣i A?
- Viê ̣c cho ̣n mốc TN làm ảnh
hưởng đến giá tri ̣ TN của mô ̣t vâ ̣t
ở vi ̣ trí nhất đi ̣nh so với mă ̣t đất
- Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m rơi từ
điểm M có đô ̣ cao zM đến điểm N
có đô ̣ cao zN so với mă ̣t đất Tính
công của tro ̣ng lực tác du ̣ng lên
vâ ̣t?
- Các em làm viê ̣c cá nhân sau đó
thảo luâ ̣n chung cả lớp để tìm kết
quả đúng nhất
- Thực nghiê ̣m & lý thuyết đã
chứng minh kết quả trên là đúng
cho cả trường hợp vâ ̣t chuyển dời
từ M đến N theo mo ̣i đường bất kỳ
- Vâ ̣y giữa công của tro ̣ng lực và
sự biến thiên TN của vâ ̣t có liên
hê ̣ gì?
- Chú ý hê ̣ quả.?
- Các em là C4
của tro ̣ng lực: A P z mgz= =
- Hs dựa vào biểu thức để
phát biểu thành lời
- Trả lời câu hỏi của gv
Hoa ̣t đô ̣ng 4: Tìm mối liên
hê ̣ giữa biến thiên TN &
công của tro ̣ng lực.
- Làm viê ̣c cá nhân
- Thảo luâ ̣n để có kết quả
- Hê ̣ quả:
+ Khi vâ ̣t giảm đô ̣ cao TNgiảm tro ̣ng lực sinh công (+)+ Khi vâ ̣t tăng đô ̣ cao TN tăng
tro ̣ng lực sinh công (-)
Hoạt động 5 (…phút):Tích hợp GDMT sói mòn đất, sự tàn phá của nước lũ
Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nô ̣i dung
-Nhận xét câu trả lời của HS,
giới thiệu hình ảnh nhà máy thuỷ
điện, sói mòn đất, ruộng bậc
thang , vai trò của rừng Hướng
dẫn HS tự tìm hiểu thêm
- Nêu các ví dụ lợi dụng thếnăng dòng nước, các tác động cóhại của thế năng của nước ( ởmiền núi lợi dụng sức nước đểbơm nước lên cao, làm cối giãgạo…nhà máy thuỷ điện; sự sóimòn đất, sự tàn phá của nước lũ,biện pháp chống sói mòn đất vàhạn chế tác hại của lũ…)
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Yêu cầu hs giải bài tâ ̣p số 3 SGK
- Về nhà ho ̣c bài làm tiếp các bài tâ ̣p trong SBT, chuẩn bi ̣ bài tiếp theo.IV Rút kinh nghiê ̣m.
………
………
………
Trang 14Tiết 44:Bài 26: THẾ NĂNG (tt)
II Chuẩn bi ̣.
GV: Chuẩn bi ̣ kiến thức như trong sgk, và các câu hỏi liên quan
HS: Ôn tâ ̣p la ̣i đi ̣nh luâ ̣t Húc
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu đi ̣nh nghĩa & ý nghĩa của thế năng tro ̣ng trường?
3 Bài mới.
Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 3:
+ Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m gắn vào lò
xo đàn hồi có đô ̣ cứng k, đầu kia của
lò xo giữ cố đi ̣nh Kéo vâ ̣t ra khỏi vi ̣
trí cân bằng rồi thả (hình vẽ)
+ Lực đàn hồi có thể thực hiê ̣n công
đươ ̣c không? Nếu có, hãy tính công
của lực đàn hồi khi lò xo chuyển từ
tra ̣ng thái biến dnagj về tra ̣ng thái
không biến da ̣ng
- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n để tìm kết
quả đúng
- Chú ý: Công thức tính công chỉ áp
du ̣ng khi lực tác du ̣ng không đổi Khi
vâ ̣t chuyển đô ̣ng về vi ̣ trí lò xo không
biến da ̣ng thì lực đàn hồi sẽ thay đổi
đô ̣ lớn Do đó, chúng ta sẽ tính công
của lực đàn hồi trung bình với l∆
nhỏ
- Nếu cho ̣n chiều (+) là chiều tăng đô ̣
dài của lò xo thì F = − ∆k l và
A= k ∆l Đây là công thức tính
công của lực đàn hồi
- Lực đàn hồi có thể sinh công khi
lò xo ở tra ̣ng thái biến da ̣ng sẽ có thế
năng Tương tự như thế năng tro ̣ng
trường ta đi ̣nh nghĩa TN đàn hồi bằng
công của lực đàn hồi Công thức
tính thế năng đàn hồi là:
- Cho hs làm mô ̣t số bài tâ ̣p vâ ̣n du ̣ng
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu khái niê ̣m công của lực đàn hồi.
- Cá nhân làm trên phiếu
+ Khi thả vâ ̣t lò xo bi ̣ biến da ̣ng
xuất hiê ̣n lực đàn hồi Lựcnày có sinh công vì điểm đă ̣tcủa lực di ̣ch chuyển
+ Ta có A = F.s; trong đó:
t
W = k ∆l
- TN đàn hồi là da ̣ng nănglươ ̣ng của mô ̣t vâ ̣t chi ̣u tác
du ̣ng của lực đàn hồi
Hoa ̣t đô ̣ng 3: Tổng kết bài
ho ̣c.
- Hs làm theo yêu cầu gv
II Thế năng đàn hồi
1 Công của lực đàn hồi
= ∆
2 Thế năng đàn hồi
Thế năng đàn hồi bằngcông của lực đàn hồi
( )2
12
t
W = k ∆l
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Trả lời câu hỏi 1 trong SGK ta ̣i lớp
Ngày dạy:……/……/2010
Trang 15- Làm các bài tâ ̣p trong SGK.
IV Rút kinh nghiê ̣m.
Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết được biểu thức của cơ năng
Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của định luật này
Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật
II Chuẩn bi ̣.
GV: Chuẩn bi ̣ du ̣ng cu ̣ trực quan (con lắc lò xo, con lắc đơn,…)
HS: Ôn lại các bài động năng, thế năng
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Ở lớp 8 em đã biết cơ năng là
gì?
- Khi vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của
tro ̣ng lực & khi vâ ̣t chi ̣u tác
du ̣ng của lực đàn hồi thì cơ
năng của vâ ̣t được tính bằng
công thức như nhau được
không
- Vâ ̣y chúng ta xét lần lượt 2
trường hợp
- Hãy đi ̣nh nghĩa & viết biểu
thức tính cơ năng của 1 vâ ̣t
chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường
- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 1:
Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng m
chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường
từ vi ̣ trí M đến N
M
m
N
+ Hãy tính công của lực bằng
cách có thể?
+ So sánh cơ năng của vâ ̣t ở M
& N
* Gơ ̣i ý: So sánh 2 biểu thức
tính công AMN?
- Xác nhâ ̣n kết quả & khái quát
- Cơ năng là gì?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu về cơ năng của vâ ̣t chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường.
- Vâ ̣t có khả năng sinh công ta nói
vâ ̣t có cơ năng Cơ năng của 1 vâ ̣tbằng tổng thế năng và đô ̣ng năngcủa nó
- Không thể đươ ̣c
- ĐN: Tổng đô ̣ng năng & thế năngcủa 1 vâ ̣t được go ̣i là cơ năng của
vâ ̣t Kí hiê ̣u W
= + =1 2 +
2
ñ t
- Hs làm viê ̣c cá nhân trên phiếu
+ Có 2 cách tính công
I Cơ năng của vâ ̣t chuyển
đô ̣ng trong tro ̣ng trường.
Khi mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ngtrong tro ̣ng trường chỉ chi ̣u tác
du ̣ng của tro ̣ng lực thì cơ năngcủa vâ ̣t là đa ̣i lượng bảo toàn
+ =2
12
hay mv mgz haèng soá
3 Hê ̣ quả
- Nếu đô ̣ng năng giảm thì thếnăng tăng (đô ̣ng năng chuyểnhóa thành thế năng) và ngược
la ̣i
- Ta ̣i vi ̣ trí nào đô ̣ng năng cực
đa ̣i thì thế năng cực tiểu vàngươ ̣c la ̣i
Ngày soạn:……/……/201 Ngày dạy:……./……/201…
Trang 16- Phát phiếu ho ̣c tâ ̣p số 2:
Mô ̣t vâ ̣t có khối lượng 5kg rơi
từ đô ̣ cao 10m xuống mă ̣t đất
Sức cản không đán kể Lấy g =
10m/s2 (hình vẽ)
Tính cơ năng của vâ ̣t ở các vi ̣
trí:
+ Cách mă ̣t đất 10m
+ Cách mă ̣t đất 6m
+ Vâ ̣t cha ̣m xuống đất
Nhâ ̣n xét về sự biến đổi của
ñ
W và W của vâ ̣t? t
* Hê ̣ quả:
Nếu sức cản của môi trường
đáng kể thì kết quả trên còn
đúng không?
- Tương tự ta có thể đi ̣nh nghĩa
cơ năng của vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng
của lực đàn hồi như thế nào?
- Xác nhâ ̣n câu trả lời của hs
- Go ̣i hs đo ̣c đi ̣nh nghĩa trong
SGK
- Hãy viết công thức tính cơ
năng trong trường hợp này
- Các em trả lời C1
- Hướng dẫn hs thảo luâ ̣n
= ñ + t =
W W W haèng soá
+ =2
12
hay mv mgz haèng soá
- Làm viê ̣c cá nhân trên phiếu ho ̣c
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu về cơ năng của vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của lực đàn hồi
- Các nhân hoàn thành C1
- Thảo luâ ̣n tìm câu trả lời đúngnhất
a W A =W B →W A t( ) =W B t( )Suy ra: A và B cùng đô ̣ cao Vâ ̣y
A và B đối xứng nhau qua CO
b Ta ̣i O có W cực đa ̣i; ta ̣i A, B ñ
có W cực tiểu ñ
c Vâ ̣t đi từ A O và B O thì
t
W chuyển hóa thành W ñ
- Quan sát sự chuyển đô ̣ng của
vâ ̣t
II Cơ năng của vâ ̣t chi ̣u tác
du ̣ng của lực đàn hồi.
Khi vâ ̣t chỉ chi ̣u tác du ̣ng củalực đàn hồi gây bởi sự biến
da ̣ng của lò xo đàn hồi thì trongquá trình chuyển đô ̣ng của vâ ̣t,
cơ năng đươ ̣c tính bằng tổng
đô ̣ng năng và thế năng đàn hồicủa vâ ̣t là mô ̣t đa ̣i lượng bảotoàn
( )
Trang 17- Làm TN (con lắc đơn) tương
ứng với C1
- Trong quá trình chuyển đô ̣ng
thì A và B có đối xứng nhau
qua CO không ? vì sao?
- Xác nhâ ̣n ý kiến đúng của hs
Vì TN có sức cản của không
khí nên cơ năng không bảo toàn
vâ ̣t chuyển đô ̣ng chầm dần
rồi dừng la ̣i
- Yêu cầu hs trả lời C2
- Chú ý: Nếu vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng
của lực cản, lực ma sát,… thì cơ
năng của va ̣t biến đổi Công của
lực cản, lực ma sát… sẽ bằng
đô ̣ biến thiên của cơ năng
- Không đối xứng qua CO vì có
sức cản của không khí
- Mô ̣t hs lên bảng giải Các hs khác tự làm vào tâ ̣p (giấy nháp)
- Thảo luâ ̣n để cho ̣n kết quả đúng nhất
= =50
A
= 1 2 =18 2
B B
>
A B
W W Vâ ̣y cơ năng giảm.
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Viết công thức tính cơ năng của vâ ̣t chuyển đô ̣ng trong tro ̣ng trường, chi ̣u tác du ̣ng của lực đàn hồi
- Làm các BT trong SGK, SBT
IV Rút kinh nghiê ̣m.
………
………
………
………
Tiết 45 - 46: BÀI TẬP I Mu ̣c tiêu. Ôn la ̣i kiến thức về: + Động lượng, mối liên hệ giữa độ biến thiên động lượng và xung lượng của lực, +Định luật bảo toàn động lượng +Công, công suất +Đô ̣ng năng, thế năng, cơ năng Vâ ̣n du ̣ng để giải các da ̣ng bài tâ ̣p có liên quan II Chuẩn bi ̣. GV: Chuẩn bi ̣ mô ̣t số bài tâ ̣p ngoài SGK HS: Làm tất cả các bài tâ ̣p của các bài ho ̣c trên III Tiến trình giảng da ̣y 1 Ổn đi ̣nh lớp Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thức đã học Hoạt động 2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn Giải thích lựa chọn B Giải thích lựa chọn D Giải thích lựa chọn C Giải thích lựa chọn A Câu 5 trang 126 : B Câu 6 trang 126 : D Câu 7 trang 127 : C Câu 3 trang 132 : A Ngày soạn:……/……/201
Ngày dạy:……./……/201…
Trang 18Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn
Giải thích lựa chọn C
Giải thích lựa chọn B
Câu 4 trang 132 : C Câu 5 trang 132 : B Câu 3 trang 136 : B Câu 2 trang 141 : B Câu 4 trang 141 : A Câu 5 trang 144 : C Câu 7 trang 144 : D
Hoạt động 3: Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh tính
động lượng của từng xe
rồi so sánh chúng
Yêu cầu học sinh tính
động lượng của máy bay
Yêu cầu học sinh tính
công của lực kéo
Yêu cầu học sinh xác
định lực tối thiểu mà cần
cẩu tác dụng lên vật
Yêu cầu học sinh tính
công
Yêu cầu học sinh tính
thời gian để cần cẩu nâng
vật lên
Tính động lượng xe A
Tính động lượng xe B
So sánh động lượng hai xe
Tính động lượng của máy bay
Tính công của lực kéo
Xác định lực tối thiểu cần cẩu tác dụng lên vật để nâng được vật lên
Tính công của cần cẩu
Tính thời gian nâng
Bài 8 trang 127
Động lượng của xe A :
pA = mA.vA = 1000.16,667 = 16667
(kgm/s)
Động lượng của xe B :
PB = mB.vB = 2000.8,333 = 16667
(kgm/s)
Như vậy động lượng của hai xe bằng nhau
Bài 9 trang 127
Động lượng của máy bay :
p = m.v=160000.241,667 = 38,7.106 (kgm/s)
Bài 6 trang 133
Công của lực kéo :
A = F.s.cosα = 150.20.0,87 = 2610 (J)
Bài 7 trang 133
Để đưa vật nặng lên cao theo phương thẳng đứng thì cần cẩu phải tác dụng lên vật một lực hướng thẳng đứng lên có độ lớn tối thiểu bằng trọng lượng của vật nên công tối thiểu là :
A = Fh = Ph = mgh = 1000.10.30 =
3.105 (J) Thời gian tối thiểu để thực hiện công
đó là :
5 10 15
10 3
=
℘
A
= 20 (s)
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò Hs về nhà làm các bài tập còn lại và chuẩn bị bài tập cho tiết sau.
IV Rút kinh nghiê ̣m.
………
………
………
………
Tiết 46: BÀI TẬP I Mu ̣c tiêu. Ôn la ̣i kiến thức về: +Đô ̣ng năng, thế năng, cơ năng Vâ ̣n du ̣ng để giải các da ̣ng bài tâ ̣p có liên quan II Chuẩn bi ̣. GV: Chuẩn bi ̣ mô ̣t số bài tâ ̣p ngoài SGK Ngày soạn:……/……/201
Ngày dạy:……./……/201…
Trang 19HS: Làm tất cả các bài tâ ̣p của các bài ho ̣c trên.
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thức đã học.
Hoạt động 2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs trả lời và giải thích Giải thích lựa chọn
Câu 3 trang 136 : BCâu 2 trang 141 : B
Câu 4 trang 141 : ACâu 5 trang 144 : CCâu 7 trang 144 : D
Hoạt động 3: Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Động năng của ôtô tính
theo công thức nào?
4008,89 /45
s
t
= = =Động năng của vận động viên là:
Trang 20Chọn mốc thế năng tại
mặt đất, đưa ra công thức
tính cơ năng
Hướng dẫn HS lên bảng
tính
HS lên bảng làm
Thế năng đàn hồi của lò xo:
t
Bài 8/145 sgk:
2
0,8
2 / 0,5
10 / W=?
=
=
=
=
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, cơ năng của vật là:
.0,5.2 0,5.10.0,8 5
Hoạt động 2 : củng cố dặn dò:
Yêu cầu HS về nhà giải các bài tập đã làm và làm tiếp những bài còn lại, chuẩn bị cho kiểm t ra một tiết
IV Rút kinh nghiê ̣m.
………
………
………
………
Trang 21Phần Hai: NHIỆT HỌC Chương V: CHẤT KHÍ
Bài 28: CẤU TẠO CHẤT - THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
Tiết 47:
I Mu ̣c tiêu.
a Về kiến thức:
Phát biểu được các nô ̣i dung cơ bản về cấu ta ̣o chất
Phát biểu được các nô ̣i dung cơ bản về thuyết đô ̣ng ho ̣c phân tử chất khí
b Về kĩ năng:
Giải thích được sự khác nhau giữa các thể rắn, lỏng, khí
c Thái độ:
II Chuẩn bi ̣.
GV: Ảnh chu ̣p các phân tử silic qua kính hiển vi hiê ̣n đa ̣i
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Bài mới.
Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Ở lớp 8 em đã biết về cấu
ta ̣o chất ntn?
- Xác nhâ ̣n ý kiến đúng của
hs
- Cho hs xem ảnh chu ̣p các
nguyên tử silic qua KHV
hiê ̣n đa ̣i
- Ta ̣i sao mo ̣i vâ ̣t đều đươ ̣c
cấu ta ̣o từ các pt chuyển đô ̣ng
không ngừng la ̣i không bi ̣ rả
ra thành từng pt riêng biê ̣t?
- Nếu giữa các pt đó có lực
hút thì ta ̣i sao nén khí, nén
chất lỏng & dát mỏng vâ ̣t rắn
khó khăn?
- Đô ̣ lớn của lực này phu ̣
thuô ̣c vào những yếu tố nào?
- Các em đo ̣c bảng mô hình
về lực hút & lực đẩy pt trong
SGK
- Hướng dẫn TL để xác nhâ ̣n
các dự đoán đúng
- Các em làm C1, C2
- Ta đã biết vâ ̣t chất tồn ta ̣i ở
3 thể: rắn, lỏng, khí chúng
ta xét các thể đó
- Các em đo ̣c mu ̣c 3 SGK
+ Chất khí có những tính chất
đă ̣c biê ̣t nào?
+ Chất rắn có những tính chất
đă ̣c biê ̣t nào?
+ Chất lỏng có những tính
chất đă ̣c biê ̣t nào?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu về cấu
ta ̣o chất.
- Trả lời câu hỏi của GV
- Vì giữa các pt đó có lực hút
- Vì giữa các pt có lực đẩy
- Đưa ra dự đoán
- Đo ̣c SGK
- Đối chiếu với các dự đoán để
tìm ra kết quả đúng
- Trả lời C1, C2+ Giữa các ngt, pt có lực hút và
lực này chỉ đáng kể khi cácngt, pt gần nhau
- Đo ̣c SGK
- Trả lời các câu hỏi đó, thamgia thảo luâ ̣n để tìm kết quả
đúng
- Trả lời theo quan điểm các
I Cấu ta ̣o chất
1 Những điều đã biết về cấu
2 Lực tương tác phân tử.
Đô ̣ lớn lực tương tác phân tửphu ̣ thuô ̣c vào khoảng cáchgiữa các phân tử: Khi khoảngcách các phân tử nhỏ thì lựcđẩy ma ̣nh hơn lực hút, khikhoảng cách giữa các phân tửlớn thì lực hút ma ̣nh hơn lựcđẩy
3 Các thể rắn, lỏng, khí.
Lực tương tác giữa các phântử chất lỏng ma ̣nh hơn lựctương tác giữa các phân tử chấtkhí & yếu hơn lực tương tácgiữa các phân tử chất rắn
Ngày soạn: … /……/2010 Ngày dạy: … /……/2010
Trang 22- Cả lớp nhâ ̣n xét, bổ sung
GV xác nhâ ̣n câu trả lời
đúng
- Sự khác nhau giữa các thể
này được giải thích trên cơ sở
nào?
+ Ta ̣i sao chất khí không có
hình da ̣ng, thể tích riêng?
+ Ta ̣i sao chất lỏng không có
hình da ̣ng riêng, thể tích xác
đi ̣nh?
+ Ta ̣i sao chất rắn có hình
da ̣ng, thể tích xác đi ̣nh?
- Gv xác nhâ ̣n câu trả lời
đúng
- Vâ ̣y lực tương tác giữa các
pt ở thể nào lớn nhất? Nhỏ
nhất? Ta ̣i sao?
TIẾT 48:
- Chúng ta biết thuyết đô ̣ng
ho ̣c pt chất khí ra đời vào
những năm đầu thế kỉ XVIII
Chúng ta sẽ tìm hiểu những
nô ̣i dung cơ bản của thuyết
- Các em đo ̣c SGK
- Nô ̣i dung thuyết đô ̣ng ho ̣c
pt chất khí cho ta biết điều
gì?
- Xác nhâ ̣n ý kiến đúng của
hs, yêu cầu hs đánh dấu 3 nô ̣i
dung cơ bản SGK
- Vì sao chất khí gây áp suất
lên thành bình
- Xác nhâ ̣n ý kiến đúng,
thông báo khái niê ̣m khí lý
tưởng
- Nêu lần lươ ̣t các câu hỏi:
+ Thả mô ̣t ha ̣t muối ăn vào
bình nước, sau 1 thời gian
các pt muối phân bố đều
trong toàn bình nước Giải
thích hiê ̣n tượng
+ Ta ̣i sao trong nước ao, hồ,
sông, biển la ̣i không có
nhân, thảo luâ ̣n tìm câu trả lờiđúng (KC giữa các pt khácnhau lực tương tác giữa các
yếu hơn lực tương tác giữa các
- Trả lời ý kiến cá nhân
- Lớp bổ sung những ý cònthiếu
- Các phân tử va cha ̣m vàothành bình tác du ̣ng lên thànhbình mô ̣t lực đáng kể
- Ghi nhâ ̣n khái niê ̣m khí lý
tưởng
Hoa ̣t đô ̣ng 3: Vâ ̣n du ̣ng
- Giải thích lần lượt các hiê ̣ntươ ̣ng
-
II Thuyết đô ̣ng ho ̣c phân tử chất khí
1 Nô ̣i dung cơ bản của thuyết.
- Chất khí được cấu ta ̣o từ các
ha ̣t riêng lẻ, có kích thước rấtnhỏ so với khoảng cách giữachúng
- Các phân tử khí chuyển đô ̣nghỗn loa ̣n không ngừng; chuyển
đô ̣ng này càng nhanh thì nhiê ̣t
đô ̣ chất khí càng cao
- Khi chuyển đô ̣ng hỗn loa ̣n cácphân tử khí va cha ̣m vào nhau
& va cha ̣m vào thành bình
- Mỗi phân tử khí va cha ̣m vàothành bình tác du ̣ng lên thànhbình 1 lực không đáng kể,nhưng vô số phân tử khí vàcha ̣m vào thành bình tác du ̣nglên thành bình mô ̣t lực đáng kể.Lực này gây áp suất của chấtkhí lên thành bình
2 Khí lý tưởng.
Chất khí trong đó các phân tửđươ ̣c coi là chất điểm và chỉtương tác khi va cha ̣m được go ̣ilà khí lý tưởng
Trang 23không khí mă ̣c dù không khí
nhe ̣ hơn nước rất nhiều?
…
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Nêu các tính chất của chuyển đô ̣ng pt? Đi ̣nh nghĩa khí lý tưởng?
- Về nhà ho ̣c bài, chuẩn bi ̣ bài tiếp theo
IV Rút kinh nghiê ̣m.
a Về kiến thức:
Nhâ ̣n biết đươ ̣c “tra ̣ng thái” & “quá trình”
Nêu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa quá trình đẳng nhiê ̣t Phát biểu & nêu được hê ̣ thức của đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – ri-ôt
Ma-Nhâ ̣n biết đươ ̣c da ̣ng đường đẳng nhiê ̣t trong hê ̣ to ̣a đô ̣ (p, V)
b Về kĩ năng:
Vâ ̣n du ̣ng đươ ̣c phương pháp xử lý số liê ̣u thu được bằng thực nghiê ̣m và viê ̣c xác đi ̣nh mối liên hê ̣(p, V) trong quá trình đẳng nhiê ̣t
Vâ ̣n du ̣ng đươ ̣c đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – Ma-ri-ôt để giải các bài tâ ̣p
c Thái độ:
II Chuẩn bi ̣.
GV: Bô ̣ TN khảo sát đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – Ma-ri-ôt
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
Đi ̣nh nghĩa khí lý tưởng? Nêu các tính chất của chuyển đô ̣ng phân tử?
3 Bài mới.
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- ĐVĐ: Khi bơm xe đa ̣p, ấn tay vào
vòi bơm ta thấy, khi cần bơm càng
ha ̣ thấp xuống thì càng khó bơm
Ta ̣i sao?
- Khi khí bi ̣ nén thì áp suất của khí
trong bơm tăng hay giảm? Liê ̣u có
quan hê ̣ gì giữa áp suất của khí với
thể tích của nó khi nhiê ̣t đô ̣ của khí
không đổi?
- Nghiên cứu SGK trả lời các câu
hỏi sau:
+ Thế nào là tra ̣ng thái và quá trình
biến đổi tra ̣ng thái?
+ Thế nào là quá trình đẳng nhiê ̣t?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Nghiên cứu mqh giữa áp suất và thể tích của lượng khí xác đi ̣nh khi nhiê ̣t đô ̣ không thay đổi.
- Liên tưởng tới kinh nghiê ̣mđã có trong cuô ̣c sống để trả
lời: (vì khí trong bơm bi ̣ nén
la ̣i)
- Dựa vào kiến thức bài trướcđể đưa ra tiên đoán (khi khí bi ̣nén thì áp suất của nó tăng
Phải chăng khi thể tích khí
giảm thì áp suất của nó sẽ
tăng)
- Tra ̣ng thái của mô ̣t lượng khí
đươ ̣c xác đi ̣nh bằng các thôngsố tra ̣ng thái: p, V và nhiê ̣t đô ̣tuyê ̣t đối
I Tra ̣ng thái và quá
trình biến đổi tra ̣ng thái
II Quá trình đẳng nhiê ̣t.
Quá trình biến đổi tra ̣ngthái trong đó nhiê ̣t đô ̣đươ ̣c giữ không đổi go ̣ilà quá trình đẳng nhiê ̣t
III Đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – Ma-ri-ôt
1 Đă ̣t vấn đề
2 Thí nghiê ̣m
3 Đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ – Ma-ri-ôt
Ngày soạn: … /……/2010 Ngày dạy: … /……/2010
Trang 24- Làm thế nào để biết được mqh
giữa thể tích & áp suất khi nhiê ̣t đô ̣
không đổi? Phương án thí nghiê ̣m
nào cho phép ta kiểm tra đều này?
- Nhâ ̣n xét phương án đưa ra của
các nhóm
- Giới thiê ̣u du ̣ng cu ̣ TN & mu ̣c
đích TN
- Hãy chỉ rõ lượng khí cần nghiên
cứu & xác đi ̣nh thể tích ban đầu &
áp suất ban đầu?
- Tiến trình TN: làm thay đổi thể
tích khí đo ̣c giá tri ̣ thể tích & áp
suất tương ứng ghi vào bảng:
Từ đó rút ra kết luâ ̣n về mqh giữa
áp suất và thể tích khí?
- Mqh này có thể diễn đa ̣t bằng
biểu thức nào?
- Đó chính là biểu thức do 2 nhà
bác ho ̣c Boi-lơ và Mari-ốt tìm ra và
là biểu thức của đi ̣nh luâ ̣t mang tên
2 ông
- Đinh luâ ̣t phát biểu như sau: trong
quá trình đẳng nhiê ̣t của mô ̣t lượng
khí nhất đi ̣nh, áp suất tỉ lê ̣ nghi ̣ch
với thể tích
- Để thấy đươ ̣c mô ̣t cách trực quan
mqh giữa V và p ta hãy biểu diễn
chúng bằng đồ thi ̣
- Hãy cho biết da ̣ng của đồ thi ̣
a
y
x
=
- Mối quan hê ̣ pV haèng soá= có thể
viết dưới da ̣ng p haèng soá
V
=
- Nếu cho ̣n hê ̣ tru ̣c to ̣a đô ̣ gồm tru ̣c
tung biểu diễn áp suất, tru ̣c hoành
biểu diễn thể tích Từ bảng kết quả
TN các nhóm hãy vẽ đồ thi ̣ biểu
diễn sự phu ̣ thuô ̣c của p vào thể
- Chú ý gv giới thiê ̣u du ̣ng cu ̣
- Xác đi ̣nh lượng khí cầnnghiên cứu & đo ̣c 2 giá tri ̣ thể
tích & áp suất ban đầu của khí:
(V = 20S cm3; áp suất p = 1at)
- Hs đo ̣c giá tri ̣ TN ghi vàobảng
- Nêu mqh giữa áp suất và thể
tích Các hs khác nhâ ̣n xét kếtquả (thể tích khí giảm đi baonhiêu lần thì áp suất của nó
tăng bấy nhiêu lần)
- Khái quát hóa nhâ ̣n xét; đưa
đô ̣ không thay đổi bằng đồi thi ̣.
- Dùng kiến thức toán ho ̣c để
trả lời (đồ thi ̣ là mô ̣t cunghypebol)
- Làm viê ̣c theo nhóm p
O
V Nhâ ̣n xét: Đường biểudiễn sự biến thiên củaáp suất theo thể tích khinhiê ̣t đô ̣ không đổi go ̣ilà đường đẳng nhiê ̣t
Đường này là đườnghypebol
Đường đẳng nhiê ̣t ở
trên ứng với nhiê ̣t đô ̣cao hơn đường đẳngnhiê ̣t ở dưới
Trang 25
O V Nhâ ̣n xét: Đồ thi ̣ là mô ̣tđường hypepol, ta go ̣i là đườngđẳng nhiê ̣t Mỗi điểm trên đồ
thi ̣ biểu diễn 1 tra ̣ng thái củakhí
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Thế nào là quá trình đẳng nhiê ̣t? Hãy giải thích đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ Ma-ri-ốt theo thuyết đô ̣ng ho ̣c
phân tử
- Về nhà ho ̣c & ghi la ̣i bài vào tâ ̣p, chuẩn bi ̣ bài tiếp theo
IV Rút kinh nghiê ̣m.
a Về kiến thức:
Nêu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa quá trình đẳng tích Phát biểu & nêu được hê ̣ thức giữa p, T trong quá trìnhđẳng tích Nhâ ̣n da ̣ng được đường đẳng tích trogn hê ̣ to ̣a đô ̣ (p, T)
b Về kĩ năng:
Xử lý được các số liê ̣u ghi trong bảng kết quả TN để rút ra kết luâ ̣n về mối quan hê ̣ giữa p, T trognquá trình đẳng tích
Vâ ̣n du ̣ng đươ ̣c Đl Sac-lơ để giải các bài tâ ̣p ra trong bài và các bài tâ ̣p tương tự
II Chuẩn bi ̣.
Du ̣ng cu ̣ để TN ở hình 30.2 SGK; phiếu ho ̣c tâ ̣p
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu & viết biểu thức của đi ̣nh luâ ̣n Bôi-lơ – Ma-ri-ốt? Đường đằng nhiê ̣t trong hê ̣ to ̣a đô ̣(p,V) có da ̣ng gì?
3 Bài mới.
Trơ ̣ giúp của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Quá trình đẳng nhiê ̣t là gì?
- Trong quá trình đẳng nhiê ̣t
thông số nào thay đổi & thay
đổi theo quy luâ ̣t nào?
- Quá trình đẳng tích là gì? Hãy
lấy 1 ví du ̣ về quá trình đẳng
tích?
- Xác nhâ ̣n câu trả lời đúng của
hs Nhấn ma ̣nh la ̣i quá trình
đẳng tích
- Trong quá trình đẳng tích p và
T liên hê ̣ nhau thế nào?
- Xác nhâ ̣n & chỉnh sửa câu trả
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu quá
trình đẳng tích.
- Hs trả lời kiến thức cũ
- Quá trình biến đổi tra ̣ng tháikhi thể tích không đổi VD: Đunnóng khí trong xilanh kín; phơinăng mô ̣t bình thủy tinh chứa khí
& đâ ̣y kín
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Xây dựng đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ.
- Làm viê ̣c cá nhân để trả lời(khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, các pt vacha ̣m vào thành bình ma ̣nh hơn
I Quá trình đẳng tích
Quá trình biến đổi tra ̣ngthái khi thể tích không đổilà quá trình đẳng tích
II Đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ
1 Thí nghiê ̣m
2 Đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ
Trong quá trình đẳng tíchcủa mô ̣t lượng khí nhất
đi ̣nh, áp suất tỉ lê ̣ thuâ ̣n vớiNgày soạn: … /……/2010 Ngày dạy: … /……/2010
Trang 26lời của hs.
- Có thể kl áp suất tỉ lê ̣ thuâ ̣n
với nhiê ̣t đô ̣ được không?
- Làm thế nào để kiểm tra dự
đoán
- Để làm TN này cần có những
du ̣ng cu ̣ nào? Và bố trí ntn?
- Hướng dẫn TL tìm phương án
+ Cần có mô ̣t bình kín chứa
lươ ̣ng khí m
+ Có áp kế gắn vào bình để đo
áp suất khí trong bình; nhiê ̣t kế
để đo nhiê ̣t đô ̣ của nước trong
bình
+ Làm thay đổi nhiê ̣t đô ̣ của khí
trong bình mà khí không tràn ra
ngoài
- Với các du ̣ng cu ̣ đã có chúng
ta tiến hành TN ntn?
- Gv biểu diễn TN
- Nếu hs không tự xử lý số liê ̣u
đươ ̣c có thể gợi ý:
+ Muốn biết p có tỉ lê ̣ thuâ ̣n với
T hay không thì ta xét tỉ số p/T
+ Nếu p/T không đổi, cho phép
kết luâ ̣n có tỉ lê ̣ thuâ ̣n với T
- Nếu lă ̣p la ̣i TN với khối lượng
khí m1≠m thì T pcó thay đổi
không?
- Vì thời gian có ha ̣n nên chúng
ta chỉ tiến hành 1 TN; Sác-lơ &
nhiều nhà khoa ho ̣c khác đã tiến
hành làm TN & đưa ra nhâ ̣n
xét: Trong quá trình đẳng tích
p haèng soá
T = , nhưng đô ̣ lớn của
hằng số phu ̣ thuô ̣c vào khối
lươ ̣ng khí & thể tích khí
- KL này là nô ̣i dung của đi ̣nh
luâ ̣t Sác-lơ
- Có thể phát biểu ĐL Sác-lơ
như thế nào?
- Thông báo khái niê ̣m đường
đẳng tích
- Dựa vào kết quả TN hãy vẽ
đường đẳng tích trong hê ̣ to ̣a đô ̣
(p, T)
- Kiểm tra kết quả của hs Dán
nên áp suất tăng & ngược la ̣i)
Áp suất(105Pa)
- Quan sát rồi ghi kq TN vàobảng
- Dựa vào kết quả thu được sẽ
tìm ra được p có tỉ lê ̣ thuâ ̣n với Thay không
- Nhâ ̣n xét được T p = haèng soá
- Tiến hành la ̣i TN mới biết kếtquả
- Trong quá trình đẳng tích của
mô ̣t lươ ̣ng khí nhất đi ̣nh, áp suấttỉ lê ̣ thuâ ̣n với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
Hoa ̣t đô ̣ng 3: Vẽ đường đẳng tích và chỉ ra đă ̣c điểm của nó.
- Ghi nhâ ̣n khái niê ̣m
- Vẽ đường đẳng tích
- Sửa kết quả
III Đường đẳng tích
Đường biểu diễn sự biếnthiên của áp suất theo nhiê ̣t
đô ̣ khi thể tích không đổi
go ̣i là đường đẳng tích
Trang 27hình vẽ lên bảng, nhấn ma ̣nh
đường đẳng tích nếu kéo dài sẽ
qua gốc to ̣a đô ̣ Không đươ ̣c vẽ
thẳng qua gốc to ̣a đô ̣ vì T = 0 &
p = 0 là đều không thể có được
- Vẽ thêm đường đẳng tích V2
so sánh V V1& 2
- Gơ ̣i ý: Vẽ đường đẳng nhiê ̣t
cắt đường đẳng tích V1 ta ̣i A và
cắt đường đẳng tích V2 ta ̣i B
- C3: Đường trên ứng với thể
tích nhỏ hơn
Đường trên ứng với thểtích nhỏ hơn
Hoa ̣t đô ̣ng :Củng cố, dă ̣n dò.
- Các em đo ̣c la ̣i phần ghi nhớ, 2 hs lên bảng giải BT số 7 SGK
- Các em về nhà ho ̣c & làm la ̣i các BT của 2 bài trước để chuẩn bi ̣ cho tiết sau
IV Rút kinh nghiê ̣m.
a Về kiến thức:
Từ các hê ̣ thức của đi ̣nh luâ ̣t Bôi-lơ Ma-ri-ốt & đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ xây dựng được pt Cla-pê-rôn và từphương trình này viết được hê ̣ thức đă ̣c trưng cho các đẳng qúa trình
Nêu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa của quá trình đẳng áp, viết được hê ̣ thức liên hê ̣ giữa thể tích và nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣tđối trong quá trình đẳng áp & nhâ ̣n da ̣ng đường đẳng áp trong hê ̣ to ̣a đô ̣ (p, T) và (p, t)
b Về kĩ năng:
Hiểu ý nghĩa vâ ̣t lý của “đô ̣ không tuyê ̣t đối”
Vâ ̣n du ̣ng đươ ̣c phương trình Cla-pê-rônđể giải các bài tâ ̣p ra trong bài & bài tâ ̣p tương tự
II Chuẩn bi ̣.
HS: Ôn la ̣i kiến thức bài 29, 30
III Tiến trình giảng da ̣y.
1 Ổn đi ̣nh lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
Viết hê ̣ thức liên hê ̣ giữa áp suất và nhiê ̣t đô ̣ trong quá trình đẳng tích của mô ̣t lượng khí nhất
đi ̣nh? Phát biểu đi ̣nh luâ ̣t Sác-lơ?
3 Bài mới.
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- ĐVĐ: Nhúng mô ̣t quả bóng bàn
bi ̣ be ̣p vào nước nóng, quả bóng
phồng lên như cũ Trong quá trình
này, cả nhiê ̣t đô ̣, thể tích & áp suất
của lượng khí chứa trogn quả bóng
đều thay đổi Vâ ̣y phải dùng
phương trình nào để xác đi ̣nh mối
liên hê ̣ giữa 3 thông số của lượng
khí này?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tổ chức tình huống ho ̣c tâ ̣p.
- Nhâ ̣n thức vấn đề bài ho ̣c
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Nghiên cứu mối quan hê ̣ giữa áp suất thể tích
& nhiê ̣t đô ̣ của lượng khí xác
đi ̣nh.
- Nc SGK trả lời: (khí thực là
khí tuân theo gần đúng các đi ̣nhluâ ̣t chất khí Khí lý tưởng là
I Khí thực và khí lí tưởng
Khí thực là khí tuân theogần đúng các đi ̣nh luâ ̣t chấtkhí Khí lý tưởng là khí chỉtuân theo gần đúng các đi ̣nhluâ ̣t chất khí Tuy nhiên, sựkhác nhau này là không lớnNgày soạn: … /……/2010 Ngày dạy: … /……/2010
Trang 28- Các em nghiên cứu mu ̣c I SGK
để trả lời câu hỏi: Thế nào là khí
thực & thế nào là khí lý tưởng?
- Trong đời sống & kĩ thuâ ̣t, khi
không yêu cầu đô ̣ chính xác cao, ta
có thể tích áp suất, thể tích & nhiê ̣t
đô ̣ của khí thực (chất khí tồn ta ̣i
trong thực tế)
- Chúng ta đã biết, tra ̣ng thái của 1
lươ ̣ng khí được xác đi ̣nh bằng 3
đa ̣i lươ ̣ng: TT, áp suất & nhiê ̣t đô ̣
Ở 2 bài trước chúng ta đã nghiên
cứu mối quan hê ̣ giữa 2 đa ̣i lượng
khi 1 đi ̣a lươ ̣ng còn la ̣i không thay
đổi Trong thực tế, khi có sự thay
đổi tra ̣ng thái khí thì cả 3 đa ̣i lượng
trên đều thay đổi
- Kí hiê ̣u p V T là TT, áp suất &1; ;1 1
nhiê ̣t đô ̣ của lượng khí ta xét ở
tra ̣ng thái1 Thực hiê ̣n quá trình bất
kỳ chuyển khí sang tra ̣ng thía 2 có
2; ;2 2
p V T
- Chúng ta đi tìm mqh của cả 3 đa ̣i
lươ ̣ng này
- Có những cách chuyển lượng khí
ntn từ tra ̣ng thái 1 sang tra ̣ng thái 2
để có thể vâ ̣n du ̣ng các đi ̣nh luâ ̣t đã
biết về chất khí nhằm tìm mqh của
3 đa ̣i lươ ̣ng p, V & T
- Nhâ ̣n xét các phương án của hs
đưa ra
+ Chú ý: Ta chưa biết được quan
hê ̣ giữa các đa ̣i lượng trong quá
trình đẳng áp, vì vâ ̣t chúng ta sẽ
thực hiê ̣n theo phương án thứ nhất
- Tiếp tu ̣c làm viê ̣c theo nhóm để
viết mqh giữa các đa ̣i lượng trong
các quá trình chuyển tra ̣ng thái, từ
đó tìm mqh giữa áp suất, thể tích &
nhiê ̣t đô ̣ Của tra ̣ng thái 1 & 2
- Vâ ̣y phương trình:
khí chỉ tuân theo gần đúng các
đi ̣nh luâ ̣t chất khí Tuy nhiên,sự khác nhau này là không lớnở nhiê ̣t đô ̣ và áp suất thôngthường)
- Hs làm viê ̣c theo nhóm; biểudiễn các quá trình biến đổitra ̣ng thái trên đồ thi ̣ Trình bàycâu trả lời của nhóm & nhâ ̣nxét kết quả của nhóm khác
- Có các phương án sau:
+ Chuyển từ tra ̣ng thái 1 sangtra ̣ng thái trung gian 2’ bằngquá trình đẳng nhiê ̣t Sau đó từ
2’ sang 2 bằng quá trình đẳngtích
+ Chuyển từ tra ̣ng thái 1 sangtra ̣ng thái trung gian 2’ bằngquá trình đẳng áp Sau đó từ 2’
sang 2 bằng quá trình đẳng tích
- Làm viê ̣c theo nhóm:
ở nhiê ̣t đô ̣ và áp suất thôngthường
II Phương trình tra ̣ng thái của khí lý tưởng.
- Vâ ̣y phương trình:
Trang 29pV haèng soá
T go ̣i là phương trình
tra ̣ng thái của khí lý tưởng hay
phương trình Cla-pê-rôn
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh Nô ̣i dung
- Nếu trong quá trình biến đổi
tra ̣ng thái của khí mà áp suất
không đổi thì giữa thể tích và
nhiê ̣t đô ̣ của khí có mối quan hê ̣
nào?
- Vâ ̣y biểu thức V T = haèng soá là
biểu thức nêu lên mối quan hê ̣
giữa thể tích & nhiê ̣t đô ̣ của chất
khí trong quá trình biến đổi
tra ̣ng thái trong khi áp suất
không đổi (quá trình đẳng áp)
- Hãy phát biểu mqh giữa V & T
trong quá trình đẳng áp
- Hãy biểu diễn mqh giữa thể
tích & nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối cúa khí
khi áp suất không đổi trong hê ̣
to ̣a đô ̣ (V, T) Nhâ ̣n xét đồ thi ̣
thu đươ ̣c
- Chúng ta đã xuất phát từ ĐL
Bôi-lơ – Ma-ri-ốt & ĐL Sác-lơ
để tìm được biểu thức của
phương trình tra ̣ng thái Bây giờ
cho lươ ̣ng khí biến đổi tra ̣ng thái
sao cho có thể vâ ̣n du ̣ng ĐL
Bôi-lơ – Ma-ri-ốt và mqh giữa
thể tích V & nhiê ̣t đô ̣ T (
=
V haèng soá
T ) để từ đó suy ra
pt tra ̣ng thái
- Khi áp suất không đổi thì sao?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Nghiên cứu mối quan hê ̣ giữa thể tích và nhiê ̣t
đô ̣ của lượng khí xác đi ̣nh khi áp suất không đổi Đô ̣ không thuyê ̣t đối.
- Hs trả lời: (từ pt tra ̣ng thái
⇒ pV = haèng soá
không đổi thì mối quan hê ̣ giữathể tích & nhiê ̣t đô ̣ của khí là:
- Đồ thi ̣ là đường thẳng qua gốc
to ̣a đô ̣
- Cá nhân trả lời câu hỏi; thảoluâ ̣n chung để tìm ra đáp ánđúng
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Tìm hiểu đô ̣
III Quá trình đẳng áp.
1 Quá trình đẳng áp.
Quá trình biến đổi tra ̣ng tháikhi áp suất không đổi go ̣i làquá trình đẳng áp
2 Liên hê ̣ giữa thể tích & nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối trong quá trình đẳng áp.
Từ: 1 1 = 2 2
1 2
T T Khi p1 = p1thì:
đô ̣ tuyê ̣t đối
3 Đường đẳng áp
Đường biểu diễn sự biếnthiên của thể tích theo nhiê ̣t
đô ̣ khi áp suất không đổi go ̣ilà đường đẳng áp