1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 388,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung.. - Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN ĐỊA LÝ LỚP 8 NĂM 2018 (CÓ ĐÁP ÁN)



Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 8 năm 2018 có đáp án - Trường THCS Bình An

2 Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 8 năm 2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang

3 Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 8 năm 2018 có đáp án - Trường THCS Vĩnh Thịnh

Trang 3

TRƯỜNG THCS:

HỌ VÀ TÊN: ………

LỚP:………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.2

KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2017-2018 MÔN: ĐỊA LÍ 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Chữ kí GT1

Chữ kí GT2

SỐ THỨ TỰ

 -

GK1

Chữ kí GK2

SỐ THỨ TỰ

SỐ MẬT MÃ

I Phần tự luận: 5 điểm

1 Nêu đặc điểm chung của địa hình nước ta? (1,5 điểm) 2.Chứng minh khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm? (2,0 điểm)

3 Trình bày giá trị sông ngòi của Việt Nam Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông? (1,5 điểm)

Trang 4

II Phần kỹ năng: (5 đ)

1 Nêu nhận xét về sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế nước ta từ 1990 đến 2000

(1,0 điểm)

Bảng tỉ trọng các ngành trong nước của Việt Nam từ 1990 đến 2000 (đơn vị %)

_

2 Nhận xét mùa lũ ở các sông, giải thích sự khác biệt về mùa lũ của các sông ?

(2,0 điểm)

Ghi chú : + tháng lũ; ++ tháng lũ cao nhất

3 Bảng số liệu về lượng mưa (mm) và lưu lượng (m 3 /s) của lưu vực sông Hồng: (2,0 điểm)

Lượng mưa

( mm) 19,5 25,6 34,5 104,2 222,0 262,8 315,7 335,2 271,9 170,1 59,9 17,8 Lưu lượng

(m3/s) 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746

a Xác định các tháng mùa mưa, các tháng mùa lũ theo chỉ tiêu vượt giá trị trung bình tháng? (1,5 điểm)

b Nhận xét mối quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ: (0,5 điểm)

_

Trang 5

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 HƯỚNG DẪN CHẤM

Năm học 2017-2018 MÔN : ĐỊA 8

I Phần tự luận: 5 đ

1 Nêu đặc điểm chung của địa hình nước ta? (1,5 điểm)

- Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình (0,5đ)

- Địa hình nước ta được Tân Kiến Tạo nâng lên và tạo thành nhiều bậc kế tiếp nhau (0,5đ)

- Địa hình nước ta mang tính chất gió mùa và chịu sự tác động mạnh mẽ của con

người (0,5đ)

2 Chứng minh khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm? (2,0 điểm)

- Tính chất nhiệt đới:

 Số giờ nắng cao từ 1400 – 3000 giờ/năm (0,25đ)

 Nhiệt độ trung bình năm cao 210C (0,25đ)

- Tính chất gió mùa:

+ Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 có gió mùa hạ thổi theo hướng Tây Nam (0,5đ) + Mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4 có gió mùa đông thổi theo hướng Đông Bắc (0,5đ)

- Tính chất ẩm:

+ Có lượng mưa lớn từ 1500 – 2000 mm/năm (0,25đ)

+ Độ ẩm không khí rất cao: trên 80% (0,25đ)

3 Trình bày giá trị sông ngòi của Việt Nam Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông? (1,5 điểm)

Giá trị sông ngòi của Việt Nam

- Cung cấp nước sinh hoạt và đời sống cho con người (0,25đ)

- Bồi đắp phù sa cho đồng bằng (0,25đ)

- Phát triển giao thông đường thủy, thủy điện, du lịch, thủy sản (0,25đ)

Để bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông?

- Nâng cao ý thức bảo vệ nguồn nước của mỗi người dân (0,25đ)

- Có biện pháp xử lý rác thải, nước thải, các chất độc hại (0,25đ)

- Khai thác hợp lý các nguồn lợi từ sông ngòi (0,25đ)

II.Phần kỹ năng: (5 đ)

1 Nêu nhận xét về sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế nước ta từ 1990 đến 2000 (1,0đ)

Bảng tỉ trọng các ngành trong nước của VN từ năm 1990 đến năm 2000 (đơn vị %)

Sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế của nước ta từ năm 1990 đến năm 2000

- Nông nghiệp giảm 14,44%.(0,25đ)

- Công nghiệp tăng 13,94 % (0,25đ)

Trang 6

- Dịch vụ tăng 0,5 % (0,25đ)

- Phản ánh nước ta đang tiến hành công nghiệp hoá hiện đại hoá (0,25đ)

2 Nhận xét mùa lũ ở các sông, giải thích sự khác biệt về mùa lũ của các sông ? (2,0đ)

Ghi chú : + tháng lũ; ++ tháng lũ cao nhất

- Các sông ở Bắc Bộ mùa lũ từ tháng 6 đến tháng 10 đỉnh lũ tháng 8 (0,5đ)

- Các sông ở Trung Bộ mùa lũ từ tháng 9 đến tháng 12 đỉnh lũ tháng 11 (0,5đ)

- Các sông ở Nam Bộ mùa lũ từ tháng 7 đến tháng 11 đỉnh lũ tháng 10 (0,5đ)

Giải thích: Mùa lũ trên các lưu vực sông không trùng nhau vì chế độ mưa trên mỗi lưu

vực sông khác nhau (0,5đ)

3 Bảng số liệu về lượng mưa (mm) và lưu lượng (m 3 /s) của lưu vực sông Hồng: (2,0đ)

Lượng mưa

( mm) 19,5 25,6 34,5 104,2 222,0 262,8 315,7 335,2 271,9 170,1 59,9 17,8 Lưu lượng

(m3/s) 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746

c Xác định các tháng mùa mưa, các tháng mùa lũ theo chỉ tiêu vượt giá trị trung bình tháng?

- Lượng mưa trung bình: 153,3 mm (0,5đ)

- Các thàng mùa mưa: 5, 6,7,8,9,10 (0,25đ)

- Lưu lượng trung bình: 3632,6 m3/s (0,5đ)

- Các tháng mùa lũ; 6,7,8,9,10 (0,25đ)

d Nhận xét mối quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ:

- Tháng 6,7,8,9,10 mùa mưa trùng với mùa lũ (0,25đ)

- Tháng 5 không trùng (0,25đ)

Trang 7

TRƯỜNG THCS

KHAI QUANG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Hãy viết vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Tỉnh nào của nước ta vừa giáp với Trung Quốc vừa giáp với biển?

A Hà Giang C Quảng Ninh

B Tuyên Quang D Lạng Sơn

Câu 2 Khí hậu Việt Nam mang tính chất:

A hoang mạc C xích đạo

B nhiệt đới gió mùa ẩm D ôn đới

Câu 3 Vùng biển Đông nước ta có diện tích rộng khoảng:

A 3,5 triệu km2 C 1,5 triệu km2

B 2,5 triệu km2 D 1 triệu km2

Câu 4 Nước ta có mấy hệ thống sông lớn?

A Năm C Tám

B Bảy D Chín

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5 (2 điểm)

Trình bày đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên?

Câu 6 (3 điểm)

a Nêu đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam?

b Em hãy cho biết một số giá trị của sông ngòi nước ta? Nêu biện pháp bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông?

Câu 7 (3 điểm)

Cho bảng số liệu sau:

Tỉ lệ diện tích đồi núi và đồng bằng ở nước ta (đơn vị %)

Dựa vào bảng số liệu;

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ lệ diện tích đồng bằng và đồi núi ở nước ta

b Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét cần thiết

-Hết -

Trang 8

TRƯỜNG THCS

KHAI QUANG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

(Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5

(2 điểm)

* Đặc điểm nổi bật của vị trí địa Việt Nam về mặt tự nhiên:

- Vị trí nội chí tuyến

- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

- Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo

- Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

0,5 0,5 0,5

0,5

Câu 6

(3 điểm)

a Đặc điểm chung của sông ngòi nước ta:

- Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước

- Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung

- Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt

- Sông ngòi nước ta có lượng phù sa lớn

b.* Giá trị của sông ngòi

- Làm thủy điện

- Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp và sinh hoạt; cung cấp phù sa bồi đắp lên các đồng bằng

- Là môi trường nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

- Phát triển giao thông vận tải đường sông

- Phát triển du lịch

- Điều hòa khí hậu

* Biện pháp bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông:

- Bảo vệ rừng đầu nguồn

- Xử lí rác thải, chất thải độc hại từ các khu dân cư, đô thị, khu công nghiệp trước khi đổ ra sông

1,0

1,0

1,0

Câu 7

(3 điểm)

a Vẽ biểu đồ tròn:

- Yêu cầu: + Vẽ đúng quy tắc biểu đồ tròn (Nếu không đúng

không cho điểm phần vẽ biểu đồ) + Có tên biểu đồ, chú giải, vẽ bằng bút mực (Nếu thiếu một yêu cầu trừ 0,25 điểm)

2

Trang 9

b Nhận xét:

- Tỉ lệ diện tích đồi núi và đồng bằng ở nước ta có sự chênh lệch lớn

+ Diện tích đồi núi chiếm 3/4 lãnh thổ (75%) + Diện tích đồng bằng 1/4 lãnh thổ (25%)

- Đồi núi là bộ phận quan trọng trong cấu trúc địa hình nước ta

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 10

Phòng GD-ĐT Vĩnh Tường KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Trường THCS Vĩnh Thịnh MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 8

I Trắc nghiệm:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1:

Phần lớn đồi núi nước ta có độ cao:

a Trên 1000m b Từ 1000-2000m

c Dưới 1000m d Trên 2000m

Câu 2:

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a Đất phù xa b Đất mùn núi trung bình

c Đất mùn núi cao d Đất Fe-ra-lít

Câu 3:

Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là:

a Hướng Tây- Đông và hướng vòng cung

b Hướng Tây Bắc- Đông Nam và hướng vòng cung

c Hướng Đông Bắc- Tây Nam và hướng vòng cung

d Hướng Đông Nam - Tây Bắc và hướng vòng cung

Câu 4:

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là :

a Tây Bắc- Đông Nam b Đông Bắc- Tây Nam

c Đông Nam- Tây Bắc d Tây Nam- Đông Bắc

Câu 5:

Mùa lũ từ tháng 5 đến tháng 10 là đặc điểm của sông ngòi :

a Trung bộ b Nam bộ

c Bắc bộ d Tất cả đều sai

Câu 6:

Sinh vật nước ta phong phú, đa dạng là do:

a Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa,nóng ẩm

b Vị trí tiếp xúc của các luồng sinh vật

c Lãnh thổ kéo dài trên 15 vĩ độ

d Tất cả các yếu tố trên

II Tự luận

Câu 1: Em hãy trình bày đặc điểm khí hậu nước ta? Tính chất đa dạng và thất thường của

khí hậu được biểu hiện như thế nào ? Cho ví dụ?

Câu 2: Cho bảng số liệu sau:

Nhóm đất Diện tích(%) Fe-ra-lít 65

Phù xa 24 Mùn núi cao 11

Em hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích đất ở nước ta và rút ra nhận xét?

Trang 11

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

MÔN : địa lý 8

Phần I: Trắc nghiệm (3đ) - mỗi câu đúng 0.5đ

Câu 1 1: c

Câu 2: d

Câu 3: b

Câu 4: a

Câu 5: c

Câu 6: d

Phần II: Tự luận (7đ)

Câu 1: (4 đ)

Học sinh cần trình bày được các ý cơ bản sau :

+ Đặc điểm khí hậu Việt Nam gồm 2 đặc điểm

- Tính chất nhiệt đới gió mừa ẩm (HS trình bày)

- Tính chất đa dạng thất thường + Tính chất đa dạng thể hiện :

- Cả nước chia làm 4 miền khí hậu : + Miền khí hậu phớa Bắc

+ Miền khí hậu Đụng Trường Sơn + Miền khí hậu phía Nam

+ Miền khí hậu Biển đông (HS trình bày đặc điểm từng miền) + Tính chất thất thường thể hiện :

- Khí hậu không ổn định, năm rét sớm, năm rét muộn, năm hạn hán, năm

lũ lụt………… (HS lấy ví dụ cụ thể) Câu 2: (3 điểm)

- HS vẽ biểu đồ hình tròn

- yêu cầu vẽ chính xác, khoa học, thẩm mỹ

- Nhận xét: Đất Feralit có diện tích lớn nhất, thuận lợi trồng cây công nghiệp

Đất mùn núi cao có diện tích nhỏ nhất

Ngày đăng: 28/04/2021, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w