1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án

41 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ, Một số dạng biểu đồ thông thường và các bước cần thiết để tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu.. Kĩ năng.[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 7 NĂM 2017-2018 CÓ ĐÁP ÁN

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Bảo Lâm

2 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường PTDTNT THCS&THPT Liên Huyện phía Nam

3 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường TH&THCS Phù Long

4 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bao La

5 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy

6 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bó Mười B

7 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hoàng Văn Thụ

8 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu

9 Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS TT Nghệ An

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT BẢO LÂM

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hiểu nguyên lí hoạt động của hàm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1/6 1,0 10%

1 1,0 10%

7/6 2,0 20%

2 Định dạng

trang tính

Biết chỉnh sửa dữ liệu trên trang tính

Thực hiện được định dạng dữ liệu trên trang tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1/6 0,5 5%

1/6 0,5 5%

1/3 1,0 10%

3 Thao tác

với bảng

tính

Hiểu di chuyển nội dung các ô

1 1,0 10%

4 Sắp xếp

và lọc dữ

liệu

Biết các thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu

Thực hiện

thao tác sắp xếp, lọc dữ liệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 1,0 10%

1/6 0,5 5%

7/6 1,5 15%

5 Trình bày

dữ liệu bằng

biểu đồ

Biết các bước tạo

1/6 1,0 10%

1/6 0,5 5%

4/3 2,5 25%

6 GeoGebra

Biết cách tạo đường phân giác của một góc

Hiểu cách tạo đường phần giác

Giải được bài toán bằng Geogebra

Trang 4

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1/2 0,5 5%

1/2 0,5 5%

1 1,0 10%

2 2,0 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ (%)

17/6 4,0 đ 40%

16/6 3,0 đ 30%

7/6 2,0 đ 20%

1/3 1,0 đ 10%

7

10 100%

Trang 5

PHÒNG GD & ĐT BẢO LÂM

Câu 1: (1đ) Em hiểu thế nào là di chuyển nội dung các ô có chứa công thức?

Câu 2: (1đ) Nêu một số hàm thông dụng để tính toán trong Excel? Cho ví dụ?

Câu 3: (1đ) Hãy nêu các bước để tạo đường phân giác của một góc? Cho ví dụ ? Câu 4: (1đ) Để tạo biểu đồ ta làm thế nào? Nêu các thao tác đó ?

Câu 5: (1đ) Em hãy nêu các bước cần thực hiện để sắp xếp dữ liệu?

- Căn dữ liệu ra giữa ô

- Chọn màu chữ: Tiêu đề màu xanh chữ in đậm, hàng số 4 màu đỏ chữ in đậm

- Chọn màu nền: Hàng số 4 màu xanh lục nhạt, Hàng Trung bình chung màu nâu, kết quả tổng cộng của các khối 6, 7, 8, 9 màu vàng

- Định dạng số thập phân một số sau dấu phẩy

- Từ dữ liệu trên hãy tạo biểu đồ cột như hình sau

Trang 6

- Từ biểu đồ hình cột hãy tạo biểu đồ tròn như hình sau

- Chèn thêm một hàng trống vào trên cột trung bình chung rồi sắp xếp cột Tổng

cộng theo thứ tự tăng dần và đặt chế độ lọc dữ liệu

Câu 2: (1đ) Sử dụng phần mềm Geogebra và thực hiện:

a) Tính tổng hai đa thức P(x) + Q(x) biết:

; b) Tính P(1,2) biết: P(x,y) = 2xy + x – y +2

Hết

Họ tên người ra đề: (Ký và ghi rõ họ tên)

Hoàng Trung Tuất

Trang 7

PHÒNG GD & ĐT BẢO LÂM

- Khi di chuyển nội dung các ô có công thức chứa địa chỉ bằng các

lệnh cut và paste, các địa chỉ trong công thức không bị điều chỉnh;

nghĩa là công thức được sao chép y nguyên 1

2

- Các hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN

- Ví dụ:

=SUM(5,16,12) cho kết quả là 5+16+12 = 33

=AVERAGE(5,16,12) cho kết quả là (5,16,12)/3 = 11

=MAX(7,23,15,35) hoặc =MIN(7,23,15,35) cho kết quả là 35 hoặc 7

0,25

0,25 0,25 0,25

3

Bước 1: Chọn công cụ Đường phân giác

Bước 2: Nháy chuột chọn ba điểm, trong đó đỉnh góc là điểm thứ hai

được chọn

Ví dụ: Với góc ABC vẽ đường phân giác của góc A thì có thể lần lượt

nháy chuột chọn B,A,C hoặc C,A,B

0,25 0,25 0,5

4

Để tạo biểu đồ em cần thực hiện 2 bước

Bước 1: Chỉ định miền dữ liệu: Nháy chuột để chọn một ô trong miền

dữ liệu cần tạo biểu đồ

Bước 2: Chọn dạng biểu đồ: Nháy chuột chọn nhóm biểu đồ thích hợp

nhóm biểu đồ cột trong nhóm charts trên dải lệnh insert rồi chọn

dạng biểu đồ trong nhóm đó.

0,25 0,25 0,5

5

* Để sắp xếp dữ liệu ta thực hiện các bước sau:

-B1: Nháy chuột chọn một ô trong cột ta cần sắp xếp dữ liệu

-B2: Nháy nút trong nhóm Sort&Filter của dải lệnh Data để

sắp xếp theo thứ tự tăng dần (hoặc nháy nút để sắp xếp theo thứ tự

giảm dần)

0,5 0,5

- Dùng công thức hoặc hàm thích hợp tính trung bình chung

- Kẻ khung cho trang tính Gộp ô tiêu đề Căn dữ liệu ra giữa ô

- Chọn màu chữ Chọn màu nền Định dạng số thập phân

- Chọn đúng vùng dữ liệu tạo được biểu đồ cột

- Thay đổi biểu đồ hình cột thành biểu đồ tròn

- Sắp xếp được cột tổng cộng theo thứ tự giảm dần

1 0,25 0,25 0,25 0,25

1 0,5 0,25

Trang 9

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu cho câu trả lời đúng:

Câu 1: Để gộp các ô và căn chỉnh nội dung vào chính giữa ô gộp đó ta sử dụng nút lệnh:

Câu 2: Cho dữ liệu trong các ô sau A1= 19; A2 = 12; A3 = 5 = SUM (A1: A3) có kết quả là:

Câu 3: Để vẽ biểu đồ y=9*x + 3 ta dùng lệnh:

Câu 4: Để thoát khỏi chế độ lọc dữ liệu, ta chọn thao tác nào trong các thao tác sau:

A Chọn Data/ Filter/ Show all B Chọn Data/ Filter/ Autofilter

C Chọn Data/ Filter/ Acvanced filter D Data/ Form

Câu 5: Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ nhằm:

A Rút gọn dữ liệu

B Dễ so sánh, dự đoán xu thế tăng giảm dữ liệu, trực quan sinh động

C Đẹp lôi cuốn người tiếp xúc

D Không nhằm mục đích gì cả

Câu 6: Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện:

A Tính tổng của ô A5 và ô A10 B Giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

C Tính tổng từ ô A5 đến ô A10 D Tìm giá trị lớn nhất từ ô A5 đến ô A10

Câu 7: Ô tính xuất hiện dấu # # # là do nguyên nhân:

Câu 8: Nút lệnh nào sau đây được dùng để tô màu nền cho ô tính?

Câu 9: Phần mềm Typing Test dùng để:

A Luyện gõ phím nhanh bằng 10 ngón tay B Học địa lý thế giới

C Học toán học D Học vẽ hình hình học động

Câu 10: Biểu đồ sẽ được tạo ngay với thông tin ngầm định lúc hộp thoại hiện ra, khi nháy nút:

Câu 11: Địa chỉ ô C3 nằm ở:

A Cột C, dòng 3 B Dòng C, cột 3

Câu 12: Để định dạng cỡ chữ, ta sử dụng nút lệnh nào?

A Font B Font size C Font Color D Fill Color

Câu 13: Trong hộp thoại Page Setup nút lệnh có chức năng gì?

C Thiết đặt hướng trang in đứng D Thiết đặt hướng trang in ngang

Câu 14: Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột có tác dụng:

C Huỷ bỏ một cột D Điều chỉnh độ rộng cột vừa khít với dữ liệu

Trang 10

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 15: Để thay đổi lề của trang in sử dụng lệnh sử dụng lệnh

A File/Page Setup/chọn trang Magins B File/Page Setup/chọn trang Sheet

C File/Page Setup/chọn trang Page D File/Page Setup

Câu 16: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

A Typing Test B Microsoft Powerpoint C Toolkit Math D Geogebra

Câu 19: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh

A Chọn Data/ Filter/ Show all B Chọn Data/ Filter/ Autofilter

C Chọn Data/ Filter/ Acvanced filter D Data/ Form

Câu 20: Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

C Tìm số trung bình cộng D Tìm số lớn nhất

A Lọc ra các hàng có giá trị nhỏ nhất C Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng

B Lọc ra các hàng có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất D Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm Câu 22: Để xem trang tính trước khi in, em chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

Trang 11

3 Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của bảng tính trên (1đ)

4 Lọc ra lớp có số học sinh giỏi nhiều nhất (0.5đ)

5 Trang trí bảng tính và lưu vào D:\ BaithihkII_tenHS_lop (0.5)

Trang 12

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

ĐÁP ÁN Phần I: Lý thuyết

Mỗi câu 0.25 điểm

Mã đề 132

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D D B B C D B A D A B

Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án C D C B D C B C B C B B

Phần II Thực hành

1 Khởi động Excel, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu trên (0.5)

2 Sử dụng hàm để tính tổng cộng:

a Tính tổng số HS Giỏi, Khá, TB, Yếu, Kém (1đ)

b Tính tổng số HS toàn trường vào ô H11 (0.5đ)

3 Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của bảng tính trên (1đ)

4 Lọc ra lớp có số học sinh giỏi nhiều nhất (0.5đ)

5 Trang trí bảng tính và lưu vào D:\ BaithihkII_tenHS_lop (0.5)

Trang 13

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN: TIN HỌC 7

NĂM HỌC 2017-2018 Cấp độ

HS vận dụng kiến thức để lập bảng và tạo biểu đồ

Trang 14

UBND HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG TH&THCS PHÙ LONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Tin học 7 (lí thuyết)

Thời gian làm bài: 45 phút

A/ LÍ THUYẾT (5.0đ)

I Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1 (1đ) khoanh tròn vào đáp án đúng:

1 Nút lệnh dùng để:

A Tự động gộp ô và căn dữ liệu vào giữa ô tính C Gộp nhiều ô tính thành một ô

2 Tác dụng của nút lệnh Setup trên thanh công cụ Print Preview là:

3 Để mở một bảng tính đã lưu trên máy ta dùng lệnh:

4 Để giảm bớt một chữ số phần thập phân ta dùng nút lệnh:

Câu 2 (1đ) Chọn các từ, cụm từ: dữ liệu, tăng dần, giảm dần, kiểu kí tự, hoán đổi vị trí, kiểu

số để điền vào chỗ trống thích hợp trong các câu dưới đây:

Sắp xếp dữ liệu là (1) ……… các hàng để giá trị (2)

……… trong một hay nhiều cột được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hay (3)……… Mặc định, thứ tự của cột có dữ liệu (4)……… là thứ tự theo bảng chữ cái tiếng Anh

II Tự luận (3.0đ)

Câu 1 (2đ): Em hãy trình bày các bước để tạo biểu đồ?

Câu 2 (1đ) Nối cột A với cột B sao cho đúng:

b Dịch chuyển nhãn của đối tượng

1 - 2 - 3 - 4 -

-H ết -

Trang 15

UBND HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG TH&THCS PHÙ LONG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Tin học 7 (thực hành)

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ BÀI

a Lập bảng tính như mẫu sau: (2đ)

Trang 16

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TIN HỌC 7 NĂM HỌC: 2017 – 2018 A/ LÍ THUYẾT (5.0đ)

Các bước tạo biểu đồ:

- Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần tạo biểu đồ 0.5đ

- Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ 0.5đ

- Nháy liên tiếp các nút next trên các hộp thoại và 0.5đ

- nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng khi nút next mờ đi 0.5đ

c Sắp xếp lại dữ liệu đúng yêu cầu 0.5đ

d Lọc dữ liệu đúng yêu cấu 1đ

e Tạo đúng biểu đồ, tên biểu đồ 1.0đ

Trang 17

TRƯỜNG THCS BAO LA

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017-2018

A.MA TRẬN ĐỀ Cấp độ

Chủ đề

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Định dạng

trang tính

Năm thao tác định dạng nghiêng đậm, màu

Hiểu được thao tác làm tròn số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2đ 20%

1 0.5 5%

5 2.5 đ 25%

2 Trình bày và

in trang tính

Năm được 1

số lệnh trình bày và in trang tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1.5 15%

3 1.5 15%

3 Sắp sếp và

lọc dữ liệu

Nắm được các lênh sắp xếp và lọc dữ liệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1 2đ

10%

3 3đ 30%

4.Trình bày dữ

liệu bằng biểu

đồ

Năm được mục đích của việc trình bày bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ

2 1đ 10%

Tổng

7 3.5đ 35%

5 2.5 25%

2 4đ 40%

14 10đ 100%

Trang 18

Phòng Giáo dục - Đào tạo Mai Châu

Chọn một đáp án đúng nhất rồi khoanh tròn chữ cái trước đáp án

Câu1: Nút lệnh (Font Color) dùng để:

A Định dạng Font chữ B Định dạng màu chữ

C Định dạng màu nền D Định dạng kiểu chữ

Câu2: Công dụng của nút lệnh này

A Tạo chữ gạch chân B Tạo chữ đậm

Câu 5: Để xem trước trang in, em sử dụng lệnh nào:

A C Print Preview B D Print

Câu 6: Muốn đặt lề trên của bảng tính ta chọn:

A Top B Bottom C Left D Right

Câu 7: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

A B C D

Câu 8:Để lọc dữ liệu ta thực hiện các thao tác

A Data → Sort → AutoFilter B Data → Filter → AutoFilter

C Tool → Filter → AutoFilter D Tool → Sort → AutoFilter

Câu 9: Trong phần mềm Toolkit Math , câu lệnh Solve 4*x – 16 = 0 x cho kết quả là:

A x= 8 B 8*x =16 C x= 4 D x= ½

Câu 10: Để in trang tính em sử dụng lệnh:

A.File / Open; B File / Exit ; C File / Save; D File /Print

Câu 11: Ô A1 của trang tính có số 1.753 Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút Kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

A 1.76 B Một kết quả khác C 1.753 D 1.75

Trang 19

Câu 12: Trong phần mềm GeoGebra công cụ dùng để:

A Vẽ trung điểm B Vẽ đường phân giác

C vẽ đọan thẳng D Vẽ điểm tự do

PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 9: (2 đ) Trình bày các bước tạo biểu đồ? Nêu ba dạng biểu đồ thường được sử dụng nhất ?

Câu 10: (2 đ) Cho bảng điểm sau: Nêu thao tác lọc 3 bạn có ĐTB thấp nhất?

Trang 20

Phòng Giáo dục - Đào tạo Mai Châu

Hãy chọn một đáp án đúng nhất rồi khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng đó

Câu 1: Để kẻ đường biên của các ô ta có thể chọn nút lệnh

Câu2: Công dụng của nút lệnh này

A Tạo chữ gạch chân B Tạo chữ đậm

C Chọn phông chữ D Chọn màu chữ

Câu3: Để thay đổi Font chữ trên bảng tính, ta sử dụng nút lệnh nào:

A B C D

Câu 4: Để xem trước trang in, em sử dụng lệnh nào:

A C Print B D Print Preview

Câu 5:Để tăng chữ số thập phân ta nhấn vào nút

A B C D

Câu 6: Muốn đặt lề phải của trang tính ta chọn:

A Top B Bottom C Left D Right

Câu 7: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

A B C D

Câu 8:Để lọc dữ liệu ta thực hiện các thao tác

A Data → Filter → AutoFilter B Data → Sort → AutoFilter

C Tool → Filter → AutoFilter D Tool → Sort → AutoFilter

Câu 9: Trong phần mềm Toolkit Math , câu lệnh Solve 8*x – 16 = 0 x cho kết quả là:

A x= 4 B x =2 C x= 16 D x= ½

Câu 10: Để in trang tính em sử dụng lệnh:

A.File / Open; B File /Print C File / Save; D File / Exit ;

Câu 11: Ô A1 của trang tính có số 7.756 Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút Kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

A 7.75 B Một kết quả khác C 7.753 D 7.76

Trang 21

Câu 12: Trong phần mềm GeoGebra công cụ dùng để:

A Vẽ trung điểm B Vẽ một điểm mới

C vẽ đọan thẳng D Vẽ điểm tự do

PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 9: (2 đ) Trình bày các bước tạo biểu đồ? Nêu ba dạng biểu đồ thường được sử dụng nhất ?

Câu 10: (2 đ) Cho bảng điểm sau: Nêu thao tác lọc 3 bạn có ĐTB thấp nhất?

Trang 22

B ĐÁP ÁN

Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng 0.5 đ

(ĐỀ SỐ 1)

ĐÁP ÁN B A C A C A C B C D D C

(ĐỀ SỐ 2)

ĐÁP ÁN A B B D A D A A B B D B

Câu 14: Các bước tạo biểu đồ

-Chọn 1 ô trong bảng dữ liệu cần vẽ biểu đồ (0.5đ)

-Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ (0.5đ)

-Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng(khi nút Next bị mờ đi) (0.5đ) - Gồm có 3 biểu đồ phổ biến:(0,5đ) + Biểu đồ cột (Column) + Biểu đồ đường gấp khúc (Line) + Biểu đồ hình tròn (Pie) Câu 15: * Thao tác lọc 3 bạn có ĐTB thấp nhất? (2đ)

- Nháy chuột chọn một ô bất kì trong cột ĐTB (0,5đ)

- Mở bảng chọn Data/Filter/AutoFilter (0,5đ)

- Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột (0,5đ)

- Nháy Bottom  Nhập số hàng là 3  Nháy OK.(0,5đ)

Ngày đăng: 28/04/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w