1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề thi môn Tiếng Anh 3 HK II

2 666 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Tiếng Anh 3 HK II
Trường học Phòng Giáo Dục Hưng Hà
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hưng Hà
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số báo danh : Số phách *Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề.. Câu I: Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trớc một từ có cách phát âm phần gạch chân khác so với

Trang 1

phòng giáo dục

hng hà

Chữ ký

Giám thị 1 Giám thị 2

ĐáP áN kiểm tra chất lợng học kỳ ii

năm học 2007-2008

môn tiếng anh-lớp 3

Họ và tên :

Trờng tiểu học :

Số báo danh : Số phách

*Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề.

* Học sinh làm bài ngay vào bài kiểm tra.

Câu I: Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C hoặc D) đứng trớc một từ có

cách phát âm phần gạch chân khác so với các từ còn lại (2 điểm)

Câu II: Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C hoặc D) đứng trớc một từ khác

so với các từ còn lại (2 điểm)

Câu III: Chọn đáp án đúng bằng cách gạch chân (3 điểm)

1 (How/How old/ How many) are you? I'm fine, thank you

2 I (am/are/is) nine years old

3 Two and (three/four/five) is six

4 There are (a/an/two) erasers on the table

5 How's the weather today? (It/It's/Its) sunny and windy

6 My sister (have/has/is) a new bag

Câu IV: Sắp xếp từ cụm từ thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)

1 Thai Binh/ weather/How's/in/the?

How s the weather in Thai Binh?

2 have/do/pets/you/how many?

How many pets do you have?

3 to/nice/you/meet/it's

It s nice to meet you.

4 books/has/five/Mr Long

Mr Long has five books.

Câu V: Em hãy trả lời các câu hỏi về bản thân (1 điểm)

1 What's your name?

My name s’ …………

2 How old are you?

I m ’ ……… (years old)

Trang 2

phòng giáo dục

hng hà

Chữ ký

Giám thị 1 Giám thị 2

đáp án kiểm tra chất lợng học kỳ ii

năm học 2007-2008

môn tiếng anh-lớp 5

Họ và tên :

Trờng tiểu học :

Số báo danh : Số phách

*Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề.

* Học sinh làm bài ngay vào bài kiểm tra.

Câu I: Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C hoặc D) đứng trớc một từ có

cách phát âm phần gạch chân khác so với các từ còn lại (2 điểm)

4 A listened B stopped C played D turned

Câu II: Chọn đáp án đúng bằng cách gạch chân (3 điểm)

1 (How/How old/ How many) are you? I'm eleven years old

2 I (am/was/were) in group 4A last year

3 Yesterday was my birthday We (were/have/had) a big party

4 Are there (some/any/two) oranges on the table?

5 What's the weather like in Thai Binh today?(It/It's/Its)sunny and windy

6 My sister is (cook/cooks/cooking) for dinner

Câu III: Sắp xếp từ cụm từ thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)

1 have/Monday/?/do/subjects/you/on/how many

How many subjects do you have on Monday?

2 old/in 2007/you/?/how/were/

How old were you in 2007?

3 should/./see/doctor/you/the

You should see the doctor.

4 Mr David/us/./English subject/is/ now/teaching

Mr David is teaching us English subject.

Câu IV: Cho dạng đúng của động từ, tính từ trong ngoặc (2 điểm)

1 He (do) homework every morning? Does he do……….?

2 Miss Hoa is the (near) our school. the nearest

3 What are you doing? I (watch) T.V in my room. am watching

4 You (not get up) early yesterday morning. didn t get up

Câu V: Em hãy trả lời các câu hỏi sau (1 điểm)

1 What's your name?

My name s’ ………

2 How many seasons are there in Viet Nam?

There are four seasons in Viet Nam

Ngày đăng: 30/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w