1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap tieng viet lop 1

8 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh đọc thành tiếng một trong các bài văn bài thơ sau (Được ghi ở phiếu kiểm tra đọc thành tiếng kèm theo đề ) :.. - Bàn tay mẹ - Ngôi nhà - Đầm sen - Chuyện ở lớp - Người trồng na.[r]

Trang 1

Họ và tên: ……… Lớp 1

Điểm

Bài 1 : Đọc bài thầm bài “ Bác đưa thư ”

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :

Câu 1 Nhận được thư của bố , Minh muốn làm gì ?

a Chạy thật nhanh và nhà khoe với mẹ

b Mở thư ra xem ngay

c Đưa thư khoe với bạn

Câu 2 Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì ?

a Chào bác rồi vào nhà ngay

b Minh hỏi : Bác có mệt không ạ ?

c Minh chạy vội vào nhà Rót một cốc nước mát lạnh, hai tay bưng ra lễ phép mời bác uống

TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM MÔN : TIẾNG VIỆT

KHỐI 1 Thời gian : 40 phút

A KIỂM TRA ĐỌC

Học sinh đọc thành tiếng một trong các bài văn bài thơ sau (Được ghi ở phiếu kiểm tra đọc thành tiếng kèm theo đề ) :

- Bàn tay mẹ

- Ngôi nhà

- Đầm sen

- Chuyện ở lớp

- Người trồng na

Trang 2

( Hình thức kiểm tra : Giáo viên dùng phiếu đã ghi tên các bài đọc phát cho học sinh

( mỗi lượt 5 em) và gọi lần lượt từng học sinh lên đọc bài tập đọc đã ghi tên bài ở phiếu

B KIỂM TRA VIẾT

( Học sinh viết bài vào giấy ôli theo hình thức tập chép )

Quyển sách mới

Năm học sắp kết thúc Hôm nay, Khánh Linh được phát sách Tiếng Việt 2 Em

mở ngay sách ra xem Sách có rất nhiều tranh ảnh đẹp Em thích quá Tan học, vừa về đến nhà, em đã khoe ngay sách với bà

Bài tập 1 : Tìm tiếng trong bài

- Có vần anh

- Có vần ách

Bài tập 2 : Điền S hay X :

quyển ách túi ách

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

A KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm )

I Đọc thành tiếng ( 6 điểm )

- Đọc đúng toàn bài , đọc to , rõ ràng và trôi chảy được 6 điểm

- Đọc sai 2 lỗi trừ 0,5 điểm

- Tốc độ đọc chậm, chưa thực sự lưu loát toàn bài trừ 2 điểm

- Ngoài ra tuỳ theo mức độ đọc của học sinh để giáo viên cho điểm cho phù hợp

Trang 3

II Đọc hiểu ( 4 điểm )

Câu 1 (2 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

B KIỂM TRA VIẾT ( 10điểm )

1 Viết chính tả :

- Viết đúng toàn bài ( có thể mắc 1 lỗi nhẹ như thiếu dấu thanh ), viết đúng mẫu chữ và độ cao các con chữ , chữ viết rõ ràng , trình bày sạch được 8 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài trừ 0,5 điểm

- Bài viết bẩn , chữ viết không đều nét toàn bài trừ 1 điểm

Lưu ý : Không bắt lỗi nếu học sinh không viết hoa

2 Bài tập (2 điểm)

Bài tập 1 : (1 điểm ) Tìm đúng mỗi tiếng chứa vần được 0,25 điểm

Bài tập 2 : (1 điểm) Điền đúng mỗi âm được 0,5 điểm

Trang 4

* Khoanh tròn vào chữ cai trước những chữ viết đúng chính tả:

a Hướng dẩn

b Hướng dẫn

c Giải lụa

d Dải lụa

e Oan uổng

f Oan uổn

* Điền chữ Đ vào ô trống trước những chữ viết đúng chính tả và chữ

S vào ô trống trước những chữ viết sai chính tả:

Trang 5

Rau

muốn

Rau

muống

Chải chuốc

Chải chuốt

Giặc quần áo

Giặt quần áo

Trang 6

* Nối các tiếng ở cột A với các tiếng ở cột B để tạo thành những từ viết đúng chính tả:

A B

bênh trái

bên vực

bện tật

bệnh tóc

2) Bài tập chọn lựa:

* Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu sau:

• Cháu bé đang uống ……… (sửa, sữa)

• Học sinh … mũ chào thầy giáo (ngả, ngã).

• Đôi …… này đế rất …… (giày, dày)

• Sau khi …… con, chị ấy trông thật …… (xinh, sinh)

* Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu sau:

• Học sinh … đèn học bài… đêm khuya (trong, chong)

• Lan thích nghe kể……….hơn đọc……… (truyện, chuyện)

• Trời nhiều …… , gió heo ………lại về (mây, may)

3) Bài tập phát hiện:

* Tìm từ sai chính tả trong câu sau và sửa lại cho đúng:

• Xuân diệu là một nhà thơ trử tình nổi tiếng

• Cả phòng khéc lẹc mùi thuốc lá

• Lá vàng bay liệng trong gió chiều

• Bức tườn bị nức ngang nức dọc

4) Bài tập điền khuyết:

* Điền vào chỗ trống:

• l/n: lành… ặn, nao…úng,…anh lảnh

• s/x: chim…ẻ, san…ẻ, …ẻ gỗ …uất khẩu, năng….uất

• ươn/ương: bay l… , b… chải, bốn ph… , chán ch…\…

• iêt/ iêc: đi biền b… , thấy tiêng t…/ , xanh biêng b…/

* Điền tiếng láy thích hợp vào chỗ trống:

• Hắn bỡ…… trước cuộc sống mới lạ

• Buổi trưa hè, trời nắng chói ……

• Dây leo chằng………, chắn cả lối đi

• Tiếng gà kêu quang ………

5) Bài tập tìm từ:

Học sinh tìm từ ngữ chứa âm, vần dễ lẫn qua gợi ý nghĩa

Trang 7

của từ, qua gợi ý từ đồng âm, từ trái nghĩa….

* Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng ươt hoặc ươc có nghĩa như sau:

• Dụng cụ để đo, vẽ, kẻ:

• Thi không đỗ:

• Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh:

* Tìm các từ chỉ hoạt động:

• Chứa tiếng bắt đầu bằng r:

• Chứa tiếng bắt đầu bằng d:

• Chứa tiếng bắt đầu bằng gi:

• Chứa tiếng có vần ươt:

• Chứa tiếng có vần ươc:

* Tìm từ ngữ có thanh hỏi hoặc thanh ngã có ý nghĩa như sau:

• Trái nghĩa với từ thật thà:

• Đoạn đường nhỏ hẹp trong thành phố:

• Cây trồng để làm đẹp:

• Khung gỗ để dệt vải:

6) Bài tập phân biệt :

Đặt câu để phân biệt từng cặp từ sau:

• nồi - lồi

• no - lo

• chúc - chút

• lụt - lục

• ngả - ngã

7) Bài tập giải câu đố:

* Em chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống rồi giải câu đố sau:

Mặt… òn, mặt lại đỏ gay

Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao

Suốt ngày lơ lửng… ên cao

Đêm về đi ngủ, ….ui vào nơi đâu?

(là gì?)

* Em chọn dấu hỏi hay dấu ngã để đặt trên những chữ in đậm rồi giải câu đố sau:

Cánh gì cánh chăng biết bay

Chim hay sà xuống nơi đây kiếm mồi

Đôi ngàn vạn giọt mồ hôi

Trang 8

Bát cơm trắng deo, đia xôi thơm bùi (là gì?)

Ngày đăng: 28/04/2021, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w