1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 (Có đáp án)

68 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 5,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật có khối lượng 3 kg đang chuyển động trượt trên mặt phẳng nằm ngang đến A với vận tốc v A = 2 m/s thì vật tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều không ma sát trên đoạn đường A[r]

Trang 1

BỘ 12 ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÍ 10 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)

2 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản)

3 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

4 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Hàn Thuyên

5 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân

6 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh

7 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Văn Can

8 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự

9 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ

10 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

11 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Sào Nam

12 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Vĩnh Yên

Trang 3

Trang 1/4 - Mã đề 486

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN VẬT LÝ 10 CHUYÊN

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Một khúc gỗ trượt xuống không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 7,5 m, hệ số ma sát

là μ = 0,5, góc nghiêng α = 300 so với phương ngang rồi tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang cho đến khi dừng lại Biết hệ số ma sát trên mặt phẳng ngang là μ = 0,3 Lấy g=10m/s2 Tính vận tốc của khúc gỗ ở chân mặt phẳng nghiêng và đoạn đường khúc gỗ đi được trên mặt phẳng ngang đến lúc dừng:

Câu 2: Cho cơ hệ như hình vẽ: hai vật có khối lượng là m1 = 2 kg, m2=5 kg Lò xo nhẹ có độ cứng k =

1000N/m Bỏ qua ma sát và khối lượng của ròng rọc, dây nhẹ không dãn Lấy g=10m/s2 Độ dãn của lò xo là:

Câu 3: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:

2 2 2 1 2

2 F F F

2 F F F

F

2 2 2 1 2

2 F F F

F

cosα

Câu 4: Một người có khối lượng 60kg đứng yên trong một thang máy Tính áp lực của người lên sàn thang

máy khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2 Cho gia tốc trọng trường g=10m/s2

Câu 5: Phương án thí nghiệm 1 trong bài thực hành xác định hệ số ma sát trượt là

A Đo hệ số ma sát trượt dựa vào sự chuyển động tương đối của hai vật trên mặt phẳng ngang

B Đo hệ số ma sát trượt dựa vào điều kiện cân bằng của vật trên mặt phẳng ngang

C Đo hệ số ma sát trượt dựa vào điều kiện cân bằng của vật trên mặt phẳng nghiêng

D Đo hệ số ma sát trượt dựa vào tính chất chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng

Câu 6: Một vật có khối lượng m = l,7kg được treo tại trung điểm C của dây ACB (nhẹ, không dãn) như

hình vẽ Tìm lực căng của dây AC, BC theo α Áp dụng với α = 30° Cho g=10m/s2

Trang 4

Trang 2/4 - Mã đề 486

B Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Câu 8: Mục đích bài thực hành tổng hợp hai lực là:

A Kiểm nghiệm lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy và quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều

B Kiểm nghiệm lại điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song

C Xác định trọng tâm của vật rắn phẳng, mỏng, đồng chất

D Kiểm nghiệm lại điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định

Câu 9: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

A Vật treo vào dây nằm cân bằng thì dây treo có phương thẳng đứng và đi qua trọng tâm G của vật

B Trọng tâm của vật rắn là điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật

C Vật rắn cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì 2 lực này phải cùng phương, ngược chiều và có độ lớn

bằng nhau

D Vật rắn cân bằng dưới tác dụng của 2 lực F1 và F2 thì F1F2  0

Câu 10: Một ôtô có khối lượng là 2 tấn (coi là chất điểm) đang chuyển động với vận tốc 18km/h trên chiếc

cầu vồng lên coi như cung tròn có bán kính 400cm Tìm lực nén của ôtô lên cầu tại điểm cao nhất? Lấy g = 10m/s2

Câu 11: Một người tác dụng môt lực có độ lớn bằng 600N lên một lò xo thì lò xo bị nén một đoạn 0,6 m

Nếu muốn lò xo bị dãn một đoạn 0,34 m thì người đó phải tác dụng lên lò xo một lực có độ lớn bằng:

Câu 13: Từ đỉnh tháp cao 45m so với mặt đất,một một vật nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc

ban đầu v0 =10 m/s Gọi M là một điểm trên quỹ đạo của vật Tại M vectơ vận tốc hợp với phương thẳng đứng một góc 300 Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua lực cản không khí Độ cao từ M đến mặt đất là:

Câu 14: Nhận xét nào sau đây là sai? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực có đặc điểm:

A Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

B Cùng chiều với hai lực thành phần

C Song song với hai lực thành phần

D Cùng giá với các lực thành phần

Câu 15: Tìm phát biểu sai về hệ qui chiếu phi quán tính và lực quán tính:

A Hệ qui chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc đối với một hệ quy chiếu quán tính

B Lực quán tính có biểu thức Fqt  ma Trong đó a là gia tốc chuyển động của hệ qui chiếu phi quán tính so với hệ qui chiếu quán tính

C Mọi vật đều đứng yên trong hệ qui chiếu phi quán tính

D Để áp dụng được định luật I và định luật II Newton trong hệ qui chiếu phi quán tính, hợp lực tác dụng

phải thêm lực quán tính

Câu 16: Một vật có khối lượng m1  2 kg đang chuyển động về phía trước với vận tốc v01  2 m s/ va chạm với vật m2  1 kg đang đứng yên Ngay sau khi va chạm vật thứ nhất bị bật ngược trở lại với vận tốc 0,5 (m/s) Vật thứ hai chuyển động với vận tốc v2 có giá trị bằng bao nhiêu ?

A 5, 0 m s/ B 6, 0 m s/ C 3,5 m s/ D 2, 0 m s/

Câu 17: Đối với vật bị ném ngang (bỏ qua lực cản không khí), khẳng định nào sau đây là sai?

A Vận tốc ban đầu và độ cao ban đầu càng lớn thì tầm ném xa càng lớn

B Quỹ đạo chuyển động là một nhánh parabol

C Chuyển động ném ngang có thể được phân tích thành hai chuyển động thành phần : chuyển động theo

quán tính ở độ cao không đổi và chuyển động rơi tự do

D Khi vật chạm đất thì thời gian rơi tự do lớn hơn thời gian chuyển động theo quán tính

Câu 18: Chọn câu sai

A Lực luôn luôn có xu hướng làm tăng gia tốc của vật

B Lực có thể làm cho vật bị biến dạng

Trang 5

Trang 3/4 - Mã đề 486

C Lực có thể gây ra gia tốc cho vật

D Lực có thể làm cho vận tốc của vật biến đổi

Câu 19: Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song, đồng phẳng, đồng

quy F , F1 2 và F là:3

A F1F2F3 0 B F3F2 F1 C F1F3F2 D F1F2 F3

Câu 20: Người ta khoét một lỗ tròn bán kính R/2 trong một đĩa tròn phẳng, mỏng, đồng chất bán kính R

như hình vẽ Trọng tâm của phần còn lại cách tâm đĩa tròn lớn bao nhiêu?

Câu 21: Một thanh chắn đường dài 7m có trọng lượng 300N và có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2 m

Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang (và vuông góc với thanh) ở cách đầu bên trái 1,7m Để giữ cho thanh cân bằng nằm ngang thì cần phải tác dụng vào đầu bên phải một lực (có giá vuông góc với thanh)

có giá trị nào sau đây:

Câu 22: Chọn câu đúng:

A Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật

B Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn có lực tác dụng lên vật

C Nếu không có lực nào tác dụng lên vật thì vật luôn đứng yên

D Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

Câu 23: Chọn câu sai

A Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng đàn hồi và có tác dụng chống lại sự biến dạng

B Lực đàn hồi của sợi dây hoặc lò xo bị biến dạng có phương trùng với sợi dây hoặc trục của lò xo

C Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có chiều cùng với chiều biến dạng

D Lực đàn hồi cũng xuất hiện trong trường hợp mặt phẳng đỡ bị nén và có phương vuông góc với mặt

phẳng

Câu 24: Một quả bóng (coi như chất điểm) có khối lượng m = 200 g, đang bay với vận tốc v = 20 m/s thì

đập vào bức tường thẳng đứng theo phương nghiêng một góc  so với mặt tường Biết rằng vận tốc của quả

bóng ngay sau khi bật trở lại là v ’ = 20 m/s và cũng nghiêng với tường một góc 300 Tìm lực trung bình

do bóng tác dụng lên tường nếu thời gian va chạm là  t 0,5s Hình minh họa dưới đây

Câu 25: Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật ở mặt đất là 80N, khi đưa đến độ cao h so với mặt đất thì lực

hút là là 5N Cho bán kính Trái Đất là R Độ cao h là

Câu 26: Một vật có khối lượng m = 1,73kg chuyển động không ma sát trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng

của lực kéoF = 15N như hình vẽ Gia tốc của vật có độ lớn là:

Trang 6

A F = 200 N, cùng phương , cùng chiều với F3

B F = 100 N, cùng phương , cùng chiều với F1

C F = 100 N, cùng phương , ngược chiều với F2

D F = 200 N, cùng phương , ngược chiều với F2

Câu 28: Chọn câu sai khi nói về hệ vật:

A Hệ vật là một tập hợp hai hay nhiều vật mà giữa chúng có tương tác

B Các nội lực bên trong hệ gây ra gia tốc cho hệ được xác định theo định luật II Newton

C Lực tương tác do các vật bên ngoài hệ tác dụng vào các vật trong hệ gọi là ngoại lực

D Các nội lực bên trong hệ xuất hiện từng cặp trực đối nhau

Câu 29: Từ mặt đất một quả cầu được ném theo phương hướng lên hợp với phương ngang một góc 600 với vận tốc có độ lớn v0 = 20m/s Chọn mặt phẳng tọa độ Oxy là mặt phẳng thẳng đứng chứa v0, gốc O trùng với điểm xuất phát của vật, trục Oy hướng lên trên, Ox nằm ngang sao cho vx > 0, gốc thời gian là thời điểm ném vật Bỏ qua mọi lực cản của môi trường Xác định tọa độ của quả cầu trên hai phương Ox, Oy và độ lớn vận tốc của quả cầu vào thời điểm t = 2s? Biết g=10m/s2

A x  20m; y  60, 64m; v  20,353m / s B x  20m; y  14, 64m; v  10,353m / s

C x  10m; y  12, 64m; v  12,353m / s D x  30m; y  10, 64m; v  20,353m / s

Câu 30: Một vật có khối lượng m chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω, vận tốc dài tại điểm có bán kính

R là v Lực hướng tâm Fht được xác định bởi biểu thức:

Trang 7

-1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

Trang 8

Trang 1/4 - Mã đề 077

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

Câu 2: Một viên bi nằm cân bằng trên mặt bàn nằm ngang thì dạng cân bằng của viên bi đó là:

A Cân bằng phiếm định

B Cân bằng bền

C Cân bằng không bền

D Lúc đầu cân bằng bền, sau một thời gian chuyển thành cân bằng phiếm định

Câu 3: Một ngẫu lực gồm hai lực và có độ lớn F1=F2=F và cánh tay đòn là d Mômen của ngẫu lực này là

Câu 4: Cho một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng ngang Một người tác dụng một lực

g 10m / s Tính gia tốc của vật

Câu 5: Một xe tải có khối lượng m=5tấn chuyển động đều qua một cầu vượt (xem như là cung tròn

điểm cao nhất có độ lớn bằng:

Câu 6: Trong giờ thực hành, giáo viên yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng về câu hỏi này: một vật

diện tích trượt là 2S thì hệ số ma sát trượt là:

Câu 7: Chọn câu đúng? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều:

A Là một lực song song với hai lực và có độ lớn bằng tổng hai lực

B Là một lực song song cùng chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá của hợp lực chia khoảng

cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó

C Là một lực song song cùng chiều và có độ lớn bằng hiệu hai lực

D Là một lực song song ngược chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá của hợp lực chia khoảng

cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó

Câu 8: Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quyF1

A Cùng phương, cùng chiều với lực F 2

D Cùng phương, cùng chiều với lực F 1

Câu 9: Lực và phản lực không có tính chất sau:

A Luôn cùng giá ngược chiều

B Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời

C Luôn cân bằng nhau

D Luôn cùng loại

Mã đề 077

Trang 9

Câu 12: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

Câu 13: Chọn phát biểu sai? Độ lớn của lực ma sát trượt:

A Tỉ lệ với độ lớn của áp lực đè lên mặt tiếp xúc

B Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật

C Không phụ thuộc vào tốc độ của vật

D Phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc

Câu 14: Một vật rắn chịu tác dụng của các lực có hướng như hình vẽ Vật rắn không thể cân bằng

trong các trường hợp:

Câu 15: Một viên bi X được ném ngang từ một điểm Cùng lúc đó, ngay tại điểm đó, một viên bi Y

có cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ Bỏ qua sức cản của không khí Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra

A X chạm sàn trước Y

B X và Y chạm sàn cùng một lúc

C Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa đường

D Y chạm sàn trước X

Câu 16: Chọn câu đúng? Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì:

A Tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

B Không đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai vật

C Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách

giữa chúng

D Có độ lớn không phụ thuộc vào khối lượng của hai vật

Câu 17: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 200N bằng một lực F

có hướng vuông góc với đầu thanh như hình vẽ Lấy g = 10 m/s2 ,khi tấm gỗ cân bằng vị trí hợp với mặt đất góc α=300 thì độ lớn lực F là:

Trang 10

Trang 3/4 - Mã đề 077

Câu 18: Hai lực song song cùng chiều F1=30N, F2=60N tác dụng lên một vật rắn và chúng có giá

cách nhau 120cm Điểm đặt hợp lực của hai lực trên là:

Câu 19: Chọn câu đúng Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Trong mọi trường hợp thì:

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc momen ?

A Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một

vectơ có giá đi qua trục quay

B Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh

hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

C Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng

hằng số

D Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác 0

Câu 21: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của một lò xo:

Câu 22: Thực hành thí nghiệm cho một vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang

một góc α Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ, gia tốc rơi tự do là g, gia tốc chuyển động của vật được tính theo công thức:

Câu 23: Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s Bỏ qua

Câu 24: Người ta dùng hai lò xo Lò xo thứ nhất khi treo vật 9 kg thì có độ dãn 12cm Lò xo thứ hai

Câu 26: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

A Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm

khảo sát

B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

C Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

D Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm

Câu 27: Chọn đáp án đúng

A Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn

B Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn

C Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn

D Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn

Câu 28: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 8N, F2 = 6N Độ lớn của hợp lực là F = 10N Góc giữa hợp lực và lực F 1

là:

Trang 11

Trang 4/4 - Mã đề 077

Câu 29: Một quả bóng chày có khối lượng 300g bay với vận tốc 72km / h đến đập vuông góc với

tường và bật ngược tr lại theo phương cũ với vận tốc 54km / h Thời gian va chạm là 0,04s Tính

độ lớn lực do tường tác dụng vào quả bóng?

Câu 30: Một vật có khối lượng 500g chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang, với vận tốc

ban đầu 2m/s Sau thời gian 4s, nó đi được quãng đường 24m Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo F của động cơ và lực cản Fc = 0,5N Tính độ lớn của lực kéo F của động cơ?

HẾT

Trang 12

-1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN

Trang 13

Câu 1 Công thức tính gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h so với mặt đất (trong đó G là hằng số

hấp dẫn, M và R là khối lượng và bán kính của trái đất) là

Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không phải của sự rơi tự do

A chiều hướng từ trên xuống dưới B có phương thẳng đứng

C chuyển động với vận tốc không đổi D chuyển động thẳng nhanh dần đều

Câu 3 Theo định luật Huc, lực đàn hồi của lò xo có độ lớn

A tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo B tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

C không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo D tỉ lệ tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo

Câu 4 Đơn vị của tốc độ góc là

Câu 5 Theo định luật III Niuton, lực và phản lực có đặc điểm

Câu 6 Đại lượng vật lí cho biết sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian là

Câu 7 Phân tích lực là thay thế

A các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó

B nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó

C một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó

D một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó

Câu 8 Một hệ quy chiếu bao gồm

A vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

B vật làm mốc, quỹ đạo, mốc thời gian và đồng hồ

C vật làm mốc, hệ tọa độ, quỹ đạo và đồng hồ

D vật làm mốc, mốc tọa độ, quỹ đạo và đồng hồ

Câu 9 Đặc điểm nào sau đây của vật chuyển động thẳng đều?

Câu 10 Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng là

A đường thẳng B đường parabol

C nửa đường tròn D đường hypebol

Câu 11 Vận tốc của vật so với hệ quy chiếu đứng yên gọi là

A vận tốc tương đối B vận tốc kéo theo

C vận tốc cực đại D vận tốc tuyệt đối

Câu 12 Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn

Trang 14

Trang 2/2 – Mã đề 201

A tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật B tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

C tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật D không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật Câu 13 Khi tăng diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng đỡ thì độ lớn của lực ma sát trượt

Câu 14 Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là

Câu 15 Trong giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh thả một viên bi được xem như

rơi tự do, đại lượng có thể bỏ qua trong thí nghiệm là

C thời gian vật chuyển động D vận tốc của vật

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80 m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2

.

a/ Tính quãng đường và vận tốc của vật sau khi rơi được 3 s kể từ lúc bắt đầu rơi

b/ Tính thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi cho đến khi chạm đất

Bài 2 Một vật có khối lượng 5 kg đang chuyển động trượt trên mặt phẳng nằm ngang đến A với vận

dưới tác dụng của lực 𝐹⃗ có độ lớn 15 N theo phương song song với mặt phẳng ngang, khi tới B hết thời gian 3 s thì lực 𝐹⃗ ngừng tác dụng vật chuyển động thẳng chậm dần đều đi qua hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau BC và CD khi đến D vật dừng lại hẳn (như hình vẽ, BC = CD)

a/ Tính gia tốc của vật trên đoạn đường AB

b/ Tính vật tốc của vật khi đến B và quãng đường vật chuyển động từ A đến B

c/ Thời gian vật trượt trên đoạn CD là 5√2 𝑠 Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường trên cả đoạn

BD là µ như nhau Lấy g =10 m/s2 Tính hệ số ma sát µ giữa vật và mặt đường trên đoạn đường

Trang 16

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN

Môn: VẬT LÝ – Lớp 10

MÃ ĐỀ 201 VÀ 203

Bài 1 Chọn chiều dương là chiều rơi của vật

a/ 1đ Học sinh ghi đúng công thức s = g ………

Thay số tính đúng: s = 45 m………

Học sinh ghi đúng công thức v = g.t………

Thay số tính đúng v = 30m/s ………

0,25 0,25 0,25 0,25 b/1đ Học sinh ghi đúng công thức h = s’ = g ……….…………

Thay số tính đúng t = 4s

0,5 0,5 Bài 2 a./ 1đ Vẽ hình các lực tác dụng lên vật trên đoạn AB và chọn HQC… Áp dụng định luật II Niutơn ⃗+ ⃗ + ⃗ = m ⃗ ………(1)

Chiếu (1)/Ox F = ma………

Thay số tính được a = 3 m/s2………

0,25 0,25 0,25 0,25 b./ 1đ Ghi được công thức vB = vA + at ………

Thay số tính được vB = 10 m/s ………

Ghi được công thức SAB = vAt + 0,5at2 …………

Thay số tính được SAB = 16,5 m………

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 17

Chú ý:- HS sai hoặc thiếu từ 2 đơn vị trở lên – 0,25đ cho toàn bài

_HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 18

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN MÃ ĐỀ 202 VÀ 204

Bài 1 Chọn chiều dương là chiều rơi của vật

a/ 1đ Học sinh ghi đúng công thức s1 = g ………

Thay số tính được s1 = 31,25 m…………

Học sinh ghi đúng công thức v1 = g.t………

Thay số tính được v1 = 25m/s ………

0,25 0,25 0,25 0,25 b/1đ Học sinh ghi đúng công thức h = s’= g ………

Thay số tính được t = 3s

0,5 0,5 Bài 2 Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật a./ 1đ vẽ hình các lực tác dụng lên vật trên đoạn AB và HQC………

Áp dụng định luật II Niu Tơn ⃗+ ⃗ + ⃗ = m ⃗ ………

F = ma………

a = 2 m/s2………

0,25 0,25 0,25 0,25 b./ 1đ vB = vA + at………

vB = 10 m/s ………

SAB = vAt + 0,5at2 ………

SAB = 24 m………

0,25 0,25 0,25 0,25 c./ 1đ v − v = 2a1 SBD Học sinh ghi đúng công thức v − v =2a1 SBC

Lập tỉ lệ tính được V = 5√2 m/s ………

Lực F ngừng tác dụng nên a1 = - µg => a1 = -2,5 m/s2 ………

µ = 0,25 ………

0,25 0,25

0,25 0,25

Chú ý:- sai hoặc thiếu từ 2 đơn vị trở lên – 0,25đ cho toàn bài

- Hs làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa cho câu đó

Trang 19

Trang 1/3

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

lực của vật lên mặt sàn là N và hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là t. Công thức của lực ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là

A F mst =t N. B F mst =mg. C F mst =tm. D F mst =tg.

A Cùng giá B Ngược chiều C Cùng độ lớn D Cùng đặt vào một vật

A tăng đều theo thời gian B giảm đều theo thời gian

C không đổi theo thời gian D biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

A Quỹ đạo của vật là đường tròn B Tốc độ góc của vật luôn không đổi

C Vectơ vận tốc của vật hướng vào tâm quỹ đạo D Tốc độ dài của vật luôn không đổi

v.R

 =

A tỉ lệ nghịch với tích khối lượng của hai chất điểm

B tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm

C tỉ lệ thuận với tích khối lượng của hai chất điểm

D tỉ nghịch với khoảng cách giữa hai chất điểm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề kiểm tra có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Vật lí – Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 20

Trang 2/3

khí Quỹ đạo của vật có dạng là

A một đường thẳng nằm ngang B một phần của parabol

A chuyển động thẳng đều B sự rơi khi có tác dụng của lực cản

C chuyển động chậm dần đều D sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

là chuyển động

A tròn đều B thẳng nhanh dần đều C thẳng chậm dần đều D thẳng đều

A F1 - F = 2 0 B F1 + F = 2 0 C F2 + 2F = 1 0 D 2 - F1 F = 2 0

Chu kì của chuyển động tròn đều là

A thời gian để vật đi được hai vòng B số vòng mà vật đi được trong một giây

C thời gian để vật đi được một vòng D số vòng mà vật đi được trong hai giây

không thì vật đang đứng yên sẽ

A chuyển động rơi tự do B chuyển động thẳng đều

C chuyển động nhanh dần đều D tiếp tục đứng yên

A gia tốc của vật B trọng lượng của vật C vận tốc của vật D khối lượng của vật

quan hệ là

A F AB= −F BA. B F AB=F BA C F AB = −2F BA D F AB =2F BA

km, t tính bằng h) Vật ở vị trí có tọa độ x = 50 kmvào thời điểm nào sau đây?

tính bằng s) Gia tốc của vật là

A 5 m/s2 B 1 m/s 2 C 25 m/s 2 D 2 m/s 2

Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến khi vật dừng lại là

Trang 21

Trang 3/3

Góc hợp bởi hướng của hai lực F1 và F2

lớn là F Nếu hai chất điểm này đặt cách nhau một khoảng 2r thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn là

A lực hấp dẫn B lực đàn hồi C lực ma sát D lực đẩy Ác-si-mét

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

nằm ngang Tác dụng vào vật một lực kéo F k có độ lớn 50 N Hệ số

ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là  = 0,25 Lấy g = 10 m/s2

a) Biết lực F k có phương ngang Biểu diễn các lực tác dụng lên

vật? Tính gia tốc của vật và tốc độ của vật sau khi kéo được 2 giây?

b) Biết lực F k chếch lên so với phương ngang một góc α (với

cosα = 0,6) Tính gia tốc của vật khi đó?

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

16B 17C 18D 19D 20A 21B 22D 23B 24D 25C 26B 27A 28A

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Chiếu phương trình (*) lên trục Oy:

k k

Trang 24

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn VẬT LÝ 10 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: VẬT LÝ - Lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

I Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Hãy chọn câu đúng

A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian

B Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

D Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

Câu 2 Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

A s = v 0 t + at2/2 (a và v 0 cùng dấu)

B s = v 0 t + at2/2 (a và v 0 trái dầu)

C x= x 0 + v 0 t + at2/2 ( a và v 0 cùng dấu )

D x = x 0 +v 0 t +at2/2 (a và v 0 trái dấu )

Câu 3 Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:

g

h v

L 0 2 B

g

h v

L 0 C Lv0 2h D Lv0 2g

Câu 4 Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

A Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ dài không đổi

C Tốc độ góc không đổi D Vectơ gia tốc không đổi

Câu 5 Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: 2

Câu 7 Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h)

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm O, với vận tốc 5km/h

B Từ điểm O, với vận tốc 60km/h

C Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h

Câu 8 Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm Xe chạy với vận tốc 10m/s Vận tốc góc của

một điểm trên vành ngoài xe là :

A 10 rad/s B 20 rad/s C 30 rad /s D 40 rad/s

Câu 9 Một vật rơi tự do từ độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 15 m, lấy

g = 10 m/s2 Thời gian rơi của vật là

Câu 10 Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

A Tác dụng vào cùng một vật

C Không cần phải bằng nhau về độ lớn

D Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

Câu 11 Chọn phát biểu đúng.Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

A.Đường thẳng B Dạng parabol C Dạng gấp khúc D Đường tròn

Câu 12 Đơn vị của hệ số ma sát là:

Mã đề: 01

Trang 25

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn VẬT LÝ 10 - Mã đề 01 2

Câu 13 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N Biết góc của hai lực là 90 Hợp lực có độ lớn

A 1N B 2N C 15 N D 25N

Câu 14 Một vật khối lượng 1 kg,ở trên mặt đất có trọng lượng 16 N Khi chuyển vật tới một điểm cách

tâm Trái Đất 4R ( R: bán kính Trái Đất) thì có trọng lượng bằng:

Câu 15 Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn) với

tốc độ 36 km/h Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10 m/s2

A 11 760N B 11950N C 14400N D 9600N

Câu 16 Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

Câu 18 Các dạng cân bằng của vật rắn là:

A Cân bằng bền, cân bằng không bền

B Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định

C Cân bằng bền, cân bằng phiếm định

D Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định

Câu 19 Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:

A Xe có khối lượng lớn

B Xe có mặt chân đế rộng

D Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

Câu 20 Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N Đòn gánh dài 1m Hỏi

vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

A Cách thùng ngô 30cm, chịu lực 500N B Cách thùng ngô 40cm, chịu lực 500N

C Cách thùng ngô 50 cm, chịu lực 500N D Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500N

II Phần tự luận (3 điểm)

Một vật có khối lượng m = 2 kg đang nằm trên mặt phẳng ngang, tác dụng vào vật lực F = 3 N theo phương nằm ngang, làm vật chuyển động Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1 Cho g = 10 m/s2

Hãy xác định :

a Gia tốc của vật ( 1,5 điểm)

b Vận tốc và quãng đường của vật đi sau 15(s) khi bắt đầu chuyển động ( 1 điểm)

c Sau 15 (s), muốn vật chuyển động thẳng đều thì lực F phải bằng bao nhiệu? ( 0,5 điểm)

Trang 26

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn VẬT LÝ 10 - Mã đề 01 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: VẬT LÝ - Lớp: 10

Mã đề: 01 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) (mỗi câu chọn đúng 0,35 điểm)

Trang 27

Câu 1 Sự rơi tự do là sự rơi

A chỉ dưới tác dụng của trọng lực B không chịu tác dụng của lực nào

C chỉ dưới tác dụng của lực cản không khí D dưới tác dụng của lực cản và trọng lực

Câu 2 Điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo xuất hiện

C ở chính giữa của lò xo D chỉ ở một đầu treo vật vào lò xo

Câu 3 Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng

A nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ấy

B hai lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

C hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ấy

D một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

Câu 4 Mọi vật trong vũ trụ hút nhau một lực gọi là lực

Câu 5 Sai số tỉ đối của phép đo là

A tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên

B tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống

C tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo

D tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối

Câu 6 Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên gọi là

A vận tốc tuyệt đối B vận tốc tương đối C vận tốc góc D vận tốc kéo theo

Câu 7 Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn

A gia tốc của vật B khối lượng của vật

C lực tác dụng vào vật D vận tốc của vật

Câu 8 Đơn vị của tần số trong chuyển động tròn đều là

A giây (s) B radian trên giây (rad/s) C héc (Hz) D radian (rad)

Câu 9 Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi

A vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

B vận tốc của vật này so với vật khác theo thời gian

C gia tốc của vật này so với vật khác theo thời gian

D tốc độ góc của vật này so với vật khác theo thời gian

Câu 10 Độ lớn của lực ma sát trượt

A phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

B phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc và tốc độ của vật

C tỉ lệ nghịch với độ lớn của áp lực và tỉ lệ thuận với hệ số ma sát

D không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

Câu 11 Một vật bị ném ngang từ độ cao h so với mặt đất, tại nơi có gia tốc rơi tự do là g (bỏ qua

sức cản không khí) Thời gian chuyển động của vật bị ném ngang là

Trang 28

Câu 12 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v thì

A tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v

B quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

C tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

D quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v

Câu 13 Gia tốc trong chuyển động thẳng

A nhanh dần đều lớn thì có vận tốc lớn

B biến đổi đều tăng đều theo thời gian

C nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi

D nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn chậm dần đều

Câu 14 Trong giờ thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do xác định gia tốc rơi tự do đồng hồ nào

là dụng cụ cần thiết nhất?

A đồng hồ treo tường, độ chia nhỏ nhất 1 s

B đồng hồ vạn năng, độ chia nhỏ nhất 0,001 s

C đồng hồ đeo tay, độ chia nhỏ nhất 1 s

D Đồng hồ đo thời gian hiện số, độ chia nhỏ nhất 0,001 s

Câu 15 Theo định luật III Niu – tơn lực và phản lực không có đặc điểm

A trực đối nhau B cân bằng nhau

C không cân bằng nhau D xuất hiện đồng thời

B TỰ LUẬN: ( 5 điểm )

Bài 1 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 45 m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2

.

a/ Tính quãng đường và vận tốc của vật sau khi rơi được 2,5 s kể từ lúc bắt đầu rơi

b/ Tính thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi chạm đất

Bài 2 Một vật có khối lượng 3 kg đang chuyển động trượt trên mặt phẳng nằm ngang đến A với vận

dưới tác dụng của lực 𝐹⃗ có độ lớn 6 N theo phương song song với mặt phẳng ngang, khi tới B hết thời gian 4 s thì lực 𝐹⃗ ngừng tác dụng vật chuyển động thẳng chậm dần đều đi qua hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau BC và CD khi đến D vật dừng lại hẳn (như hình vẽ, BC = CD)

a/ Tính gia tốc của vật trên đoạn đường AB

b/ Tính vật tốc của vật khi đến B và quãng đường vật chuyển động từ A đến B

c/ Thời gian vật trượt trên đoạn CD là 2√2 𝑠 Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường trên cả đoạn

Trang 30

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN

Môn: VẬT LÝ – Lớp 10

MÃ ĐỀ 201 VÀ 203

Bài 1 Chọn chiều dương là chiều rơi của vật

a/ 1đ Học sinh ghi đúng công thức s = g ………

Thay số tính đúng: s = 45 m………

Học sinh ghi đúng công thức v = g.t………

Thay số tính đúng v = 30m/s ………

0,25 0,25 0,25 0,25 b/1đ Học sinh ghi đúng công thức h = s’ = g ……….…………

Thay số tính đúng t = 4s

0,5 0,5

Ghi được công thức vB = vA + at ………

Thay số tính được vB = 10 m/s ………

Ghi được công thức SAB = vAt + 0,5at2 …………

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 31

Chú ý:- HS sai hoặc thiếu từ 2 đơn vị trở lên – 0,25đ cho toàn bài

_HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 32

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN MÃ ĐỀ 202 VÀ 204

Bài 1 Chọn chiều dương là chiều rơi của vật

a/ 1đ Học sinh ghi đúng công thức s1 = g ………

Thay số tính được s1 = 31,25 m…………

Thay số tính được v1 = 25m/s ………

0,25 0,25 0,25 0,25 b/1đ Học sinh ghi đúng công thức h = s’= g ………

Thay số tính được t = 3s

0,5 0,5

Bài 2 Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật

a./ 1đ vẽ hình các lực tác dụng lên vật trên đoạn AB và HQC………

F = ma………

a = 2 m/s2………

0,25 0,25 0,25 0,25

Học sinh ghi đúng công thức v − v =2a1 SBC

Lập tỉ lệ tính được V = 5√2 m/s ………

Lực F ngừng tác dụng nên a1 = - µg => a1 = -2,5 m/s2 ………

µ = 0,25 ………

0,25 0,25

0,25 0,25

Chú ý:- sai hoặc thiếu từ 2 đơn vị trở lên – 0,25đ cho toàn bài

- Hs làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa cho câu đó

Trang 33

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: VẬT LÝ – Khối 10 Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1 (1,0 điểm): Phát biểu và viết công thức của định luật II Newton?

Câu 2 (1,5 điểm): Nêu đặc điểm của lực và phản lực ?

Câu 3 (1,0 điểm): Nêu khái niệm về giới hạn đàn hồi?

Câu 4 (1,5 điểm):Nêu các đặc điểm về độ lớn của lực ma sát trượt ? Lực hấp dẫn và lực ma sát khác nhau ở

điểm nào ?

Câu 5 (1,5 điểm) :Mặt Trăng có khối lượng 7,35.1022 kg, chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo có bán kính là 384000 km, hút Trái Đất bằng lực bao nhiêu? Biết khối lượng Trái Đất là 6.1024 kg và hằng số hấp dẫn là G = 6,67.10 11

N.m2/kg2?

Câu 6 (1,0 điểm) : Từ độ cao 180 m so với mặt đất, một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu 40

Câu 7 (2,5 điểm): Một xe ô-tô khối lượng 4 tấn đang chuyển động với tốc độ 36 km/h trên đường ngang thì

tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quãng đường 200m thì tốc độ của xe là 108 km/h

Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là: 0,3 Cho g=10m/s2, Chọn chiều dương là chiều chuyển động

a Vẽ hình phương, chiều của các lực tác dụng lên xe và tính gia tốc?

b Tính độ lớn lực ma sát và lực kéo của động cơ xe?

c Ngay sau khi xe đạt tốc độ 108 km/h, để xe chuyển động thẳng đều với tốc độ này thì lực kéo phải bằng bao nhiêu ?

HẾT

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: VẬT LÝ –KHỐI 10

- Sai hay thiếu đơn vị: trừ 0,25 và trừ tối đa 0,5 điểm cho cả 3 bài toán

- HS viết công thức đúng và có thể thay số trong công thức, dùng máy tính bấm và ghi kết quả:

cho đủ điểm

- HS có thể trình bày khác đáp án, nếu đúng vẫn cho đủ số điểm

- Thiếu lời giải : -0.25 ,tối đa trừ 0.5 cho toàn bài

Trang 34

(1,5 điểm) - Là hai lực trực đối ( cùng giá cùng độ lớn nhưng trái chiều ) 0,5

-Không cần bằng nhau vì đặt vào hai vật khác nhau 0,5

Viết được biểu thức hợp lực 0,25

Sử dụng phép chiếu hoặc lập luận 0,25

=12.000 N 0,25

c) HS không cần

Ngày đăng: 28/04/2021, 07:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w