Câu 4: Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác nhau về cơ cấu cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc giữa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là.. địa hình, khí hậu[r]
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 12 NĂM 2017-2018 CÓ ĐÁP ÁN
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
4 Đề thi học kì 2 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
5 Đề thi học kì 2 môn Địa lí 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
Trang 3Mã đề thi 058 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 12 BÀI THI: ĐỊA 12 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:
Câu 2: Trung bình mỗi năm ở nước ta có bao nhiêu cơn b o trực tiếp đổ bộ vào đất liền?
A Từ 7 - 8 cơn bão B Từ 1 - 2 cơn bão C Từ 3 - 4 cơn bão D Từ 5 - 6 cơn bão
Câu 3: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc
Câu 4: Cho bảng số liệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô và cơ cấu sử dụng đất của ĐBSH và ĐBSCL, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 5: Từ Đông - Tây thiên nhiên phân hóa theo thứ tự là:
A vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi và vùng biển-thềm lục địa
B vùng đồi núi, vùng biển-thềm lục địa và vùng đồng bằng
C vùng biển-thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi
D vùng biển - thềm lục địa, vùng đồi núi và vùng đồng bằng
Câu 6: Ba loại rừng nào được sự quản lí của nhà nước về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển, sử dụng?
A Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng giàu B Rừng sản xuất, rừng giàu, rừng phòng hộ
C Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất D Rừng giàu, rừng phòng hộ, rừng đặc trưng
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?
A Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế
B Xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
C Thiên nhiên chia làm ba dải theo chiều Đông - Tây
D Quá trình feralit là quá trình hình thành đất chủ yếu
Câu 8: Do đặc điểm nào mà dân cư ĐB sông Cửu Long phải ’’Sống chung với lũ’’?
C cuộc sống ở đây gắn liền với cây lúa nước D chế độ nước lên xuống thất thường
Câu 9: Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện nay là:
A Tài nguyên nước B Tài nguyên đất C Tài nguyên khoáng sản D Tài nguyên sinh vật
Câu 10: Cho bảng số liệu
Một số chỉ số về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh(0C) Địa điểm Nhiệt độ trung b nh năm (0C) Biên độ nhiệt độ trung b nh năm (0C)
Nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên
Trang 4Mã đề thi 058 - Trang số : 2
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội
B Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh
C Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM
D Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM
Câu 11: Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích rừng của nước ta qua một số năm
(Đơn vị: triệu ha)
Câu 12: Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là :
A cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ tròn B nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến
Câu 13: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
A cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh B cận xích đạo gió mùa
C nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh D nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
Câu 14: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:
A xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
B hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô
C kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
D hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm
Câu 15: Rừng xavan cây bụi gai hạn nhiệt đới khô xuất hiện chủ yếu ở vùng:
Câu 16: Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nước có cùng vĩ độ ở Tây , Đông Phi và Tây Phi?
A Đất nước hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ độ B Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa
C Việt Nam có bờ biển dài, khúc khu u D Cả ba nguyên nhân trên
Câu 17: Ở miền Bắc nước ta, nhiệt độ vào mùa đông thấp là do:
Câu 18: Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài:
A rừng đặc dụng B rừng giàu C rừng phòng hộ D rừng sản xuất
Câu 19: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở :
Câu 20: Nguyên nhân gây ra lũ quét ở nước ta là:
A Do mưa lớn trên địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, lớp phủ thực vật mỏng…
B Mưa lớn có gió giật mạnh
C Tác động của gió mùa Tây Nam
D Tất cả đều đúng
Câu 21: Những thuận lợi do tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp nước ta là:
A Phát triển nền nông nghiệp lúa nước, đa dạng hoá cây trồng vật nuôi
B Có ngành chăn nuôi phát triển quanh năm
C Nguồn nhiệt ẩm dồi dào, d phát triển ngành thủy sản
D Ý A và C đúng
Trang 5Mã đề thi 058 - Trang số : 3
Câu 22: Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM
B Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế
C Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM
D Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM
Câu 23: Hệ quả của hoạt động gió mùa đối với khí hậu nước ta là:
- Ở Miền Bắc có mùa đông lạnh khô ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều
- Ở Miền Nam có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa rõ rệt
- Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô
- Khí hậu có 4 mùa rõ rệt
Có mấy ý đúng?
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ 160B trở vào)?
A Về mùa khô có mưa phùn B Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C
Câu 25: Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 12 thứ tự các vườn quốc gia từ Bắc xuống Nam là
A Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể B Cát Tiên, Cúc Phương, Bạch Mã, Ba Bể
C Ba Bể, Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên D Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên, Ba Bể
Câu 26: Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư tránh các vùng lũ quét nguy hiểm
B Sử dụng đất đai hợp lý, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy
D Áp dụng k thuật nông nghiệp trên đất dốc để hạn chế dòng chảy trên mặt và chống xói m n đất
Câu 27: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa cho khu vực nào?
A Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ B Phía Bắc đèo Hải Vân
Câu 28: Sự phân hóa địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của
sự phân hóa theo
A Đông - Tây B Bắc - Nam C Địa hình D Độ cao
Câu 29: Ý kiến nào dưới đây không đúng với đặc điểm của gió mùa đông bắc?
C Lạnh khô vào đầu mùa, cuối mùa lạnh ẩm D Hoạt động thành từng đợt, không liên tục
Câu 30: Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông - Tây ở vùng đồi núi phức tạp là do:
C Hướng các d y núi và độ cao địa hình D Gió mùa và độ cao địa hình
Câu 31: Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh
Trang 6Mã đề thi 058 - Trang số : 4
Câu 32: Nguyên nhân dẫn đến ô nhi m môi trường ở nước ta?
1 Nguồn nước bị nhi m một số hóa chất độc hại có sẵn từ trong l ng đất
2 Lượng thuốc trừ sâu, phân bón hữu cơ dư thừa trong sản xuất nông nghiệp
3 Nước thải công nghiệp đổ thẳng ra sông
4 Nước thải sinh hoạt không qua sử lí thải trực tiếp xuống sông
Có bao nhiêu nguyên nhân hợp lí?
Câu 33: Thời kì nào không phải là mùa khô ở Tây Nguyên?
A Tháng 5 đến 10 B Tháng 11 đến 1 C Tháng 2 đến 4 D Tháng 11 đến 4
Câu 34: Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?
A chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa
B nằm trong vùng nội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm
C ở gần Xích đạo
D hoat động của dải hội tụ nhiệt đới
Câu 35: Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:
Câu 37: Ranh giới phân chia khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam nước ta là:
Câu 38: Cho bảng số liệu:
TỔNG LƯỢNG MƯA TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM CỦA VIỆT NAM NĂM 2014
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về tổng lượng mưa tại một số địa điểm của nước ta năm 2014?
A Tổng lượng mưa cao nhất ở Huế B Tổng lượng mưa thấp nhất ở Hà Nội
C Tổng lượng mưa giảm dần từ Bắc vào Nam D Tổng lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam
Câu 39: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hè là
Câu 40: Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách:
A Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất
B Đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng
C Áp dụng tổng thể các biện pháp thu lợi, canh tác nông - lâm
D Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lý
- Hết -
Trang 7Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD- ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
((Đề thi gồm 06 trang- 40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn thi: Địa lí 12 – Năm học 2017 - 2018
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Điều kiện thuận lợi nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên cây công nghiệp lâu năm quy
mô lớn ở nước ta là
A người dân có truyền thống và kinh nghiệm trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm
B nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước tăng nhanh, chính sách đầu tư của nhà nước
C có đất ba dan màu mỡ, tầng phong hóa sâu, phân bố tập trung trên bề mặt cao nguyên rộng lớn bằng phẳng
D cơ sở hạ tầng và mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư ngày càng hiện đại
Câu 2: Nhà máy thủy điện Yaly nằm trên sông nào?
A Sông Xê Xan B Sông Đồng Nai C Sông Ba D Sông Xrê Pôk
Câu 3: Sự khác biệt về thế mạnh phát triển tổng hợp kinh tế biển giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ được thể hiện rõ nhất trong các ngành
A khai thác khoáng sản, cảng biển B du lịch, khai thác khoáng sản
C ngư nghiệp, cảng biển D du lịch, ngư nghiệp
Câu 4: Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác nhau về cơ cấu cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc giữa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là
A địa hình, khí hậu và nguồn nước B địa hình, đất và khí hậu
C đất, địa hình và nguồn nước D trình độ thâm canh và cơ sở hạ tầng
Câu 5: Địa phương nào dưới đây không giáp tỉnh Hải Dương?
A Hải Phòng B Bắc Giang C Hà Nội D Quảng Ninh
Câu 6: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi năm 1999 và 2014
B Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi năm 1999 và 2014
C Tốc độ tăng trưởng dân số phân theo nhóm tuổi năm 1999 và 2014
D Tình hình dân số phân theo nhóm tuổi năm 1999 và 2014
Câu 7: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc phát triển kinh tế các đảo, quần đảo là
Mã đề thi: 132
Trang 8A góp phần bảo vệ môi trường sinh thái, duy trì đa dạng sinh học
B tạo thêm việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân
C tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo thế phát triển kinh tế liên hoàn
D khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo
Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A Là vùng lãnh thổ có diện tích lớn nhất cả nước
B Là vùng đông dân và có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước
C Là vùng có các cửa khẩu quốc tế lớn nhất cả nước
D Là vùng có nhiều tỉnh, thành phố thuộc Trung ương nhất cả nước
Câu 9: Cho bảng số liệu: GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TỂ (Đơn vị: tỉ đồng)
Năm Tổng số Nông-lâm-thủy sản Công nghiệp-xây dựng Dịch vụ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014, biểu
đồ nào thích hợp nhất?
Câu 10: Phương hướng trọng tâm trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là
A giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
B đẩy mạnh phát triển ngành du lịch và các ngành dịch vụ
C đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, các ngành công nghiệp khác và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển nền nông nghiệp hàng hóa
Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng về biển Đông nước ta?
A Là yếu tố quy định khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa
B Có diện tích khoảng 3,477 triệu km2
C Tiếp giáp với vùng biển của các nước Đông Nam Á và Trung Quốc
D Là lợi thế quan trọng để nước ta đẩy mạnh giao lưu hợp tác quốc tế
Câu 12: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân
B góp phần chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế, bảo vệ môi trường
C tăng cường các mối giao lưu với các quốc gia và vùng kinh tế lân cận
D góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian lãnh thổ
Câu 13: Thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp chế biến thực phẩm và sản xuất vật liệu xây dựng
ở vùng đồng bằng sông Hồng là
C cơ sở hạ tầng và đất D dân cư, lao động và nước
Câu 14: Các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ, đất cát pha thuận lợi cho phát triển
A cây công nghiệp lâu năm B chuyên canh cây rau đậu
C chuyên canh cây lúa nước D cây công nghiệp hàng năm
Câu 15: Cho bảng số liệu: Sản lượng lúa và ngô của nước ta giai đoạn 2000-2015 (Đơn vị: nghìn tấn)
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể sản lượng lúa và ngô giai đoạn 2000-2015 ?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ tròn C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp
Trang 9Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 16: Khó khăn lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ là
A diện tích đất mặn, đất phèn lớn, rừng đang bị suy giảm nghiêm trọng
B tài nguyên khoáng sản còn nghèo, cơ cấu khoáng sản không đa dạng
C mùa khô kéo dài 4-5 tháng nên thường xuyên xảy ra tình trạng thiếu nước cho cây trồng, cho sinh hoạt dân cư và cho công nghiệp
D dân số tập trung quá đông, hệ thống cơ sở hạ tầng còn lạc hậu
Câu 17: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về
ngành thủy sản nước ta năm 2007?
A Thanh Hóa, Nghệ An là các tỉnh có ngành thủy sản đứng đầu vùng Bắc Trung Bộ
B An Giang là tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước
C Bà Rịa- Vũng Tàu là tỉnh có sản lượng khai thác thủy sản đứng đầu Duyên hải Nam Trung Bộ
D Kiên Giang là tỉnh có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất cả nước
Câu 18: Mỏ thiếc Tĩnh Túc thuộc tỉnh
A Cao Bằng B Yên Bái C Hà Giang D Bắc Kạn
Câu 19: Ngành có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là
C công nghiệp điện tử tin học D công nghiệp dầu khí
Câu 20: Điều kiện thuận lợi để vùng Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng các cảng nước sâu là
A có hệ thống núi ăn lan ra sát biển
B có nhiều vũng vịnh nước sâu kín gió
C lãnh thổ hẹp ngang và tất cả các tỉnh đều giáp biển
D có nhiều khu công nghiệp và khu chế xuất
Câu 21: Vấn đề khó khăn nhất đối với sự phát triển công nghiệp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Hệ thống cơ nhiên liệu, năng lượng chưa đáp ứng được nhu cầu phát triển
B Lao động còn thiếu, trình độ nhân công thấp
C Hệ thống hệ thống mạng lưới giao thông còn chưa được quan tâm đầu tư đúng mức
D Tình trạng hạn hán, sạt lở bờ biển diễn ra ngày càng nghiêm trọng
Câu 22: Tỉnh có diện tích tự nhiên lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Quảng Nam B Quảng Ngãi C Bình Thuận D Phú Yên
Câu 23: Cho bảng số liệu sau: Diện tích và dân số các vùng trên cả nước năm 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng về mật độ dân số của các vùng nước ta năm 2015?
A Mật độ dân số của đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn đồng bằng sông Hồng
B Mật độ dân số của Đông Nam Bộ cao hơn đồng bằng sông Hồng
C Mật độ dân số của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên
D Mật độ dân số của Bắc Trung Bộ cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 24: Trong các ngành giao thông vận tải sau đây của nước ta, những ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải quốc tế?
A Đường bộ, đường hàng không B Đường sắt, đường biển
Trang 10C Đường biển, đường hàng không D Đường biển, đường sông
Câu 25: Tuyến quốc lộ nào dưới đây không đi qua tỉnh Hải Dương?
A Quốc lộ 3 B Quốc lộ 5 C Quốc lộ 18 D Quốc lộ 37
Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng về ngành giao thông vận tải nước ta?
A Mạng lưới giao thông vận tải nước ta phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình vận tải khác nhau
B Quốc lộ 1 là tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta, nối hầu hết các vùng kinh tế và các trung tâm kinh tế lớn của cả nước
C Mạng lưới đường sắt bao phủ rộng khắp cả nước trong đó tập trung chủ yếu các tỉnh phía Nam
D Hàng không là ngành non trẻ nhưng có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo, quan tâm hiện đại hóa cơ sở vật chất
Câu 27: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là
A đất mặn B đất xám C đất phèn D đất phù sa ngọt
Câu 28: Nhận định nào sau đây không đúng về ngành thương mại nước ta?
A Thị trường hàng hóa trong nước ngày càng đa dạng phong phú, thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế
B Cán cân thương mại nước ta chủ yếu xuất siêu
C Kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta tăng liên tục
D Thị trường buôn bán ngày càng mở rộng theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa
Câu 29: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở ngành nông-lâm nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là
A thay đổi cơ cấu cây trồng B bảo vệ tài nguyên rừng
C đảm bảo vấn đề năng lượng D thủy lợi
Câu 30: Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2012
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công
nghiệp nước ta giai đoạn 2005-2012?
A Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh
B Diện tích cây công nghiệp hằng năm giảm đi
C Giá trị sản xuất tăng khá nhanh và liên tục
D Diện tích cây công nghiệp hằng năm nhiều hơn cây lâu năm
Câu 31: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết Vườn quốc gia nào dưới đây nằm trên các đảo?
Trang 11Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 32: Nhận định nào sau đây đúng với vùng đồng bằng sông Cửu Long?
A Là vùng có diện tích lớn nhất và gồm nhiều tỉnh, thành phố thuộc Trung ương nhất cả nước
B Là vùng có ba mặt giáp biển
C Là vùng có nhiều huyện đảo nhất cả nước
D Là vùng kinh tế lớn nhất cả nước, có ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phát triển nhất cả nước
Câu 33: Khó khăn lớn nhất đối với khả năng mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A mạng lưới cơ sở công nghiệp chế biến còn thiếu
B hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối và tình trạng thiếu nước vào mùa đông
C trình độ canh tác của đồng bào dân tộc còn lạc hậu
D thị trường tiêu thụ biến động
Câu 34: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc cải tạo đất mặn, đất phèn ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là
A tạo ra các giống lúa chịu mặn, chịu phèn và bảo vệ tài nguyên rừng
B thay đổi cơ cấu ngành nông nghiệp và thủy lợi
C đảm bảo nước ngọt trong mùa khô và phát triển công nghiệp chế biến
D đảm bảo nước ngọt trong mùa khô và thủy lợi
Câu 35: Tuyến đường Hồ Chí Minh chạy qua Bắc Trung Bộ hoàn thành sẽ có ý nghĩa lớn trong việc
A thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây, hình thành mạng lưới đô thị mới
B thúc đẩy sự phát triển kinh tế các huyện phía đông, hình thành mạng lưới đô thị mới
C đẩy mạnh thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài đối với vùng đồng bằng ven biển
D đẩy mạnh mối giao lưu kinh tế giữa các địa phương trong vùng với nước bạn Lào
Câu 36: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉ trọng tổng mức bán lẻ hàng hóa
và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giai đoạn 1995-2007 thay đổi như thế nào?
A Giảm 8,7 % B Tăng 8,7% C Tăng 10,2% D Tăng 9,3 %
Câu 37: Sắp xếp các huyện đảo dưới đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam:
A Cát Hải, Lý Sơn, Cô Tô, Côn Đảo, Phú Quốc
B Cát Hải, Phú Quốc, Lý Sơn, Cô Tô, Côn Đảo
C Cô Tô, Cát Hải, Lý Sơn, Côn Đảo, Phú Quốc
D Lý Sơn, Cô Tô, Côn Đảo, Phú Quốc, Cát Hải
Câu 38: Cho biểu đồ sau:
BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Thành phố Hồ Chí Minh?
A Nhiệt độ các tháng ít có sự chênh lệch B Mưa tập trung chủ yếu vào thu- đông
C Lượng mưa tháng II thấp nhất D Nhiệt độ tháng IV lớn nhất
Trang 12Câu 39: Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của các nhà máy thủy điện đối với vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ?
A Góp phần phân bố lại dân cư, lao động, giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập người dân
B Là cơ sở để phát triển ngành thủy sản, du lịch
C Tạo ra sự thay đổi không nhỏ về môi trường sinh thái và cảnh quan tự nhiên
D Tạo ra động lực mới cho sự phát triển, tạo tiền đề phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản
Câu 40: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết lễ hội nào dưới đây không thuộc
vùng đồng bằng sông Hồng?
A Chùa Hương B Phủ Giầy C Đền Hùng D Cổ Loa
- -HẾT -
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam
do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016
Trang 14Câu 2: Công nghiệp khai thác khí đốt ở vùng Đồng bằng sông Hồng phân bố ở
A Đồ Sơn B Cát Bà C Tiền Hải D Hạ Long
Câu 3: Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta:
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ
Câu 4: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do:
A mở rộng diện tích canh tác B đẩy mạnh xen canh
C áp dụng hình thức quảng canh D đẩy mạnh thâm canh
Câu 5: Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:
A Đông Nam Bộ, Tây Nguyên B Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh
nào sau đây?
A Hà Tĩnh B Nghệ An C Quảng Bình D Quảng Trị
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau
đây có giá trị sản xuất công nghiệp trên 120 nghìn tỉ đồng?
A Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Đà Nẵng
C Hà Nội, Hải Phòng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Câu 8: Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A công nghiệp B thương mại C du lịch D nông nghiệp
Câu 9: Nơi đã hai lần được công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới là
A vịnh Nha Trang B động Phong Nha
C vịnh Hạ Long D vườn quốc gia Cát Bà
Câu 10: Cho bảng số liệu: h h u h v h thu u h t
Doanh thu du lịch (nghìn tỉ đồng) 0,8 8,0 10 17 30,3
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về số lượng khách du lịch và doanh thu t du lịch
ở nước ta giai đoạn 1995 – 2014?
A Doanh thu du lịch tăng mạnh
B Số lượng khách du lịch nội địa tăng ít hơn khách quốc tế
C Số lượng khách du lịch nội địa tăng nhanh hơn khách quốc tế
D Số lượng khách du lịch nội địa lớn hơn khách quốc tế
Câu 11: Trữ năng thủy điện của hệ thống sông Hồng khoảng
A 11 triệu kW B 10 triệu kW C 14 triệu kW D 12 triệu kW
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai
thác năm 2007 lớn nhất nước ta?
A Bà Rịa – Vũng Tàu B Kiên Giang
Trang 15Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Năm
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn
2005 -2010
B Quy mô giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2005 -2010
C Sự thay đ i cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn
2005 -2010
D Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2005 -2010 Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh không thuộc vùng kinh tế trọng
điểm phía Bắc ( năm 2007 ) là?
A Quảng Ninh B Bắc Ninh C Hưng Yên D Bắc Giang
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Tài nguyên đất, nuớc trên mặt xuống cấp B Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp
C Có nhiều thiên tai nhu bão, lũ lụt, hạn hán D số dân đông, mật độ cao nhất cả nuớc
Câu 17: Cho bảng số liệu:
DÂN Ố VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1990 - 2014
(Đơn vị: triệu người)
Nhận xét nào sau đây hô đú với bảng số liệu trên:
A T ng số dân và dân số nam đang tăng
B Tốc độ tăng dân số nữ chậm hơn dân số nam
C Dân số nam tăng nhanh hơn dân số nữ
D Dân số nước ta đang già hóa
Câu 18: Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ
Câu 19: Đô thị nào sau đây được hình thành ở thế kỉ XI?
A Phố Hiến B Thăng Long C Phú Xuyên D Hội An
Trang 16Câu 20: Cho biểu đồ
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thể hiện của biểu đồ trên?
A Sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ
B Sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ nhỏ hơn Duyên hải Nam Trung Bộ
C Tỷ trọng sản lượng thủy sản khai thác của mỗi vùng lớn hơn tỷ trọng sản lượng thủy sản nuôi
trồng
D Tỷ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của mỗi vùng nhỏ hơn tỷ trọng sản lượng thủy sản khai
thác
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm có quy mô lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là?
A Nha Trang B Đà Nẵng C Phan Thiết D Quy Nhơn
Câu 22: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác t ng hợp tài nguyên biển đảo ở nuớc ta là
A tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường
B tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo
C giải quyết nhiều việc làm cho người lao động
D hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển
Câu 23: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi
A ngựa, dê, lợn B lợn, gia cầm C trâu, bò, gia cầm D trâu, bò, lợn
Câu 24: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh th
B góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật
C giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị
D nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân
Câu 25: Kim ngạch xuất khẩu nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Nguồn lao động dồi dào B Điều kiên tự nhiên thuận lợi
C Mở rộng và đa dạng hóa thị trường D Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng
Câu 26: Xu huớng n i bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y B tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt
C ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật D đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
Câu 27: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
A Cơ cấu khá đa dạng
B Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP vùng
C Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất vùng
D Du lịch có vị trí thấp nhất trong nền kinh tế vùng
Câu 28: Điều kiện nào sau đây cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?
A Cơ sở vật chất kĩ thuật trong nông nghiệp
B Dân cư và nguồn lao động
Trang 17A Kon Tum, Gia Lai B Lâm Đồng, Gia Lai
C Lâm Đồng, Đắk Lắk D Gia Lai, Đắk Lắk
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với
nông nghiệp nước ta?
A D a được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
B Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
C Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
D Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và
miền núi Bắc Bộ?
A Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương
B Làm thay đ i đời sống của đồng bào dân tộc ít người
C Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng
D Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác
Câu 32: Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có
A nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt
B nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ
C nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn
D đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
A Phúc Yên B Hải Phòng C Hà Nội D Bắc Ninh
Câu 34: Nguồn than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho
A nhiệt điện và xuất khẩu B nhiệt điện và luyện kim
C nhiệt điện và hóa chất D luyện kim và xuất khẩu
Câu 35: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA,
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 -2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 36: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NUỚC ta, giai đoạn 2010 -2015
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Trang 18Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước
ta, giai đoạn 2010 -2015?
A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm B Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng
C Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết vùng có số lượng khu kinh tế cửa
khẩu nhiều nhất nước ta ( năm 2007 )?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên
đảo?
A Bến En B Bái Tử Long C Kon Ka Kinh D Tràm Chim
Câu 39: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa
dạng?
A Sự phân hóa lãnh th công nghiệp ngày càng sâu
B Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú
C Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao
D Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất
Câu 40: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
A diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng B nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
C nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn D nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước
-
- HẾT -
Trang 20SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đề thi gồm có 3 trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2017 – 2018
Môn ĐỊA LÝ – Khối: 12
Phần trắc nghiệm- Thời gian: 30 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……… Số báo danh………
Mã đề: 145 PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Tổng chiều dài đường sắt nước ta khoảng
A 3143 km B 3260 km C 11000km D 1726 km
Câu 2 Lần đầu tiên nước ta xuất siêu vào năm
A 1990 B 1992 C 1999 D 1995
Câu 3 Nhân tố quan trọng hàng đầu đối với việc phát triển du lịch là
A nhu cầu của du khách B trung tâm du lịch
C số lượt khách du lịch D tài nguyên du lịch
Câu 4 Ngành công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm có cơ cấu phong phú và đa dạng với
A 4 nhóm ngành chính và nhiều phân ngành khác B 2 nhóm ngành chính và nhiều phân ngành khác
C 5 nhóm ngành chính và nhiều phân ngành khác D 3 nhóm ngành chính và nhiều phân ngành khác Câu 5 Trữ lượng than đá ở nước ta khoảng
A hàng trăm tỷ tấn B 5 tỷ tấn C 3 tỷ tấn D vài chục tỷ tấn
Câu 6 Từ 1991 - nay, cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn có xu hướng
A ổn định và cân bằng tỉ trọng giữa nhiệt điện và thủy điện
B thay đổi từ chủ yếu là thủy điện sang chủ yếu là nhiệt điện
C thay đổi từ chủ yếu là nhiệt điện sang chủ yếu là thủy điện
D bất ổn định, mỗi giai đoạn có xu hướng thay đổi khác nhau
Câu 7 Các điểm công nghiệp thường hình thành ở
A các vùng đồng bằng như Đồng bằng sông Hồng
B các tỉnh miền núi như Tây Bắc, Tây Nguyên
Trang 21C nơi nhiều điều kiện phát triển công nghiệp như Đông Nam Bộ
D các thành phố lớn như Hà Nội, TP Hồ Chí Minh,…
Câu 8 Vùng chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 9 Quan trọng nhất trong việc phát triển thủy điện ở nước ta là
A hệ thống sông Cửu Long và sông Đồng Nai B hệ thống sông Hồng và sông Cửu Long
C hệ thống sông Hồng và sông Đồng Nai D hệ thống sông ở duyên hải miền Trung
Câu 10 Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là :
A Nhà nước B Ngoài nhà nước C Nước ngoài D Tập thể
Câu 11 Mặt hàng nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu của nước ta?
A Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
B Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu)
C Hàng nông - lâm - thủy sản
D Hàng thủ công nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
Câu 12 Quốc lộ 1A không đi qua vùng kinh tế nào ở nước ta?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ
C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 13 Công cuộc đổi mới làm cho cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế có những thay đổi sâu sắc
C tăng tỉ trọng của khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước
ngoài giảm nhanh
D giảm tỉ trọng của khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài
Câu 14 Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước
một bước là
Trang 22A chế biến nông, lâm, thuỷ sản B cơ khí
C điện năng D sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 15 Loại hình nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
A Mạng truyền dẫn Viba B Mạng điện thoại nội hạt
C Mạng Fax D Mạng điện thoại đường dài
Câu 16 Giá trị nhập khẩu của nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A.Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi B.Nguồn lao động dồi dào, thiên nhiên ưu đãi C.Thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa D.Sự phát triển của sản xuất và nhu cầu tiêu dùng Câu 17 Dựa vào Atlat, trong các trung tâm công nghiệp sau trung tâm nào có quy mô từ trên 40 nghỉn tỷ
đồng đến 120 nghìn tỷ đồng?
A.Bắc Ninh B.Hải Phòng C.Thái Nguyên D.Hạ Long
Câu 18 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, Các cảng lớn của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là
A.Cái Lân, Hải Phòng, Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ
B.Trà Nóc, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Cửa Lò, Hải Phòng, Cái Lân
C.Cam Ranh, Dung Quất, Liên Chiểu, Chân Mây, Vũng Áng, Nghi Sơn
D.Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Vinh, Cái Lân, Hải Phòng
Câu 19 Cho biểu đồ Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990-2005 (đơn vị %)
Theo biểu đồ trên, thì nhận xét nào sau đây không đúng?
A.Từ 1990 đến 1992 tỉ trọng xuất khẩu tăng
B.Giá trị nhập khẩu năm 2005 nhỏ hơn ở năm 1990
C.Từ 1995 - 2005 đến nay, nước ta là nước nhập siêu
D.Đến năm 1992, cán cân xuất nhập khẩu tiến tới sự cân đối
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?
A.Hà Nội, Hải Phòng B.Đà Nẵng, Nha Trang
C.TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa D.Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết trung tâm du lịch quốc gia ở nước ta là
A.Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh B.Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh
C.Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng D.Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh
Trang 23Câu 22 Lý do chủ yếu để có nhiều nhà máy xay xát tập trung ở Thành phố Hồ Chí Minh là
A có cơ sở hạ tầng phát triển B gần vùng nguyên liệu
C có thị trường lớn, phục vụ xuất khẩu D có truyền thống lâu đời
Câu 23 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là gì?
A Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu
B Sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ
C Chế độ nước theo mùa làm sản lượng thất thường
D Sông ngòi ngắn dốc, địa hình hiểm trở nên khó khai thác
Câu 24 Cho bảng số liệu: Sản lượng than, dầu thô và điện của Việt Nam
Trang 24PHẦN TỰ LUẬN:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2017 – 2018
Môn ĐỊA LÝ – Khối: 12 Phần tự luận- Thời gian: 20 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Đọc bài báo sau kết hợp kiến thức đã học để trả lời câu hỏi bên dưới (2,0 điểm)
“Với định hướng tái cơ cấu mô hình tăng trưởng ngành công nghiệp Việt Nam, lấy công nghiệp chế biến là động lực tăng trưởng chính của toàn ngành, giảm dần sự phụ thuộc vào khai thác tài nguyên thiên nhiên, kết quả cho thấy sản xuất công nghiệp năm 2017 của nhóm ngành công nghiệp chế biến tăng 14,5% so cùng kỳ (cùng kỳ chỉ tăng 11%), trong bối cảnh ngành khai thác giảm và là nhóm đóng vai trò quan trọng, là động lực chính trong tăng trưởng của toàn ngành…
… Các chuyên gia cho rằng, phải đặc biệt quan tâm đến đầu tư công nghệ cho các ngành công nghiệp chế biến (trong đó có công nghiệp chế biến thực phẩm) nếu muốn nâng cao chất lượng và có giá thành cạnh tranh hơn”
(Theo Nguyễn Quỳnh, bài đăng trên vov.vn ngày 30/12/2017)
a) Trong bài báo có nêu “công nghiệp chế biến”, vậy trong cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta thì ngoài nhóm công nghiệp chế biến còn có nhóm công nghiệp nào? (0.5 điểm)
b) Các định hướng nào để hoàn thiện cơ cấu công nghiệp theo ngành nào được nêu trong bài viết trên? (1.5 điểm)
HẾT –
(Học sinh được sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam)
Trang 25TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đáp án mã đề: 179
01 C; 02 D; 03 B; 04 D; 05 A; 06 B; 07 A; 08 A; 09 C; 10 C; 11 C; 12 C; 13 C; 14 C; 15 D; 16 B; 17 C; 18 C; 19 D; 20 C; 21 B; 22 C; 23 A; 24 C;
Đáp án mã đề: 213
01 D; 02 C; 03 C; 04 C; 05 C; 06 B; 07 C; 08 C; 09 B; 10 D; 11 C; 12 D; 13 B; 14 C; 15 C; 16 D; 17 C; 18 C; 19 A; 20 B; 21 B; 22 C; 23 B; 24 A;
Đáp án mã đề: 247
01 B; 02 B; 03 B; 04 D; 05 D; 06 A; 07 B; 08 B; 09 C; 10 B; 11 A; 12 B; 13 D; 14 A; 15 D; 16 C; 17 D; 18 B; 19 A; 20 A; 21 A; 22 A; 23 A; 24 B;
PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
1 a) Trong bài báo có nêu “công nghiệp chế biến”, vậy trong cơ cấu công nghiệp theo
ngành nước ta thì ngoài nhóm công nghiệp chế biến còn có nhóm công nghiệp nào?
0.5
công nghiệp khai thác,
công nghiệp sx phân phối điện – khí đốt – nước
0,25 0,25
b) Các định hướng nào để hoàn thiện cơ cấu công nghiệp theo ngành nào được nêu
trong bài viết trên?
1.5
Đẩy mạnh các ngành công nghiệp chế biến,
nhất là chế biến nông lâm thủy sản
0,25 0,25 0,25