1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 15 đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)

66 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Vật Lí Lớp 8 Năm 2020-2021 (Có Đáp Án)
Trường học Phòng GD&ĐT Như Xuân
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Như Xuân
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 6,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Vì gỗ là vật nhẹ. Vì nước không thấm vào gỗ. Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước. Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước. Chuyển độn[r]

Trang 1

BỘ 15 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÍ LỚP 8 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Như Xuân

2 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thị xã Nghi Sơn

3 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Định

4 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS&THPT Việt Anh

5 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Bắc Phong

6 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Đông Hoàng

7 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lang Quán

8 Đề thi học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

NHƯ XUÂN Môn: VẬT LÍ - LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng theo yêu cầu của đề bài: (0,5 điểm cho mỗi câu trả lời đúng)

Câu 1 (0,5 điểm) Người lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô tả nào

sau đây là đúng ?

A Người lái đò đứng yên so với dòng nước B Người lái đò đứng yên so với bờ sông

C Người lái đò chuyển động so với dòng nước D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu 2 (0,5 điểm) Lực nào sau đây không phải là lực ma sát ?

A Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

B Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp

C Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn bị nghiêng

D Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn

Câu 3 (0,5 điểm) Vì sao hành khánh ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang

bên trái ?

A Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc B Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải

C Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái D Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc

Câu 4 (0,5 điểm) Thả một vật rắn vào chất lỏng Vật sẽ nổi lên khi nào ?

A Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Ác-si-mét

B Khi trọng lượng của vật bằng hoặc lớn hơn lực đẩy Ác-si-mét

C Khi trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Ác-si-mét

D Khi trọng lượng của vật bằng lực đẩy Ác-si-mét

Câu 5 (0,5 điểm) Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra ?

A Đổ nước vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên

B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ

C Quả bóng bàn bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

D Hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ

Câu 6 (0,5 điểm) Trạng thái của vật sẽ thay đổi như thế nào khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng ?

A Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

C Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên

D Vật đang đứng yên sẽ chuyển động

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Trang 4

Câu 7 (2,0 điểm) Một người đi bộ trên đoạn đường đầu dài 3km với vận tốc 2m/s; đoạn đường sau dài 1,9km

hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường ?

Câu 8 (2,0 điểm) Một bánh xe xích có trọng lượng 45000N, diện tích tiếp xúc của các bản xích xe lên mặt đất

là 1,25m2 Tính áp suất của xe tác dụng lên mặt đất ?

Câu 9 (2,0 điểm) Một đầu máy xe lửa kéo các toa bằng lực F = 7500N Tính công của lực kéo khi các toa

chuyển động được quãng đường s = 8km ?

Câu 10 (1,0 điểm) Giải thích vì sao khi khi đục hộp sữa ta phải đục 2 lỗ ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

1900 3000

2 1

S S

(1,0 điểm)

* Khi đục 2 lỗ thì áp suất khí quyển sẽ tác dụng áp lực vào một lỗ làm sữa chảy ra

ngoài qua lỗ còn lại một cách dễ dàng hơn

1 điểm

Lưu ý: Học sinh có câu trả lời khác mà vẫn đúng thì cho điểm tối đa

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NGHI SƠN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: VẬT LÝ - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Một chiếc ô tô khách đang chuyển động trên đường Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ô tô đứng yên so với người lái xe

B Ô tô đứng yên so với cột đèn bên đường

C Ô tô chuyển động so với người lái xe

D Ô tô chuyển động so với hành khách ngồi trên xe

Câu 2: Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta lại làm các rãnh?

A Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

B Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

C Để làm giảm ma sát giúp xe đi nhanh hơn

D Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

Câu 3: Một bình hình trụ cao 80cm chứa đầy dầu có trọng lượng riêng là 8000N/m3 Áp suất

do dầu gây ra tại đáy bình là:

Câu 4: Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

A Chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm

A Lực ma sát lăn B Lực ma sát trượt C Lực ma sát nghỉ D Lực quán tính

Câu 7: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang

trái, chứng tỏ xe:

Câu 8: Tác dụng lực f = 75N lên pít tông nhỏ của một máy nén thủy lực thì lực tác dụng lên

pít tông lớn là bao nhiêu? Biết diện tích pít tông lớn gấp 50 lần diện tích pít tông nhỏ

II TỰ LUÂN (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm): Một người đi trên quãng đường đầu với vận tốc 5m/s hết 0,5 giờ Ở quãng

đường sau dài 18km người đó đi với vận tốc 24km/h Tính vận tốc trung bình của người đó

trên cả hai quãng đường

Câu 10 (2 điểm):

a) Bình thông nhau là gì? Lấy ví dụ về bình thông nhau trong cuộc sống

b) Một vật có khối lượng 14,5kg đặt vuông góc với mặt sàn nhà, diện tích tiếp xúc với

Câu 11 (2 điểm): Một vật có khối lượng m=500g và khối lượng riêng D = 800 kg/m3 được thả

a) Vật chìm hay nổi? Vì sao?

b) Tính thể tích phần nước bị vật chiếm chỗ

Hết

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VẬT LÝ 8

Năm học 2020-2021

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn đúng đáp án mỗi câu được 0,5 điểm

Câu hỏi Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

18

0, 75( ) 24

Trang 8

Câu Đáp án Điểm Câu 11

0,5

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT SƠN HÒA

TRƯỜNG TH&THCS SƠN ĐỊNH

Lớp: 8A Ngày soạn: 30/11/2020

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 17 theo PPCT

- Hệ thống hoá kiến thức, kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến thức

2 Kỹ năng: Biết cách vận dụng kiến thức để làm tốt bài kiểm tra

3 Thái độ: Rèn thái độ làm việc nghiêm túc, cẩn thận; tính trung thực trong kiểm tra

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 GV: Đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm

2 HS: Chuẩn bị kiến thức để làm bài kiểm tra

III PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA:

- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)

1câu 0,25đ

1câu 0,25đ

1câu 2.25đ

1câu 0,25đ

1câu 0,25đ

3câu 0,75đ

2câu 2,25đ

1câu 0,5đ

1câu 1,5đ

16

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT SƠN HÒA

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 ĐIỂM) Chọn và điền đáp án vào bảng sau:

ĐA

Câu 1: Có một ôtô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng?

A Ôtô chuyển động so với mặt đường

B Ôtô đứng yên so với người lái xe

C Ôtô chuyển động so với người lái xe

D Ôtô chuyển động so với cây cối bên đường

Câu 2: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?

A km.h B m.s C km/h D s/m

Câu 3: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

A Vận động viên trượt tuyết từ dốc xuống núi

B Vận động viên chạy 100 m đang về đích

C Máy bay bay từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh

D Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều

Câu 4: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang

C Đồng thời cả hai bánh D Bánh trước hoặc bánh sau đều được

Câu 6: Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận

tốc Vật sau đó chuyển động chậm dần vì?

A Trọng lực B Quán tính C Lực búng của tay D Lực ma sát

Câu 7: Một ca nô đang băng ngang dòng sông chảy xiết, câu nào sau đây là sai?

A người lái ca nô chuyển động so với bờ sông

B người lái ca nô chuyển động so với dòng nước

C người lái ca nô đứng yên so với dòng nước

D người lái ca nô đứng yên so với ca nô

Câu 8: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:

A Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều

B Hai lực cùng cường độ, cùng phương

C Hai lực cùng phương, ngược chiều

D Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

Câu 9: Hành khách đang ngồi trên ô tô đang chạy trên đường bỗng bị nghiêng sang phải

chứng tỏ ô tô đang:

Trang 11

Câu 10 : Một người đi được quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết thời

quãng đường sau, công thức nào đúng?

A

2 2

1

1

t

s t

s

v tb   B

2

2

1 v v

v tb

2 1

2 1

t t

s s

v tb

Câu 11: Đơn vị của lực là :

Câu 12 : Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 15m/s trong thời gian 2 giờ Quãng đường đi

được của ô tô đó là:

II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 13: (1,5đ) Áp lực là gì? Áp lực phụ thuộc vào mấy yếu tố? Muốn tăng áp lực ta làm thế

nào?

Câu 14: (1,0đ) Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ phải sang

trái và có độ lớn 1500 N (1 cm ứng với 500N)

Câu 15 : (2,25đ)

a) Cho biết điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng?

Ácsimet tác dụng lên vật? Nếu nhấn chìm vật ở những độ sâu khác nhau thì lực đẩy Ácsimet

Câu 16: (2,25đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 10km với vận tốc

40km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 48km trong 45 phút Hãy tính:

a) Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất

b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường

-HẾT -

CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA ^_^ “HÃY XÂY NÊN GIẤC MƠ CỦA BẠN, NẾU KHÔNG THÌ NGƯỜI KHÁC SẼ THUÊ BẠN XÂY GIẤC MƠ CỦA HỌ.” – (FARRAH GRAY)-

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT SƠN HÒA

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 ĐIỂM) Chọn và điền đáp án vào bảng sau:

ĐA

Câu 1: Có một ôtô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

A Ôtô chuyển động so với hành khách

B Ôtô đứng yên so với người lái xe

C Ôtô chuyển động so với người lái xe

D.Ô tô đứng yên so với cây cối bên đường

Câu 2: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?

A km.h B m/s C h/km D s/m

Câu 3: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

A Vận động viên trượt tuyết từ dốc xuống núi

B Vận động viên chạy 100 m đang về đích

C Máy bay bay từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh

D Chuyển động của vệ tinh quay quanh trái đất

Câu 4: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị ngã về trước, chứng

C Đồng thời cả hai bánh D Bánh trước hoặc bánh sau đều được

Câu 6: Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận

tốc Vật sau đó chuyển động chậm dần vì?

A Trọng lực B Quán tính C Lực búng của tay D Lực ma sát

Câu 7: Một ca nô đang băng ngang dòng sông chảy xiết, câu nào sau đây là đúng?

A người lái ca nô chuyển động so với bờ sông

B người lái ca nô đứng yên so với dòng nước

D người lái ca nô chuyển động so với ca nô

Câu 8: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:

A Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều

B Hai lực cùng cường độ, cùng phương

C Hai lực cùng phương, ngược chiều

D Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

Câu 9: Hành khách đang ngồi trên ô tô đang chạy trên đường bỗng bị nghiêng sang trái chứng

tỏ ô tô đang:

Trang 13

Câu 10: Một người đi được quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết thời

gian t2 giây Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường sau, công thức nào đúng?

2

1

1

t

s t

s

v tb  

2

1 v v

v tb

2 1

t t

s s

v tb

D.Công thức A và B đúng

Câu 11: Đơn vị của áp suất là :

Câu 12: Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 40 km/h trong thời gian 30 phút Quãng đường

đi được của ô tô đó là :

II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 13: (1,5đ) Áp lực là gì? Áp lực phụ thuộc vào mấy yếu tố? Muốn tăng áp lực ta làm thế

nào?

Câu 14: (1,0đ) Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang

phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)

Câu 15 : (2,25đ)

a) Cho biết điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng?

Ácsimet tác dụng lên vật? Nếu nhấn chìm vật ở những độ sâu khác nhau thì lực đẩy Ácsimet

Câu 16: (2,25đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 20km với vận tốc

50km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 60km trong 40 phút Hãy tính:

a) Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất

b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường

-HẾT -

CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA ^_^ “HÃY XÂY NÊN GIẤC MƠ CỦA BẠN, NẾU KHÔNG THÌ NGƯỜI KHÁC SẼ THUÊ BẠN XÂY GIẤC MƠ CỦA HỌ.” – (FARRAH GRAY)-

Trang 14

Câu 14: (1,0điểm)

F = 1500N

𝐹⃑

500N Câu 15: (2,25 điểm)

a) + Vật nổi: Khi Fa > P; dl > dv (0,25 điểm)

Trang 15

Câu 14: (1,0điểm)

Câu 15: (2,25 điểm)

a) + Vật nổi: Khi Fa > P; dl > dv (0,25 điểm)

vtb = (s1 + s2) / (t1 + t2)

= 80/1,07 = 74,76 km/h (1,0 điểm) Đáp số: a) t1 = 0,4 giờ

Trang 16

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG TH-THCS-THPT VIỆT ANH

KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I (NH 2020-2021)

MÔN: VẬT LÝ 8

Thời gian làm bài: 45phút

Câu 1 (3 điểm):

a Tốc độ là gì? Viết công thức tính tốc độ và chú thích các đại lượng có trong công thức?

b Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều?

c Một ô tô đi trên đoạn đường từ A đến B dài 20 km mất 30 phút Sau đó xe tiếp tục đi trên

đoạn đường từ B đến C dài 15 km với tốc độ 50 km/h

c.1 Tính thời gian ô tô đi hết đoạn đường từ B đến C

c.2 Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả 2 đoạn đường

Câu 2 (2 điểm)

a Trình bày cách biểu diễn lực?

b Em hãy mô tả các yếu tố của Vectơ lực F

a Vì sao đi giày cao gót quá cao trong thời gian dài làm ảnh hưởng xấu đến sức khỏe?

b Một người có trọng lượng 54kg đi giày cao gót có diện tích mỗi gót giày là 3 cm2 Hãy tính

áp suất do người đó tác dụng lên mặt sàn khi người đó đi, lúc chỉ có gót giày tiếp xúc với

mặt sàn

Câu 5 (1 điểm)

Giải thích tại sao khi càng lặn sâu xuống nước thì ta cảm thấy tức ngực càng nhiều? Nêu biện pháp

phòng tránh tức ngực khi lặn

Trang 17

PHÒNG GD & ĐT MỘ ĐỨC KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2020 - 2021

TRƯỜNG PTCS BẮC PHONG Môn : Vật lí – Khối: 8

I.Phạm vi kiến thức:

Từ tiết 1 đến tiết 17 theo PPCT (trừ 1 tiết kiểm tra định kì)

Nội dung kiến thức:

IV.Tính số câu hỏi; điểm số:

1.Phần trắc nghiệm (4 câu – 2 điểm)

lý thuyết

Số tiết quy

BIẾT, HIỂU VẬN DỤNG Tổng

số câu

BIẾT, HIỂU VẬN DỤNG Tổng

số điểm

BH (a)

VD (b)

lý thuyết

Số tiết quy

BIẾT, HIỂU VẬN DỤNG Tổng

số câu

BIẾT, HIỂU VẬN DỤNG Tổng

số điểm

BH (a)

VD (b)

Trang 18

V.Ma trận đề kiểm tra:

học 1.Nhận

biết chuyển động cơ

ma sát có lợi,

ma sát có hại

4.Hiểu sự phụ thuộc của lực đẩy Ác-si-mét vào thể tích chất lỏng bị chiếm chổ và trọng lượng riêng chất lỏng

5.Vận dụng được công thức v = s

t

6.Biểu diễn được lực bằng vectơ

7.Giải thích được các hiện tượng do

áp suất khí quyển gây ra

8.Tính được diện tích bị ép của bánh xe lên mặt đường

9.Vận dụng tính

áp suất trong trường hợp thay đổi diện tích bị

1 C3.2

1 C4.5

2 C6.3 C7.4

1,5 C5.6 C8.7a

Trang 19

PHÒNG GD & ĐT MỘ ĐỨC KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2020 - 2021

TRƯỜNG PTCS BẮC PHONG Môn : Vật lí – Khối: 8

-*** - Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm – mỗi câu 0,5 điểm)

Em hãy chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài!

Câu 1 Tại sao nói Mặt Trời chuyển động so với Trái Đất:

A Vì khoảng cách giữa Mặt Trời và Trái Đất thay đổi

B Vì vị trí của Mặt Trời so với Trái Đất thay đổi

C Vì kích thước của Mặt Trời so với Trái Đất thay đổi

D Vì Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng

Câu 2: Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại?

Câu 3 Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật có khối lượng 7kg?

A B C D

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

A Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm

C Uống nước trong cốc bằng ống hút

D Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ

II Phần tự luận: (8 điểm)

Câu 5: (2 điểm)

Hai quả cầu bằng đồng có thể tích bằng nhau, quả cầu thứ nhất nhúng ngập trong nước,

quả cầu thứ hai nhúng ngập trong dầu Hỏi lực đẩy Ác-si-mét lên quả cầu nào lớn hơn? Vì sao?

Câu 6: (2 điểm)

Hai xe đạp chuyển động đều Xe thứ nhất đi được 5km trong 30 phút; xe thứ hai có tốc độ

3m/s Xe nào chạy nhanh hơn?

Câu 7: (3 điểm)

Một xe vận tải có khối lượng 2,4 tấn, có 4 bánh xe Áp suất của xe tác dụng lên mặt đường

là 5.104 pa

a Tính diện tích tiếp xúc của mỗi bánh xe lên mặt đường?

b Nếu xe chở 3 tấn hàng thì áp suất của xe tác dụng lên mặt đường là bao nhiêu? (Biết

Câu 8: (1 điểm)

Thả 2 hòn bi sắt giống hệt nhau, 1 hòn bi vào nước và 1 hòn vào thủy ngân Hỏi hòn bi

nào nổi, hòn bi nào chìm? Tại sao?

-< HẾT> -

Ghi chú: Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm!

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 20

PHÒNG GD & ĐT MỘ ĐỨC KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2020 - 2021

TRƯỜNG PTCS BẮC PHONG Môn : Vật lí – Khối: 8

5 - Hai quả cầu có thể tích bằng nhau nên thể tích chất lỏng bị hai quả

cầu chiếm chỗ bằng nhau

- Vì trọng lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu nên

lực đẩy si-mét của nước lên quả cầu thứ nhất lớn hơn lực đẩy

Ác-si-mét của dầu lên quả cầu thứ hai

S1 =

4

48 , 0

2 1

3

8 - Hòn bi thả vào nước chìm Vì dsắt > dnước

- Hòn bi thả vào thủy ngân nổi Vì dsắt < dHg

0,5 0,5

1

-< HẾT> -

GVBM:

Hồ Tấn Viên

Trang 21

TRƯỜNG THCS ĐÔNG HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 2021

Môn kiểm tra: VẬT LÝ 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 1 (gồm 02 trang)

Họ tên học sinh: ……… Lớp: …………

Lưu ý : Học sinh được phép sử dụng máy tính cầm tay

I TRẮC NGHIỆM

Điền chữ cái đứng trước đáp án đã chọn vào bảng sau: (4 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 1 Độ lớn của vận tốc cho ta biết:

A Quãng đường chuyển động dài hay ngắn của một vật

B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

C Nguyên nhân vì sao vật chuyển động

D Sự thay đổi hình dạng của vật khi chuyển động

Câu 2 Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:

A Hai lực cùng cường độ, cùng phương

B Hai lực cùng phương, ngược chiều

C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều

Câu 3 Đơn vị của áp suất là:

Câu 5 Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

A Một học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không dịch chuyển

B Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

C Một con trâu đang kéo cày

D Một em bé đang bắn bi trên sân

Câu 6 Một ôtô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào thì ôtô xem là

chuyển động?

A Bến xe B Một ôtô khác đang rời bến

C Cột điện trước bến xe D Một ôtô khác đang đậu trong bến

Câu 7 Có một khúc gỗ và một khối thép có cùng thể tích được nhúng chìm trong nước Hỏi

lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nào lớn hơn?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Điểm

Trang 22

A Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khối thép lớn hơn khúc gỗ

B Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khúc gỗ lớn hơn khối thép

C Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khúc gỗ và khối thép bằng nhau

D Không thể so sánh được vì thiếu điều kiện

Câu 8 Một khối sắt có thể tích 50 cm3 Nhúng chìm khối sắt này vào trong nước Cho biết

II/ TỰ LUẬN (6,0điểm)

Bài 1: (1 điểm) So sánh áp suất gây ra tại các điểm A ,B ,C ,D ,E

A

B C

D

E

Bài 2: (1 điểm) Hành khách đang ngồi trên ô tô, ô tô đột ngột tăng vận tốc Hỏi hành khách

ngã về phía nào? Tại sao?

Bài 3: (1 điểm) Một ôtô chuyển động thẳng đều, lực kéo của động cơ ôtô là 4000N Ô tô đã thực hiện được một công là 32 000 000J Tính quãng đường chuyển động của ô tô?

Bài 4: (2 điểm) Một bể cao 1,5m chứa đầy nước Cho biết trọng lượng riêng của nước là

a/ Áp suất của nước tác dụng lên đáy bể?

b/ Áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy bể 60cm?

Bài 5: (1 điểm) Tại sao khi trời mưa, đường đất mềm lầy lội, người ta thường dùng một tấm

ván đặt trên đường để người và xe đi lại?

-HẾT -

Trang 23

Bài 2

(1,0 điểm)

- - Hành khách ngã về phía sau

- - Khi xe đột ngột tăng vận tốc, do có quán tính nên hành khách không thể đột

ngột thay đổi vận tốc kịp thời được nên bị ngã về phía sau

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 24

* Ghi chú

- Sai một đơn vị trừ 0,25đ, trừ không quá hai lần trong một bài;

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

- Lập luận sai mà tính đúng không cho điểm phần đó

Trang 25

PHÒNG GD& ĐT YÊN SƠN

TRƯỜNG THCS LANG QUÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Vật lý 8 - Thời gian 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất:

Câu 1:Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

A.Người đúng cả hai chân

B.Người đứng co một chân

C.Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống

D.Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ

Câu 2: Khi nào có công cơ học ?

A Khi có lực tác dụng vào vật

B Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật đứng yên

C Khi có lực tác dụng vào vật có phương vuông góc với phương chuyển dời

của vật

D Khi có lực tác dụng vào vật, vật chuyển dời theo phương của lực

Câu 3 : Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 4m/s Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 200m là

A 50s B 25s C 10s D 40s

Câu 4: Khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:

A.Vật đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

B.Vật đang chuyển động sẽ dừng lại

C.Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động nữa

D.Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi

Câu 5: Một vật chuyển động với thời gian 50s Vận tốc của vật chuyển động hết quãng

đường 4 km là :

A 8m/s B 80m/s C 8m/ph D 50s

Câu 6:Có một ô tô chạy trên đường Câu mô tả nào sau đây là không đúng?

A.Ô tô chuyển động so với mặt đường

B.Ô tô đứng yên so với người lái xe

C Ô tô chuyển động so với người lái xe

D Ô tô chuyển động so với cây bên đường

Câu 7 : Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy có hướng :

A Hướng thẳng đứng từ dưới lên trên

B Hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới

C Theo mọi hướng

D Một hướng khác

Câu 8: Áp lực là:

A Lực có phương song song với mặt bị ép C Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

Trang 26

B Lực kéo vuông góc với mặt bị ép D Cả ba phương án trên đều đúng

Câu 9 : Cách làm nào sau đây làm giảm lực ma sát?

A Tăng độ nhám mặt tiếp xúc C Tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc

B Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc D Tăng diện tích mặt tiếp xúc

Câu 10: Càng lên cao, áp suất khí quyển sẽ thay đổi như thế nào?

A Áp suất khí quyển càng giảm B Áp suất khí quyển càng tăng

C Áp suất khí quyển không thay đổi D Áp suất khí quyển có thể tăng hoặc giảm

Câu 11 : Vì sao hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng

sang trái?

A Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc C Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái

B Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc D Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải

Câu 12: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống

B Áp suất của chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng

Câu 3(3 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B Trong đoạn đường đầu người đó đi mất 15

phút với vận tốc 20km/h Đoạn đường còn lại mất 20 phút, với vận tốc 24 km/h Hỏi

a.Đoạn đường AB dài bao nhiêu km?

b.Vận tốc trung bình của người đó trên đoạng đường AB

Trang 27

PHÒNG GD& ĐT YÊN SƠN

TRƯỜNG THCS LANG QUÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Vật lý 8 - Thời gian 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất:

1d, 2d, 3a, 4d, 5b, 6c, 7a, 8c, 9c, 10a,11d,12c

II TỰ LUẬN ( 7điểm )

Câu 1(1đ) Công thức tính vận tốc: v = s

t Trong đó: v là vận tốc (m/s; km/h)

s là quãng đường đi được (m; km)

t là thời gian đi hết quãng đường đó (s; h )

2 1

t t

s s

( 0,5đ)

0.5đ)

( 0,5đ) ( 0,5đ)

Đ S: FA = 900 N (0,5đ)

(0,5đ) (1đ)

(0.5đ)

Trang 28

PHÒNG GD & ĐT TÂN SƠN

TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I Năm học: 2020 - 2021 Môn: Vật Lý 8 (Thời gian làm bài: 45 phút)

S = v t

Phân biệt được chuyển động đều

và chuyển động không đều

- Vận dụng được công thức tính vận tốc trung bình

2

1 10%

1

1 10%

5

3 30%

Lực cơ

- Chỉ ra được cách biểu diễn đúng các lực đã học bằng véc tơ lực trên các hình

vẽ

- Nêu được tên các loại lực ma sát Phân biệt được sự xuất hiện của các loại lực

1 0,75đ 7,5%

2 1.25đ 12,5%

lượng kia

Trang 29

1 2đ 20%

4 3,5đ 35%

tố nào

Dựa vào điều kiện vật nổi, vật chìm

để phân biệt và chỉ ra được hiện tượng vật nổi, chìm trong thực tế

- Giải thích được hiện tượng vật nổi, chìm trong thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1 0,5đ 5%

2 1đ 10%

1 0,75đ 7,5%

4 2,25đ 22,5%

T.số câu

T.số điểm

Tỉ lệ: %

6 3đ 30%

7 4đ 40%

2 3đ 30%

15 10đ 100%

2 Đề bài và điểm số:

Trang 30

PHÒNG GD & ĐT TÂN SƠN

TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I Năm học: 2020 - 2021 Môn: Vật Lý 8 (Thời gian làm bài: 45 phút) Phần I: Trắc nghiệm(5 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng cho các câu sau

Câu 1: Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở

cùng một độ cao khi:

A Tiết diện của các nhánh bằng nhau

B Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên

C Độ dày của các nhánh như nhau

D Độ dài của các nhánh bằng nhau

Câu 2: Một người đi được quãng đường S1 hết thời gian t1 giây, đi quãng đường

S2 hết thời gian t2 giây Vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường

S S

Câu 3: Một người đi xe đạp trong 3/4 giờ, với vận tốc 12km/h Quãng đường

người đó đi được là:

A 3km B 4km C 6km/h D 9km

Câu 4: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều:

A Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

B Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

C Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất

D Chuyển động của đầu cánh quạt

Câu 5: Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật có khối lượng 7kg?

B lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

C trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng

Trang 31

A trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật

B trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C trọng lượng riêng và thể tích của vật

D trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng

Câu 10: Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại nổi?

A Vì gỗ là vật nhẹ

B Vì nước không thấm vào gỗ

C Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước

D Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước

Phần II Tự luận(5 điểm)

Câu 1(1,5đ): Một học sinh chạy xe đạp với tốc độ trung bình 4m/s Biết nhà

a, Kể tên các loại lực ma sát? Ma sát sinh ra ở giữa đĩa và xích xe đạp là ma sát

gì? Có tác hại gì và nêu cách làm giảm

b, Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì bi nổi hay chìm? tại sao?

Câu 3 (2 đ): Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước, tính áp suất của nước lên đáy

thùng và một điểm cách đáy thùng 0,4m

Trang 32

PHÒNG GD & ĐT TÂN SƠN

TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

Năm học: 2020 - 2021 Môn: Vật Lý 8 (Thời gian làm bài: 45 phút)

1 a/ Chuyển động của học sinh là chuyển động không

đều Vì từ nhà đến trường có đoạn học sinh đi nhanh, có

b/ Đổi: s = 1,2km = 1200m Thời gian học sinh đi từ nhà đến trường:

vtb = → t = = 1200 300( ) 5

4  s  (phút)

b - Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì bi sẽ nổi

- Vì trọng lượng riêng của bi thép nhỏ hơn trọng lượng riêng của thủy ngân

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 33

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Thứ….ngày… tháng…….năm 2020

Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KÌ I

Lớp: ………… MÔN: VẬT LÝ 8

(Thời gian : 45 phút)

I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án mà em cho là đúng

Câu 1:Đơn vị nào của vận tốc là:

A km.h B m.s C Km/h D s/m

Câu 2: Một người đi xe đạp từ nhà đến nơi làm việc mất 30phút Đoạn đường từ nhà đến nơi làm

việc dài 5,6 km Vận tốc trung bình của chuyển động là:

A vtb = 11,2 km/h B.vtb = 1,12 km/h C.vtb = 112 km/h D.Giá trị khác

Câu 3 Khi xe đang đi thẳng thì lái xe đột ngột cho xe rẽ sang phải, hành khách trên xe ô tô sẽ

ngã về phía :

A Ngã về phía trước B Ngã về phía sau C Ngã sang phải D Ngã sang trái

Câu 4: Công thức tính áp suất là:

Câu 7: Khi lặn người thợ phải mặc bộ áo lặn vì:

A.Khi lặn sâu, nhiệt độ thấp B Khi lặn sâu, áp suất lớn

Câu 10: Lực đẩy Ác- si – mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

A.Khối lượng riêng của vật B Trọng lượng riêng của chất lỏng

C.Thể tích vật D Khối lượng riêng của chất lỏng

II TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 1: ( 2điểm ) Lực đẩy Ác- Si- Mét xuất hiện khi nào? Nêu đặc điểm về phương chiều và độ

lớn của lực đẩy Ác- si- Mét

Bài 2 ( 2 điểm) Một vật có khối lượng m= 950g làm bằng chất có khối lượng riêng D=0,95g/cm3

được nhúng hoàn toàn trong nước cho trọng lượng riêng của nước là 10 000N/ m3 ( D = m/ V ) a.Lực đẩy Ác- si – mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?

b Nếu nhúng hoàn toàn vật vào trong dầu thì lực đẩy Ác- si- mét tác dụng lên vật là bao nhiêu? (cho trọng lượng riêng của dầu là 8 000 N/m3.)

Bài 3( 1 điểm) Một viên bi bằng sắt bị rỗng ở giữa Khi nhúng vào nước nó lực kế chỉ giá trị nhỏ

hơn ngoài không khí 0,15N Tìm trọng lượng của viên bi đó Cho biết dnước = 10 000N/m3,

dsắt= 78 000N/m3, thể tích phần rỗng của viên bi là 5cm3

Ngày đăng: 28/04/2021, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w