1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 8 đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)

41 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 8 đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
Trường học Trường TH&THCS Ba Điền
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Nghi Sơn
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a. phân đôi cơ thể theo chiều dọc, tiếp hợp. phân đôi cơ thể theo chiều ngang. phân đôi cơ thể theo chiều dọc. sống di chuyển thường xuyên b.cơ thể có đối xứng tỏa tròn. sống tập đo[r]

Trang 1

BỘ 8 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC LỚP 7 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thị xã Nghi Sơn

2 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NGHI SƠN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: SINH HỌC - Lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Bệnh sốt rét lây truyền qua vậtchủ trung gian nào?

A.Ruồi B Muỗi thường C Muỗi anophen D Gián

Câu 2: Biện pháp nàosau đây giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

A Mắc màn khi đi ngủ B Diệt bọ gậy

C Đậy kín các dụng cụ chứa nước D Ăn uống hợp vệ sinh

Câu 3: Cách dinh dưỡng của ruột khoang?

A Tự dưỡng B Dị dưỡng C Kí sinh D Cả A và B

Câu 4: Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là:

A Gan B Thận C Ruột non D Ruột già

Câu 6: Mực tự bảo vệ bằng cách nào?

A Co rụt cơ thể vào trong vỏ B Tiết chất nhờn

Câu 7: Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

A Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ B Làm sạch môi trường nước

C Có giá trị về mặt địa chất D Làm thức ăn cho các động vật khác

Câu 8: Đối tượng nào thuộc lớp sâu bọ, phá hại cây trồng mà phải phòng trừ tiêu diệt ?

II TỰ LUÂN (6 điểm):

Câu 1 (1,5 điểm): Em hãy kể tên một số đại diện của ngành ruột khoang? Nêu đặc điểm

chung của ngành ruột khoang?

Câu 2 (1,5 điểm): Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người

Câu 3 (1,5 điểm): Em hãy kể tên các đại diện của lớp giáp xác? Nêu vai trò của lớp

Trang 4

b Đặc điểm chung của ngành ruột khoang:

- Cơ thể đối xứng toả tròn

- Ruột dạng túi

- Cấu tạo thành cơ thể gồm hai lớp tế bào

- Sử dụng tế bào gai để tự vệ và tấn công

0,5

1,0

2

(1,5)

Biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người:

- Giữ vệ sinh ăn uống: Ăn chín uống sôi, không ăn rau sống, gỏi cá, tiết

canh, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, che đậy thức ăn bằng

lồng bàn, tủ kính…

- Vệ sinh môi trường sạch sẽ:

+ Diệt trừ triệt để ruồi nhặng, vệ sinh nơi công cộng

a Một số đại diện của lớp giáp xác: Mọt ẩm, con sun, rận nước, chân

kiếm, cua đồng, cua nhện, tôm ở nhờ

b Vai trò của lớp giáp xác:

- Là nguồn thức ăn cho cá

- Là nguồn cung cấp thực phẩm

- Là nguồn lợi xuất khẩu

- Có hại cho giao thông đường thủy

(1,0) - Cơ thể có 3 phần: Đầu, ngực, bụng

- Phần đầu có một đôi râu, phần ngực có ba đôi chân và hai đôi cánh

- Hô hấp bằng ống khí

0,5 0,5

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020- 2021

HUYỆN LỘC NINH MÔN : Sinh học 7

……***…… Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Trường TH & THCS Ba Điền

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả đúng

Câu 1: Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm nào ?

A Có di chuyển tích cực B Có chân giả

C Sống tự do ngoài thiên nhiên D Có hình thành bào xác

Câu 2: Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức nào?

A Tiếp hợp B Hữu tính C Phân đôi D Nảy chồi

Câu 3: Làm thế nào để quan sát, phân biệt mặt lưng, mặt bụng của giun đất ?

A Dựa vào màu sắc B Dựa vào vòng tơ

C Dựa vào lỗ miệng D Dựa vào các đốt

Câu 4 Mực có đặc điểm nào sau đây ?

A Có 2 mảnh vỏ B Có 1 chân rìu C Có 10 tua D Có 8 tua

Câu 5 Cơ thể động vật ngành chân khớp bên ngoài vỏ bao bọc lớp

A vỏ mềm B Kitin C vỏ cứng D cuticun

Câu 6 Phần đầu - ngực của nhện có mấy đôi chân bò?

A 3 đôi B 4 đôi C 5 đôi D 6 đôi

Câu 7 Phần nào của thân sâu bọ mang các đôi chân và cánh?

A Ngực B Đầu C Đuôi D Bụng

Câu 8: Bạn Lan theo mẹ đi chợ, bạn ấy thấy có rất nhiều cá và bạn phân loại lớp cá xương gồm

các nhóm cá nào sau đây?

A, Cá nhám, cá trê, cá mè, cá chép B Cá chép, cá chuồn, cá đuối, cá trê

C Cá chép, cá trê, cá chuồn, cá mè D Cá nhám, cá mè, cá đuối, cá trê

II Phần tự luận : (6 điểm)

Trang 6

Câu 9: (2 điểm) Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng và vòng đời của trùng sốt rét, biện pháp phòng

Trang 7

PHÒNG GD&ĐTHUYỆN LỘC NINH ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường TH&THCS BA ĐIỀN MÔN SINH HỌC 7 NĂM HỌC : 2020- 2021

I.Phần trắc nghiệm : (4 điểm)

- Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm

II Phần tự luận : (6 điểm)

9

( 2điểm)

 Cấu tạo và dinh dưỡng của trùng sốt rét :

- Không có cơ quan di chuyển, không có các không bào

- Dinh dưỡng thực hiện qua màng tế bào, lấy chất dinh

dưỡng từ hồng cầu

0,25

0,25

 Vòng đời : Trùng sốt rét chui vào hồng cầu

ăn chất nguyên sinh ở hồng cầu

phá vỡ hồng cầu lại tiếp tục chui vào hồng cầu khác

0,25 0,25 0,25

 Biện pháp : Giữ vệ sinh cá nhân, VS môi trường

Nhà cửa ngăn nắp, sạch sẽ

Diệt lăng quăng, diệt muỗi Ngủ mùng kể cả ban ngày

0,25 0,25 0,25

10

(2điểm)

* Có vai trò trong tự nhiên :

- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên

- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển

* Đối với đời sống con người :

- Làm đồ trang trí , trang sức

-Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi

-Hóa thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất

* Tác hại :

- Một số loại loài gây độc, ngứa cho người

0,25 0,25

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25

Trang 8

- Tạo đá ngầm ảnh hưởng đến giao thông đường thủy

11

(2điểm)

* Trẻ em hay mắc bệnh giun đũa :

- Trẻ em có thói quen chơi dưới sàn nhà, ở những môi

trường thiếu vệ sinh ngậm các đồ chơi bẩn

- Khi bị ngứa hậu môn trẻ thường lấy tay gãi (hậu môn nơi

có giun đũa) rồi bỏ tay vào miệng nên khép kín vòng đời

giun đũa

* Phòng chống bệnh giun đũa ở trẻ em

- Cho trẻ chơi ở những nơi sạch sẽ hoặc lau sàn trước khi

cho trẻ chơi

- Vệ sinh môi trường

- Tiêu diệt ruồi nhặng

- Tẩy giun theo định kỳ

0,5

0,5

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 9

I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) : Chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu em cho là

đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra

Câu 1 (0,5 điểm) : Động vật nguyên sinh nào có khả năng tự dưỡng như thực vật

A trùng giày B trùng biến hình

C trùng roi xanh D trùng sốt rét

Câu 2 (0,5 điểm) : Hình thức sinh sản không gặp ở thủy tức là

A mọc chồi B tái sinh

C tái sinh, mọc chồi, sinh sản hữu tính D sinh sản hữu tính

Câu 3 (0,5 điểm) : Tác hại của giun móc câu đối với cơ thể người là

A gây ngứa ở hậu môn B gây tắc ruột, tắc ống mật

C hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng D làm người bệnh xanh xao, vàng vọt

Câu 4 (0,5 điểm) : Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể người ?

A ruột non B ruột già C gan D tá tràng

Câu 5 (0,5 điểm) : Sán lá gan thích nghi với lối sống:

A ở biển B trên cây C kí sinh D ngoài môi trường

Câu 6 (0,5 điểm): Phần đầu - ngực của nhện có mấy đôi chân bò?

A 3 đôi B 4 đôi C 5 đôi D 6 đôi

Câu 7 (0,5 điểm): Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần ?

A 2 phần B 3 phần C 4 phần D 5 phần

Câu 8 (0,5 điểm): Loài nào sau đây thuộc lớp Sâu bọ có ích trong việc thụ phấn cho cây

trồng

A Bướm B Châu chấu C Bọ ngựa D Dế trũi

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm ) : Trùng sốt rét có cấu tạo và dinh dưỡng như thế nào ? Vì sao bệnh sốt rét

hay xảy ra ở miền núi ? Em hãy đề ra biện pháp phòng tránh bệnh sốt rét ?

Câu 2 (2 điểm ): Vì sao nói “ Giun đất là bạn của nhà nông” ? Chúng ta cần phải làm gì

để bảo vệ giun đất ?

Câu 3 (2 điểm ): Cho biết các biện pháp phòng tránh giun sán kí sinh

-Hết -

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT BẮC QUANG

TRƯỜNG THCS HÙNG AN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Sinh học 7

I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu

1(2.0đ)

* Cấu tạo và dinh dưỡng

- Kích thước nhỏ, không có cơ quan di chuyển và các không bào

- Dinh dưỡng: Chui vào hồng cầu, sử dụng chất dinh dưỡng trong

hồng cầu

* Bệnh sốt rét thường xảy ra ở miền núi vì: đây là môi trường

thuận lợi (nhiều vùng lầy, nhiều cây cối rậm rạp…) nên có

nhiều muỗi Anôphen mang các mầm bệnh trùng sốt rét

* Biện pháp

- Vệ sinh môi trường: Phát quang bụi rậm, đặc biệt là ao tù nước

đọng, phun thuốc diệt muỗi

- Vệ sinh cá nhân, ngủ phải có màn

Nói “ Giun đất là bạn của nhà nông” vì

Trong hoạt động sống giun đất thường xuyên đào hang để ăn đất

và các vụn hữu cơ làm đất tơi xốp thoáng khí, tăng độ phì nhiêu

cho đất, tiết chất nhầy làm mềm đất, phân giun có cấu trúc hạt

tròn làm tăng độ màu mỡ cho đất

Cách bảo vệ giun

- Bảo vệ môi trường đất

- Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu

- Không giết hại giun đất một cách vô tổ chức

Câu 3

(2.0đ)

- Biện pháp phòng tránh giun sán kí sinh:

- Ăn uống vệ sinh: ăn chín, uống sôi, không ăn gỏi, ăn tái, uống

nước lã, dùng lồng bàn

- Giữ vệ sinh cá nhân: Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh,

tắm rửa sạch sẽ, cắt móng tay

- Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh nơi ở: diệt ruồi, nhặng, sử dụng

hố xí hợp vệ sinh, ủ phân động vật trước khi sử dụng, ko tưới

phân tươi kết hợp với VS XH ở cộng đồng (0,5 điểm)

(1,0 điểm) (0,5 điểm) (0,5

điểm)

Trang 11

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

HỌ VÀ TÊN:

LỚP: 7

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: SINH HỌC 7 Thời gian: 45 phút

ĐỀ BÀI:

Câu 1 (1đ): Trình bày cấu tạo của trùng roi xanh?

Câu 2 (1đ): Sự sinh sản mọc chồi ở thủy tức và san hô có gì khác nhau?

Câu 3 (3đ): a, Giun sán kí sinh gây hại gì cho người và vật nuôi?

b, Cách đề phòng bệnh giun sán?

Câu 4 (2đ): a, Tại sao trong nhiều ao nhân tạo sau một thời gian lại xuất hiện Trai tự nhiên?

b, Ý nghĩa sinh học của đào lỗ đẻ trứng ở Ốc Sên?

Câu 5 (3đ): a, Đặc điểm chung của ngành chân khớp?

b, Lớp vỏ ki tin giàu can xi và sắc tố của Tôm có ý nghĩa gì?

Trang 12

HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM

1(3đ) - Cơ thể chỉ 1 tế bào (0,05 mm), hình thoi, có roi, điểm mắt, hạt diệp

2(3đ) Ở thủy tức, khi trưởng thành, chồi tách ra để sống độc lập Ở san hô,

chồi dính với cơ thể bố mẹ để tạo thành tập đoàn 1.0đ 3(3đ) a Giun sán kí sinh trong nội quan của người và vật nuôi chung tranh

dành lấy thức ăn hoặc hút hết các chất dinh dưỡng và tiết chất độc vào

máu gây cho người bị mắc giun sán gầy ốm xanh xao , mất ngũ vật

nuôi bị gầy rộc năng suất thấp

b Để đề phòng cần kiểm dịch thực phẩm , giữ vệ sinh ăn uống không

ăn rau sống khi chưa rữa sạch

2,0đ 1.0đ

4(3đ)

b, Trong nhiều ao nhân tạo sau một thời gian lại xuất hiện Trai tự

nhiên vì: Ấu trùng Trai thường bám vào mang và da cá, nên được cá

phát tán nòi giống vào ao nhân tạo

c, Ý nghĩa sinh học của đào lỗ đẻ trứng ở Ốc Sên: Để được bảo vệ

trứng tránh khỏi tác nhân gây hại, nhằm duy trì nòi giống

1.0đ

1.0đ

5(2đ)

a Đặc điểm chung của ngành chân khớp:

- Bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở

- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau làm phần phụ rất

linh hoạt

- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác

b Lớp vỏ ki tin giàu can xi và sắc tố của Tôm có ý nghĩa:

- Vỏ kitin giàu can xi tạo thành bộ xương ngoài bảo vệ các cơ quan

Trang 13

TRƯỜNG THCS TÂY SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020- 2021

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả đúng

Câu 1: Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm nào ?

A Có di chuyển tích cực B Có chân giả

C Sống tự do ngoài thiên nhiên D Có hình thành bào xác

Câu 2: Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức nào?

A Tiếp hợp B Hữu tính C Vô tính D Lưỡng tính

Câu 3: Ấu trùng của loài nào sống trong nước?

Câu 4 Mực có đặc điểm nào sau đây ?

A Có 2 mảnh vỏ B Có 1 chân rìu C Có 10 tua D Có 8 tua

Câu 5 Cơ thể động vật ngành chân khớp bên ngoài vỏ bao bọc lớp

A vỏ mềm B Kitin C vỏ cứng D cuticun

Câu 6 Phần ngực của nhện có mấy đôi chân?

A 3 đôi B 4 đôi C 5 đôi D 6 đôi

Câu 7 Phần nào của thân sâu bọ mang các đôi chân và cánh?

A Sán lá gan B Sán dây C Sán bã trầu D Sán lông

Câu 10: Trùng roi thuộc ngành động vật nào ?

A Ngành ruột khoang B Ngành giun dẹp C Ngành ĐVNS D Ngành giun đốt

Câu 11:Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

A Gây bệnh cho người và đông vật khác B Di chuyển bằng tua

C.Cơ thể chỉ là 1 tế bàođảm nhiệm mọi chức năng sống D Sinh sản hữu tính

Trang 14

Câu 12: Loài nào của ruột khoang gây ngứa và độc cho người?

A Sứa B San hô C Hải quỳ D Thủy tức

II Phần tự luận : (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng và vòng đời của trùng sốt rét, biện pháp phòng chống bệnh sốt rét

Câu 2: ( 2 điểm) Em hãy cho biết vai trò ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống

con người ?

Câu 3(2đ): Em hãy vẽ vòng đời của sán lá gan? Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm gì ?

Hết

Trang 15

Trường THCS Tây Sơn ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN SINH HỌC 7 NĂM HỌC : 2020- 2021 I.Phần trắc nghiệm : (3 điểm)

II Phần tự luận : (7 điểm)

1

(3điểm)

*Cấu tạo và dinh dưỡng của trùng sốt rét :

- Không có cơ quan di chuyển, không có các không bào

- Dinh dưỡng thực hiện qua màng tế bào, lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu

- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

- Diệt lăng quăn, diệt muỗi, ngủ mùng kể cả ban ngày

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

0.5

2

(3điểm)

* Có vai trò trong tự nhiên :

- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên

- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển

* Đối với đời sống con người :

- Làm thực phẩm cho con người

- Làm đồ trang trí , trang sức -Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi -Hóa thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất

* Tác hại:

- Một số loại loài gây độc, ngứa cho người

- Tạo đá ngầm ảnh hưởng đến giao thông đường thủy

0,5

1

0,5

Câu 3:( 2điểm)

a/ Vòng đời của sán lá gan: (1,5 đ)

Trứng sán lá gan → Ấu trùng lông→ Ấu trùng ốc→ Ấu trùng có đuôi

Sán trưởng thành ở gan bò Kén sán

b/ Muốn tiêu điệt sán lá gan ta phải: Diệt ốc, xử lí phân diệt trứng, xử lí rau diệt kén (0,5đ)

Trang 16

TRƯỜNG THCS TÂY SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020- 2021

MÔN : Sinh học 7

ĐỀ 2

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: (0,5điểm) Trùng roi thuộc ngành động vật nào?

A Ngành ruột khoang B Ngành giun dẹp

C Ngành động vật nguyên sinh D Ngành giun đốt

Câu 2: (0,5điểm) Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

A Gây bệnh cho người và động vật khác B Di chuyển bằng tua

C Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống D Sinh sản hữu tính

Câu 3: (0,5điểm) Cơ thể tôm được chia làm mấy phần chính?

Câu 4: (0,5điểm) Trai sông thuộc ngành nào:

A Ngành động vật nguyên sinh B Ngành thân mềm

C Ngành chân khớp D Ngành động vật có xương sống

Câu 5 : (0,5điểm) Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI là tập tính của kiến?

A Tự vệ, tấn công B Dự trữ thức ăn

C Sống thành xã hội D Đực, cái nhận biết nhau bằng tín hiệu

Câu 6 : (0,5 điểm) Ấu trùng của loài nào sống ở môi trường nước?

A Chuồn chuồn B Ve sầu C Ruồi D Sâu bướm

Câu 7: Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được?

Câu 8: Loài nào của Ruột khoang gây ngứa và độc cho người ?

Câu 9: Sán nào thích nghi với lối sống tự do thường sống dưới nước vùng ven biển nước ta

A Sán lá gan B Sán dây C.Sán bã trầu D Sán lông

Câu 10: Tác hại của giun rễ lúa?

A.Kí sinh ở rễ lúa B.Làm rễ lúa phát triển nhanh C.Gây thối rễ, lá úa vàng D Cả a,b và c

Trang 17

Câu 11 : Trai di chuyển nhờ bộ phận nào ?

A.Trai di chuyển nhờ chân trai hình lưỡi rìu C.Trai di chuyển nhờ chân trai

B.Chân trai thò ra rồi thụt vào kết hợp với động tác đóng mở vỏ D Cả a,b và c

Câu 12: Cách tự vệ của ốc sên?

A Co rút cơ thể vào trong vỏ B Có lưỡi bào để tấn công kẻ thù

C Đôi kìm có tuyến độc D Cả a,b và c

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Hãy chỉ rõ đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp?

Câu 2: (2 điểm) Giun đất thuộc ngành nào? Hãy trình bày cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời

sống trong đất ?

Câu 3:(2 điểm) Em hãy vẽ vòng đời của sán lá gan? Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm gì ?

Trang 18

Phần phụ chân khớp phân đốt - Có lợi: Cung cấp thực phẩm cho

Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền con người; là thức ăn của Đv khác; với sự lột xác(0,5đ) làm thuốc chữa bệnh; thụ phấn cho

Vỏ kitin vừa che chở bên ngoài vừa cây trồng; làm sạch môi trường.(1đ) làm chỗ bám cho cơ, có chức năng - Tác hại: Làm hại cây trồng; làm như bộ xương ngoài(0,5đ) hại cho nông nghiệp; hại đồ gỗ, tàu

thuyền…; là vật trung gian truyền bệnh

(1đ)

Câu 2: (2điểm)

- Giun đất thuộc ngành giun đốt (1 đ)

- Cấu tạo thích nghi với đời sống ở dưới đất (1đ)

+ Cơ thể dài, thuôn 2 đầu

+ Phân nhiều đốt, mỗi đốt có vòng

tơ + Chất nhầy làm da trơn

+ Có đai sinh dục và lỗ sinh

dục

Câu 3: (2 điểm)

a/ Vòng đời của sán lá gan: (1,5 đ)

Trứng sán lá gan → Ấu trùng lông→ Ấu trùng ốc→ Ấu trùng có đuôi

Sán trưởng thành ở gan bò Kén sán

b/ Muốn tiêu điệt sán lá gan ta phải: Diệt ốc, xử lí phân diệt trứng, xử lí rau diệt kén (0,5đ)

………Hết…………

Trang 19

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I( SINH HỌC LỚP 7) NH:2020-2021

Mô tả được tính đa dạng

và phong phú của ruột khoang( cấu tạo, môi trường sống)

Hiểu được

cơ chế lây nhiễm giun

phòng trừ giun tròn

ốc anh vũ, trai sông,…

Chứng minh được

sự đa dạng của động vật giáp xác ở địa phương và đưa

ra biện pháp bảo vệ chúng

Trang 20

TRƯỜNG THCS THẠNH THỚI AN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1:Trùng giày sinh sản theo các cách

a phân đôi và tiếp hợp b phân nhiều c tiếp hợp d phân đôi

Câu 2: Cơ thể của Sứa có dạng?

a Hình dù b Hình trụ c Hình que d Hình cầu

Câu 3: Di chuyển bằng roi bơi là của động vật nào dưới đây?

a Trùng roi b Trùng giày c Trùng sốt rét d Trùng biến hình

Câu 4 : Trùng roi xanh có cấu tạo gồm:

a một tế bào, có hai roi b một tế bào, có một roi

c hai tế bào, có một roi d hai tế bào, có hai roi

Câu 5: Trong một giờ di chuyển được 20 – 30cm là đặc điểm của

a trai sông b ốc sên c sò d mực

Câu 6: Hình thức sinh sản trùng roi xanh là

a phân đôi cơ thể theo chiều dọc, tiếp hợp b phân đôi cơ thể theo chiều ngang

c phân đôi cơ thể theo chiều dọc d sinh sản hữu tính

Câu 7: “Hóa thạch sống” là tên gọi khác của

a sò b bạch tuộc c trai sông d ốc anh vũ

Câu 8: Đặc điểm không có ở san hô là

a sống di chuyển thường xuyên b.cơ thể có đối xứng tỏa tròn

c sống tập đoàn d.kiểu ruột hình túi

Câu 9: Gây ra bệnh “Chân voi” ở người là

a giun kim b giun chỉ c sán lá gan d giun đũa

Câu 10: Kí sinh ở ruột già người, nhất là ở trẻ em là đặc điểm của

a giun kim b giun móc câu c sán lá gan d giun đũa

Câu 11: Có lớp vỏ cutincun là đặc điểm của

a giun đất b sán dây c sán lá gan d giun đũa

Câu 12: Đại diện nào sau đây thuộc ngành giun tròn?

a Giun kim, giun móc câu, giun chỉ

b Giun kim, giun móc câu, giun chỉ, sán dây

c Giun kim, giun móc câu, giun chỉ, sán lá máu

d Giun kim, giun móc câu, giun chỉ, giun đất

Câu 13: Đào lỗ đẻ trứng là tập tính của

a ốc bươu vàng b ốc vặn c ốc sên d ốc gạo

Ngày đăng: 28/04/2021, 06:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w