1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 2 tuan 1 2010

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết tìm các từ có liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2) viết được một câu nói về nội dung.. mỗi tranh (BT3).[r]

Trang 1

BÁO GIẢNG TUẦN 1

(Từ ngày………đến ngày……….)

Thứ Môn học Chương trình Phân phối Tên bài giảng

Hai

SHDC

T

ĐĐ

1 1 2 1 1

Có công mài sắt có ngày nên kim.

Có công mài sắt có ngày nên kim.

Ôn tập các số đến 100 (T1).

Học tập sinh hoạt đúng giờ.

Ba

KC

CT

T

AN

TD

1 1 2 1 1

Có công mài sắt có ngày nên kim.

TC: Có công mài sắt có ngày nên kim.

Ôn tập các số đến 100 (T2).

Ôn tập các bài hát lớp 1.

LTVC

T

MT

3 1 3 1

Tự thuật.

Từ và câu.

Số hạng – tổng.

Vẽ trang trí, vẻ đậm, vẽ nhạt.

Năm

TV

TN-XH

T

TC

1 1 4 1

Chử hoa A.

Cơ quan vận động.

Luyện tập.

Gấp tên lửa

Sáu

CT

TLV

TD

SHTT

T

2 1 2 1 5

Tập chép: Ngày hôm qua đâu rồi.

Tự giới thiệu câu và bài Sinh hoạt tập thể.

Đề - Xi – Mét.

Trang 2

Tập đọc

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.

Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì và nhẫn nại, mới thành công (Trả lời được các câu hỏi (CH) trong sgk)

II CHUẨN BỊ:

Tranh minh họa bài tập đọc trong sách giáo khoa (sgk).

Bảng viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn đọc đúng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TIẾT 1

A MỞ ĐẦU:

- GV giới thiệu 8 chủ điểm của sách TV2 tập 1.

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài.

- GV ghi tựa bài.

2 Luyện đọc.

a GV đọc mẫu toàn bài.

b Đọc từng câu.

c Đọc từng đoạn trước lớp.

d Đọc đoạn trong nhóm.

- Hướng dẫn ngắt giọng câu văn dài.

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc

cá nhân.

- Nhận xét, cho điểm.

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh.

- HS mở mục lục sách đọc 8 chủ điểm.

- HS nhắc lại.

- HS theo dõi, đọc theo.

- HS nối tiếp đọc từng câu.

- HS đọc từ khó, nối tiếp nhau đọc đoạn.

- HS luyện đọc câu dài.

- Từng HS đọc, các nhóm thi đọc.

TIẾT 2

3 Tìm hiểu bài.

+ Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

+ Bà cụ giảng giải như thấ nào?

+ Câu chuyện này khuyên em điều gì?

4 Luyện đọc.

- Thi đọc cả bài.

- Đọc đồng thanh.

5 Củng cố - Dặn dò.

+ Em thích ai trong câu chuyện.

- Nhận xét chung.

- Hướng dẫn về nhà.

- Chuần bị bài sau.

- Lớp đọc thầm đoạn 1.

+ Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được…

+ Đoạn 2: Bà cụ đang cầm thỏi sắt…để làm thành một cái kim khâu.

+ Đoạn 3: Mỗi ngày mài…cháu thành tài.

+ Câu chuyện…chăm chỉ học tập.

- HS đọc cả bài.

- Lớp đọc đoạn 1, 2.

+ HS xung phong.

- Đọc lại bài.

- Bài kể chuyện.

Trang 3

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.

Biết đọc các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 1 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 2 chữ số; số liền trước, số liền sau.

Qua bài học HS biết đếm, viết, đọc các số đến 100.

II CHUẨN BỊ:

Bảng các ô vuông.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 GIỚI THIỆU BÀI:

- GV ghi tựa bài lên bảng.

3 BÀI MỚI:

- Ôn tập các số đến 100.

- BT1: củng cố về các số có 1 chử số.

+ GV hướng dẫn HS nêu.

+ GV HD phần b, c tương tự.

- BT2: Củng cố về số có 2 chữ số.

+ GV nêu yêu cầu.

+ Vì sao 72>70?

- BT3: Củng cố về số liền trước, số liền sau.

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét chung.

- HS nhắc lại.

- HS: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

- HS viết vào vở.

- HS tự làm bài.

+ Số bé nhất có 1 chữ số : 0.

+ Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

- HS tự làm vào vở.

+ Các số có 2 chữ số là: 10, 11,…99.

+ Số bé nhất có 2 chữ số là: 10.

+ Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99.

- HS viết bảng.

- HS khác nhận xét.

- Lớp làm vào vở.

- Chuẩn bị bài sau.

Trang 4

HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (T1)

I MỤC TIÊU:

Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ.

Nêu được lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ.

Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân.

Thực hiện theo thời gian biểu.

HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ.

II CHUẨN BỊ:

Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai HĐ2.

Phiếu giao việc ở HĐ1, 2.

Vở bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 KIỂM TRA:

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài.

b Tìm hiểu.

- HĐ1: Bài tỏ ý kiến

GV chia nhóm.

* GV kết luận.

- HĐ2: Xử lý tình huống.

+ Tình huống 1: Theo bạn…Ngọc xử lý thế nào?

Vì sao cách xử lý đó phù hợp?

+ Tình huống 2:

* GV kết luận: Nên tắt ti vi và đi ngủ để đảm bảo

sức khỏe, không làm mẹ lo lắng.

- HĐ3: Giờ nào việc nấy.

+ Buổi sáng em làm những việc gì?

+ Buổi tối em làm những việc gì?

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV nhận xét nêu kết luận sgk.

- HD về nhà.

- Chuẩn bị bài sau.

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của HS.

- HS thảo luận nhóm.

- HS từng nhóm trình bài.

- Các nhóm trao đổi, tranh luận.

- HS quan sát tranh bài tập 1.

- HS tự chọn giúp Ngọc.

- HS trình bài ý kiến.

- HS đọc tình huống 2.

Từng nhóm lựa chọn cách ứng xử.

Từng nhóm đóng vai.

Trao đổi giữa các nhóm.

- HS các nhóm cùng thảo luận.

- HS các nhóm đại diện trình bài.

- HS nhắc lại kết luận.

- Học và tìm hiểu thêm.

- Học tiếp bài 1.

Thứ ba, ngày……tháng……năm 2010

Trang 5

Kể chuyện (T1)

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

Dựa theo tranh và gợi ý của mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

Qua bài họcHS nhớ và làm theo lời khuyên của bà cụ.

II CHUẨN BỊ:

Tranh minh họa (sgk).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 MỞ ĐẦU:

- GV giới thiệu các tiết kể chuyện TV2 tập 1.

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài.

- GV ghi tựa bài.

b Hướng dẫn kể chuyện.

- GV kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.

- GV chia nhóm.

- GV nhận xét, đánh giá.

c Kể toàn câu chuyện.

- Kể từng đoạn.

+ Người.

+ Người dẫn truyện.

+ Giọng cậu bé.

+ Giọng bà cụ.

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Gọi HS kể lại từng đoạn hoặc toàn bộ câu

chuyện.

- GV cùng lớp nhận xét khen ngợi.

- Nhận xét chung.

Hướng dẫn học ở nhà.

Chuẩn bị bài sau.

- HS nhắc lại.

- HS đọc theo yêu cầu của bài.

- HS quan sát tranh, đọc thầm lời gợi ý.

- HS nối tiếp nhau kể.

- HS luyện đọc câu dài.

- Đại diện các nhóm kể trước lớp, các nhóm khách nhận xét.

- HS tiếp nối nhau kể.

- 3 HS trong nhóm đóng vai.

- Đọc thong thả, chậm rãi.

- Tò mò ngạc nhiên.

Ôn tồn, hiền hậu.

- 3 nhóm đóng vai kể.

- 1 HS khá, giỏi kể.

- HS nhớ làm theo lời khuyên của bà cụ.

- Tập kể lại chuyện.

- Bài 2.

Trang 6

Toán (T2)

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (T2)

I MỤC TIÊU:

Biết viết số có hai chử số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số.

Biết so sánh các số trong phạm vi 100.

II CHUẨN BỊ:

Viết sẵn bảng như bài 1 sgk.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 KTBC:

- Tìm số liền trước và liền sau của số 45?

- Số bé nhất và số lớn nhất có 1 chữ số?

- Số bé nhất và số lớn nhất có 2 chữ số?

GV nhận xét , ghi điểm.

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài.

- GV ghi tựa bài lên bảng.

b Ôn tập.

- BT1: củng cố về đọc viết, phân tích số, GV HD

HS tự làm bài và chữa bài.

- BT3: So sánh các số.

+ GV nêu yêu cầu.

+ Vì sao 72>70?

- BT4: Viết các số 33, 54, 45, 28.

+ Theo thứ tự từ bé đến lớn.

+ Theo thứ tự từ lớn đến bé.

- BT5:

+ GV nêu yêu cầu.

+ GV nhận xét chửa bài.

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét chung.

- Hướng dẫn học ở nhà.

- Chuẩn bị bài sau.

- 1 HS tìm: 44, 45, 46.

- 1HS tìm: 0, 9.

- 1HS tìm: 10, 99.

- HS nhắc lại.

- HS nêu cách làm.

- Lớp làm bài vào vở.

- HS: vì có cùng chữ số hàng chục là 7 mà 2>0 nên 72>70.

- HS tự làm các bà còn lại.

- HS tự làm bài rồi chữa.

- HS học và xem lại bài.

- Bài: T3.

Trang 7

Chính tả, tập chép (T1)

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

Chép chính xác toàn bài chính tả (sgk); trình bài đúng 2 câu văn xuôi, không mắc quá 5 lỗi trong bài.

Làm được các bài tập 2, 3, 4.

Qua bài chính tả hiểu cách trình bày 1 đoạn văn.

II CHUẨN BỊ:

Bảng viết sẵn đoạn văn cần chép.

Giấy viết sẵn nội dung bài tập 2, 3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 KIỂM TRA:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài.

- GV ghi tựa bài.

b Hướng dẫn tập chép.

- GV đọc đoạn chép.

+ Đoạn này chép từ bài nào?

+ Đoạn chép này là lời nói của ai nói với ai?

+ Bà cụ nói gì?

c Hướng dẫn HS nhận xét.

+ Đoạn chép có mấy câu?

+ Sau mỗi câu có dấu gì?

+ Chử đầu câu đoạn viết thế nào?

- Hướng dẫn viết từ khó.

- HS chép vào vở.

- GV thu một số vở để chấm.

d HD làm bài tập.

- BT2: Điền vào chỗ trống C/K?

- GV nhận xét chốt lại.

- BT3: GV nhắc lại yêu cầu của bài?

- BT4: Học thuộc bảng chữ cái vừa viết.

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- HS nhắc lại.

- 3 HS nhìn bảng đọc lại.

+ HS: Có công mài

+ HS: Của bà cụ nói với cậu bé.

+ HS: Giảng giải cho cậu bé.

+ 2 câu.

+ Dấu chấm.

+ Viết hoa.

- HS viết bảng: ngày, mài, sắt.

- HS chép bài vào vở.

- HS soát lỗi.

- BT1: HS lên bảng – lớp làm vở.

- BT2: 1 HS làm mẫu á ă.

HS làm vào vở.

HS đọc lại thứ tự chữ cái.

- BT4: HS lần lượt đọc.

-Chuẩn bị bài sau: T2

Trang 8

Âm nhạc (T1)

ÔN TẬP CÁC BÀI HÁT LỚP 1

NGHE QUỐC CA

I MỤC TIÊU:

Kể được tên một vài bài hát đã học ở lớp 1.

Biết hát theo giai điệu và lời ca của một số bài hát đã học ở lớp 1.

Biết khi chào cờ có hát Quốc ca phải đứng nghiêm trang.

II CHUẨN BỊ:

Tập hát các bài của lớp 1.

Đồ dùng dạy học:

Băng nhạc.

Nhạc cụ quen dùng…(song loan, thanh phách, trống nhỏ).

Ở lớp 1 các em đã học được 12 bài hát: Quê hương tươi đẹp(dân ca Nùng), Mời bạn vui múa ca (Phạm Tuyên), Tìm bạn thân (Việt Anh), Lý cây xanh (dân ca nam bộ), Đàn gà con (Phi-Lip-Pen-Cô), Sắp đến tết rồi (Hoàng Vân), Bầu trời xanh (Nguyễn Văn Quỳ), Tập tầm vông (Lê Hữu Lộc), Quả (Xanh xanh), Hòa bình cho bé (Huy Trâm), đi tới trường ( Đức Bằng), Năm ngón tay ngoan ( Trần Văn Thụ).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 KIỂM TRA:

3 BÀI MỚI:

- HĐ1: Ôn tập các bài hát lớp 1

GV chọn vài bài.

- HĐ2: Nghe hát quốc ca.

+ GV hát cho HS nghe.

+ GV đặt câu hỏi:

Quốc ca được hát khi nào?

Khi chào cờ các em phải đứng như thế nào?

+ GV hô nghiêm.

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV nhận xét chung

- Chuẩn bị bài sau.

- Lớp tập hát lại 1 số bài.

- HS biểu diễn trước lớp đơn ca, tốp ca.

- Khi hát kết hợp phụ họa, múa.

- HS lắng nghe.

- HS trả lời:

Khi chào cờ.

Đứng nghiêm trang, không cười đùa.

- HS đứng nghiêm trang và hát quốc ca.

- Bài: T2.

Trang 9

Thứ tư, ngày……tháng… năm 2010.

Tập đọc (T3)

TỰ THUẬT

I MỤC TIÊU:

Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ ngơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giửa phần yêu cầu và phần trả lời (TL) ở mỗi dòng.

Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bảng tự thuật (lý lịch) Trả lời được các câu hỏi trong sgk.

II CHUẨN BỊ:

Bảng lớp viết sẵn một số nội dung tự thuật.

VBT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 KTBC:

- Đọc bài “có công……kim”.

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài.

- GV trực tiếp ghi tựa bài lên bảng.

b Luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài.

- HD đọc, giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu.

- Đọc từng đoạn trước lớp.

Bài chia 2 đoạn.

Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm.

Thi đọc giửa các nhóm.

GV nhận xét khen ngợi.

c Tìm hiểu bài.

+ Em biết những gì về bạn Thanh Hà?

+ Hãy cho biết họ và tên em….?

+ Hãy cho biết tên địa phương em ở?

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét chung.

- Hướng dẫn học ở nhà.

- Chuẩn bị bài sau.

- 2 HS đọc – TLCH.

- HS nhắc lại.

- HS đọc và giải nghĩa.

- HS nối tiếp nhau đọc.

- Đọc từ khó: Huyên, Nam, Nử, nơi sinh, hiện nay, lớp.

- HS nối tiếp nhau đọc.

- HS đọc phần chú giải cuối bài.

- Các nhóm thi đọc.

- Đại diện nhóm thi đọc.

- HS tự nêu những điều đã biết.

- Nhờ bảng tự thuật của bạn Thanh Hà chúng em biết được thông tin về bạn ấy.

- HS nối tiếp nhau trả lời.

- Về tự viết bảng tự thuật.

- Bài: T4.

Trang 10

Toán (T3)

SỐ HẠNG – TỔNG

I MỤC TIÊU:

Biết cộng nhẩm số hạng, tổng.

Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.

II CHUẨN BỊ:

Đồ dùng dạy toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 KIỂM TRA BÀI CỦ (KTBC):

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài.

- GV trực tiếp ghi tựa bài lên bảng.

b GV giới thiệu số hạng, tổng.

- GV viết bảng: 35 + 24 = 59.

- GV trình bài như sgk.

- GV chỉ bảng phép tính 35 + 24 = 59.

- Các ý khác Hs thực hiện tương tự.

c Bài tập.

- BT1: HS nêu yêu cầu.

GV cùng lớp nhận xét, sửa sai.

- BT2: GV viết bảng.

GV cùng lớp nhận xét.

- BT3: HS đọc yêu cầu.

GV gợi ý.

GV cùng lớp nhận xét, chữ bài, cho điểm

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét chung.

- Hướng dẫn học ở nhà.

- Chuẩn bị bài sau.

- 2 HS lên bảng tìm số liền trước, liền sau.

- HS nhắc lại.

- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vở.

- 4 HS lên thực hiện, lớp làm vở.

- HS tìm hiểu đề bài tóm tắt và giải.

Giải

12 + 20 = 32 (xe) ĐS: 32 xe đạp.

- Học và xem lại bài.

- Bài: T4.

Trang 11

Luyện từ và câu (T1)

TỪ VÀ CÂU

I MỤC TIÊU:

Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành.

Biết tìm các từ có liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2) viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3).

II CHUẨN BỊ:

Tranh minh họa những sự vật hoạt động trong sgk.

Bảng ghi nội dung BT2; VBT (nếu có).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

GV giới thiệu môn học.

2 KIỂM TRA:

- Đồ dùng học tập của HS.

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài.

- GV trực tiếp ghi tựa bài.

b Hướng dẫn bài tập.

- BT1: HS đọc yêu cầu

GV hướng dẫn.

+ Đọc to số thứ tự gắn với tên tranh.

+ Tên gọi của người?

+ Tên gọi của vật?

+ Tên gọi của việc?

GV đọc tên gọi.

- BT2: Tìm các từ.

GV phát phiếu cho 3 nhóm.

+ Từ chỉ đồ dùng?

+ Từ chỉ hoạt động của HS?

+ Từ chỉ tính nết?

- BT3: Viết một số câu nói về người hoặc cảnh

vật trong mỗi tranh.

- GV hướng dẫn HS tập nói.

GV cho HS viết 2 câu vào vở.

GV giúp HS ghi nhớ.

+ Tên của các vật được gọi là từ.

+ ta dùng từ đặt thành câu để trình bài ND 1 sự vật.

- HS nhắc lại.

- HS làm miệng.

- HS đọc to số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7…

VD: 1 Trường; 2 HS; 3 Chạy; 4 Cô giáo; 5 Hoa hồng; 6 Nhà; 7 Xe đạp; 8 Múa.

- HS, cô giáo.

- Nhà, hoa hồng, trường xe.

- Chạy, múa.

- HS đọc tên số thứ tự.

- HS làm miệng.

Các nhóm tìm từ viết vào phiếu dán lên bảng.

- Bút chì, bảng, sách….

- Đọc, viết, đi, chạy…

- Ngoan, thật thà, cần cù, chăm chỉ.

- BT3: HS đọc yêu cầu.

HS quan sát thể hiện ND mỗi tranh bằng 1 câu VD1: Huệ cùng các bạn dạo chơi trong công viên (tranh 1).

VD2: Thấy một khóm Hồng rất đẹp Huệ dừng lại ngắm (tranh 2).

- HS viết vào vở.

Trang 12

- Hướng dẫn học ở nhà.

- Chuẩn bị bài sau.

- Học thuộc bảng chữ cái (9 chữ mới).

- Bài: T2.

Thứ năm, ngày……tháng… năm 2010

Tập viết (T1)

CHỬ HOA A

I MỤC TIÊU:

Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng.

và câu ứng dụng: Anh; (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Anh em thuận hòa (3 lần).

Chữ viết rõ ràng tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.

II CHUẨN BỊ:

Mẫu chữ hoa A.

Bảng phụ viết sẵn mẫu.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH:

2 KIỂM TRA:

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài.

- GV trực tiếp ghi tựa bài lên bảng.

b Hướng dẫn viết chử hoa.

- Quan sát nhận xét chữ hoa A.

+ Nêu độ cao, số nét?

- GV chỉ dẫn cách viết các nét?.

GV viết mẫu chữ hoa A.

HD viết bảng con.

GV giải thích, giải nghĩa câu ứng dụng.

- GV viết mẫu: Anh.

- GV quan sát uốn nắn.

c Chấm, chữa bài.

GV chấm nhanh một số bài.

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- HS nêu lại qui trình viết.

- Nhận xét chung.

- Hướng dẫn học ở nhà.

- Chuẩn bị bài sau.

- 2 HS đọc – TLCH.

- HS nhắc lại.

- HS quan sát nhận xét.

- Chử A hoa cao 5 ô li, 6 dòng kẻ ngang, gồm 3 nét.

- HS quan sát nắm cấu tạo chữ hoa A.

- HS quan sát nắm qui luật viết.

- HS tập viết bảng con chữ A (2, 3 lần).

- HS đọc câu ứng dụng.

- HS quan sát nhận xét độ cao, khoảng cách, cách đặt dấu.

- HS viết bảng con.

- HS viết vào vở.

- Về viết lại ở nhà.

- Bài: T2.

Ngày đăng: 28/04/2021, 06:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w