Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt ( 6 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây: Câu 1.. Chó, mèo, gà, bò, trâu là những con vật nuôi trong [r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 NĂM 2017-2018
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng : (4 điểm) Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc một đoạn của văn
bản đã học Kết hợp trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt ( 6 điểm)
Học sinh đọc thầm bài: “ Con chó nhà hàng xóm” (TV2 - Tập 1B trang 84)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 : Cún đã làm gì khi Bé bị ngã đau? ( 1 điểm )
1 Cún bỏ về
2 Cún chạy đi tìm người giúp
3 Cún chạy đi chơi tiếp
Câu 2 : Cún đã làm gì cho Bé vui trong những ngày Bé phải nằm bất động trên giường? (1 điểm )
1 Cún dẫn Bé đi chơi
2 Cún ở nhà đợi Bé về
3 Cún đến thăm Bé rồi mang cho Bé khi thì tờ báo, khi thì con búp bê, khi thì cái bút chì
Câu 3 : Cún là con chó như thế nào?( 1 điểm )
1 Có tấm lòng nhân hậu B Giữ nhà giỏi C Thông minh
Câu 4: Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu câu Ai (cái gì, con gì) là gì ?(1điểm)
1 Cún là người bạn thân thiết của Bé
2 Cún sung sướng vẫy đuôi rối rít
3 Bé và Cún thường nhảy nhót tung tăng khắp vườn
Câu 5 : Em hãy điền dấu phẩy thích hợp vào trong câu sau: ( 1 điểm)
Chó mèo gà bò trâu là những con vật nuôi trong gia đình
Câu 6 : Em hãy gạch chân dưới từ ngữ chỉ đặc điểm ( 1 điểm )
Nhờ siêng năng, chăm chỉ, Lan đã đạt kết quả cao trong kì thi
B KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
Trang 21 1 Chính tả (Nghe - viết) (4 điểm ) Bài : Bé Hoa (SGK TV lớp 2 trang 80)
(GV đọc cho HS viết đoạn từ “Bây giờ đưa võng ru em ngủ.”)
2 Tập làm văn: (6 điểm)
Đề bài: Viết một đoạn văn từ 4 đến 5 câu kể về bố (hoặc mẹ ) của em
Theo gợi ý sau:
- Bố (hoặc mẹ) em tên là gì? bao nhiêu tuổi?
- Bố ( hoặc mẹ ) em làm nghề gì, thường làm việc ở đâu?
- Bố ( hoặc mẹ ) em làm gì để chăm sóc em?
- Em thích nhất điều gì ở bố (hoặc mẹ)?
Đáp án đề thi kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt - TH Trần Hưng Đạo 2017 - 2018
A ĐỌC THÀNH TIẾNG VÀ ĐỌC HIỂU
1 Đọc thành tiếng: Đọc bài trong các lá thăm và trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc (4 điểm)
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Đọc đúng tiếng từ (sai không quá 5 tiếng): 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
- Trả lời đúng về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
2 Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt ( 6 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây:
Câu 1 B Câu 3 C
Câu 2 C Câu 4 A
Câu 5 Chó, mèo, gà, bò, trâu là những con vật nuôi trong gia đình
Câu 6 Nhờ siêng năng, chăm chỉ, Lan đã đạt kết quả cao trong kì thi
B KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT CHÍNH TẢ VÀ VIẾT VĂN
1 Chính tả (4 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu : 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, đúng cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi) : 1 điểm
Trang 3- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
1 2 Viết đoạn văn (6 điểm)
+ Nội dung ( ý) : 3 điểm: Học sinh viết được các ý đúng yêu cầu nêu trong đề bài
+ Kĩ năng : 3 điểm - Viết đúng chính tả: 1đ
- Kĩ năng dùng từ đặt câu: 1đ
- Sáng tạo : 1đ