- Cñng cè c¸ch thùc hiÖn phÐp céng, phÐp trõ hai ph©n sè.. KiÓm tra bµi cò: III..[r]
Trang 1tuần 2
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Hoạt động tập thể
Chào cờ
_
Tập đọc
Nghìn năm văn hiến
(Nguyễn Hoàng)
I Mục tiêu :
- Biết đọc đúng một văn bản (Đoạn) khoa học thờng thức có bảng thống kê
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc lu loát, diễn cảm bài
- Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
II
Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ vết sẵn bảng thống kê
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa, TLCH về nộ dung bài đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
*Giới thiệu bài: (1’)
1 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc: (10’)
- GV đọc mẫu bài văn và bảng thống kê
- Chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu nh sau
+ Đoạn 2: Bảng thống kê
+ Đoạn 3: Còn lại
- GV sửa phát âm, giải nghĩa từ trong
SGK
b) Tìm hiểu bài: (12’)
? Đến thăm Văn Miếu, khách nớc ngoài
ngạc nhiên vì điều gì?
? Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi
nhất?
? Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
? Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hoá Việt Nam?
? Nêu đại ý của bài?
- GV nhận xét, kết luận, ghi bảng
c) Luyện đọc lại: (10’)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn 2
Đọc mẫu Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm
- GV nhận xét, ghi điểm
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn luyện đọc ở nhà
- 2, 3 em đọc và TLCH
- Theo dõi SGK
- Quan sát ảnh Văn Miếu – Quốc Tử Giám
- Luyện đọc tiếp nối đoạn Riêng bảng thống kê mỗi HS đọc 3 triều đại
- Luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- Thảo luận theo nhóm 2- Trình bày
- Từ 1075, nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ Ngót 10 thế kỉ (1075 – 1919), tổ chức
đợc 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
- Triều Lê: 104 khoa thi
- Triều Lê: 1780 tiến sĩ
- Ngời VN vốn có truyền thống coi trọng
đạo học VN là một đất nớc có nền văn hiến lâu đời Dân tộc ta rất đáng tự hào vì có nền văn hiến lâu đời
- HS tự nêu theo ý hiểu
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Cá nhân thi đọc diễn cảm
VN học và chuẩn bị bài Sắc màu em yêu
Toán
Trang 2tiết 6: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về:
+ Viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số
+ Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
+ Giải bài toán về tìm giá trị của một phân số của số cho trớc
II.Đồ dùng dạy học:
- VBT ; PHT BT 5
III.Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ:
II Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)
1 Luyện tập: (36’)
* Bài 1(Tr.9): Viết phân số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm dới mỗi vạch
của tia số
- Nhận xét, chữa và chốt kết quả đúng
Yêu cầu HS đọc các phân số thập phân
* Bài 2: Viết các phân số sau thành
phân số thập phân
- GV nhận xét, chữa
? Nêu cách chuyển từng phân số thành
phân số thập phân?
* Bài 3(9): Viết các phân số sau thành
phân số thập phân có mẫu số là 100
- GV nhận xét, chữa, yêu cầu HS nêu lại
cách chuyển phân số thành số thập
phân
* Bài 4(9):Điền dấu
- GV nhận xét, chốt kết qủa đúng
* Bài 5(9)
- GV hỏi phân tích bài toán
- Hớng dẫn cách giải
- Chia nhóm 4 HS làm vào bảng nhóm
- Nhận xét, chữa
2 HS lên bảng làm bài 4(b, d )
- HS đọc yêu cầu của BT 1
- Lớp làm bài vào VBT Cá nhân lên bảng chữa
0 1
10
9 10
8 10
7 10
6 10
5 10
4 10
3 10
2 10 1
- HS nêu yêu cầu của BT 2
- Lớp làm vào nháp 3 HS lên bảng chữa
10
62 2 5
2 31 5 31
100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
55 5 2
5 11 2 11
- Ta lấy cả tử và mẫu nhân với một số nào
đó sao cho đợc phân số mới có mẫu số là
10, 100, 1000,
- Cá nhân đọc yêu cầu
- Lớp làm vào nháp Cá nhân lên bảng chữa
100
9 2 : 200
2 : 18 200 18
100
50 10 : 1000
10 : 500 1000
500
; 100
24 4 25
4 6 25 6
- Lớp tự làm bài vào VBT
- Cá nhân nêu miệng kết quả Lớp nhxét
100
29 10
8
; 100
50 10 5
100
87 100
92
; 10
9 10 7
- HS đọc bài toán
- HS nêu tóm tắt và hớng giải bài toán
- Thảo luận nhóm, giải vào bảng nhóm
Số HS giỏi Toán của lớp đó là:
9 10
3
30 (học sinh)
Số HS giỏi Tiếng việt của lớp đó là:
Trang 3III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu luyện tập và chuẩn bị bài sau
6 10
2
30 (học sinh)
Đáp số: 9 HS giỏi Toán
6 HS giỏi Tiếng việt
_
Khoa học
tiết 3: Nam hay nữ (Tiết 2) I.Mục tiêu:
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng bạn cùng giới và khác giới; không phân biệt bạn nam, bạn nữ
HS tôn trọng bạn, không phân biệt nam , nữ
II.Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ lớn ; bút dạ
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 4I ổn định tổ chức:(1’)
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Nêu những điểm khác nhau giữa bạn trai và bạn gái?
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 HĐ 3: Thảo luận
Một số quan niệm xã hội về nam và nữ
*Mục tiêu:
HS nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và nữ, sự
cần thiết
phải thay đổi một số quan niệm này
- Có ý thức tôn trọng bạn cùng giới và khác giới; không
phân biệt bạn nam, nữ
* Cách tiến hành:
? Bạn có đồng ý với những câu dới đây không? Hãy giải
thích tại sao bạn đồng ý hoặc không đồng ý?
+ Công việc nội trợ là của phụ nữ
+ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình
+ Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học kĩ
thuật
? Trong gia đình, những yêu cầu hay c xử của cha mẹ với
con trai và con gái có khác nhau không và khác nhau nh thế
nào?
+ Liên hệ trong lớp mình có sự đối xử giữa HS nam và HS
nữ không? Nh vậy có hợp lí không?
? Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam và nữ?
? Nêu VD về vai trò của nữ ở trong lớp, trong trờng và ở địa
phơng bạn?
- GV nhận xét, kết luận
IV Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học bài và chuẩn bị bài: Cơ thể chúng ta đợc
hình thành nh thế nào?
- Hát
- 1, 2 em trả lời
HS chia theo tổ thảo luận theo câu hỏi
- 3 tổ thảo luận.(4’)
Tổ 3 thảo luận 2 câu cuối
- Từng nhóm nêu kết quả Lớp nhận xét
- HS đọc mục “Bạn cần biết”
Kỹ thuật
tiết 2: Đính khuy hai lỗ(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS biết cách đính khuy hai lỗ
- Bớc đầu đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật
- Rèn luyện tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học :
- GV và HS chuẩn bị bộ đồ dùng học kĩ thuật lớp 5
Trang 5III.Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Nêu quy trình đính khuy hai lỗ?
- Nhận xét, ghi điểm
- Kiểm tra bộ đồ dùng học kĩ thuật
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Thực hành: (21’)
- GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1:
Vạch dấu các điểm đính khuy
- Nêu yêu cầu và thời gian thực hành
- Quan sát, uốn nắn
2 Trng bày - đánh giá sản phẩm (10’)
- GV chọn, đính một số sản phẩm lên
bảng
- GV nhận xét, đánh giá kết quả
IV Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà hoàn thiện sản phẩm
- Chuẩn bị bài: Đính khuy 4 lỗ
- Hát
- 1, 2 em nêu miệng
- HS đọc yêu cầu cần đạt của sản phẩm
- Thực hành đính khuy 2 lỗ (Thực hành cá nhân theo nhóm 3)
- HS đổi sản phẩm giữa 2 nhóm với nhau Quan sát, nhận xét
- HS đọc yêu cầu đánh giá sản phẩm trong SGK
- Lớp quan sát, nhận xét
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Chính tả:
Nghe viết– : Lơng ngọc quyến I.Mục tiêu:
- Nghe – viết, trình bày đúng bài chính tả Lơng Ngọc Quyến
- Nắm đợc mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng, vần vào mô hình
- Rèn kĩ năng nghe – viết chính tả
II Đồ dùng dạy học:
- VBT TV5, tập 1
- Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần trong bài tập 3 Giấy ghi nội dung BT 2
III.Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(1’)
II Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Nêu quy tắc chính tả khi viết g/gh ;
ng/ngh ; c/k ?
- Viết chính tả: ghê gớm; bát ngát ; nghe
ngóng
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Hớng dẫn HS nghe – viết: (16’)
- GV đọc bài chính tả
- Giới thiệu về nhà yêu nớc Lơng Ngọc
Quyến
- GV nhắc nhở yêu cầu khi viết ch tả
- Hát
- 1, 2 em trả lời
- Lớp viết nháp cá nhân lên bảng viết chính tả
- Theo dõi SGK
- Lắng nghe
- HS đọc thầm bài chính tả, chú ý những
từ khó viết
- HS nghe – viết chính tả vào vở
- Soát lỗi
- Những HS còn lại đổi vở soát lỗi
Trang 6- Đọc từng câu (2 lợt/1 câu).
- Đọc chậm cả bài
- GV chấm chữa 1/3 số vở của lớp
- GV nhận xét, chữa lỗi chung
2 Hớng dẫn HS làm bài tập: (15’)
* Bài 2:Ghi lại phần vần của những tiếng
in đậm trong các câu sau:
- Hớng dẫn cách làm
- GV nhận xét, chữa
* Bài 3: Chép vần của từng tiếng vừa tìm
đợc vào mô hình cấu tạo vần
- GV treo bảng phụ vẽ mô hình cấu tạo
vần Hớng dẫn mẫu
- GV nhận xét, chữa,kết luận
IV Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
- HS đọc yêu cầu BT 2
- Lớp đọc thầm các câu văn
- 1 HS đọc các từ in đậm
- Lớp gạch chân phần vần trong VBT Cá nhân lên bảng gạch chân trên giấy BT
a Trạng nguyên; Nguyễn Hiền; khoa thi
b làng Mộ Trạch; huyện Bình Giang
- Cá nhân đọc các vần
- HS đọc yêu cầu BT 3
- Lớp làm vào VBT
- Cá nhân tiếp sức lên bảng điền
Tiếng Vần
Â.đệm Â.chính Â.cuối
- HS nxét về vị trí các âm trong mô hình
Về nhà học và chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc I.Mục tiêu:
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc
- Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng
- Bồi dỡng lòng yêu quê hơng, yêu Tổ quốc
II.Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ Giấy A4
III Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Hớng dẫn HS làm bài tập: (33’)
a) Bài tập 1(Tr.18) Tìm trong bài “Th
gửi các HS” hoặc “Việt Nam thân yêu”
những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”
- Yêu cầu thảo luận nhóm 2.Tìm trong
bài vừa đọc những từ đồng nghĩa với từ
Tổ quốc
- GV nhận xét, kết luận
+ Bài Th gửi các HS có từ: nớc nhà, non
sông
+ Bài Việt Nam thân yêu có từ: đất nớc,
quê hơng
b) Bài tập 2: Tìm thêm những từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc
- Hát
- 1, 2 em trả lời
- HS đọc yêu cầu BT 1
- Nửa lớp đọc thầm bài : “Th gửi các HS” Nửa lớp còn lại đọc thầm bài: “Việt Nam thân yêu”
- Thảo luận cặp Viết ra nháp
- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu BT
- Thảo luận nhóm 4(3’)
- 3 nhóm thi tiếp sức: Viết từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc lên bảng
Trang 7- GV cùng lớp nhận xét, kết luận nhóm
thắng cuộc
c) Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng “quốc”
có nghĩa là nớc Tìm thêm những từ chứa
tiếng “quốc”
- GV nhận xét, kết luận
d) Bài tập 4: Đặt câu với một trong
những từ ngữ Quê hơng; quê mẹ; quê
cha đất tổ; nơi chôn rau cắt rốn
- GV giải thích nghĩa các từ trên
- GV nhận xét, đánh giá
IV Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm 5 vào giấy A4
- Đại diện các nhóm đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ xung
- HS nêu yêu cầu
- Lớp tự đặt câu vào VBT
- Cá nhân đọc kết quả Lớp nhận xét
_
Toán
tiết 7:Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.
I.Mục tiêu:
- Củng cố cách thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số
- Rèn kĩ năng tính toán
- Bồi dỡng lòng say mê học toán
II.Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to Bút dạ
III.Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(2’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:(1’)
1 Ôn tập về phép cộng, phép trừ hai
phân số: (10’)
- GV nêu VD:
15
3 15
10
; 7
5 7
3
- GV nhận xét, chữa
? Nêu cách thực hiện phép cộng, phép
trừ hai phân số có cùng mẫu số?
- GV nêu VD:
9
7 7
8
; 10
3 9
7
- GV nhận xét, chữa
? Nêu cách thực hiện phép cộng (trừ)
hai phân số khác mẫu số?
2 Thực hành: (25’)
* Bài 1(Tr.10) Tính:
a
8
5
7
6
b
8
3 5
3
c
6
5
4
1
d
6
1 9
4
- Hát + báo cáo sĩ số
- Lớp làm vào nháp 2 HS lên bảng chữa
15
7 15
3 15
10
; 7
8 7
5 7
3
- Ta cộng (trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
- Lớp làm vào nháp 2 HS lên bảng chữa
63
23 63
49 63
72 9
7 7 8
90
97 90
27 90
70 10
3 9 7
- Ta quy đồng mẫu số rồi cộng (trừ) hai phân số đã quy đồng
- HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài vào nháp Cá nhân lên bảng chữa
a
56
83 56
35 56
48 8
5 7
6
b
40
9 40
15 40
24 8
3 5
3
Trang 8- GV nhận xét, chữa.
* Bài 2(Tr 10): Tính
a
5
2
3 b
7
5
4 c
3
1 5
2 1
- GV nhận xét, chữa
* Bài 3 (Tr 10 ):
- GV hỏi phân tích đề bài toán
- Hớng dẫn cách giải bài toán
- Chia nhóm 4 Hs làm vào giấy khổ to
+ Chú ý:
6
6
là phân số chỉ số bóng cả
hộp
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài: Ôn
tập phép nhân và phép chia hai phân số
c
24
26 24
20 24
6 6
5 4
1
d
54
15 54
9 54
24 6
1 9
4
- Lớp tự làm bài rồi chữa bài
a
5
17 5
2 15 5
2
3
b
7
23 7
5 28 7
5
4
c
15
4 15
11 15 15
11 1 15
5 6 1 3
1 5
2
1
- HS đọc bài toán và phân tích đề
- Thảo luận nhóm, giải vào giấy
Bài giải Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:
6
5 3
1 2
1
(số bóng trong hộp) Phân số chỉ số báng màu vàng là:
6
1 6
5 6
6
(số bóng trong hộp)
Đáp số:
6
1
số bóng trong hộp
Âm nhạc
Giáo viên bộ môn dạy
Lịch sử
Tiết 2: Nguyễn Trờng Tộ mong muốn canh tân đất nớc.
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ
- Sự đánh giá của nhân dân về lòng yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ
II.Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ lớn Bút dạ
II Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Hành động không tuân lệnh vua, ở lại
cùng nhân dân chống Pháp của Trơng Định
nói lên điều gì?
- Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới: *Giới thiệu bài:(1’) - GV
giới thiệu bối cảnh nớc ta nửa sau TK XIX
Một số ngời có tinh thần yêu nớc
1.HĐ 1: Những đề nghị canh tân đất nớc
của Nguyễn Trờng Tộ (17’)
? Nêu vài nét em biết về Nguyễn Trờng
Tộ?
? Nêu những đề nghị canh tân đất nớc của
Nguyễn Trờng Tộ?
- 1, 2 em trả lời
- HS đọc SGK: “Từ đầu sử dụng máy móc
- Quê ở Nghệ An Năm 1860, sang Pháp học tập
- Thảo luận nhóm 3 vào bảng nhóm
Trang 9- GV nhận xét, kết luận.
- Giải nghĩa từ : Canh tân
? Theo em, qua những đề nghị nêu trên
Nguyễn Trờng Tộ mong muốn điều gì?
2.HĐ 2:(16’)
- Những đề nghị của Nguyễn Trờng Tộ có
đợc thực hiện không? Vì sao?
? Tại sao Nguyễn Trờng Tộ đợc ngời đời
sau kính trọng?
- GV nhận xét, kết luận
? Nêu cảm nghĩ của em về Ng trờng Tộ?
- GV kết luận nội dung bài học
IV Củng cố, dặn dò:
Nêu trọng tâm bài Nhận xét giờ học
+ Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với nhiều nớc
+ Thuê chuyên gia nớc ngoài giúp nớc ta phát triển kinh tế
+ Mở trờng dạy cách đống tàu, đúc súng,
sử dụng máy móc,
- Đại diện các nhóm trình bày Lớp nhận xét, bổ xung
- Cá nhân phát biểu ý kiến
- HS đọc nội dung trong SGK
- Triều đình bàn luận không thống nhất, vua Tự Đức cho rằng không cần nghe theo Nguyễn Trờng Tộ
- Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
- HS phát biểu ý kiến
- HS phát biểu cảm nghĩ
-HS đọc kết luận (SGK.7)
Vn học và chuẩn bị bài :Xã hội VN cuối
TK XIX đầu TK XX
Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2010
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe đã đọc I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về các anh hùng, danh nhân của đất nớc
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện; biết đặt cauu hỏi cho bạn hoặc trả lời câu hỏi của bạn
về câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học:
- Một số chuyện, báo nói về các anh hùng danh nhân của đất nớc
- Giấy khổ lớn
III Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(1’)
II Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi HS kể chuyện: Lý Tự Trọng
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới: *Giới thiệu bài: (1’)
1 Hớng dẫn HS kể chuyện:
a) Hớng dẫn hiểu yêu cầu của đề bài:
(5’)- GV ghi bảng đề bài
- Gạch chân những từ cần chú ý
- Giúp HS xác định đúng yêu cầu của đề,
tránh kể chuyện lạc đề
? em hiểu danh nhân là gì?
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Hát
- 2 em lên bảng kể chuyện và nêu ý nghĩa
- HS đọc đề bài
: Danh nhân – Ngời có danh tiếng, có công trạng với đất nớc, tên tuổi đợc ngời
đời ghi nhớ
- HS đọc tiếp nối 4 gợi ý (SGK.18)
Trang 10b) HS tiến hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện: (21’)
- Kể chuyện trong nhóm
- GV dán giấy ghi tiêu chuẩn đánh giá
kể chuyện
- Thi kể chuyện trớc lớp
- GV ghi tên HS kể và tên câu chuyện
của từng em
- GV nhận xét, đánh giá theo tiêu chuẩn:
+ Nội dung có hay, có mới không?
+ Cách kể (Giọng điệu, cử chỉ)
+ Khả năng hiểu câu chuyện của ngời
kể
IV Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu tập kể chuyện ở nhà Chuẩn bị
bài kể chuyện cho tuần học sau
- Cá nhân tiếp nối nói tên câu chuyện sẽ
kể (Là chuyện về anh hùng hoặc danh nhân nào)
- HS kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện theo cặp
- HS đọc to tiêu chuẩn đánh giá
- Cá nhân lên kể chuyện Nêu ý nghĩa câu chuyện Đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi của bạn
- Lớp nhận xét theo tiêu chuẩn đánh giá
- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể chuyện diễn cảm nhất
Toán
tiết 8: Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số.
I.Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
II.Đồ dùng dạy học:
- Giấy Tôki, bút dạ ; VBT Toán
III.Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:(1 )’
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Tính:
6
7 6
15
; 3
6
8
3
- Nêu quy tắc cộng, trừ hai phân số?
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
1 Ôn tập về phép nhân, phép chia hai
phân số : (6’)
VD :7295
- GV nhận xét, chữa
VD : 54:83
- GV nhận xét, chữa
- Nêu cách thực hiện phép nhân và phép
chia hai phân số?
- GV nhận xét, kết luận
2 Thực hành:
* Bài 1(Tr.11) Tính (7’)
a
9
4
10
3
;
7
3 : 5 6
b
8
3
4 ;
2
1 :
3 ; : 3
2 1
- GV nhận xét, chữa
* Bài 2: Tính (Theo mẫu) (10’)
- Hát
- 2 HS lên bảng tính Cá nhân dới lớp trả lời miệng quy tắc
6
8 6
7 6
15
; 24
57 24
48 24
9 3
6 8
3
- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa
63
10 9
5 7
2
- HS nêu quy tắc nhân hai phân số
15
32 3
8 5
4 8
3 : 5
4
- HS nêu quy tắc chia hai phân số
- 2, 3 HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp tự làm bài, chữa bài
a
15
42 3
7 5
6 7
3 : 5
6
; 90
12 9
4 10
3
b
6
1 3
1 2
1 3 : 2
1
; 6 1
2 3 2
1 : 3
; 8
12 8 3