1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kì 2- Toán 7- Giải chi tiết- có WORD

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 589,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng phân bố tần số và tính số trung bình cộng về điểm kiểm tra học kỳ I của lớp 7A?. Thu gọn đa thức M và tìm bậc của đa thức vừa tìm đượcb[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Bài 1: Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của học sinh lớp 7A thầy giáo đã ghi lại như sau:

a Lập bảng phân bố tần số và tính số trung bình cộng về điểm kiểm tra học kỳ I của lớp 7A ?

b Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?

Bài 2: Cho đa thức 5 3 4 3 4 3 2 5 3

M = x y x y + x y + xy x y

a Thu gọn đa thức M và tìm bậc của đa thức vừa tìm được?

b Tính giá trị của đa thức M tại x=1và y= −1?

Bài 3: Cho hai đa thức: ( ) 5 2 5 2

8 7 – 6 – 3 2 15

P x = x + x x x + x +

( ) 5 2 5 2

4 3 – 2 – 2 8

Q x = x + x x +x x +

a Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến ?

b Tìm nghiệm của đa thức P x( )–Q x( )?

Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại A Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao

cho BK =BC Vẽ KH vuông góc với BC tại H và cắt AC tại E

5 6 6 7 5 4 7 8 8 9

4 9 10 8 7 6 9 8 6 10

9 6 5 7 9 8 6 6 7 9

Trang 2

a Vẽ hình và ghi GT – KL ? b CMR: KH = AC

c CMR: BE là tia phân giác của ABC ? d CMR: AE < EC ?

Bài 5: a Tìm nghiệm của đa thức sau: 1 2

2

xx

b Cho 2 đa thức: ( ) ( ) 3

4 – 4 8

f x = +a x x+ và ( ) 3 2

– 4 – 4 – 3

g x =x bx x+c

Trong đó a, b, c là hằng Xác định a, b, c để f x( )= g x( )

***

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1 Bài 1: a Bảng phân bố tần số:

Giá trị (x) Tân số

N=30

Theo công thức ta có:

N

n x n

x n x

X = 1 1+ 2 2 + + k k

4.2 5.3 6.7 7.5 8.5 9.6 10.2

30

Trang 3

b Biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2: a Ta có: ( 5 3 5 3) ( 4 3 4 3) 2 4 3 2

M = x y x y + − x y + x y + xy =− x y + xy

- Bậc của đa thức M là 7

b - Thay x=1;y= −1vào biểu thức, ta có: 4( )3 ( )2

2.1 1 7.1 1 9

- Tại x=1;y= −1 thì giá trị của biểu thức bằng 9

Bài 3: a.Thu gọn và sắp xếp: ( ) 5 2

5 – 4 7 15

5 – 4 3 8

Q x = x x + +x

b – Tính tính được: ( ) ( ) ( 5 2 ) ( 5 2 )

– 5 – 4 7 15 – 5 – 4 3 8

( 5 5) ( 2 2) ( ) ( )

5x – 5x 4x 4x 7 – 3x x 15 – 8 4x 7

- Cho P x( )–Q x( )=0khi 4 7 0 4 7 7

4

Vậy nghiệm của đa thức P x( )–Q x( )là 7

4

x= − .

Bài 4: b Xét hai tam giác vuông ABC và HBK có:

Trang 4

B

K

H

+ BC = BK (gt); +B: chung

Do đó: ∆ABC=∆HBK(cạnh huyền, góc nhọn) Suy ra: AC = HK (hai cạnh tương ứng)

c Xét hai tam giác vuông ABE và HBE có: + AB = HB (vì ∆ABC=∆HBK)

+ BE: cạnh chung

Do đó: ∆ABE = ∆HBE(cạnh huyền, cạnh góc vuông)

Suy ra: ABE=HBE(hai góc tương ứng)

Vậy: BE là tia phân giác của góc B

d Từ ∆ABE = ∆HBE(chứng minh ở câu câu b) Ta suy ra: EA=EH (1)

Mặt khác: ∆HECvuông tại H nên cạnh EC > EH (2)

Từ (1) và (2), suy ra: AE < EC

Bài 5: a Cho đa thức: 1 2

0 2

2

xx

 

Suy ra: x=0 hoặc: 1 1 0 2

2x x

- Vậy nghiệm của đa thức đã cho làx=0;x=2

b Để f x( )= g x( ) thì a+ =4 1

Suy ra: a= −3; 4 0b= Do đó: b=0; – 3c =8 Nên: 1 1c=

Trang 5

MUA SÁCH IN – HỔ TRỢ WORD- CHO QUÝ THẦY CÔ

ĐỘC QUYỀN TRÊN XUCTU

Bộ phận hổ trợ WORD:

0918.972.605(Zalo)

Email:

sach.toan.online@gmail.com

Ngày đăng: 28/04/2021, 03:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w