1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kõ ho¹ch gi¸o dôc n¨m häc 2008 – 2009 kõ ho¹ch ch¨m sãc gi¸o dôc n¨m häc 2009 – 2010 kõ ho¹ch líp 5 tuæi i – môc tiªu cuèi tuæi méu gi¸o trî cçn ®¹t ®­îc c¸c môc tiªu sau 1 ph¸t trión thó chêt c¬ thó

51 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 509 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TrÎ biÕt m«i trêng níc cã nhiÒu ®éng vËt sèng vµ ph¸t triÓn rÊt m¹nh.. Néi dung:.[r]

Trang 1

Kế hoạch chăm sóc giáo dục năm học 2009 – 2010. 2010.

- Trẻ thực hiện đợc các vận động tinh tế khéo léo

- Trẻ có thói quen và 1 số kỹ năng tốt trong việc chăm sóc sức khoẻ ,vệ sinhthân thể ,vệ sinh ăn uống ,vệ sinh môi trờng và đảm bảo an toàn

2- Phát triển nhận thức :

- Trẻ thể hiện sự ham hiểu biết ,thích khám phá tìm tòi 1 cách tích cực sự vậthiện tợng mới lạ trong thiên nhiên và trong cuộc sống

- Trẻ có khả năng quan sát ghi nhớ ,so sánh ,phân loại ,phán đoán các sự vật

và hiện tợng xung quanh Bớc đầu trẻ biết phân tích các đặc tính của sựvật ,các mối quan hệ nhân quả đơn giản của các sự vật ,hiện tợng đó

- Trẻ hiểu biết một cách đơn giản và bản thân ,con ngời ,môi trờng tự nhiên

và xã hội

3 – Phát triển ngôn ngữ :

- Trẻ nghe và hiểu lời nói trong giao tiếp

- Trẻ có khả năng diễn đạt bằng lời nói rõ ràng ,mạch lạc để thể hiện ýmuốn ,cảm xúc ,tình cảm của mình và ngời khác

- Trẻ có 1 số biểu tợng về việc đọc và việc viết để vào lớp 1

4- Phát triển tình cảm xã hội : – xã hội :

- Trẻ mạnh dạn ,hồn nhiên ,tự tin ,lễ phép trong giao tiếp

- Trẻ biết kính yêu Bác Hồ và những ngời có công với quê hơng đất nớc

- Trẻ yêu quê hơng đất nớc Quan tâm chăm sóc vật nuôi ,cây trồng và bảo vệmôi trờng

5- Phát triển thẩm mỹ :

- Trẻ cảm nhận đợc vẻ đẹp trong thiên nhiên ,trong cuộc sống và trong tác phẩmnghệ thuật

- Trẻ có nhu cầu hứng thú tham gia các hoạt động tạo hình ,hát múa, vận

độngtheo nhạc ,đọc thơ ,kể chuyện ,đóng kịch và biết thể hiện cảm xúc sáng tạothông qua các hoạt động đó

II- Nguyên tắc thực hiện ch ơng trình :

- Đảm bảo tính mục đích của chơng trình giáo dục mầm non

- Đảm bảo sự thống nhất giữa nội dung giáo và đời sống hiện thực ,giúp trẻtừng bớc hoà nhập vào cuộc sống xã hội

Trang 2

- Đảm bảo tính khoa học ,vừa sức trong nội dung giáo dục ,phù hợp với sựphát triển tâm lý và sinh lý của trẻ

- Kết hợp chặt chẽ giữa nuôi dỡng ,bảo vẹ an toàn chăm sóc sức khoẻ vàgiáodục ,tạo điều kiện cho trẻ phát triển 1 cách liên tục và hài hoà về thể chấttình cảm ,quan hệ xã hội nhạn thức và thẩm mỹ

- tạo điều kiện cho trẻ học qua chơi ,trải nghiệm tìm tòi ,khám phá môi trờngxung quanh dới nhiều hình thức đa dạng ,phong phú ,đáp ứng nhu cầu hứngthú của trẻ

- Kết hợp hài hoà giáo dục trẻ ở mọi lúc mọi nơi ,giáo dục trong nhóm bạn

bè ,giáo dục đến từng trẻ Chú ý đến những đặc điểm riêng của từng trẻ để

có phơng pháp giáo dục phù hợp Khuyến khích trẻ giao tiếp ,hợp tác chia sẻcùng nhau

- Tôn trọng nhân cách trẻ Trong quá trình chăm sóc và giáo dục vừa thơngyêu trẻ vừa có yêu cầu cần đạt với mức độ caodần để đảm bảo sự phát triểntoàn diện

- Phối hợp nhiều hình thức trong đánh giá ,chúi trọng đánh giá thờng xuyên

sự tiến bộ của trẻ qua quan sát hoạt động của trẻ để kịp thời điều chỉnh kếhoạch chăm sóc – giáo dục phù hợp

- Đảm bảo tính thống nhất trong chăm sóc và giáo dục trẻ thông qua cơ sởgiáo dục mầm non ,gia đình và cộng đồng ,tạo điều kiện tốt nhất cho sự pháttriển toàn diện của trẻ

III- Kế hoạch thực hiện ch ơng trình :

1- Phân phối thời gian :

- Chơng trình thiết kế cho 35 tuần ,mỗi tuần 5 ngày ,áp dụng trong các trờngmầm non và các loại hình giáo dục màm non khác Kế hoạch chăm sóc giáo dục đ-

ợc thực hiện theo chế độ sinh hoạt hàng ngày

2- Chế độ sinh hoạt :

- Là sự phân bổ thời gian và các hoạt động hợp lý trong ngày ở trờng mầm nonnhằm đáp ứng nhu cầu tâm lý và sinh lý của trẻ ,qua đó giúp trẻ hình thành thái độsống ,nề nếp thói quen và những kỹ năng sống tích cực

Phân phối thời gian chế độ sinh hoạt :

Đón trẻ ,chơi ,thể dục sáng Học

Chơi ,hoạt động ở các góc Chơi ngoài trời

Vệ sinh ăn tra Trẻ học 2 buổi : Trẻ

ăn ngủ tại gia đình

Ngủ tra

Ăn phụ Chiều : Chơi ,hoạt động theo ý thích Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ

VI – Nuôi d ỡng và chăm sóc sức khoẻ :

1- Mục tiêu :

Trẻ khoẻ mạnh phát triển cân đối hài hoà ,chiều cao nằm trong kênh A

Trẻ có khả năng thích nghi với môi trờng sống

Trang 3

Trẻ có trạng thái tâm lý thoải mái ,vui vẻ,an toàn ,ham thích hoạt động

2- Nội dung :

2.1- Vệ sinh cá nhân trẻ :

a- Vệ sinh cá nhân trẻ :Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng vệ sinh cá nhân

 Khi trẻ rửa tay :

Chuẩn bị khăn mặt cho mỗi trẻ một khăn riêng đảm bảo vệ sinh

Chuẩn bị đủ nớc sạch cho trẻ rửa tay ,có vòi hoặc máng rửa tay vừa tầm tay trẻcao 50- 55cm.Nếu đựng nớc vào xô hay chậu thì phải có gáo dội

Xà phòng rửa tay ,xô chậu đựng nớc bẩn ,khăn lau tay khô treo gần thùng nớcnớc ,máng rửa tay

Trải khăn hoặc tải khô dới chân ,chỗ trẻ đứng rửa

Có đầy đủ quần áo dự trữ để thay cho trẻ khi cần thiết

Có đủ bô ,xô chậu để dùng

 Khi trẻ đi vệ sinh :

Có đủ giấy vệ sinh đảm bảo mềm ,sạch sẽ phù hợp với trẻ

Chuẩn bịđủ nớc cho trẻ dội sau khi đi vệ sinh ,nhắc nhở trẻ rửa tay sạch sẽ saukhi đi vệ sinh

Đảm bảo nhà vệ sinh sạch sẽ ,không hôi khai ,không ứ đọng nớc bẩn sau khi đitiểu tiện ,cũng nh đại tiện

b- Giám sát và hớng dẫn trẻ VSCN :

 Vệ sinh da :

Vệ sinh mặt mũi : Giám sát trẻ tự lau mặt sạch sẽ trớc và sau khi ăn ,khi mặtbẩn ,nhắc nhở chuyển khăn sao cho da mặt trẻ luôn đợc tiếp xúc với khănsạch ,mùa rét phải chuẩn bị khăn ấm cho trẻ lau

 Vệ sinh bàn tay :

Thờng xuyên giám sát và hớng dẫn tự rửa tay và lau khô đuúng qui trình ,đảmbảo vệ sinh ,không cắt xén thao tác ,trẻ mới vào lớp cô hớng dẫn tỉ mỉ các thaotác ,cô sắp xếp đồ dùng khoa học thuận tiện vừa tầm mắt trẻ ,chỗ rửa tay sạch

sẽ thoáng

 Vệ sinh răng miệng :

Bớc đầu trẻ có thói quen biết giữ vệ sinh ,cô thờng xuyên nhắc nhở trẻ uống nớc

và xúc miệng nớc muối sau khi ăn và trớc khi đi ngủ

Tập cho trẻ đánh răng và kết hợp với gia đình để dạy trẻ đánh răng ở nhà khôngnên cho trẻ ăn quà vặt nh kẹo ,bánh ngọt

Khám răng định kỳ ,dạy trẻ có thói quen ngậm miệng khi ngủ ,thở bằng mũi đểmiệng và răng khỏi bị khô

 Vệ sinh quần áo giày dép :

Không để trẻ mặc quần áo ớt khi trẻ ỉa đùn hoặc đái dầm ,ra mồ hôi nhiều haynôn chớ cần thay ngay

Cởi bớt quần áo khi trời nóng ,mặc thêm quần áo khi trời lạnh

Mỗi trẻ cần có 2 đôi dép ( Trong đó có 1 đôi dép đi trong lớp để chốnglạnh ,không đi dép quá cứng ,quá chật )

 Khi đi vệ sinh hớng dẫn trẻ đi vệ sinh đúng nơi qui định đi xong biết giữ gìnnhà vệ sinh sạch

2.2- Vệ sinh cá nhân cô :

a- Vệ sinh da,tóc và móng tay :

Trang 4

- Đầu tóc luôn gọn gàng sạch sẽ ,cắt móng tay thờng xuyên

Giữ gìn da sạch sẽ nhất là 2 bàn tay ,cô phải rửa tay bằng xà phồng và nớc sạch

tr-ớc khi cho trẻ ăn , tiếp xúc với trẻ sau khi đi vệ sinh ,quét rác ,lau nhà

b- Vệ sinh răng miệng :

- Luôn giữ vệ sinh răng sạch sẽ ,đeo khẩu trang khi chia cơm cho trẻ ,khi bị ho ,sổmũi ,viêm họng

c- Vệ sinh quần áo đồ dùng cá nhân :

Quần áo phải luôn gọn gàng sạch sẽ ,nếu có quần áo công tác phải luôn mặc khichăm sóc trẻ,không mặc quần áo công tác về nhà Đồ dùng cá nhân cô phải riêngbiệt cô không đợc sử dụng đồ dùng của trẻ

d- Khám sức khoẻ định kỳ :

Nhà trờng tổ chức cho GV đi khám sức khoẻ định kỳ và tiêm phòng dịch đầy

đủ Nếu cô nào mắc bệnh truyền nhiễm thì không trực tiếp chăm sóc trẻ

2.3- Vệ sinh môi tr ờng :

a- Vệ sinh đồ dùng đồ chơi :

Nên cho trẻ chơi những đồ dùng làm bằng nhựa ,cao su ,gỗ vì dễ rửa không

độc ,hàng tuần nên rửa đồ chơi bằng xà phòng phơi khô

Cô không đợc đi dép bẩn vào phòng ,mỗi tuần cần tổng vệ sinhtoàn bộ phòngcủa trẻ : lau của ,quét mạng nhện ,lau bóng ,cọ rửa nền nhà Kết hợp cùng toàn tr -ờng quét dọn sân vờn ,khơi thông cống rãnh ,phát quang bụi rậm

- Nhà vệ sinh :

Đảm bảo nhà vệ sinh sạch sẽ ,không có mùi hôi khai ,chỗ vệ sinh của trẻ sạch sẽ,khi trẻ đi vệ sinh cô cần kiểm tra để hớng dẫn trẻ và đảm bảo nhà vệ sinh luônsạch

Hàng ngày vệ sinh toàn khu trớc khi ra về ,hàng tuần tổng vệ sinh toàn bộ khuvực phòng và các khu vực xung quanh

Hàng năm nhà trờng kết hợp với y tế địa phơng để khám sức khoẻ cho trẻ theo

định kỳ 2lần /năm Giáo viên có nhiệm vụ phối hợp với nhà trờng khám sức khoẻ

Trang 5

cho trẻ lu kết quả khám và thông báo chogia đình kết quả kiểm tra sức khoẻ của trẻ.

- Theo dõi sức khoẻ bằng biểu đồ tăng trởng :

Sau mỗi lần cân chấm lên biểu đồ 1 điểm tơng ứng với số cân và số tháng tuổicủa trẻ ,nối các điểm chấm đó với nhau ta sẽ đợc đờng biểu diễn về sự phát triểncủa trẻ

Cân nặng ,chiều cao ( Tra Bảng ở trong cuốn chơng trình )

3- Phát triển ngông ngữ :

* Hoạt động nghe nói :

- Phát âm các từ có chứa âm gần giống nhau : l-n; s-x; b-p

- Nghe hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu, kinh nghiệm bản thân, thể hiện cử chỉ, điệu bộ nétmặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Lắng nghe và kể lại sự việc một cách rõ ràng, mạch lạc

- Trả lời và đặt câu hỏi về nguyên nhân, so sánh : tại sao? có gì giống và khácnhau, do đâu mà có

- Nghe kể, đọc truyện, ca dao, đồng dao, tục ngữ phù hợp với trẻ

- Kể lại truyện đợc nghe một cách rõ ràng, mạch lạc

- Kể truyện sáng tạo theo đồ vật, tranh vẽ, theo chủ đề

* Chuẩn bị cho việc đọc viết :

- Làm quen với một số ký hiệu thông thờng, tiếp xúc với chữ viết trong môi ờng xung quanh, nhận dạng, phát âm

- Tô chữ cái, từ

- Xem và nghe đọc các loại sách, phân biệt phần mở đầu và kết thúc

- Làm quen với cách đọc, viết, hớng đọc ngắt nghỉ sau các dấu

- Đọc truyện qua các tranh vẽ

4- Phát triển tình cảm - xã hội :

- Các hoạt động phát triển tính tự tin, độc lập qua các hoạt động hàng ngày

- Các hoạt động giáo dục mối quan hệ của trẻ với bản thân, gia đình, trờng mầmnon và cộng động

- Các hoạt động giáo dục thái độ tích cực đối với việc học tập, chấp hành nộiquy, quy định ở trơng, lớp, chấp hành luật lệ an toàn giao thông

- Các hoạt động giáo dục trẻ biểu đạt cảm nghĩ của mình, thái độ c xử phù hợp

- Các hoạt động giáo dục trẻ tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp với bạn, cô giáo,ngời khác

- Các hoạt động giáo dục trẻ bảo vệ môi trờng

- Các hoạt động trẻ quan tâm đến ngời lao động, có thái độ tôn trọng sản phẩmlao động

Trang 6

- Các hoạt động giáo dục trẻ tôn trọng văn hoá truyền thống của quê hơng, đấtnớc.

- Trẻ hát và vận động theo nhạc tự nhiên, phù hợp với bài hát

- Vẽ, nặn, cắt, dán, xé, chấp ghép sản phẩm đa dạng có màu sắc, bố cục, kíchthớc, hình khối cân đối, hài hoà

- Sử dụng các kỹ năng, dụng cụ, vật liệu phong phú để thể hiện các sản phẩm

10 Chủ đề các hiện tợng tự nhiên : 2 tuần

11 Chủ đề Quê hơng đất nớc - Bác Hồ - Trờng tiểu học : 4 tuần

Kế hoach chủ đề lớp 5 tuổi

Tuần 1 : ổn định tổ chức - nề nếp thói quen

Thứ hai

- Làm quen một số bài hát, bài thơ về trờng mầm non

- Dạy trẻ nhận biết ký hiệu đồ dùng cá nhân

- Dạy trẻ kỹ năng tập thể dục buổi sáng

- Dạy trẻ kỹ năng rửa tay, rửa mặt, chải đầu

- Hớng dẫn trẻ lấy, cất đồ dùng, đồ chơi đúng quy địnhThứ ba

- Hớng dẫn trẻ vệ sinh trớc, sau khi ăn

- Tiếp tục cho trẻ làm quen với chế độ sinh hoạt ở lớp

Trang 7

Thứ năm

- Dạy trẻ cách vệ sinh răng miệng

- Dạy trẻ cách giữ vệ sinh môi trờng

- Cân, đo theo dõi biểu đồ tăng trởng

- Hoạt động nêu gơng cuối tuần : hớng dẫn trẻ nhân xét bảnthân và bạn

- Trẻ biết phối hợp nhịp nhàng tay, chân khi thực hiện các vận động

- Trẻ có cảm giác thoải mái tích cực tham gia các hoạt động tập thể

- Có thói quen thực hiện đúng thời gian theo lịch sinh hoạt

- Trẻ biết vệ sinh các đồ dùng đồ chơi của lớp, đi vệ sinh khi có nhu cầu và

đi đúng nơi quy định

- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để nói về trờng lớp mầm non

- Biết trao đổi thoả thuận với bạn, cô giáo

- Diễnđạt mạch lạc, rõ ràng, lễ phép

- Có một số biểu tợng ban đầu về việc đọc viết

- Biết kể chuyện sáng tạo theo tranh về chủ đề

- Nhận dạng và phát âm đợc các chữ cái

4 Phát triển thẩm mỹ.

Trang 8

- Cảm nhận đợc vẻ đẹp của thời tiết mùa thu, qua đó thể hiện đợc sản phẩm

- Hát, đọc thơ diẽn cảm, vận động nhịp nhàng theo nhạc

- Thể hiện tốt việc sử dụng các dụng cụ tạo hình, âm nhạc đơn giản

5 Phát triển tình cảm - xã hội.

- Hứng thú tham gia vào các hoạt động mùa thu

- Yêu quí, nhờng nhịn giúp đỡ bạn, giữ gìn, bảo vệ đồ dùng đồ chơi

- Hứng thú tham gia các trò chơi dân gian

- Biết thực hiện tốt một số nề nếp, qui định thông thờng trong sinh hoạt

II mạng nội dung.

- Tên trờng, lớp, địa chỉ của trờng

- Các khu vực của lớp

- Những ngời trong trờng lớp

III mạng hoạt động.

+ PTTC : - Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua cổng

- Trèo lên, xuống thang

- Chuyền bóng qua đầu+ PTNN : - Thơ : Tình bạn

- Truyện : Thỏ trắng biết lỗi

- Thơ : Bàn tay cô giáo

- Làm quen với vở Bé tập tô

- Làm quen với chữ cái : o, ô, ơ

- Tập tô chữ : o, ô, ơ+ PTNT : - Ôn số lợng 1, 2 - Nhận biết số 1, 2 - So sánh chiều dài

- Sử dụng vở bé làm quen với toán

- Ôn số lợng 3 - Nhận biết số 3 -Trò chuyện tìm hiểu về trờng lớp,các loại đồ dùng đồ chơi của

- Vẽ trờng mầm non của bé

IV Kế hoạch hoạt động.

1 đón trẻ - trò chuyện - thể dục buổi sáng:.

- Quan sát giờ đón trẻ ở lớp mình, lớp bạn, xem tranh ảnh, cho truyện về ờng lớp, mùa thu, tên gọi

tr Trò chuyện về tên trờng, lớp, địa chỉ, thành viên trong lớp, trờng, công việc,

sở thích của bạn, các hoạt động của trờng lớp

- Hát đọc thơ, đồng dao, nghe kể chuyện, giải đố về chủ đề

- Làm quen với các bạn trong lớp

- Chơi ở các góc chơi

* Thể dục sáng :

- Tập theo nhạc tháng 9, bài thứ nhất

Trang 9

2 hoạt động học có chủ đích.

tr ờng mầm non của bé.

Thứ hai

07/09/09

PTTM : - Dạy hát : Ngày vui của bé

- Nghe hát : Ngày đầu tiên đi học

- Trò chơi : Tai ai tinhKPKH : - Trò chuyện về trờng lớp mầm nonThứ ba

08/09/09

PTTC : - Trèo lên xuống thang

PTTM : - Nặn đồ chơi của lớpThứ t

09/09/09

PTNN : - Thơ : Tình bạn

PTTC - XH : - Trò chơi : Tập tầm vôngThứ năm

PTTM : - Dạy hát : Em đi mẫu giáo

- Nghe hát : Ngày đầu tiên đi học

- Trò chơi : Tai ai tinhKPKH : - Trò chuyện tìm hiểu về lớp học, đồ dùng đồ chơi của

lơpThứ ba

15/09/09

PTTC : - Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua cổng

PTTM : - Vẽ cô giáo của em

Thứ t

16/09/09

PTNN : - Truyện : Thỏ trắng biết lỗi

PTTC - XH : - Trò chơi : Nu na nu nốngThứ năm

17/09/09 PTNN : - Làm quen với chữ cái : o, ô, ơ

Thứ 6

18/09/09 PTNT : - Sử dụng vở : Bé làm quen với toán.

các hoạt động của tr ờng mầm non

Thứ hai

21/09/09

PTTM : - Dạy hát : Bàn tay cô giáo

- Nghe hát : Em yêu trờng em

- Trò chơi : Hát theo nội dung hình vẽ

KPKH : - Trò chuyện tìm hiểu về các hoạt động của trờng MNThứ ba

22/09/09

PTTC : - Chuyền bóng qua đầu

PTTM : - Vẽ về trờng mầm non

Trang 10

Thứ t

23/09/09

PTNN : - Truyện : Niềm vui bất ngờ

PTTC - XH : - Trò chơi : Nu na nu nốngThứ năm

- Xem sách, tranh, ảnh về trờng lớp mẫu giáo

- Làm sách về các loại đồ dùng đồ chơi, về bạn, về trờng lớp

- Vẽ, nặn, cắt, xé dán, tô màu các loại đồ dùng đồ chơi

- Hát, nghe nhạc, nghe hát về trờng mầm non

- In hình các loại đồ dùng đồ chơiGóc XD -

Lắp ghép

- Lắp ghép cây hoa, hàng rào, đồ chơi, nhà

- Xây trờng, lớp mầm non của béGóc thiên

nhiên

- Chơi với các nớc

- Chăm sóc góc thiên nhiên của lớp

4 hoạt động ngoài trời.

- Quan sát quang cảnh trờng, lớp, các khu vực xung quanh, đồ chơi ngoài trời,hoạt động trên sân trờng

- Quan sát thời tiết, cây cối mùa thu

- Hát múa về chủ đề, chơi các trò chơi vận động phù hợp

- Chơi với đồ chơi ngoài trời

5 hoạt động chiều.

- Ôn nội dung đã học

- Làm quen với nội dung mới

- Thực hiện lich sinh hoạt

- Chơi ở góc chơi

- Vệ sinh - Nhận xét - Nêu gơng cuối tuần

- Trả trẻ

Trang 11

Chủ đề: bản thân (3 tuần: 28/9-16/10)

- Trẻ có một số hiểu biết nhất định về bản thân, biết mình giống và khác bạn

ở điểm nào, biết mỗi ngời đều có khả năng và sở thích riêng

- Trẻ biết chức năng của các giác quan, các bộ phận cơ thể, cách giữ gìn vàchăm sóc chúng

- Trẻ biết mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng một

số đồ dùng đồ chơi quen thuộc

- Trẻ đếm trong phạm vi 5, nhận biết mối quan hệ về số lợng trong phạm vi

5 các số 4,5

- Trẻ nhận biết đợc phía trên, phía dới, phía trớc, phía sau của đối tợng khác

- Trẻ nhận biết và so sánh đợc sự giống, khác nhau của chữ cái a, ă, â

- Trẻ có một số hiểu biết về các loại thực phẩm khác nhau và lợi ích củachúng đối với sức khoẻ bản thân

3 Phát triển ngôn ngữ.

Trang 12

- Biết sử dụng các từ phù hợp để nói về bản thân trẻ và mọi ngời xung quanh,giới thiệu về bản thân và về những sở thích, hứng thú của mình, bạn.

- Biết lắng nghe, trả lời lịch sự, lễ phép với mọi ngời

- Nghe và hiểu một số từ trái nghĩa, cao, thấp, gầy, béo…

- Biết nghe nội dung thơ, truyện và liên hệ bản thân

- Hứng thú với sách, tranh, truyện và biết cách sử dụng chúng

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động ngôn ngữ: Trò chuyện, kể chuyện,kịch…

- Nhận dạng và phát âm rõ ràng các chữ a, ă, â, trẻ tô chữ cái o,ô,ơ đúngtrình tự qui định

4 Phát triển thẩm mỹ.

- Trẻ thể hiện đợc cảm xúc vui, buồn của mình qua các sản phẩm hát múa, tạo hình

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ âm nhạc, dụng cụ tạo hình

5 Phát triển tình cảm xã hội.

- Biết nhận và cảm nhận các cảm xúc khác nhau của mình và của ngời khác

- Biết tự nhận thức về bản thân: Đặc điểm riêng, sở thích, cá tính…

- Biết chơi cùng bạn và phối hợp để tạo ra các sản phẩm nhất định

- Biết giúp đỡ mọi ngời xung quanh

- Biết thực hiện một số nề nếp quy định thông thờng trong sinh hoạt ở trờng, lớp

- Thích thú tham gia vào các hoạt động tập thể

II Các nội dung:

Xác địng vị trí trên dới trớc sau của đối tợng

* Trò chuyện tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể ngời Trò chuyện tìm hiểu các giác quan trên cơ thể ngời Trò chuyện tìm hiểu những gì cần cho cơ thể béPTNN:*Truyện : Ai đáng khen nhiều hơn

Hát : Vì sao mèo rửa mặt

Gà gáy vang dậy bạn ơi

*Vẽ bạn trai hoặc bạn gái Nặn ngời

Vẽ những gì cần cho cơ thể bé

IV kế hoạch hoạt động:

1 Đón trẻ - trò chuyện - thể dục sáng.

Trang 13

- Cho trẻ xem ảnh của trẻ hỏi trẻ xem ảnh ai? Chụp cùng ai? ở đâu? mặcquần áo gì ? trông bé nh thế nào ? Mọi ngời trong ảnh nh thế nào?

- Cho trẻ soi gơng nhận biết đặc điểm hình dáng của trẻ

- Hát, đọc thơ các bài về cơ thể, các giác quan

- Sử dụng các giác quan để chơi các trò chơi, nhận biết đồ vật xung quanh,cách chăm sóc, bảo vệ cơ thể trẻ

- Nghe hát: Chiếc đèn ông sao“Chiếc đèn ông sao” ”

- Trò chơi: Ai đoán giỏiPTNT : Trò chuyện, tìm hiểu về Tết trung thu

T3

29/09/09

PTTC : Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát

PTTM :Vẽ bạn trai hoặc bạn gáiT4

tôi là ai - cơ thể của tôi

T2

05/10/09

PTTM : - Hát Vì sao mèo rửa mặt“Chiếc đèn ông sao” ”

- Nghe hát Bèo dạt mây trôi“Chiếc đèn ông sao” ”

- Trò chơi: Ai đoán giỏiPTNT : Trò chuyện tìm hiểu về các bộ phận cơ thể con ngời.T3

06/10/09

PTTC : Bật xa 45cm,ném xa = 1 tayPTTM : Nặn ngời(mẫu)

PTTM : - Hát Vì sao mèo rửa mặt“Chiếc đèn ông sao” ”

- Nghe hát: Bèo dạt mây trôi “Chiếc đèn ông sao” “Chiếc đèn ông sao” Dân ca quan họ

Trang 14

- Trò chơi: Ai đoán giỏiPTNT : Trò chuyện, tìm hiểu về những gì cần cho cơ thể béT3

13/10/09

PTTC : Đi bớc dồn trớc bớc dồn ngang trên ghê TDPTTM : Vẽ những gì cần cho cơ thể bé

- In hình bàn chân, tay, bánh trung thu

- Hát, vận động các bài về chủ đề

- Nghe hát và sử dụng nhạc cụ hứng thú

Góc XD -

Lắp ghép

- Lắp ghép cây, nhà, hoa, hàng rào

- Xây khu chung c buổi sáng

- Quan sát hoạt động của bé trai, gái.Xem tranh ảnh về cơ thể bé

- Chơi các trò chơi luyện giác quan

- Giải đố về các giác quan

- Quan sát môi trờng xanh - sạch - đẹp

- Nhặt lá rụng trên sân trờng

- Chơi các trò chơi vận động phù hợp

- Chơi với đồ chơi ngoài trời

4 Hoạt động chiều.

- Ôn luyện các nội dung đã học

- Làm quen một số nội dung mới

- Thực hiện lịch sinh hoạt

Trang 15

I Mục tiêu:

1 Phát triển thể chất:

- Trẻ biết phối hợp các bộ phận, các giác quan của cơ thể để thực hiện cácvận động cơ bản, đi, chạy, nhảy, leo trèo…, chơi các trò chơi vận động

- Trẻ có thói quen tự rửa tay, rửa mặt đúng lúc

- Phân biệt đợc 4 nhóm thực phẩm sử dụng trong các bữa ăn gia đình

- Bớc đầu biết tham gia chế biến các món ăn, thức uống đơn giản trong cácngày lễ tết, ngày thờng: Nớc cam, nhặt rau, làm bánh trôi, chay…

- Bớc đầu biết nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cáchphòng tránh

- Trẻ biết ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với sự thay đổi của thờitiết chuển mùa

- Biết nhà là nơi gia đình sinh sống và có nhiều kiểu nhà khác nhau

- Trẻ biết tên, công dụng, chất liệu của các đồ dùng trong gia đình, so sánh

sự giống nhau, khác nhau về cấu tạo, chất liệu, công dụng của các loại đồ dùngtrong gia đình

- Trẻ đếm, so sánh, thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi 6, các số từ 1

đến 6

- Trẻ nhận biết và phân biệt đợc khối cầu với khối trụ

- Trẻ nhận biết và so sánh đợc sự giống, khác nhau của chữ cái e, ê

- Trẻ có một số hiểu biết về các loại thực phẩm khác nhau và lợi ích củachúng đối với con ngời

3 Phát triển ngôn ngữ.

- Trẻ phân biệt đợc các âm thanh, ngữ điệu giọng nói khác nhau

- Biết sử dụng các từ phù hợp để nói về các thành viên trong gia đình trẻ

- Trẻ biết kể chuyện sáng tạo bằng nhiều hình thức khác nhau

- Nghe và hiểu một số từ trái nghĩa: Trẻ- già, lớn- bé…

Trang 16

- Biết nghe hiểu nội dung thơ, truyện và liên hệ bản thân.

- Trẻ làm quen với 1 số ký hiệu thông thờng trong cuộc sống: Nhà vệ sinhnam- nữ, lối ra, nơi nguy hiểm…

- Hứng thú với sách, tranh, truyện và biết cách sử dụng chúng

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động phát triển ngôn ngữ: Trò chuyện, kểchuyện, kịch…

- Trẻ thể hiện đợc cảm xúc vui, buồn của mình qua các sản phẩm tạo hình

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ âm nhạc, dụng cụ tạo hình

5 Phát triển tình cảm- xã hội.

- Có cách ứng xử phù hợp với ngời thân trong gia đình: Yêu thơng, quantâm, giúp đỡ, nhờng nhịn

- Biết nhận và cảm nhận các cảm xúc khác nhau của mình và ngời khác

- Biết giữ gìn các loại đồ dùng trong gia đình

- Thực hiện chế độ sinh hoạt có nề nếp Có thói quen tốt trong việc thực hiện

vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng, vệ sinh nơi công cộng

- Bớc đầu biết lập kế hoạch hoạt động đơn giản, biết hợp tác cùng giải quyếtcác công việc gia đình: Cất dọn đồ dùng đồ chơi, chuẩn bị bữa ăn…

II Các nội dung:

- Địa chỉ gia đình

- Các thành viên trong gia đình Họ hàng

- Nhu cầu của gia đình

- Gia đình sống chung một ngôi nhà

- Cho trẻ xem ảnh về gia đình trẻ

- Cho trẻ kể về các thành viên trong gia đình trẻ: Có những ai? Sở thích củatừng ngời Có thể cho trẻ xem ảnh chụp gia đình do trẻ mang đến: Chụp cùng ai? ở

đâu? mặc quần áo gì ? Mọi ngời trong ảnh nh thế nào?

- Cho trẻ nhận xét tình cảm của mọi ngời trong gia đình trẻ

- Các hoạt động trong ngày lễ tết ở gia đình trẻ

- Trò chuyện về qui mô gia đình lớn, nhỏ, nhà cháu là gia đình gì? Có mấythế hệ sinh sống…

- Hát, đọc thơ các bài có nội dung về gia đình

- Chơi ở góc chơi

* Thể dục sáng:

Trang 17

bài “Chiếc đèn ông sao” Thật

Nghệ thuật

tạo hình

- Vẽ, nặn, cắt xé dán in hình các thành viên trong gia đình, nhucầu của gia đình, các đồ dùng trong gia đình, các kiểu nhà khácnhau

- Làm sách về các thành viên trong gia đình, đồ dùng gia đình,nhu cầu của gia đình, các kiểu nhà khác nhau…

- Quan sát các kiểu nhà khác nhau

- Giải đố về các đồ dùng trong gia đình

- Quan sát môi trờng xanh - sạch - đẹp

- Hát, vận động các bài hát về gia đình

- Chơi các trò chơi vận động phù hợp

- Chơi với đồ chơi ngoài trời

5 Hoạt động chiều.

- Ôn luyện các nội dung đã học

- Làm quen một số nội dung mới

- Thực hiện lịch sinh hoạt

- Tập văn nghệ 20/11

- Vệ sinh - nêu gơng - Chơi ở góc chơi

- Trả trẻ

Trang 18

- Biết công việc và cuộc sống hàng ngày của những ngời gia đình.

- Biết quan tâm, yêu thơng, chia sẻ với mọi ngời trong gia đình

- Biết công lao của ông bà, bố mẹ và có tình cảm, thái độ kính trọng và lễ phép với ông bà bố mẹ, ngời lớn……

- Biết cách chào hỏi, xng hô phù hợp với truyền thống gia đình Việt Nam

PTTM : - Vỗ tay TTC “Chiếc đèn ông sao” Cả nhà thơng nhau”

- Nghe hát: “Chiếc đèn ông sao” Cho con”

- Trò chơi: Nghe tiết tấu tìm đồ vật

KPKH : - Trò truyện tìm hiểu về các thành viên trong gia đình,

quy mô gia đìnhT3

20/10/2009

PTTC : - Đập bóng xuống sàn và bắt bóng

PTTM : - Vẽ ngời thân trong gia đình

Trang 19

21/10/2009

PTNN : - Thơ : Cháu yêu bàPTTC - XH : Trò chơi : Tên bạn là gì

- Biết quan tâm tới gia đình, kính trọng, lễ phép với ngời lớn, nhờng nhịn em nhỏ

- Biết cần ăn, uống, mặc hợp lý để khoẻ mạnh

- Trẻ phân loại đợc các nhóm thực phẩm cần cho con ngời

- Biết các loại đồ dùng gia đình, công dụng, chất liệu cách bảo quản giữ gìn các loại đồ dùng đó và biết sử dụng hợp lý , đúng chức năng các đồ dùng gia đình Phân loại đợc các đồ dùng theo công dụng và chất liệu

II Nội dung:

- Gia đình là nơi vui vẻ hạnh phúc

PTTM : - Dạy hát “Chiếc đèn ông sao”Ông cháu”

- Nghe hát : “Chiếc đèn ông sao”Bố là tất cả”

- Vận động theo nhạc : Bà ơi bàKPKH : - Phân loại đồ dùng trong gia đình theo công dụng và chất liệu

T3

27/10/2009

PTTC : - Bò dích dắc bằng bàn tay bàn chân qua 5 hộp cách nhau

60cmPTTM : - Vẽ ấm pha trà T4

28/10/2009

PTNN : - Truyện hai anh em gà conPTTC - XH : Trò chơi : Nu na nu nốngT5

29/10/2009 PTNN : Sử dụng vở : bé làm quen với chữ cái

T6

30/10/2009 PTNT : So sánh thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi 6

T2

02/11/2009

PTTM : - Dạy hát: “Chiếc đèn ông sao”Bà còng đi chợ ”

- Nghe hát : “Chiếc đèn ông sao”Ngọn nến lung linh”

- Trò chơi: Nghe âm thanh tìm đồ dùng gia đìnhKPKH : Phân loại 4 nhóm thực phẩm cần cho gia đình bé

T3

03/10/2009

PTTC : Bật sâu 35cmPTTM : Nặn cái làn

Trang 20

04/10/2009

PTNN : Thơ : “Chiếc đèn ông sao”Mẹ của em”

PTTC -XH : Trò chơi : Chi chi trành trànhT5

- Trẻ hiểu gia đình sống sum họp trong cùng một ngôi nhà

- Biết địa chỉ của gia đình

- Biết các kiểu nhà khác nhau, các phần, các phòng của nhà

- Biết một số nghề làm ra nhà : Nghề thợ xây, nghề thợ mộc…

- Biết cách sắp xếp trang trí nhà ở góc chơi gia đình

- Giáo dục trẻ biết cách bảo vệ, giữ gìn nhà cửa sạch sẽ gọn gàng

Trang 21

Thứ, ngày Nội dung hoạt động

T2

09/11/2009

PTTM: - Nghe hát: “Chiếc đèn ông sao”Ru con mùa đông”

- Dạy hát: “Chiếc đèn ông sao”Ngôi nhà mới”

- Trò chơi: Nghe âm thanh tìm đồ dùng gia đìnhKPKH : Trò chuyện tìm hiểu về địa chỉ, gia đình trẻT3

10/11/2009

PTTM : Cắt dán các kiểu nhà khác nhauPTTC : Trờn sấp kết hợp trèo qua ghế

- Biết cách vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Biết giữ gìn vệ sinh môi trờng

- Biết những hành động nguy hiểm, những vật dụng nguy hiểm

- Trẻ biết phối hợp các bộ phận, các giác quan của cơ thể để thực hiện các vận

- Trẻ biết ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam, ngày hội của các thày cô giáo

- Trẻ biết phân loại, so sánh đồ dùng, sản phẩm theo nghề

- Trẻ đếm đến 8, nhận biết có nhiều cách chia 7 đối tợng thành 2 phần, nhận biết các số đến 8, chia 7 đối tợng thành 2 phần

- Trẻ nhận biết và phân biệt đợc khối vuông với khối chữ nhật, nhận dạng các khối hình đó trong thực tế

3 Phát triển ngôn ngữ:

- Trẻ phân biệt đợc các âm thanh, ngữ điệu, giọng nói khác nhau

- Trẻ nghe hiểu nội dung các câu chuyện bài thơ và liên hệ với bản thân Đọc diễn cảm bài thơ, kể lại đợc chuyện

Trang 22

- Trẻ biết sử dụng ngôn ngữ để kể chuyện về các nghề nghiệp khác nhau, nghề của bố mẹ trẻ, kể chuyện sáng tạo theo chủ đề.

- Trẻ nhận dạng và phát âm đúng chữ cái u, , i, t, c Nhận ra chữ trong từ, câu Tô chữ đúng trình tự, ngồi đúng t thế

- Nhận biết đợc hớng của việc đọc viết

- Hứng thú tham gia vào các hoạt động đóng kịch

4 Phát triển thẩm mỹ:

- Trẻ hát và vận động theo nhạc tự nhiên, hứng thú, phù hợp với tính chất của bài hát

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ âm nhạc, dụng cụ tạo hình

- Biết cách vỗ đúng các loại tiết tấu đã học

- Trẻ biết phân biệt, đánh giá đợc vẻ đẹp đa dạng, mộc mạc của các tác phẩm tạo hình, biết cách bố cục hợp lý

5 Phát triển tình cảm xã hội:

- Vui vẻ mạnh dạn trong sinh hoạt hàng ngày

- Trẻ yêu quí ngời lao động, biét tất cả các nghề trong xã hội đều đợc tôn trọng

- Biết giữ gìn sản phẩm của các nghề

II Nội dung:

+ Nghề nghiệp của ngời thân trong gia đình

+ Nghề nghiệp của mọi ngời trong xã hội

+ Nghề truyền thống của địa phơng

III mạng hoạt động:

Giáo viên tự xây dựng theo 5 lĩnh vực hoạt động tuỳ theo điều kiện của lớp và nhận thức của học sinh

IV Các hoạt động:

1 Đón trẻ - trò chuyện - thể dục buổi sáng:

- Đàm thoại, trò chuyện về ngày 20/11

- Trò chuyện về công việc nghề nghiệp của bố mẹ trẻ và của ngời thân trong gia đình Các loại đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của nghề đó tác dụng ích lợi của từng nghề

- Xem tranh ảnh về đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm… của các nghề khác nhau

- Hát múa, kể chuyện đọc thơ về nghề nghiệp

PTTM : + Múa: Cô giáo miền xuôi“Chiếc đèn ông sao” ”

+ Nghe hát: “Chiếc đèn ông sao”Bụi phấn”

+ Trò chơi: “Chiếc đèn ông sao”Hát theo nội dung hìnhvẽ”

KPKH : Trò chuyện về ngày nhà giáo Việt NamT3

Trang 23

20/11/2009 Nghỉ

T2

23/11/2009

PTTM : + Vỗ tay TTPH “Chiếc đèn ông sao”Cháu yêu cô chú công nhân”

+ Nghe hát: Xe chỉ luồn kim“Chiếc đèn ông sao” ”

+ Trò chơi: Hát theo nội dung hình vẽ“Chiếc đèn ông sao” ”KPKH : Tìm hiểu công việc của một số nghềT3

24/11/2009

PTTC : Ném xa bằng một tay, bật xa 50cmPTTM : Vẽ trang trí hình vuông

T4

25/11/2009

PTNN : Thơ cái bát xinh xinhPTTC - XH : Trò chơi : Lái xeT5

PTTM + Nghe hát: Anh phi công ơi“Chiếc đèn ông sao” ”

+ Dạy hát: “Chiếc đèn ông sao”Cháu yêu cô thợ dệt”

+ VĐ : “Chiếc đèn ông sao”Em tập lái ô tô”

KPKH : Trò chuyện tìm hiểu về một số nghề phổ biến

T3

01/12/2009

PTTM : Vẽ trang trí hình tròn

PTTC : Bật sâu 25cmT4

02/12/2009

PTNN : Truyện : Ba anh em

PTTC - XH : Trò chơi : Bán hoa, bán quả

PTTM : + Dạy hát : “Chiếc đèn ông sao”Bâc đa th vui tính”

+ Nghe hát: “Chiếc đèn ông sao”Hạt gạo làng ta”

+ Trò chơi: “Chiếc đèn ông sao”Hát theo nội dung hìnhvẽ”

KPKH : Phân loại đồ dùng sản phẩm theo nghềT3

+ Nghe hát: Màu áo chú bộ đội“Chiếc đèn ông sao” ”

+Trò chơi: “Chiếc đèn ông sao”Hát theo nội dung hình vẽ

KPKH : Trò chuyện tìm hiểu về ngày thành lập quân đội nhân

dân Việt NamT3

Trang 24

- Trò chơi bán hàng - Trò chơi cô giáo.

- Trò chơi bệnh viện - Trò chơi nấu ăn

Góc xây

dựng lắp

ghép

- Lắp ghép cây, nhà,hoa, hàng rào, dụng cụ lao động

- Xây doanh trại bộ đội

- Đào ao, thả cá, thả thuyền

4.Hoạt động ngoài trời:

- Thăm quan vờn rau của trờng, ruộng rau quanh trờng

- làm quen nội dung mới

- Thực hiện lịch sinh hoạt

- Chơi ở góc chơi

- Vệ sinh - Nhận xét - Nêu gơng - Trả trẻ

Trang 25

- Có khả năng phối hợp vận động các giác quan: Tay - mắt chính xác.

- Cảm nhận đợc sự sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với môi trờng thiênnhiên trong sạch và các con vật quen thuộc gần gũi

- Trẻ có một số hiểu biết về ích lợi của thực phẩm từ vật nuôi và biết tácdụng của việc ăn uống đối với sức khoẻ

2 Phát triển ngôn ngữ.

- Trẻ biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật,

rõ nét của một số con vật gần gũi

- Biết nhận xét, nói lên, kể lại những điều mà trẻ quan sát đợc và biết trao

đổi, thảo luận với ngời lớn và các bạn về các con vật, những sự việc, hiện tợng…

- Có một số kiến thức hiểu biết sơ đẳng, thiết thực về một số con vật gần gũi,lợi ích cũng nh tác hại của chúng đối với đời sống con ngời

- Trẻ đếm trong phạm vi 8, nhận biết mối quan hệ về số lợng trong phạm vi

8, chia 8 đối tợng thành 2 phần, biết số từ 1- 8

Ngày đăng: 28/04/2021, 03:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w