1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an lop 3 tuan 1 hay

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 440 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV : tranh minh hoaï theo SGK, baûng phuï vieát saün caâu, ñoaïn vaên caàn höôùng daãn.. - - Chia HS thaønh caùc nhoùm 3,HS moãi nhoùm töï phaân vai : ngöôøi daãn chuyeän, caäu beù, vua[r]

Trang 1

1 GV : tranh minh hoạ theo SGK, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn

+ GV gọi HS đọc từng câu cho đến hết bài,

phát hiện từ HS đọc sai ghi lên bảng gọi HS

đọc lại

- GV gọi học sinh đọc mỗi em đọc 1 đoạn;

kết hợp giải nghĩa từ khó ở chú thích

- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS

- HS đọc theo nhóm đôi, GV quan sát giúp đỡ

HS yếu

- Gọi HS đọc trước lớp , 1 em đọc lại cả bài

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và hỏi :

+ Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?

+ Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của

nhà vua ?

- GV cho HS đọc thầm đoạn 2, hỏi :

+ Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh

của ngài là vô lí ?

- GVcho học sinh đọc thầm đoạn 3 và hỏi :

+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu cầu

điều gì ?

+ Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?

- HS đọc thầm cả bài, thảo luận nhóm đôi và

- HS tiến hành đọc theo nhóm đôimỗi em 1 đoạn cho đến hết , sửasai cho bạn

- Đọc trước lớp , lớp nhận xét bổsung

- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lờicâu hỏi

+ Lệnh cho mỗi làng trong vùng nọnộp 1 con gà trống biết đẻ trứng + Vì gà trống không biết đẻ trứng

- HS đọc thầm đoạn 2 thảo luận trảlời câu hỏi

+ Cậu khóc kể vơi ùvua cha cậusinh em bé bắt cậu đi xin sửa cho

em , cậu không xin đươc bị chađuổi đi , câu chuyện vô lí chống lạilệnh vô lí của vua

- HS đọc thầm đoạn 3 trả lời câuhỏi

+ Vua rèn cho cậu chiếc kim khâu

Trang 2

17’

+ Câu chuyện này nói lên điều gì?

3/ luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 2 và lưu ý học sinh đọc

với giọng oai nghiêm, bực tức của nhà vua

- - Chia HS thành các nhóm 3,HS mỗi nhóm

tự phân vai : người dẫn chuyện, cậu bé, vua

- GVcho 2 nhóm thi đọc truyện theo vai cả

lớp nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc

hay nhất

Kể chuyện

1/GV nêu nhiệm vụ :

2.Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện

theo tranh

- Gọi học sinh đọc lại yêu cầu bài

-GV cho HS quan sát 3 tranh trong SGK nhẩm

kể GVcó thể đặt câu hỏi gợi ý nếu HS kể

lung túng

- GVcho cả lớp nhận xét

- Khen ngợi những HS có lời kể sáng tạo

thành con dao thât sắc để xẻ thịtchim

+ Vì không ai có thể rèn chiếc kimthành con dao , để cho vua thấycon chim sẻ không thể làm đượcmâm cỗ

- HS thảo luận nhóm đôi thaot luậntrả lời

-Ca ngợi tài trí của cậu bé

- HS đọc mẫu một đoạn trong bài

- Học sinh chia nhóm và phân vai

- Học sinh các nhóm thi đọc

- Bạn nhận xét

-Dựa vào các tranh sau, kể lại từngđoạn

- Học sinh quan sát

- Học sinh kể tiếp nối.Lớp nhậnxét

- HS trả lời tự do

4/ Củng cố , dặn dò:

- GV hỏi :

+ Qua câu chuyện em thích nhất nhân vật nào? Vì sao ?

- GV nhận xét tiết học

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho

1/Kiến thức:- HS biết cách đọc, viết so sánh các số có ba chữ số

2/Kĩ năng:biết cách đọc, viết so sánh các số có ba chữ số

-H/s làm được các bài tập 1,2,3 ,4- HS khá giỏi làm BT 5

3/Thái độ: - Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo

II/

Đồ dùng dạy –học : GV : 2 bảng phụ ghi BT3,4

III/ Các hoạt động dạy học :

1

Ổn định : 1’

2 Kiểm tra bài cũ :GV kiểm tra vở và đồ dùng học Toán của HS

3 Bài m ới :

Trang 3

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HT 1’

- Gv gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên gọi học sinh đọc bài m u ẫ

Một trăm sáu mươi mươi

Một trăm sáu mươi mốt

……….

………

Năm trăm năm mươi lăm

Sáu trăm linh một

160

………

354 307

………

Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự điền số thích hợp vào chỗ

trống, hỏi :

+ Vì sao điền số 312 vào sau số 311 ?

+ Vì sao điền số 400 vào sau số 399 ?

- GV : đây là dãy các số tự nhiên liên tiếp

nên hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1

đợn vị

Bài 3 :GV treo bảng phụ

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự điền dấu thích hợp vào chỗ

chấm, GV giúp đỡ HS yếu GV hỏi :

+ Vì sao điền 303 < 330 ?

+ Vì sao 30+100 < 131 ?

Bài 4 : GV treo bảng phụ

- Cho HS đọc yêu cầu bài và làm bài.

- Cho HS sửa bài miệng hỏi :

+ Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào ?

+ Vì sao số 735 là số lớn nhất ?

+ Số bé nhất trong dãy số trên là số nào ?

- Viết theo mẫu

- 1 em đọc mẫu lớp theo dõi SGK

- Lớp làm bài vào vở

- HS lên viết trên bảng Bạn nhận xét

- 3 em đọc lại bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài, 1 em lên bảng, Lớp nhậnxét

+ Vì số 311 là số liền sau của số 310, số

312 là số liền sau của số 311

+ Vì số 400 là số liền trước của số 399,số 398 là số liền trước của số 399

- HS đọc yêu cầu : Điền dấu > ,< =

- HS làm bài vào SGK, Lớp nhận xét

+ Vì 2 số có cùng số trăm là 3 nhưng số

303 có 0 chục, còn 330 có 3 chục nên số

303 < 330+ Vì 30+100 = 130, 2 số có cùng số trămlà 1 và hàng chục là 3 nhưng số 131 có 1đơn vị, còn 130 có 0 đơn vị nên 30+100

< 131

- HS đọc lại bài 3em

- HS làm bài

Trang 4

+ Vì sao số 142 là số bé nhất ?

Bài 5 : Dành cho HS khá giỏi

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV Nhận xét

- HS sửa bài+ Số lớn nhất trong dãy số trên là số 735

Vì số 735 có số trăm lớn nhất+ Số bé nhất trong dãy số trên là số 142+ Vì số 142 có số trăm nhỏ nhất

- HS đọc yêu cầu và làm bài

- Lớp nhận xét HS đọc lại bài + Theo thứ tự từ bé đến lớn:162,241,425,519,830

+ Theo thư tự từ lớn lớn đến bé :830,519,425,241,162

4.Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

Chuẩn bị : bài 2 : Cộng, trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ )

2/Kĩ năng:- Chữ viết rõ ràng tương đối đều nét và thẳng hàng; Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa

với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- Học sinh khá giỏi viết đúng và đủ các dịng

3/Thái độ:HS yêu thích cái đẹp- Giữ gìn vở sạch chữ đẹp

II/ : Đồ dùng dạy-học :

- GV : chữ mẫu A, tên riêng : Vừ A Dính và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li.

- HS : Vở tập viết, bảng con, phấn

Trang 5

III/ Các hoạt động dạy -học

a Giới thiệu bài : Ôn chữ hoa A

b): Hướng dẫn viết nháp

* Luyện viết chữ hoa

- GV cho HS quan sát tên riêng và câu ca

dao hỏi

+ Tìm và nêu các chữ hoa có trong bài ?

- GV gắn chữ A,V,D trên bảng cho học sinh

quan sát và nhận xét

- GV viết chữ A; V; D hoa vừa viết vừa nêu

quy trình viết

- Giáo viên cho HS viết vào nháp mỗi chữ 2

lần

- Giáo viên nhận xét Giúp đỡ HS yếu

* Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )

- GV cho học sinh đọc tên riêng : Vừ A Dính

- GV : Vừ A Dính là một thiếu niên người

dân tộc Hmông, anh dũng hy sinh trong kháng

chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán bộ

cách mạng

- GV viết mẫu tên riêng theo chữ cỡ nhỏ trên

dòng kẻ li ở bảng lớp, lưu ý cách nối giữa các

con chữ

- Giáo viên cho HS viết vào nháp nhận xét

a Luyện viết câu ứng dụng

- GV cho học sinh đọc câu ứng dụng :

- GV : câu tục ngữ nói về anh em thân thiết,

gắn bó với nhau như chân với tay, lúc nào

cũng phải yêu thương, đùm bọc nhau

- GV treo bảng phụ viết sẵn câu tục ngữ cho

HS quan sát và nhận xét các chữ cần lưu ý khi

viết

+ Câu ca dao có những chữ nào được viết

hoa?

- GV yêu cầu học sinh Luyện viết trên nháp

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn

* Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết

- Giáo viên nêu yêu cầu :

- Các chữ hoa là : A, V, D

- HS quan sát và nhận xét

- HS viết vào nháp theo hướng dẫn củaGV

- 2em

- Học sinh quan sát và nhận xét

- Học sinh viết vào nháp

- 2 em

- Học sinh quan sát và nhận xét

- Câu ca dao có những chữ được viếthoa là Anh ; Rách

- Học sinh viết nháp

- Học sinh nhắc

- HS viết vở

Trang 6

+ Viết chữ A : 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết các chữ V, D : 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết tên Vừ A Dính : 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết câu tục ngữ : 1 lần

- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Cho học sinh viết vào vở

- GV quan sát, nhắc nhở HS

* Chấm, chữa bài

- GV thu vở chấm nhanh khoảng 5–7 bài

Nêu NX

4.Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Khuyến khích học sinh HTL câu tục ngữ

- Chuẩn bị : bài : ôn chữ hoa Ă, Â

3/Thái độ:Yêu thích tiếng việt viết đúng chính tả

II/

Đồ dùng dạy-học :

- GV : bảng phụ viết đoạn chép, nội dung bài tập, bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3 III/ Các hoạt động dạy học :

Trang 7

1 Ổn định :

2.Ki m tra bài c ể ũ: GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý HS học chính tả

2/ hướng dẫn học sinh tập chép

a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên treo bảng phụ

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc lại đoạn chép

- Hướng dẫn HS nhận xét đoạn chép hỏi :

+ Đoạn này chép từ bài nào ?

+ Tên bài viết ở vị trí nào ?

+ Đoạn chép có mấy câu ?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?

+ Chữ đầu câu viết như thế nào ?

- GVhướng dẫn HS viết một vài tiếng khó,

dễ viết sai : chim sẻ nhỏ, kim khâu, mâm cỗ,

xẻ thịt

b) Học sinh chép bài vào vở

- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở

- Cho HS chép bài chính tả vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở học sinh

c) Chấm, chữa bài

- GV cho HS cầm bút chì chữa bài GV đọc

chậm rãi, chỉ từng chữ trên bảng để HS dò

lại GV dừng lại ở những chữ dễ sai chính tả

để HS tự sửa lỗi

- Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận

xét

c.Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả.

Bài tập 2 b : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở bài tập

- Gọi HS đọc bài làm của mình.lớp nhận

xét

Bài tập 3 : Cho HS nêu yêu cầu

- GV đọc mẫu : a - a.

- Giáo viên chỉ dòng 2 và nói : tên chữ là á

thì cách viết chữ á như thế nào ?

- Giáo viên cho học sinh viết 10 chữ và tên

- Học sinh quan sát Giáo viên đọc

- 2 – 3 học sinh đọc

- Đoạn này chép từ bài Cậu bé thôngminh

- Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4 ô

- Đoạn chép có 3 câu

- Câu 1, 3 có dấu chấm; câu 2 có dấuhai chấm

- Chữ đầu câu viết hoa

- Học sinh viết vào nháp và đọc lại từkhó

- HS chép bài chính tả vào vở

- Học sinh sửa bài theo hướng dẫn củaGV

 Luyện tập :

+ Điền vào chỗ trống : an hoặc ang

- HS làm bái vào vở bài tập đọc bàicủa minh - Lớp nhận xét bổ sung

- Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau :

- Học sinh viết : ă, tự làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

- HS đọc lại bài

Trang 8

4 Củng cố –Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Tuyên dương những học sinh viết bài sạch, đẹp, đúng chính tả

II/ : Đồ dùng dạy-học : GV : 2 bảng phụ viết BT 3,4

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Ổn định :

2/ Bài cũ : Đọc, viết so sánh các số có ba chữ số

GV sửa bài tập sai nhiều của HS Nhận xét vở HS

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự làm bài và ghi kết quả

vào chỗ chấm

- Cho HS sửa bài Nhận xét

Bài 2 : đặt tính rồi tính

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính kết quả

- GV sửa bài , gọi HS nêu lại cách đặt

tính và cách tính

- GV Nhận xét

- GV yêu cầu 4 HS nêu cách tính

Bài 3 : yêu cầu HS đọc đề bài

- HS đọc

- HS làm bài HS sửa bài

- Lớp nhận xét

- HS đọc HS làm bài, 1em làmtrong bảng phụ,sửa bài

Lớp nhận xét về cách đặt tính và kếtquả phép tính

Trang 9

GV gọi HS đọc đề bài hỏi :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng nào ?

Bài 4 :

-GV gọi HS đọc đề bài , hỏi :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Giá tiền một phong bì như thế nào so

với giá tiền một tem thư ?

+ B ài toán thuộc dạng nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 5 : dành cho HS khá giỏi

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn HS làm bài.GV Nhận

xét

- GV kết luận : khi thay đổi vị trí các số

hạng thì tổng không thay đổi

+ Khi lấy tổng trừ đi một số hạng thứ

nhất thì được số hạng thứ hai

+ Khối lớp Hai cĩ bao nhiêu học sinh?

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làmvở Lớp nhận xét

- dạng ít hơn

- HS đọc + giá tiền một phong bì 200đ.giá tiềnmột tem thư nhiều hơn giá tiền mộtphong bì là 600 đ

+ Hỏi giá tiền một tem thư là baonhiêu

+ Giá tiền một phong bì ít hơn mộttem thư là 600 đồng

- Bài toán thuộc dạng ít hơn

- 1HS lên bảng làm bài lớp làmvở.Lớp NX

- HS đọc : Với ba số 315, 40, 355 vàcác dấu +, -, =, em hãy lập các phéptính đúng

315 + 40 = 355; 315 = 40; 40=315

355 HS làm bài vào vở.Lớp nhận xét

4.Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

Chuẩn bị : bài 3 : luyện tập

Đạo đức

I Mục tiêu :

1/Kiến thức:- Biết cơng lao to lớn của Bâc Hồ đối với đất nước ,dân tộc

-Biết được tình cảm của Bác Hồđối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ 2/Kĩ năng: -Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện năm điều Bác Hồ dạy ( HS khá giỏi )

3/Thái độ : : Thực hiện theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng

Trang 10

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HT

a)Giới thiệu bài : “ Kính yêu Bác Hồ”

Hoạt động 1: thảo luận nhóm

- GV chia lớp thành 4 nhóm, quan sát

tranh trang 2 trong vở bài tập đạo đức

tìm hiểu nội dung và đặt tên phù hợp

cho từng bức ảnh

- Nhận xét, bổ sung ý kiến của các

nhóm

- GV yêu cầu cả lớp thảo luận để tìm

hiểu thêm về Bác theo những câu hỏi

gợi ý sau :

+ Bác sinh ngày, tháng, năm nào ?

+ Quê Bác ở đâu ?

+ Em còn biết tên gọi nào khác của

Bác Hồ?

+ Bác Hồ đã có công lao to lớn như thế

nào đối với dân tộc ta ?

+ Tình cảm của Bác Hồ dành cho các

cháu thiếu nhi như thế nào ?

 Kết Luận: như SGK

HĐ 2 : kể chuyện “Các cháu vào đây

với Bác”

- GV kể chuyện

- Cho học sinh đọc lại chuyện

- GV cho cả lớp thảo luận theo các :

+ Qua câu chuyện, em thấy tình cảm

của các cháu thiếu nhi đối với Bác Hồ

như thế nào ?

+ Em thấy tình cảm của Bác Hồ với

các cháu thiếu nhi như thế nào ?

 Kết Luận:

Hoạt động 3 : tìm hiểu về Năm điều

Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng

- GV yêu cầu mỗi học sinh đọc 1 điều

- GV ghi nhanh lên bảng :

- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm tìm

một số biểu hiện cụ thể của một trong

Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi

- Học sinh khác lắng nghe, bổ sung

- HS chú ý lắng nghe

- Một HS đọc lại chuyện, thảo luậnnhóm đôi Đại diện nhóm trình bày kếtquả thảo luận Lớp nhận xét, bổ sung

- HS trả lời tự do

+ Năm điều Bác Hồ dạy dành cho thiếunhi

+HS đọc mỗi em 1 điều

+ Các nhóm thảo luận ghi lại những biểuhiện cụ thể của mỗi điều

- Đại diện các nhóm trình bày-

- Trả lời câu hỏi

- Ghi nhớ và thực hiện tốt Năm điều BácHồ dạy thiếu niên, nhi đồng

Trang 11

+ Năm điều Bác Hồ dạy dành cho

ai ?

+ Những ai đã thực hiện được theo

Năm điều Bác Hồ dạy và đã thực hiện

- Sưu tầm các tấm gương Cháu ngoan BácHồ

- HS khá giỏi thuộc cả bài thơ

3/Thái độ :Giữ gìn vệ sinh thân thể

2.Bài cũ : GV gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện “Cậu bé thông minh”.trả lời

câu hỏi SGK GV nhận xét, cho điểm.Nhận xét bài cũ

- GV đọc mẫu bài thơ

- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- GV gọi học sinh đọc nối tiếp từng dòng

thơ, phát hiện từ đọc sai ghi lên bảng gọi

HS đọc lại GV nhận xét

* GV hướng dẫn HS luyện đọc từng khổ

- Học sinh lắng nghe

- HS đọc tiếp nối từng dịng thơ 1– 2 lượtbài

Đọc lại từ đọc sai

- Học sinh đọc tiếp nối từng khổ thơ , 1

Trang 12

- GV kết hợp giải nghĩa từ : siêng năng,

giăng giăng, thủ thỉ

* GVcho HS đọc theo nhóm đôi, quan sát

giúp đỡ HS yếu

- GVgọi từng tổ, đọc tiếp nối 1 khổ thơ

- Cho cả lớp đọc bài thơ

c Hướng dẫn tìm hiểu bài

- GVcho học sinh đọc thầm khổ 1 và

- Giáo viên chốt ý :

+ Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé : hoa kề

bên má, hoa ấp cạnh lòng

+ Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải

tóc

+ Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho

những hàng chữ nở hoa trên giấy

+ Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự

với đôi tay như với bạn

+ Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao ?

- Cho HS đọc thầm cả bài thơ, hỏi

+ Bài thơ này nói lên điều gì ?

4/ Học thuộc lòng 3-4 khổ thơ

- GVtreo bảng phụ viết sẵn 2 khổ thơ,

cho học sinh đọc xoá dần chỉ để lại những

chữ đầu của mỗi khổ thơ

- Gọi từng dãy HS nhìn bảng HTL từng

dòng thơ.Gọi HS HTL khổ thơ.û lớp nhận

xét

- GV cho HS thi đọc thuộc lòng cả bài

– 2 lượt bài

-Học sinh đọc phần chú giải

- 2 học sinh đọc theo nhóm đôi , đọctrước lớp

Mỗi tổ đọc tiếp nối

- Đồng thanh

- Học sinh đọc thầm

+ Hai bàn tay của bé được so sánh vớinhững nụ hồng; những ngón tay xinh nhưnhững cách hoa

- HS đọc thầm, thảo luận nhóm đôi trảlời

- Bạn nhận xét

- Học sinh phát biểu theo suy nghĩ

- HS trả lời tự do

- HS đọc thầm cả bài trả lời

- Bài thơ này nói lên hai bàn tay rất đẹp,rất có ích và đáng yêu

- HS HTL theo sự hướng dẫn của GV

- 2 – 3 học sinh thi đọc

Trang 13

- Cho lớp nhận xét chọn bạn đọc đúng,

hay

4.Nhận xét – Dặn dò :

- Về nhà tiếp tục Học thuộc lòng 2-3 khổ thơ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài : Đơn xin vào Đội

Toán

Tiết 3

Luyện tậpI/ Mục tiêu :

1/Kiến thức: - Học sinh :biết cộng trừ các số có ba chữ số.( không nhớ )

2/Kĩ năng:- - Biết bài toán về “tìm x”, giải bài toán có lời văn ( cĩ một phép trừ )HS làm được

các bài tập1,2,3

- Xếp ghép hình như hình vẽ ( dành cho HS khá giỏi )

3/Thái độ :Thích học toán siêng năng, chăm học

II Đồ dùng dạy-học : bìa hình tam giác vuông cân ở bài tập 4

III/ Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : lơp hát

2.Bài cũ : Cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ )

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét vở HS

Bài 1 : đặt tính rồi tính

- GV gọi HS đọc yêu cầu,,cho HS tự đặt tính

rồi tính kết quả ,sửa bài GV gọi HS nêu lại

cách đặt tính và cách tính

- GV Nhận xét yêu cầu HS nêu cách tính

Bài 2 : Tìm x

- GV gọi HS đọc yêu cầu làm bài

- GV cho HS 2 dãy lên thi đua sửa bài

- HS đọc làm bài vào vở

- HS thi đua sửa bài, lớp NX+ x là số bị trừ

Trang 14

-+ Trong phép trừ x – 125 = 344, x là số gì ?

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào ?

+ Trong phép cộng x + 125 = 266, x là số

gì ?

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như thế

nào?

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề bài và giải toán

- Yêu cầu HS làm bài.GV giúp đỡ HS yếu

Bài 4 : ( dành cho HS khá giỏi )

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- GV chia lớp làm 3 dãy, mỗi dãy cử ra 3

bạn GV phát cho mỗi dãy 4 hình tam giác,

yêu cầu HS trong 3 phút bạn nào ghép đúng,

nhanh và khéo là dãy đó thắng

- GV Nhận xét, tuyên dương

-+ Ta lấy hiệu cộng với số trừ+; x là số số hạng

+ Ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- HS đọc; 1HS lên bảng làm bài.lớplàm vở.Lớp nhận xét

Bài giảiSố nữ trong đội đồng diễn là:

185 – 140 = 145 ( bạn )Đáp số: 145 bạn

- HS đọc : Xếp 4 hình tam giác thànhhình con cá

- HS 3 dãy thi ghép hình

- Lớp nhận xét

4Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

Chuẩn bị : bài 4 : cộng các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần )

Tự nhiên và xã hội

Tiết 1

Hoạt động thở và cơ quan hô hấpI/ Mục tiêu :

1/Kiến thức:Nêu được tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp

- Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hơ hấp trên tranh

2/Kĩ năng:- - Biết được hoạt động thở diễn ra liên tục

- Néu bị ngừng thở trong 3-4 phút người ta cĩ thể bị chết

Ngày đăng: 28/04/2021, 03:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w