Gửi đến các bạn Đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 12 năm 2019-2020 - Sở GD&ĐT Hậu Giang giúp các bạn học sinh có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12
TỈNH HẬU GIANG NĂM HỌC 2019-2020
Môn thi: Lịch Sử - Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi gồm có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Sau chiến thắng Đường 14 - Phước Long, Bộ Chính trị Trung ương đề ra kế hoạch giải phóng hoàn
toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976 vì
A quân ta ngày càng trưởng thành, phát triển lực lượng về mọi mặt
B Mĩ không viện trợ kinh tế và quân sự cho chính quyền Sài Gòn
C sự bất lực của chính quyền Sài Gòn và khả năng can thiệp trở lại của Mĩ là rất hạn chế
D Mĩ phải rút quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ về nước, không thể tham chiến tại miền Nam
Câu 2 Quân đồng minh của Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam là lực lượng
A quân Hàn Quốc, Ôxtrâylia, Niu Dilân, Pháp
B quân Hàn Quốc, Thái Lan, Philípin, Pháp, Niu Dilân
C quân Anh, ý, Thái Lan, Philípin, Niu Dilân
D quân Hàn Quốc, Thái Lan, Philípin, Ôxtrâylia, Niu Dilân
Câu 3 Đại hội nào của Đảng ta đã mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước?
A Đại hội VII (6-1991)
B Đại hội VI (12-1986)
C Đại hội III (9-1960)
D Đại hội II (2-1951)
Câu 4 Với thắng lợi nào của quân dân ta đã buộc Mĩ thừa nhận thất bại hoàn toàn loại hình chiến tranh xâm
lược thực dân mới ở miền Nam Việt Nam?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
B Hiệp định Pari năm 1973
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
Câu 5 Ngày 10/10/1954 đã đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là ngày
B giải phóng thủ đô Hà Nội
D Trung ương Đảng và Bác Hồ về Hà Nội
Câu 6 Để hạn chế sự giúp đỡ của Liên Xô và Trung Quốc với cuộc kháng chiến của nhân dân ta, Mĩ đã dùng
thủ đoạn trên lĩnh vực
A ngoại giao
B kinh tế
C chính trị
D quân sự
Câu 7 Năm 1960, tại Bến Tre đã nổ ra phong trào đấu tranh tiêu biểu nào?
A Ấp Bắc
Mã đề thi 401
Trang 2B Phá ấp chiến lược
C Chống bình định
D Đồng khởi
Câu 8 Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải
A tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam
B huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến
C kết thúc chiến tranh ở Việt Nam và rút quân về nước
D dùng thủ đoạn ngoại giao như thỏa hiệp với Trung Quốc và hòa hõan với Liên Xô để gây sức ép với ta
Câu 9 Bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam (MACV) được thành lập để trực tiếp chỉ huy quân đội Sài Gòn có
từ khi Mĩ thực hiện chiến lược
A “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)
B “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973)
D “Chiến tranh đơn phương” (1954-1960)
Câu 10 Chiến thắng Vạn Tường (1965) đã chứng minh khả năng gì của quân dân ta trong chiến đấu chống
chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ?
A Có khả năng đánh thắng quân Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ”
B Chiến thắng Mĩ trên mặt trận chính trị trong “Chiến tranh cục bộ”
C Đánh thắng hoàn toàn quân Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
D Chiến thắng Mĩ trên mặt trận ngoại giao trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
Câu 11 Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn (11-1975) đã
A quyết định bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam
B thông qua những chính sách đối nội, đối ngoại quan trọng của nước Việt Nam thống nhất
C thông qua và quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
D nhất trí hoàn toàn chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt Nhà nước
Câu 12 Thành phố Sài Gòn - Gia Định đã được đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh từ sự kiện nào?
A Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung tiến hành ngày 25/4/1976
B Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước từ ngày 15 đến ngày 21/11/1975
C Hội nghị Trung ương lần thứ 24 (9/1975) hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D Quốc hội khóa VI kì họp đầu tiên từ ngày 24/6 đến ngày 3/7/1976
Câu 13 Lực lượng nòng cốt thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là
A quân các nước đồng minh của Mĩ, quân Mĩ, sử dụng vũ khí, trang bị của Mĩ
B quân viễn chinh Mĩ và quân đội Sài Gòn với vũ khí, trang bị của Mĩ
C quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy, dựa vào vũ khí, trang bị của Mĩ
D liên quân Mĩ và đồng minh và quân đội Sài Gòn, với vũ khí, trang bị của Mĩ
Câu 14. Nội dung nào không phản ánh đúng đường lối đổi mới về chính trị của Đảng ta?
A Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN
B Phát huy dân chủ nội bộ, thực hiện đa nguyên, đa đảng
C Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc
D Thực hiện chính sách hòa bình, hữu nghị và hợp tác quốc tế
Câu 15 Chiến thắng của quân dân miền Bắc trong chiến đấu chống chiến tranh bằng không quân và hải quân
phá hoại lần thứ hai của Mĩ được coi như
A trận Chi Lăng
B trận “Điện Biên Phủ trên không”
C trận Bạch Đằng
Trang 3D trận Đống Đa
Câu 16 Một trong những chủ trương đổi mới của Đảng ta về kinh tế là
A phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
B phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
C cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông - công - thương nghiệp tư bản tư doanh
D xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, đối ngoại hòa bình
Câu 17 Điều khoản nào của Hiệp định Giơnevơ chưa được thực dân Pháp thực hiện khi rút khỏi miền Nam
Việt Nam vào 5/1956?
A Lấy vĩ tuyến 17 (sông Bến Hải - Quảng Trị) làm giới tuyến quân sự tạm thời
B Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
C Các bên thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình ở Đông Dương
D Tổ chức Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc
Câu 18 Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai thể chế chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của
tình hình nước ta sau khi kí
A Hiệp định Pari
B Hiệp ước Hoa - Pháp
C Hiệp định Giơnevơ
D Hiệp định Sơ bộ
Câu 19 Bình định miền Nam trong 18 tháng là nội dung cơ bản của kế hoạch
A Giônxơn - Mác Namara
B Xtalây - Taylo
C Nava
D Đờ Lát đơ Tátxinhi
Câu 20 Sự kiện nào biểu thị quyết tâm của nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết chiến đấu chống Mĩ?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968
B Việt Nam phối hợp với quân dân Lào đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn 719” năm 1971
C Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương năm 1970
D Việt Nam phối hợp với quân dân Campuchia đập tan cuộc hành quân của 10 vạn quân Mĩ và quân đội Sài
Gòn năm 1970
Câu 21 Sự kiện lich sử nào có ý nghĩa “từ cuộc tiến công chiến lược phát triển thành cuộc tổng tiến công
chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam”?
A giải phóng Đà Nẵng
B giải phóng Quảng Trị
C giải phóng Sài Gòn
D giải phóng Tây Nguyên
Câu 22 Hướng tiến công chủ yếu của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là
A Liên Khu V
B Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ
D Quảng Trị
Câu 23. Nội dung nào phản ánh không đúng nhiệm vụ cách mạng hai miền Nam - Bắc sau Hiệp định Giơnevơ
1954?
A Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất
B Miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế
C Đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội
D Miền Nam tiếp tục tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Trang 4Câu 24 Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về ý nghĩa quan trọng của Hiệp định Pari đối với sự nghiệp
kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta?
A Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”
B Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hoá” chiến tranh của Mĩ
C Đã đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”
D Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, “ngụy nhào”
Câu 25 Thắng lợi nào dưới đây của quân dân ta được xem là “đòn trinh sát” chiến lược, tạo tiền đề cho Trung
ương Đảng thêm quyết tâm giải phóng hoàn toàn miền Nam?
B Chiến thắng trong chiến dịch Hồ Chí Minh
D Chiến thắng Xuân Lộc
Câu 26 Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam, đế quốc Mĩ chuyển sang
thực hiện chiến lược
A “Chiến tranh đơn phương”
B “Chiến tranh cục bộ”
C “Chiến tranh tổng lực”
D “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 27 Nhiệm vụ cấp bách nhất của Đảng và nhân dân ta sau cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước thắng lợi
là
B phát triển văn hóa, giáo dục
D thống nhất đất nước về mặt nhà nước
Câu 28 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng đã quyết định và thông qua nhiều vấn đề quan trọng,
ngoại trừ
A đề ra nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước, cũng như của cách mạng từng miền
B quyết định thành lập Trung ương Cục miền Nam để trực tiếp chỉ đạo phong trào cách mạng ở đây
C thông qua Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng và kế hoạch 5 năm lần thứ nhất
D bầu Ban Chấp hành Trung ương mới và bầu Bộ Chính trị
Câu 29 Đâu là văn bản pháp lí quốc tế đầu tiên buộc Mĩ phải thừa nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân
dân Việt Nam?
B Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (7-1954)
D Tạm ước (9-1946)
Câu 30 Đâu là nguyên nhân khách quan đã trở thành truyền thống, góp phần quyết định thắng lợi của cuộc
kháng chiến chống Mĩ cứu nước của dân tộc Việt Nam?
A Mâu thuẫn sâu sắc trong nội bộ nước Mĩ về cuộc chiến tranh Việt Nam
B Phong trào phản đối chiến tranh của nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới đối với cuộc chiến tranh Việt Nam
C Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung
D Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu
Câu 31 Mĩ tiến hành ở miền Nam chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” nhằm thực hiện âm mưu cơ bản là
A lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
B dùng người Việt đánh người Việt
Trang 5D tiêu diệt lực lượng chủ lực của ta
Câu 32 Nguyên nhân quan trọng nhất quyết định Đảng ta phải tiến hành công cuộc đổi mới đất nước là do
A sự phát triển của cách mạng khoa học - kĩ thuật tác động mạnh mẽ đến nước ta
B những thay đổi của tình hình thế giới và mối quan hệ giữa các nước trên thế giới
C đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế - xã hội
D cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu
Câu 33 Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian 3 sự kiện lịch sử quan trọng diễn ra trong năm 1960 ở Việt Nam?
A Đại hội Đảng lần III, phong trào Đồng khởi, thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
B Thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi, Đại hội Đảng lần
III
C Phong trào Đồng khởi, thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam, Đại hội Đảng lần
III
D Phong trào Đồng khởi, Đại hội Đảng lần III, thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
Câu 34 Từ chiến lược chiến tranh nào của Mĩ, ta vừa đánh địch trên chiến trường, vừa đấu tranh với địch trên
bàn đàm phán?
A Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
C Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
D Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”
Câu 35 So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm mới là mở rộng
chiến tranh
A xâm lươc Lào
B xâm lược Campuchia
C ra toàn Đông Dương
D phá hoại ra miền Bắc
Câu 36 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với “Điện Biên Phủ trên không” năm
1972 là những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp - Mĩ phải
B rút quân về nước, đề ra chiến lược mới
D chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương
Câu 37 Các chiến lược chiến tranh mà đế quốc Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong những năm
19541975 có nhiều điểm giống nhau, ngoại trừ
A đều là những chiến lược chiến tranh thực dân mới của Mĩ
B thực hiện âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
C có sự trợ giúp của quân đội các nước đồng minh như Anh, Pháp, Hàn Quốc
D đều sử dụng chính sách bình định để chiếm đất, giành dân
Câu 38 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn
B Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng XHCN ở miền Bắc
C Thực hiện cách mạng XHCN, cải cách ruộng đất, làm nghĩa vụ hậu phương ở miền Bắc
D Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh, xây dựng cơ cở vật chất kĩ thuật của CNXH
Câu 39 Điểm giống nhau về hoàn cảnh lịch sử diễn ra hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và
1976 ở nước ta là
A tình hình đất nước có những điều kiện thuận lợi về kinh tế - xã hội
B được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và nhân loại trên thế giới
Trang 6C đối mặt với những nguy cơ đe dọa của thù trong, gịặc ngoài
D được tiến hành ngay sau những thắng lợi to lớn của dân tộc Việt Nam
Câu 40 Sự kiện nào đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tộc Việt Nam
(1954-1975)?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
C Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972