1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI KIEM TRA DAI SO 8 CHUONG I 20102011

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

- HS nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp :

+ Đặt nhân tử chung

+ Dùng hằng đẳng thức

+ Nhóm các hạng tử

- Rèn luyện kỹ năng nhân , chia đa thức

II/ Ma trận đề :

Nhân , chia đa thức 1 0,5 1 0,5 1 0,5 1 1 4

2,5

Hằng đẳng thức đáng nhớ 2

1

1 0,5

1 1

1

1 5 3,5

Phân tích đa thức thành nhân tử 2

1 1 0,5 1 1 2 1,5 6 4 Tổng 5 2,5 6 4 4 3,5 15 10 Ghi chú : Trong mỗi ô , số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó , số ở dòng dưới bên phải

là tổng số điểm trong ô đó

Trang 2

ĐỀ A

I / TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Phần này học sinh làm bài ngay trên đề.

Khoanh tròn kết quả đúng nhất

Câu 1 : (0,5đ) Tích của hai đơn thức là 2x3y2z , trong đó một đơn thức bằng 3xy , đơn thức còn lại là :

A 2

3xyz B 3 2

2x yz C 2 2

3x yz D 2

3xy

Câu 2 : (0,5đ) Giá trị của ( - 8x2y3 ) : ( - 3xy2 ) tại x = - 2 ; y = - 3 là :

3

3

Câu 3 : (0,5đ) ( x + 2y )2 = ?

A x2 + 4xy + 2y2 B x2 + 4xy + 4y2 C x2 + 2xy + 2y2 D x2 - 4xy + 2y2

Câu 4 : (0,5đ) ( 4x – 2 ) ( 4x + 2 ) = ?

A 4x2 + 4 B 4x2 – 4 C 16x2 + 4 D 16x2 – 4

Câu 5 : (0,5đ) 3x – 3x2 + x3 – 1 = ?

A (x – 1)3 B (1 – x)3 C (3x – 1)3 D (x – 3)3

Câu 6 : (0,5đ) (x – 2)2 – (x – 2) = 0 Giá trị của x là :

A – 2 và – 3 B 2 và 3 C 1 và 2 D – 1 và – 2

Câu 7 : (0,5đ) 3x (x – 2y) + 6y (2y – x) = ?

A 3(x – 2y)2 B 3(x + 2y)2 C - 3(x – 2y)2 D - 3(x + 2y)2

Câu 8 : ( 0,5đ) ( x – 3 )2 – ( 2 – 3x )2 = ?

A (2x + 1) (5 – 4x) B (x + 1) (5 +4x) C (x -1) (5 – 4x) D (x -1) (5 + 4x)

Trang 3

ĐỀ B

I / TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Phần này học sinh làm bài ngay trên đề.

Khoanh tròn kết quả đúng nhất

Câu 1 : (0,5đ) ( x + 2y )2 = ?

A x2 + 4xy + 2y2 B x2 + 4xy + 4y2 C x2 + 2xy + 2y2 D x2 - 4xy + 2y2

Câu 2 : (0,5đ) ( 4x – 2 ) ( 4x + 2 ) = ?

A 4x2 + 4 B 4x2 – 4 C 16x2 + 4 D 16x2 – 4

Câu 3 : (0,5đ) 3x – 3x2 + x3 – 1 = ?

A (x – 1)3 B (1 – x)3 C (3x – 1)3 D (x – 3)3

Câu 4 : ( 0,5đ) ( x – 3 )2 – ( 2 – 3x )2 = ?

A (2x + 1) (5 – 4x) B (x + 1) (5 +4x) C (x -1) (5 – 4x) D (x -1) (5 + 4x)

Câu 5 : (0,5đ) (x – 2)2 – (x – 2) = 0 Giá trị của x là :

A – 2 và – 3 B 2 và 3 C 1 và 2 D – 1 và – 2

Câu 6 : (0,5đ) Tích của hai đơn thức là 2x3y2z , trong đó một đơn thức bằng 3xy , đơn thức còn lại là :

A 2

3xyz B 3 2

2x yz C 2 2

3x yz D 2

3xy

Câu 7 : (0,5đ) Giá trị của ( - 8x2y3 ) : ( - 3xy2 ) tại x = - 2 ; y = - 3 là :

3

3

Câu 8 : (0,5đ) 3x (x – 2y) + 6y (2y – x) = ?

A 3(x – 2y)2 B 3(x + 2y)2 C - 3(x – 2y)2 D - 3(x + 2y)2

Trang 4

ĐỀ B

Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ

II/ TỰ LUẬN : ( 6đ )

Câu 9 : ( 1,5đ)

a/ Rút gọn biểu thức : 2x (x + 3) – x (2x – 1) = 2x2 + 6x – 2x2 + x (0,25đ)

= 7x (0,25đ) b/ x3 + x2 – x + a x + 2

x3 + 2x2 x2 – x + 1

- x2 - x + a

- x2 -2x

x + a

x + 2

a – 2

Vậy x3 + x2 – x + a = ( x + 2 ) ( x2 – x + 1 ) + ( a + 2 ) (0,5đ)

Để x3 + x2 – x + a chia hết cho x + 2 thì số dư a – 2 = 0 (0,25đ)

Câu 10 : (2đ) Tìm x biết :

a/ 36x2 – 49 = 0

( 6x)2 – 72 = 0 (0,25đ)

(6x – 7 ) ( 6x + 7 ) = 0 (0,25đ)

Ta có 6x – 7 = 0 7

6

x

  (0,25đ) Hoặc 6x + 7 = 0 7

6

x

  (0,25đ)

b/ (x + 3) (x2 – 3x + 9) – x (x – 1) (x + 1) – 27 = 0

x3 – 3x2 + 9x + 3x2 – 9x + 27 – x (x2 – 1 ) – 27 = 0 (0,25đ)

x3 + 27 – x ( x2 – 1 ) – 27 = 0 (0,25đ)

x3 – x3 + x = 0 (0,25đ)

x = 0 (0,25đ)

Ngày đăng: 28/04/2021, 01:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w