- Phân biệt các dạng cấu trúc tuổi (tuổi thọ) của QT : tuối sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể.. - Các nhóm tuổi trong QT: nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi đang sinh sản, nhóm tuổ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ II
SINH HỌC 12 NĂM HỌC 2016 - 2017
CHỦ ĐỀ: SINH THÁI HỌC
I CÁ THỂ
1 Môi trường sống
- Định nghĩa
- Các loại môi trường sống
2 Nhân tố sinh thái
- Định nghĩa
- Các nhân tố sinh thái chủ yếu
3 Giới hạn sinh thái
- Khái niệm giới hạn sinh thái, khoảng chống chịu, khoảng thuận lợi, điểm gây chết
- Vận dụng giới hạn sinh thái trong sản xuất nông nghiệp
4 Ổ sinh thái và nơi ở
- Khái niệm ổ sinh thái
- Khái niệm nơi ở
- Phân biệt nơi ở và ổ sinh thái
- Nguyên nhân dẫn đến sự phân li ổ sinh thái
II QUẦN THỂ SINH VẬT
1 Khái niệm quần thể sinh vật
2 Các mối quan hệ trong quần thể
- Quan hệ hỗ trợ: khái niệm, biểu hiện, ý nghĩa
- Quan hệ cạnh tranh: khái niệm, biểu hiện, ý nghĩa
3 Các đặc trưng cơ bản của quần thể:
* Tỉ lệ giới tính:
- Các nhân tố ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính của quần thể.
- Ý nghĩa của việc nghiên cứu tỉ lệ giới tính
* Nhóm tuổi
- Phân biệt các dạng cấu trúc tuổi (tuổi thọ) của QT : tuối sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể
- Các nhóm tuổi trong QT: nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi đang sinh sản, nhóm tuổi sau sinh sản
- Phân biệt các dạng tháp tuổi: Tháp phát triển, tháp ổn định, tháp suy giảm
- Ứng dụng hiểu biết tháp tuổi trong khai thác tài nguyên sinh vật
* Sự phân bố cá thể
- Các kiểu phân bố, đặc điểm, ý nghĩa, ví dụ
* Mật độ cá thể
- Định nghĩa
- Vì sao mật độ là đặc trưng cơ bản nhất?
* Kích thước của quần thể
- Định nghĩa
- Kích thước tối thiểu, kích thước tối đa
- Hậu quả của quần thể khi kích thước QT dưới mức tối thiểu và trên mức tối đa
- Những nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể sinh vật
* Sự tăng trưởng của quần thể
- Phân biệt tăng trưởng trong điều kiện môi trường không giới hạn (theo lý thuyết) với tăng trưởng trong điều kiện môi trường bị giới hạn (trong thực tế)
4 Sự biến động số lượng cá thể của quần thể
- Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể
- Nguyên nhân gây biến động
- Sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
Trang 2- Trạng thái cân bằng của quần thể.
III QUẦN XÃ SINH VẬT
1 Khái niệm
2 Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
- Đặc trưng về độ đa dạng, thành phần loài trong quần xã
- Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã
3 Quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật
- Quan hệ hỗ trợ: cộng sinh, hội sinh, hợp tác (đặc điểm, ví dụ)
- Quan hệ đối kháng: cạnh tranh, vật kí sinh- vật chủ, vật ăn thịt- con mồi, ức chế - cảm nhiễm (đặc điểm, ví dụ)
4 Hiện tượng khống chế sinh học
- Định nghĩa
- Ứng dụng
IV DIỄN THẾ SINH THÁI
1 Khái niệm
2 Các loại diễn thế sinh thái
- Phân biệt diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh
3 Nguyên nhân của diễn thế sinh thái
- Nguyên nhân bên ngoài
- Nguyên nhân bên trong
- Xác định nguyên nhân chủ yếu
4 Tầm quan trọng của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái
V HỆ SINH THÁI
1 Khái niệm
2 Các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
Gồm 2 thành phần chủ yếu: Thành phần vô sinh, thành phần hữu sinh
3 Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất
* Các hệ sinh thái tự nhiên: Hệ sinh thái cạn, hệ sinh thái dưới nước.
b Các hệ sinh thái nhân tạo
* Phân biệt hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo
4 Sự trao đổi chất trong hệ sinh thái:
* Chuỗi thức ăn
- Định nghĩa
- Phân loại
- Đặc điểm của chuỗi thức ăn trên cạn và dưới nước
* Lưới thức ăn
- Định nghĩa
- Lưu ý: Một loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn lưới thức ăn có thể có nhiều mắt xích chung
- Trong trường hợp nào lưới thức ăn trở nên phức tạp
* Bậc dinh dưỡng
- Định nghĩa
- Xác định bậc dd trong lưới thức ăn
* Tháp sinh thái
- Khái niệm
- Các dạng tháp sinh thái