- Em hoïc ñöôïc lôøi khuyeân gì qua caâu chuyeän ñoù? - Trong tieát keå chuyeän hoâm nay caùc em seõ nhìn tranh keå laïi töøng ñoaïn truyeän, sau ñoù keå toaøn boä caâu chuyeän roài saém[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 01
Thể dục
SHĐT
0102010101
Có công mài sắt, có ngày nên kim Có công mài sắt, có ngày nên kim Ôn tập các số đến 100
Ba
24/8/2010
Kể chuyệnChính tảToán
Mĩ thuật
TNXH
0101020101
Có công mài sắt, có ngày nên kim Nhìn viết: Có công mài sắt, có ngày nên kimÔn tập các số đến 100 (tiếp theo)
Cơ quan vận động
Tư
25/8/2010
ToánTập đọc
Thể dục
LTVCThủ công
0303020101
Số hạng – TổngTự thuật
Từ và CâuGấp tên lửa
01010401
Học tập, sinh hoạt đúng giờ
Luyện tậpChữ hoa A
Sáu
27/8/2010
TLVChính tảToán
GDNGLL,
SHL
0102050101
Tự giới thiệu Câu và bàiNghe viết : Ngày hôm qua đâu rồi?
Đề-xi-met
Trang 22 NỘI DUNG TÍCH HỢP GIÁO DỤC BVMT
Môn Bài Nội dung tích hợp / lồng ghép Mức độ tích hợp
Tập làm
văn Tự giớithiệu –
câu vàbài
BT3 : Kể lại nội dung mỗi tranh dướiđây để tạo thành câu chuyện
GDBVMT : -Ý thức bảo vệ của công
và nhắc nhở người khác cùng thực hiện
- Giáo dục tình cảm anh
em trong gia đình
Khai thác trực tiếpnội dung bài
Trang 3THỨ HAI
MÔN: TẬP ĐỌC
Bài 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
Bảng phụ ghi những câu cần HDHS luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
23 Bài mới
a.Giới thiệu
- GV cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
+ Tranh vẽ những ai?
- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò chuyện với
cậu bé ra sao, muốn nhận được lời khuyên hay,
hôm nay chúng ta sẽ tập đọc truyện: “Có công
mài sắt, có ngày nên kim”.
- GV ghi bảng tựa bài
b Phát triển các hoạt động
1 Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài 1 lần chú ý lời nhân
vật
* GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ: (đoạn 1, đoạn 2)
a) Đọc từng câu:
- GV hướng dẫn HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong mỗi đoạn
- Theo dõi uốn nắn, sửa sai cho HS
- GV hướng dẫn một số từ ngữ: quyển, nắn nót,
nguệch ngoạc, mải miết…
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV chia đoạn, gọi HS nối tiếp nhau đọc từng
-Hát
- Một bà cụ, một cậu bé Bàcụ đang mài vật gì đó Cậu bénhìn bà làm việc, lắng nghelời bà
- HS đọc lại
- HS lắng nghe GV đọc mẫu
- HS nối tiếp nhau đọc từngcâu đến hết đoạn 2
- HS luyện đọc hướng dẫn
- HS nối tiếp nhau đọc từng
Trang 4đoạn trong bài.
- Theo dõi, uốn nắn cho HS
- HD HS đọc đúng những câu có dấu chấm, dấu
phẩy, giữa các cụm từ
VD:* Mỗi khi cầm quyển sách, / cậu chỉ đọc
vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, / rồi bỏ dở.//
* Bà ơi, / bà làm gì thế? //
* Thỏi sắt to như thế, / làm sao bà mài thành
kim được?//
- Gọi HS đọc to phần chú giải trong SGK
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV chia nhóm cho HS luyện đọc Theo dõi
hướng dẫn thêm cho nhóm còn lúng túng
d) Thi đọc giữa các nhóm.
- Gọi 1 số HS trong các nhóm thi đọc với nhau
3 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1, 2 :
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá ven đường để
làm gì?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt to mài thành chiếc
kim nhỏ không?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?
- Bà cụ và cậu bé nói chuyện gì và nhận được
lời khuyên hay như thế nào, chúng ta sẽ đọc và
tìm hiểu đoạn 3,4
Tiết 2
1 Luyện đọc đoạn 3 và 4.
* GV đọc mẫu 1 lần HD cách đọc
* HD đọc kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
đoạn trong bài
- HS đọc bài
- HS đọc phần chú giải SGK
- HS ngồi theo nhóm luyệnđọc với nhau
- HS các nhóm thi đọc theo
HD – nghe, nhận xét
- 1 HS đọc to-Không chịu khó học hành:mỗi khi cầm quyển sách làchán, bỏ đi chơi Khi viết…cho xong
-Bà cụ tay cầm thỏi sắt mảimiết mài vào tảng đá
-Để làm thành 1 cái kim khâuvá quần áo
- HS nêu ý kiến
- thái độ của cậu bé – ngạcnhiên hỏi: Thỏi sắt to … được?
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng
Trang 5- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi
đoạn
- HD luyện đọc từ ngữ khó: hiểu, giảng giải,
quay
b) Đọc từng đoạn trước lớp.
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- GV hướng dẫn HS đọc đúng 1 số câu :
+ Mỗi ngày mài, / thỏi sắt nhỏ đi một tí, / sẽ có
ngày/ nó thành kim.//
+ Giống như cháu đi học, / mỗi ngày cháu học
moat ít, / sẽ có ngày/ cháu thành tài.//
- Gọi HS đọc những từ ngữ trong phần chú giải
cuối bài
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cho HS ngồi theo nhóm đọc bài – theo dõi
HD thêm cho HS
d) Thi đọc giữa các nhóm
- Gọi HS các nhóm thi đọc với nhau – Nhận
xét, đánh giá
e) Đọc đồng thanh đoạn 3 và 4
2 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3 và 4.
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3 và 4
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Theo em, lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
- Câu chuyện này khuyên em điều gì?
* Dành cho HS khá, giỏi : Em hãy nói lại ý
nghĩa của câu: “Có công mài sắt, có ngày nên
kim” bằng lời của em
3.
Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm toàn bài
theo lối sắm vai
- GV đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng điệu chung
của từng nhân vật
- GV theo dõi, uốn nắn
4 Củng cố – Dặn do ø
- Trong câu chuyện, em thích ai? Vì sao?
- GD HS qua bài Tập
- Dặn học sinh luyện đọc
- Chuẩn bị kể chuyện
câu
- Luyện đọc từ khó trên bảng
- HS luyện đọc
- 1 HS đọc lớp theo dõi
- HS ngồi theo nhóm đọc từngđoạn
- Các nhóm thi đọc – lớpnhận xét
- Cả lớp đồng thanh
- HS đọc đoạn 3, 4
- Mỗi ngày mài,… thành tài
- Cậu bé tin Cậu hiểu ra vàquay về nhà học bài
- Phải nhẫn nại kiên trì
- Nhẫn nại kiên trì sẽ thànhcông
- Việc khó đến đâu nếu nhẫnnại, kiên trì cũng làm được
- HS đọc theo HD của GV Cảlớp nghe, theo dõi, nhận xét,đánh giá
- HS nêu ý kiến
Trang 6MÔN: TOÁN
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số co ùhai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau
II Chuẩn Bị
- GV: 1 bảng các ô vuông
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài mới
Giới thiệu:
- Ôn tập các số đến 100
Phát triển các hoạt động
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở- hướng dẫn hs
chậm, yếu
- Gọi HS lên bảng làm- nhận xét sửa chữa
- Chốt lại: Có 10 số có 1 chữ số là: 0, 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9 Số 0 là số bé nhất có 1 chữ số Số 9
là số lớn nhất có 1 chữ số
Bài 2:
- Bảng phụ Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông
- GV hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2 chữ số
- Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn nhất
có 2 chữ số là 99.
Bài 3 :
- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào chỗ
chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35
- Liền trước của 34 là 33
- Liền sau của 34 là 35
- Yêu cầu HS tự làm bài tập 3 vào vở – Gọi HS
lên bảng làm – HD HS chậm yếu
b Số bé nhất có 1 chữ số: 0.
c Số lớn nhất có 1 chữ số:
9.
- HS đọc đềa) HS làm bài miệng theonhón cặp đôi, sửa bài trênbảng lớp
b) Số bé nhất có hai chữ số :
- Liền sau của 39 là 40
- Liền trước của 90 là 89
- Liền trước của 99 là 98
- Liền sau của 99 là 100
Trang 7- Nhận xét – sửa chữa- đấnh giá.
4 Củng cố – Dặn do ø
Trò chơi:
- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số
cho truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu
ngay số liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền
truớc hoặc ngược lại
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)
- HS sửa
- HS chơi theo HD của GV
MÔN: THỂ DỤC
GV bộ môn SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
THỨ BA
MÔN: KỂ CHUYỆN
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh SGK
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Em học được lời khuyên gì qua câu chuyện đó?
- Trong tiết kể chuyện hôm nay các em sẽ nhìn
tranh kể lại từng đoạn truyện, sau đó kể toàn bộ
câu chuyện rồi sắm vai theo câu chuyện đó
* phát triển các hoạt động
* hướng dẫn học sinh kể chuyện
a) Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
* GV hướng dẫn HS quan sát tranh và cho HS kể
Trang 8theo câu hỏi gợi ý.
Kể theo tranh 1.
- GV đặt câu hỏi:
+ Cậu bé đang làm gì? Cậu đọc sách ntn?
+ Vậy còn lúc tập viết thì ra sao?
Kể theo tranh 2
- Tranh vẽ bà cụ đang làm gì?
- Cậu bé hỏi bà cụ điều gì?
- Bà cụ trả lời thế nào?
- Cậu bé có tin lời bà cụ nói không?
Kể theo tranh 3
- Bà cụ trả lời thế nào?
- Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé làm gì?
Kể theo tranh 4
- Em hãy nói lại câu tục ngữ
- Câu tục ngữ khuyên em điều gì?
- Chốt: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
khuyên chúng ta làm việc gì cũng phải kiên trì,
nhẫn nại
* Kể chuyện theo nhóm 4.
- GV cho HS kể theo từng nhóm
- Theo dõi chung, giúp đỡ nhóm làm việc
- Cho HS các nhóm thi kể trước lớp
b) Kể toàn bộ câu chuyện – HS khá, giỏi
- Gọi HS nối tiếp nhau kể từng đoạn để tạo
thành câu chuyện hoàn chỉnh
- Ngày xưa có cậu bé làm gìcũng chóng chán Cứ cầmquyển sách, đọc được vàidòng là cậu đã ngáp ngắnngáp dài rồi gục đầu ngủ lúcnào không biết
- Lúc tập viết cậu cũng chỉnắn nót được mấy chữ đầurồi viết nguệch ngoạc choxong chuyện
- Lớp nhận xét về nội dungvà cách diễn đạt
- HS kể
- Lớp nhận xét
- Hôm nay bà mài, ngày maibà mài Mỗi ngày cục sắtnhỏ đi một tí chắc chắn cóngày nó sẽ thành kim
- HS trả lời
- HS kể
- Lớp nhận xét
- HS nêu
- Làm việc kiên trì, nhẫn nại
- Lớp nhận xét
- HS tự kể theo nhóm
- Đại diện nhóm kể – lớpnhận xét – đánh giá
- HS thực hành kể theo yêucầu – nhận xét đánh giá
Trang 9- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS.
* Khuyến khích HS khá, giỏi kể lại toàn bộ câu
chuyện
3 Củng cố – Dặn do ø
- Động viên, khen những ưu điểm, nêu những
điểm chưa tốt để điều chỉnh
- Về tập kể chuyện
- Chuẩn bị bài chính tả
MÔN: CHÍNH TẢ (Nhìn viết)
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CỦ YẾU
- Chép lại đúng 1 đoạn trong bài tập đọc vừa học
- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm vần dễ
viết lẫn
- Cô sẽ giúp các emhọc tên các chữ cái và đọc
chúng theo thứ tự trong bảng chữ cái
- GV ghi tên bài lên bảng
* Hướng dẫn HS tập chép
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- Hướng dẫn HS nắm nội dung
+ Đoạn này chép từ bài nào?
+ Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
+ Bà cụ nói gì?
b) Hướng dẫn nhận xét
- Đoạn chép có mấy câu?
- Hát
- HS nghe – đọc tên bài
- HS lắng nghe – theo dõi-1 HS đọc lại
- Có công mài sắt có ngàynên kim
- Bà cụ nói với cậu bé
- Cho cậu bé thấy: Kiên trì,nhẫn nại, việc gì cũng làmđược
Trang 10- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn viết ntn?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- GV hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài, cháu,
sắt
d) Hướng dẫn viết bài vào vở chính tả
- GV hướng dẫn HS chép bài vào vở – theo dõi
uốn nắn thêm cho HS
e) Chấm – chữa bài chính tả
- Đọc bài chính tả cho hs soát lỗi
- Thu 5 – 7 bài chấm sơ bộ - nhận xét, chữa lỗi
*) Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2
- HD HS tự làm bài vào vở bài tập chính tả
- Gọi hs lên bảng làm
- Nhận xét, sửa chữa, đọc lại bài
Bài 3,4
- Yêu cầu HS ghi những chữ còn thiếu vào vở –
gọi HS nối tiếp nhau lean bảng điền chữ còn
thiếu vào bảng
- Nhận xét, sửa chữa
- Hướng dẫn hs đọc thuộc lòng 9 chữ cái trên
bảng
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong phần
chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ viết
- Chuẩn bị: Tự thuật
- HS trả lời
- HS viết bảng con và bảnglớp – nhận xét sửa chữa
- HS viết bài vào vở
- HS sửa lỗi Gạch chân từviết sai, viết từ đúng bằngbút chì
- Vở bài tập
- HS làm vở và trên bảnglớp – nhận xét, sửa chữa
Kim khâu ; cậu bé Kiên nhẫn ; bà cụ
- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9chữ cái
- HS nhìn chữ cái cột 2 nóivà viết lại tên 9 chữ cái
- Từng HS đọc thuộc
MÔN: TOÁN
Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt)
I MỤC TIÊU
- Biết viết số có 2 chữ số thành tổngcủa số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con - vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 112 Bài cu õ:
- GV hỏi HS:
- Số liền trước của 72 là số nào?
- Số liền sau của 72 là số nào?
- Nêu các số có 1 chữ số
3 Bài mới
* Giới thiệu:
- Ôn tập các số đến 100
* Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập
Bài 1:
- Hướng dẫn HS làm bài treo mẫu vào bảng con
và bảng lớp sau đó đọc số
- Nhận xét, sửa chữa Nhắc nhở hs
Bài 2: HS khá, giỏi
Bài 3:
- Nêu cách thực hiện , yêu cầu hs tự làm bài vào
vở, gọi hs lên bảng làm, HD cho hs yếu
- Khi sửa bài GV hướng dẫn HS giải thích vì sao
đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm
Bài 4:
- Yêu cầu HS nêu cách viết theo thứ tự – tự làm
bài vào vở
- Gọi hs lên bảng làm – nhận xét, sửa chữa
Bài 5:
- Yêu cầu hs nêu cách làm
- Cho cả lớp viết số cần điền vào vở Gọi hs lên
bảng làm
- Nhận xét, sửa chữa- đọc số
4 Củng cố – Dặn do ø
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Số hạng – Tổng
Trang 12MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Tiết 1: CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
I MỤC TIÊU
- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể
* HS khá, giỏi nêu 1 số ví dụ về sự phối hợp cử động của cơ và xương ; chỉ được vị chí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên hình vẽ
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh vẽ cơ quan vận động (cơ – xương)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định
2 Bài mới
Khởi động
Cho học sinh hát
Phát triển các hoạt động
* Hoạt động 1: làm 1 số cử động
Mục tiêu: HS nhận biết được các bộ phận cử
động của cơ thể
Cách tiến hành
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát các hình 1, 2, 3,
Chốt: Thực hiện các thao tác thể dục, chúng ta
đã cử động phối hợp nhiều bộ phận cơ thể Khi
hoạt động thì đầu, mình, tay, chân cử động Các
bộ phận này hoạt động nhịp nhàng là nhờ cơ
quan vận động
* Hoạt động 2: Giới thiệu cơ quan vận động
Mục tiêu:
- HS biết xương và cơ là cơ quan vận động của
cơ thể
- HS nêu được vai trò của cơ và xương
Bước 1: Sờ nắn để biết lớp da và xương, thịt.
- GV sờ vào cơ thể: cơ thể ta được bao bọc bởi
lớp gì?
- GV hướng dẫn HS thực hành: sờ nắn bàn tay,
cổ tay, ngón tay của mình: dưới lớp da của cơ thể
- Hát
- HS làm theo hướng dẫn củaGV
- hs quan sát hình trong sách
- HS thực hành trên lớp
- Lớp quan sát và nhận xét
- HS nêu: Bộ phận cử độngnhiều nhất là đầu, mình, tay,chân
- HS quan sát + Lớp da
- HS thực hành
- Xương và thịt
Trang 13là gì?
- GV yêu cầu HS quan sát tranh 5, 6/ trang 5
theo nhóm 4 và thảo luận:
+ Tranh 5, 6 vẽ gì?
- Yêu cầu nhóm trình bày lại phần quan sát
* Gọi HS khá, giỏi lên bảng nêu tên và chỉ vị
chí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên
tranh phóng to
* Chốt ý: Qua hoạt động sờ nắn tay và các bộ
phận cơ thể, ta biết dưới lớp da cơ thể có xương
và thịt (vừa nói vừa chỉ vào tranh: đây là bộ
xương cơ thể người và kia là cơ thể người có thịt
hay còn gọi là hệ cơ bao bọc) GV làm mẫu
Bước 2 : Cử động để biết sự phối hợp của xương
và cơ
- GV tổ chức HS cử động: ngón tay, cổ tay
- GV nêu : + Qua cử động ngón tay, cổ tay phần
cơ thịt mềm mại, co giãn nhịp nhàng đã phối hợp
giúp xương cử động được
+ Nhờ có sự phối hợp nhịp nhàng của cơ và
xương mà cơ thể cử động
+ Xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể
- Gọi hs khá, giỏi nêu 1 số ví dụ về sự phối hợp
cử động của cơ và xương
GV chốt lại : Sự vận động trong hoạt động và
vui chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận động
phát triển tốt Cô sẽ tổ chức cho các em tham gia
trò chơi vật tay
* Hoạt động 3: Trò chơi: “Vật tay”
Mục tiêu: HS hiểu hoạt động và vui chơi bổ
ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt
Cách tiến hành
- GV phổ biến luật chơi – HD và cho hs thực
hành chơi
- GV quan sát và hỏi:
- Ai thắng cuộc? Vì sao có thể chơi thắng bạn?
- GV : Tay ai khỏe là biểu hiện cơ quan vận
động khỏe Muốn cơ quan vận động phát triển
tốt cần thường xuyên luyện tập, ăn uống đủ chất,
đều đặn
* GV chốt ý: Muốn cơ quan vận động khỏe, ta
cần năng tập thể dục, ăn uống đầy đủ chất dinh
Trang 14+
dưỡng để cơ săn chắc, xương cứng cáp Cơ quan
vận động khỏe chúng ta nhanh nhẹn
3 Củng cố – Dặn do ø
- GV nhắc lại nội dung bài
- GV nhận xét - tuyên dương
- Chuẩn bị bài: Hệ xương
THỨ TƯ
MÔN: TOÁN Tiết 3: SỐ HẠNG - TỔNG
I MỤC TIÊU
-Biết số hạng ; tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Bài mới
a Giới thiệu:
- Trong phép cộng, các thành phần có tên gọi hay
không, tên của chúng ntn? Hôm nay chúng ta hãy
cùng tìm hiểu qua bài: “Số hạng – tổng”
b Giới thiệu số hạng – tổng
- GV ghi bảng phép cộng : 35 + 24 = 59
- Gọi HS đọc
- GV chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu : 35
gọi là số hạng ( ghi bảng), 24 gọi là số hạng, 59
gọi là tổng
35 + 24 = 59
Số hạng Số hạng Tổng
- Gọi hs đọc
- GV viết phép tính theo cột dọc rồi làm tương tự
như trên Gọi hs nhắc lại
- Trong phép cộng 35 + 24 cũng là tổng
- GV giới thiệu phép cộng : 63 + 15 = 78
- GV yêu cầu HS nêu tên các thành phần của
phép cộng
- Hát
- hs lắng nghe – đọc tên bài
- hs quan sát – đọc phéptính
- Ba mươi lăm cộng haimươi bốn bằng năm mươichín
- hs theo dõi - đọc
Trang 15c Thực hành
Bài 1:
- viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu
- Muốn tìm tổng ta phải làm ntn?
- Yêu cầu hs tự làm bài vào vở – gọi hs nối tiếp
lên bảng làm Hướng dẫn hs yếu
- Nhận xét bài trên bảng- sửa chữa
Bài 2:
- GV gọi hs nêu đề bài
- GV làm mẫu : Số hạng thứ 1 ta để trên, số hạng
thứ 2 ta để dưới Sau đó cộng lại theo cột (viết
từng chữ số thẳng cột)
- yêu cầu hs làm vào vở , gọi hs lên bảng làm,
GV theo dõi, giúp đỡ
Bài 3:
- Gọi hs đọc đề bài – gv tóm tắt lên bảng
GV hỏi một số câu hỏi và tóm tắt
Tóm tắt
Buổi sáng bán : 12 xe đạp
Buổi chiều bán : 20 xe đạp
Hai buổi bán : xe đạp?
- HD hs giải bài vào vở và trên bảng lớp – nhận
xét sửa chữa
3 Củng cố – Dặn do ø
- Nhắc lại bài học
- Dặn hs về xem lại bài
- Chuẩn bị: Luyện tập
15 > số hạng
78 > tổng
- HS nêu yêu cầu
- Lấy số hạng cộng số hạng
- HS làm bài, sửa bài
- HS nêu đề bài
- Quan sát mẫu – tụ làm bàivào vở và trên bảng- Đặtdọc và nêu cách làm
MÔN: TẬP ĐỌC Tiết 3: TỰ THUẬT
I MỤC TIÊU
-Đọc đúng và rõ ràng toàn bà; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa
phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch) (trả lời được câu hỏi trong SGK)
II CHUẨN BỊ
- GV: bảng câu hỏi tự thuật( bảng phụ)
- HS: SGK
Trang 16III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Bài cu õ : Có công mài sắt có ngày nên kim
- HS đọc từng đoạn chuyện TL câu hỏi:
- Tính nết cậu bé lúc đầu ntn?
- Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để quay về nhà
học bài?
3 Bài mới
Giới thiệu:
- GV cho HS xem tranh trong SGK
- GV nêu: Đây là ảnh 1 bạn HS Hôm nay, chúng
ta sẽ đọc lời của bạn ấy tự kể về mình Những lời
kể về mình như vậy gọi là: “Tự thuật” Qua lời
tự thuật của bạn, các em sẽ biết bạn ấy tên gì?, là
nam hay nữ, sinh ngày nào? Nhà ở đâu?
Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài một lượt, giọng đọc rành
mạch, nghỉ hơi rõ giữa phần yêu cầu và trả lời
* GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
a) Đọc từng câu
- Gọi hs nối tiếp nhau đọc từng câu ( từng dòng)
- Hướng dẫn HS đọc đúng 1 số từ khó : nữ, xã,
tỉnh, quê quán
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn ( do GV ấn
định)
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi đúng
VD : Họ và tên: // Bùi Thanh Hà
Nam, nữ: // nữ
Ngày sinh: // 23 - // 4 - // 1996
- Gọi HS đọc phần chú giải cuối bài – GV giải
nghĩa thêm 1 số từ ngữ HS chưa hiểu
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- Chia nhóm cho HS luyện đọc – gọi hs đọc trước
lớp – nhận xét
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 hs đọc lại toàn bài 1 lần
- Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
- Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà như trên?
- Hát-HS nêu
- HS quan sát ảnh trongSGK – nêu tên bài
- HS nghe, theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc trên bảng
- HS nối tiếp nhau đọc
- Luyện đọc theo hướng dẫn