gi¸o dôc tÝnh tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp cho hs... dông vµo viÖc nhÈm nghiÖm..[r]
Trang 1Phần Hình học
Tuần
(1) Tên ch- ơng
(2)
Số tiết (3)
Mục tiêu của chơng
(5)
Phơng pháp (6)
Chuẩn bị của Gv (7)
Chuẩn bị của HS (8)
Điề u ch ỉn h (8)
Hình học
Chơng I Hệ thức l-ợng trong tam giác vuông
19
* Về kiến thức hs cần:
- Nắm vững các công thức đ/n tỉ số lợng giác của góc nhọn.
- Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc, đờng cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông.
- Hiển ctạo bảng lợng giác, biết sử dụng bảng lợng giác, máy tính bỏ túi để tìm các
tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại tìm 1 góc khi biết tỷ số lợng giác của nó.
* Về kỹ năng hs cần:
- Biết cách lập các tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn thành thạo.
- Sử dụng thành thạo bảng lợng giác, máy tính bỏ túi để tính tỷ số LG hoặc góc.
- Biết vận dung linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính 1 số yếu tố (cạnh, góc) hoặc để giải tam giác vuông.
- Biết giải thích kết quả trong các hoạt
động thực tiễn nêu ra trong chơng.
* Về thái độ:
- Giúp hs thấy đợc ứng dụng thực tế các TSLG của góc nhọn.
- Rèn năng lực quan sát phân tích, tổng hợp, t duy, suy luận, logíc
- Các công thức đ/
n tỉ số lợng giác của góc nhọn.
- Các hệ thức liên
hệ giữa cạnh, góc,
đờng cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông.
- ctạo bảng lợng giác, biết sử dụng bảng lợng giác, máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại tìm 1 góc khi biết tỷ số lợng giác của nó.
- cách lập các tỷ
số lợng giác của 1 góc nhọn thành thạo.
- Vấn
đáp, thuyết trình.
- Trực quan.
- Hoạt
động nhóm.
- Thực hành.
- Nghiên cứu chơng trình SGK, SGV, SBT
và STK
- Giải bài tập SGK, SBT.
- Soạn bài
- bảng phụ, phiếu học tập.
- Thớc, com pa, êke, đo độ -Kt 15’:
T14
- KT 1t:
T19
- Đọc SGK, SBT, STK (SKG)
- Học và làm bài tập theo yêu cầu của GV.
- Các dụng cụ học tập, phiếu học tập, dụng
cụ vẽ hình
Chơng III:
Hệ hai
phơng
17 * Về kiến thức :
- HS hiểu đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn, Hệ 2 Pt bậc nhất hai
- Khái niệm Pt hai
ẩn, hệ pt hai ẩn và tập nghiệm của
- Đặt vấn
đề
- gợi mở,
- Nghiên cứu chơng trình SGK,
- Đọc SGK, SBT, Sách tham
Trang 2bậc
nhất
hai ẩn
ẩn, tập nghiệm của chúng Khái niệm hâi phơng trình tơng đơng
Nắm đợc cách giải Pt bậc nhất hai
ẩn, các trờng hợp nghiệm của chúng trong bài tập.
* Về kỹ năng:
- HS đợc rèn luyện kỹ năng giải Pt bậc nhất hai ẩn và hệ hai Pt bậc nhât hai ẩn cùng các úng dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.
* Về thái độ: Rèn t duy logic, khả
năng quan sát, phân tích, tổng hợp, cho HS giáo dục tính tự giác, tích cực học tập cho hs
chúng, hệ pt, Pt
t-ơng đt-ơng
- Cách giải pt hai
ẩn và hệ pt hai ẩn vận dụng giải pt và
hệ pt thành thạo
- Cách giải bài toán bằng cách lập
hệ Pt
dẫn dắt, vấn đáp Dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- HS tự nghiên cứu SGK
- Thảo luận nhóm thực hành
SGV,SBT, các tài liệu tham khảo.
- Giải các bài tập SGK, SBT.
- Soàn bài
- Bảng phụ.
- Phiếu học tập.
- Ktra 15’:
T39
- Ktra 1t’: T46
khảo( HS KG)
- Học và làm bài theo yêu cầu của GV.
- Dụng cụ học tập
- Phiếu học tập của nhóm
Chơng IV:
Hàm số
(a 0)
Ph-ơng
trình
bậc hai
một ẩn
24 * Về kiến thức:Học sinh cần đạt yêu cầu sau:
- Nắm vững các t/c của hs y = ax2
(a 0) và đồ thị của nó Biết dùng t/c của hs để suy ra hình dạng của
đồ thị và ngợc lại.
* Về kỹ năng:
- Vẽ thành thạo các đồ thị hs y =
ax2 trong các trờng hợp mà việc tính toán toạ độ của một số điểm không quá phức tạp.
- Nắm vững quy tắc giải PT bậc 2 các dạng ax2+c = 0; ax2 +bx = 0;
ax2 +bx+c = 0.
- Nắm vững hệ thức vi ét và ứng
- Các t/c của hs y
= ax2 (a 0) và đồ thị của nó Biết dùng t/c của hs để suy ra hình dạng của đồ thị và ngợc lại.
- Vẽ thành thạo các đồ thị hs y =
ax2 trong các trờng hợp mà việc tính toán toạ độ của một số điểm không quá phức tạp.
- Đặt vấn
đề.
- Gợi mở
- vấn
đáp.
- Hoạt
động nhóm.
- Thực hành.
- Nghiên cứu chơng trình SGK, SGV.
- Giải bài tập SGK, SBT.
- Đọc tài liệu tham khảo.
- Soạn bài.
- Bảng phụ, phiếu HT.
- KT 15, tiết 54
- KT 1T tiết 59
- Đọc SGK, SBT, HSKG (sách tham khảo).
- Học, làm bài theo y/c GV.
- Dụng cụ học tập.
Trang 3dụng vào việc nhẩm nghiệm.
* Về thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác, t duy logíc, năng lực quan sát, phân tích tổng hợp cho hs.
- Giúp hs yêu thich môn học.
- Quy tắc giải PT bậc 2 các dạng
ax2+c = ;
ax2 +bx = 0;
ax2 +bx+c = 0.
- Hệ thức vi ét và ứng dụng vào việc nhẩm nghiệm.
Chơng III
Góc với
đờng
tròn
21 * Về kiến thức: HS cần nắm:
- Khái niệm góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi một tia tiếp tuyến
và một dây cung, góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đờng tròn liên quan tới góc nội tiếp có quỹ tích cung chứa góc, điều kiện để 1 tứ giác nội tiếp, các đa giác đều nội, ngoại tiếp đờng tròn.
- Các công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn.
* Về kỹ năng hs cần:
- Rèn kỹ năng đo đạc tính toán và
vẽ hình đặc biệt hs biết vẽ một số
đờng xoắn gồm các cung tròn khép lại và tính đợc độ dài đoạn xoắn hoặc diện tích giới hạn bởi các đoạn xoắn đó.
- Rèn khả năng quan sát dự đoán, vận dụng thành thạo định nghĩa, khái niệm và chứng minh hình
- Khái niệm góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung, góc có
đỉnh bên trong, bên ngoài đờng tròn liên quan tới góc nội tiếp có quỹ tích cung chứa góc, điều kiện để 1
tứ giác nội tiếp, các đa giác đều nội, ngoại tiếp đ-ờng tròn.
- Các công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn.
- Kỹ năng đo đạc tính toán và vẽ
- Vấn
đáp, thuyết trình, dẫn dắt, gợi mở.
- Nêu vấn đề.
- Trực quan.
- Dạy học hợp tác nhóm nhỏ.
- Thực hành.
- Nghiên cứu chơng trình SGK, SGV, SBT, TLTK.
- Giải bài tập SGK, SBT.
- Soạn bài.
- Bảng phụ, phiếu học tập.
- Thớc, compa, eke,
đo độ.
- KT 15’ tiết 43
- KT 1T tiết 57
- Đọc SGK, SBT, STK.
- Học và làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên.
- Các dụng
cụ học tập,
kẻ vẽ hình.
- Phiếu học tập của nhóm.
Trang 4* Về thái độ:
- Rèn tính cẩn thận chính xác, năng lực t duy, suy luận lôgíc.
hình đặc biệt hs biết vẽ một số đ-ờng xoắn gồm các cung tròn khép lại
và tính đợc độ dài
đoạn xoắn hoặc diện tích giới hạn bởi các đoạn xoắn
đó.
Chơng IV:
Hình
trụ,
hình
nón,
hình
cầu
12 * Thông qua hoạt động: Quan sát mô hình, quay hình, nhận xét mô
hình hs biết đợc:
- Cách tạo hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cầu.
- Nắm vững các yếu tố của các hình trên:
+ Đáy: Hình trụ, hình nón, hình nón cụt.
+ Đờng sinh: Hình trụ, hình nón.
+ Trục, chiều cao: Hình trụ, hình nón, hình cầu.
+ Mặt xung quanh: Hình trụ, hình nón, hình cầu.
+ Tâm, bán kính, đờng kính: Hình cầu.
* Thông qua quan sát và thực hành, hs nắm vững: Các công thức
đợc thừa nhận để tính diện tích xung quanh, thể tích hình trụ, hình nón, hình nón cụt Diện tích, thể tích của mặt cầu, hình cầu.
- Cách tạo hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cầu.
- Các yếu tố của hình trụ, hình nón, hình cầu.
- Các công thức tính diện tích, thể tích hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cầu.
- Nêu vấn đề.
- Trực quan.
- Thuyết trình.
- Hoạt
động nhóm.
- Thực hành.
- Nghiên cứu chơng trình SGK, SGV, SBT, TLTK.
- Giải bài tập SGK, SBT.
- Soạn bài.
- Bảng phụ, phiếu học tập.
- Thớc, compa, eke,
đo độ.
- Đọc SGK, SBT, STK.
- Học và làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên.
- Các dụng
cụ học tập,
kẻ vẽ hình.
- Phiếu học tập của nhóm.
Trang 5Kế hoạch giảng dạy môn Toán 9
Phần Đại số
Tuần
(1) Tên ch- ơng
(2)
Số tiết (3)
Mục tiêu của chơng
(5)
Phơng pháp (6)
Chuẩn bị của Gv (7)
Chuẩn bị của HS (8)
Điều chỉnh (8)
Chơng
I:
Căn
bậc
hai
-Căn
bậc
ba
18 *Kiến thức: - HS năm đợc ĐN, tính chất CBHSH và biết dùng tính chất này để c/m một số tính chấtcủa phép khai phơng.
- Biết đợc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng- bình phơng Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phơng hoặc CBH của nó.
- Nắm chắc đợc liên hệ quan hệ thứ tự với phép khai phơng và biết dùng liên hệ này
để so sánh các số.
- Nắm đợc liên hệ giữa phép khai phơng và phép nhân hoặc phép chia.
- Biết xác định ĐK có nghĩa của CTBH.
- Nắm chắc các phép biến đổi đơn giản CBTBH.
- Có hiể biết đơn giản về căn bậc ba.
* Kỹ năng: - Có kỹ năng tính toán các biểu thức số chứa CBH Có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa CTBH và sử dụng kỹ năng
đó trong tính toán, so sánh, rt gọn BT, giải toán về BT chứa CTBH.
- Có kỹ năng tìm ĐKXĐ của CTBH Biết
sử dụng máy tính bỏ túi và bảng số để tính CBH của 1 số.
* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác Giáo dục tác phòng làm việc khoa học theo quy trình nhất định
- ĐN, tính chất CBH của 1 số.
- ĐKXĐ của CTBH Hằng
đẳng thức
A
A 2 .
- Quan hệ giữa phép khai
ph-ơng và phép nhân, phép chia.
- Liên hệ thứ tự
và phép khai phơng.
- Các công thức biến đổi dơn giản biểu thức chứa CTBH.
- Các kỹ năng biến đổi dơn giản CTBH.
- Đặt vấn
đề
- gợi mở, dẫn dắt, vấn đáp Dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- HS tự nghiên cứu SGK
- Thảo luận nhóm thực hành
- Nghiên cứu
ch-ơng trình SGK, SGV.
- Giải bài tập SGK, SBT.
- Đọc tài liệu tham khảo.
- Soạn bài.
- Bảng phụ, phiếu HT.
- KT 15,
tiết 14
- KT 1T tiết 18
- Đọc SGK, SBT, Sách tham khảo( HS KG)
- Học và làm bài theo yêu cầu của GV.
- Dụng cụ học tập
- Phiếu học tập của nhóm
Kế hoạch giảng dạy môn tự chọn Toán 9
Học kỳ I: tiết học kỳ II: tiết
Trang 6n
(1)
PPCT
Tên chủ
đề
(2)
nội dung Cđ
(6)
Chuẩn bị của Gv (7)
Chuẩn bị của HS (8 )
Điều chỉnh (8)
T1
T2 Ôn tập T1: Ôn tập đại số 8T2: Ôn tập hình học 8
- Hệ thống và củng cố các kiến thức đại số và hình học
đã học ở lớp 8
- Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào giải các bài tập có liên quan
- Ôn luyện
thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
Hệ thống các KT ĐS
và HH lớp 8
Ôn tập KT
ĐS và HH 8
T3
T5
T7
T9
T11
T13
T15
T17
T19
Chủ đề 1
( ĐS):
Căn
bậc
hai-
Căn
bậc ba.
(10T)
T1: Căn bậc hai hằng
đẳng thức A2 A
T2: Luyện tập
T3: Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép KP
T4: Luyện tập
T5: Biến đổi đơn giản BT chứa CTBH
T6: Luyện tập T7: Rút gọn biểu thức chứa CTBH
T8: Luyện tập
T9: Căn bậc ba
* Về kiến thức: HS đợc củng cố, ôn luyện các kiến thức
về căn bậc hai, căn thức bậc hai một cách có hệ thống:
- ĐN, KH, ĐKXĐ của CTBH, hằng đẳng thức
A
A2 ;
- Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai: Nhân, chia CTBH, đa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn, khử mẫu
BT lấy căn, trục căn thức ở mẫu
* Về kỹ năng: HS đợc rèn luyện các kỹ năng:
- Kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập
về CTBH: Tính toán, so sánh, tìm ĐK để CTBH có nghĩa
- Kỹ năng biến đổi các CTBH, rút gọn biểu thức chứa CTBH, Giải PT vô tỉ, chứng minh bdt chứa CTBH
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khoa học, khả năng làm việc theo quy trình Rèn t duy logic cho
HS
- Đặt vấn
đề,
-Dẫn dắt, gợi mở
- Thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
- Nghiên cứu CT SGK và các tài lệu liên quan
- Hệ thống
KT và các dạng bài tập
đặc trng
- Soạn bài
- Bảng phụ
'- Học kỹ bài , nắm chắc các kiến cơ
bản
- Làm bài
và chuẩn
bị đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Phiếu học tập nhóm
T4
T6
T8
T10
T12
T14
Chủ đề 2
(HH):
Hệ
thức
l-ợng
trong
tam
giác
vuông
(6T)
T1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
T2: Luyện tập T3: Tỉ số lợng giác của góc nhọn
T4: Luyện tập T5: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
T6: Luyện tập
* Kiến thức: HS nắm chắc các hệ thức về cạnh và đờng cao, hiểu cách C/m các hệ thức đó
- Nắm chắc ĐN các TSLG của góc nhọn và mối liên hệ giữa TSLG của các góc phụ nhau
- Nắm chắc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
* Kỹ năng: HS đợc rèn luyện thành thạo kỹ năng vận dụng các hẹ thức lợng, các hệ thức liên hệ cạng và góc trong tam giác vuông vào giải các dang bài tập: Tính toán, so sánh, chứng minh,
* Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, rèn t duy lô gic cho HS
Dẫn dắt, gợi mở
- Thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
- Nghiên cứu CT SGK và các tài lệu liên quan
- Hệ thống
KT và các dạng bài tập
đặc trng
- Soạn bài
- Bảng phụ, thớc thẳng, êke, đo độ,
'- Học kỹ bài , nắm chắc các kiến cơ
bản
- Làm bài
và chuẩn
bị đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Phiếu học tập
Trang 7com pa,
T21
T23
T25
T27
T29
+31
Chủ đề 3
(ĐS):
Hàm số
bậc
nhất
(6T)
T1: Hàm số - Hàm số bậc nhất
T2: Đồ thị của hàm số y
= ax + b ( a 0)
T3: Luyệ tập T4: Hệ số góc của đờng thẳng - Đờng thẳng song song đờng và đờng thẳng cắt nhau
T5+6: Luyện tập
* Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về hàm số và
đồ thị của hàm số bậc nhất một cách có hệ thống:
- Công thức, TXĐ, chiều biến thiên, tính chất, đặc điểm
đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b ( a 0)
- Điều kiện để 2 dờng thẳng y = ax+ b ( a 0) và y' = a'x + b' ( a' 0) sông song, cắt nhau
trùng nhau + khái niệm góc tạo bới đờng thẳng
y = ax + b ( a 0) với trục hoành, KN hệ số góc và ý nghĩa của nó
* Kỹ năng: HS đợc rèn luyện hành thạo các kỹ năng giải bài tập về hàm số và đồ thị hàm số:
- Kỹ năng tìm TXĐ và vẽ đồ thị hàm số
- Kỹ năng xác định điểm thuộc ĐTHS và c/m điềm thuộc
ĐTHS
- Ký năng áp dụng Đlý Py-ta-go tính khoảng cách giữa 2
điểm trên MPTĐ
- Kỹ năng tính góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b ( a
0) với trục Ox
- Kỹ năng xác định vị trí tơng đối giữa 2 đờng thẳng y =
ax + b ( a 0) và y' = a'x + b' ( a' 0)
Dẫn dắt, gợi mở
- Thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
- Nghiên cứu CT SGK và các tài lệu liên quan
- Hệ thống
KT và các dạng bài tập
đặc trng
- Soạn bài
- Bảng phụ
'- Học kỹ bài , nắm chắc các kiến cơ
bản
- Làm bài
và chuẩn
bị đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Phiếu học tập nhóm
T16
T18
T20
T22
T24
T26
T28
T30
T32
Chủ đề 4
(HH)
Đờng
tròn
(9T)
T1: Định ngfhĩa và sự xác định đờng tròn
T2: Tính chất đối xứng của đờng tròn
T3: Luyện tập
T4: Vị trí tơng đối của đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn
T5: Tiếp tuyến của đờng tròn - Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
T6: Luyện tập
T7: Đờng tròn nội tiếp tam giác - Đờng tròn bàng tiếp tam giác T8: Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
T9: Luyện tập
* Kiến thức: Nắm chắc ĐN và cách XĐ đờng tròn, phân biệt đợc đờng tròn với hình tròn
- Hiểu đợc tính đối xứng cxủa đờng tròn và các quan hệ giữa tâm và khoảng cách từ tâm đến dây, đờng kính - dây cung,
- Hiểu đợc các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn nắm chắc các hệ thức và điều kiện để mỗi vị trí có thể xảy ra
- Nắm chắc các tính chất tiếp tuyến của đờng tròn.: tt/c và dấu hiệu tiếp tuyến, t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau của 1 đ/tròn
- hiểu KN đờng tròn nội tiếp tam giác, đờng tròn bàng tiếp tam giác
- Hiểu đợc các vị trí tơng đối của 2 đờng tròn
* Kỹ năng : - HS có kỹ năng vẽ đờng tròn qua 3 điểm không thẳng hàng, vẽ các vị trí tơng đối của đờng thẳng
và đờng tròn, vẽ tiếp tuyến của đ/tròn, vẽ các vị trí tơng
đối cảu 2 đ/tròn, tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn
- Kỹ năng vận dụng các kiến thức vào giải các dạng bài tập: nhận biết, c/m tính toán, so sánh và một số bài toán thực tế
* Thía độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Khả năng
Dẫn dắt, gợi mở
- Thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
- Nghiên cứu CT SGK và các tài lệu liên quan
- Hệ thống
KT và các dạng bài tập
đặc trng
- Soạn bài
- Bảng phụ, thớc thẳng, êke, đo độ, com pa, máy tính bỏ túi
'- Học kỹ bài , nắm chắc các kiến cơ
bản
- Làm bài
và chuẩn
bị đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Phiếu học tập nhóm
Trang 8vận dụng toán họck vào thực tế.
- Rèn năng lực phân tích , tổng hợp và t duy logic cho HS
T33
T34
T35
T36
T37
T39
T41
T43
Chủ đề 5
(ĐS)
Hệ
ph-ơng
trình
bậc
nhất
hai ẩn
(8T)
T1: Phơng trình bậc nhất hai ẩn
T2: Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn- Giải hệ
ph-ơng trình bằng phph-ơng phát đồ thị
T3: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
T4: Luyện tập
T5: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
đại số
T6: Luyện tập
T7: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
T8: Luyện tập
* Kiến thức:- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất 2 ẩn, nghiệm và cách giải
- Hiểu khái niệm hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn và các
ph-ơng pháp giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn
*Kỹ năng: - HS có kỹ năng tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn nghiệm tổng quát cảu PT bậc nhất 2 ẩn
- Rèn thành thạo kỹ năng giải hệ PT bậc nhất 2 nẩ bằng
PP thế , cộng đại số và đặt ẩn phụ
- Kỹ năng giẩi bài toán bằng cách lập hệ PT
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Khả năng vận dụng toán học vào thực tế
- Rèn năng lực phân tích , tổng hợp và t duy logic cho HS
- Đặt vấn
đề
- Dẫn dắt, gợi mở
-thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
- Nghiên cứu CT SGK và các tài lệu liên quan
- Hệ thống
KT và các dạng bài tập
đặc trng
- Soạn bài
- Bảng phụ
'- Học kỹ bài , nắm chắc các kiến cơ
bản
- Làm bài
và chuẩn
bị đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Phiếu học tập nhóm
T38
T40
T42
T44
T46
T48
T50
T52
T54
Chủ đề 6
(HH)
Góc
với
đ-ờng
tròn
(12T)
T1: Góc ở tâm - Liên hệ giữa cung và dây
T2: Luyện tập T3: Góc nội tiếp.- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
T4: Luyện tập
T5: Góc có đỉnh ở bên trong - Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
T6: Luyện tập
T7 Cung chứa góc
T8: Luyện tập
T9: Tứ giác nội tiếp- Đ-ờng tròn nội tiếp - đĐ-ờng
* Kiến thức: - HS nắm chắc các ĐN , t/c và số đo góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoìa đ/tròn
- Nắm chắc ĐN, TC và dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
đờng tròn
- Nắm chác các CT tính độ dài đ/tròn, cung và tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn
* Kỹ năng: - HS có kỹ năng Vẽ và nhạn dạng đợc các loại góc với đ/tròn, vận dụng thành thạo các kiến thức vào giải các bài tập: tính số dô góc , c/m góc bằng nhau, so sánh góc
- Kỹ năng nhận biết và c/m tứ giác nội tiếp trong 1 đ/tròn
- HS vận dụng thành thạo các CT tính độ dài và diện tích
và giải các bài tập tính toán, c/m và một số bài toán thực tế
- Đặt vấn
đề Dẫn dắt, gợi mở -Thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
- Nghiên cứu CT SGK và các tài lệu liên quan
- Hệ thống
KT và các dạng bài tập
đặc trng
- Soạn bài
- Bảng phụ, thớc thẳng, êke, đo độ, com pa,
'- Học kỹ bài , nắm chắc các kiến cơ
bản
- Làm bài
và chuẩn
bị đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Phiếu học tập
Trang 9T58
T60
tròn ngoại tiếp
T10: Luyện tập
T11: Độ dài đờng tròn , cung tròn - Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
T12: Luyện tập
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Khả năng vận dụng toán học vào thực tế
- Rèn năng lực phân tích , tổng hợp và t duy logic cho HS
máy tính bỏ
T45
T47
T49
T51
T53
T55
T57
T59
T61
T63
T65
T67
Chủ đề 7
(ĐS)
Hàm số
y = ax 2
( a 0)
Phơng
trình
bậc hai
một ẩn.
( 12T)
T1: Hàm số y = ax2 ( a
0)
T2: Luyện tập
T3: Phơng trình bậc hai một ẩn
T4: Luyện tập
T5: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
T6: Luyện tập
T7: Quan hệ giữa Parabl
số y = ax2 và đờng thẳng
y = mx + n
T8: Phơng trỉnh quy về phơng trình bậc hai
T9: Luyện tập
T10: Điều kiện về nghuệm của một phơng trình
T11: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
T12: Luyện tập
* Kiến thức: - HS năm chắc khái niệm và các tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0) Nắm chắc cách vẽ đồ thị và tính chất của đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0)
- Hiểu khái niệm và các cách giải PT bậc hai một ẩn Nắm chắc công thức nghiệm, CT nghiệm thu gọn, hệ thức Viet và ứng dung
* Kỹ năng: - Kỹ năng vẽ ĐTHS y = ax2( a 0)
- Kỹ năng giải PT bặc hai bằng công thức nghiệm
- Kỹ năng tìm ĐK về nghiệm của phơng trình bậc hai
- Kỹ năng vận dụng hệ thức Vi-et tìm gấ trị biểu thức, lập biểu thức liên hệ giữa các nghiệm của PT bậc hai chứa tham số
- Kỹ năng giải một số PT đa đợc về PT bậc cao thông qua
PP đặt ẩn phụ
- Kỹ năng giải bài toán bằng cách lập PT bậc hai 1 ẩn
- Kỹ năng tìm giao diểm cảu Parabol và đ/ thẳng
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Khả năng vận dụng toán học vào thực tế
- Rèn năng lực phân tích , tổng hợp và t duy logic
- Đặt vấn
đề Dẫn dắt, gợi mở
- Thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
- Nghiên cứu CT SGK và các tài lệu liên quan
- Hệ thống
KT và các dạng bài tập
đặc trng
- Soạn bài
- Bảng phụ
'- Học kỹ bài , nắm chắc các kiến cơ
bản
- Làm bài
và chuẩn
bị đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Phiếu học tập nhóm
T62
T64
T66
T68
T69
T70
Chủ đề 8
(HH)
Hình
trụ -
Hình
nón -
Hình
cầu
(6T)
T1: Hình trụ- T2: Luyện tập T3: Hình nón- Hình nón cụt
T4: Luyện tập T5: Hình cầu T6: Luyện tập
* Kiến thức: HS nhận biết đợc hình trụ, hình nón, hình cầu qua mô hình, nhận biết đợc các yếu tố : đờng sinh, chiều cao, bán kính và các CT tính DTXQ, TDTP và thể tích của các hình
* Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng các CT vào tính S,V của các hình đặc biệt là vận dụng vào thực tế
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Khả năng vận dụng toán họck vào thực tế
- Rèn năng lực phân tích , tổng hợp và t duy logic cho HS
Dẫn dắt, gợi mở
- Thực hành
- Hợp tác nhóm nhỏ
- Nghiên cứu CT SGK và các tài lệu liên quan
- Hệ thống
KT và các dạng bài tập
đặc trng
- Soạn bài
- Bảng phụ, thớc thẳng, êke, đo độ, com pa, MTBT
'- Học kỹ bài , nắm chắc các kiến cơ
bản
- Làm bài
và chuẩn
bị đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Phiếu học tập