Giíi thiÖu bµi: Gi¸o viªn nªu môc ®Ých, yªu cÇu cña tiÕt häc.. môc tiªu: Gióp häc sinh..[r]
Trang 1- Tranh minh hoạ SGK ( ảnh Dế Mèn.Truyện Dế Mèn phiêu lu kí)
III Các hoạt động dạy - học:
1 Mở đầu: Giáo viên giới thiệu 5 chủ điểm trong SGK - Tiếng Việt 4, Tập 1.
2 Bài mới
a Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
- GV giới thiệu chủ điểm đầu tiên
- GV yêu cầu học sinh mở
SGK.Bài văn chia mấy đoạn?
- Sửa lỗi phát âm sai kết hợp giải
nghĩa từ: ngắn chùn chùn, thui thủi
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo
- Luyện đọc theo đoạn
- HS đọc, kết hợp tìm hiểu nghĩa một số từ Đặtcâu với từ "thui thủi"
- HS làm việc cá nhân,nhóm trả lời câu hỏi
- HS nhắc lại
Trang 2- Chuẩn bị bài sau.
- 4 HS đọc - lớp nghe - nhận xét giọng đọc củabạn
- HS luyện đọc diễn cảm theo theo cặp,theo vai
III Các hoạt động dạy - học:
1.Mở đầu: GV giới thiệu về
ch-ơng trình toán 4
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng.
HĐ1 Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng.
- Giáo viên viết số 83251, yêu cầu học sinh
đọc số, nêu rõ chữ số của từng hàng
- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề
- Gọi một số học sinh nêu các số tròn
chục, trăm, nghìn, chục nghìn
*KL
HĐ2:Thực hành:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh theo dõi
- Đọc, nêu yêu cầu
- 2 học sinh lên bảng làm bài a,b
Trang 3- Yêu cầu học sinh nhận xét, nêu quy luật
viết các số trong dãy số
Bài 2: Giáo viên cho học sinh tự phân
tích mẫu, sau đó tự làm bài
- Giáo viên chú ý học sinh cách đọc số:
- Giáo viên chấm bìa, nhận xét chữa bài
- Giáo viên lu ý về cấu tạo số
Bài 4: Yêu cầu học sinh nêu cách tính
- Giáo viên tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh tiếp tục ôn tập các số đến 100.000 để chuẩn bị bài sau
Lịch sử Môn lịch sử và địa lý
I Mục tiêu:HS biết.
- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nớc ta
- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử một Tổquốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý
-Tự hào về truyền thống lịch sử VN
II Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III Các hoạt động dạy - học
- Các nhóm làm việc
Trang 4* GVkết luận: Mỗi DT có nét văn hoá
riêng song đều có cùng một tổ quốc,
- Học sinh khác nghe, nhận xét, bổ sung
- học sinh nghe, chuẩn bị bài sau
- Qua nội dung bài em biết gì về môn học này.Ghi nhớ cách học để vận dụng
KHoa học Con ngời cần gì để sống
I Mục tiêu:
- Học sinh nêu đợc những điều kiện vật chất mà con ngời cần để duy trì sựsống của mình
- Kể đợc những điều kiện về vật chất tinh thần cần cho sự sống của con ngời
- Có ý giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần cần cho sự sống
II Các hoạt động dạy học :
1 Mở đầu.
2.Bài mới.
a.GTB-ghi bảng.
b.HĐ1:Động não
Hãy liệt kê tất cả những gì các em cần có cho cuộc sống của mình?
- GV ghi các ý kiến: con ngời cần
+ Thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà ở, các
đồ dùng
+ Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm,
ph-ơng tiện học tập
- Giáo viên nhận xét kết quả của nhóm
- Giáo viên yêu cầu học sinh bịt mũi? Em
? Nếu hàng ngày em không đợc sự quan
tâm của gia đình, bạn bè thì sẽ ra sao?
- GV kết luận - ghi bảng
c.HĐ 2: Những yếu tố cần cho sự sống
của con ngời
? Con ngời cần những gì cho cuộc sống
hàng ngày của mình?- Giáo viên chốt
- Nhận xét bổ sung
- Học sinh làm theo yêu cầu và NX
- Học sinh nêu lại
- HS nêu - bổ sung
- HS nêu - bổ sung
- Học sinh quan sát H1 - H10
- Học sinh trả lời dựa vào hình
- Học sinh hoạt động nhóm - ghi kếtquả vào phiếu học tập sau khi quan sátG1 - 10
- Trình bày kết quả
Trang 5- GVhớng dẫn cách chơi
- Giáo viên phát phiếu
? Khi đi du lịch cần mang theo gì?
3 Củng cố, dặn dò:
- Con ngời cần gì để duy trì sự sống?
- Dặn: Chuẩn bị bài sau
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu,
- Học sinh nêu các cách so sánh số
- HS làm vở nháp,chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh tính từng phần rỗi viết câu hỏitrả lời
Trang 6- Học sinh trình bày bài miệng.
- Nhắc nhở học sinh tiếp tục về nhà ôn tập các số đến 100.000
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt những tiếng có âm đầu (l/n) dễ lẫn
- Giáo viên dạy học sinh ý thức viết đúng, đẹp nhanh đảm bảo tốc độc quy định
II Đồ dùng dạy - học:
-Vở BTTV
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ.: Giáo viên nêu một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ học
Chính tả, chuẩn bị đồ dùng cho giờ học
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng.
b Hớng dẫn học sinh nghe - viết:
- GV đoạn văn cần viết 1 lần Đoạn văn
viết về điều gì?
- Yêu cầu học sinh tìm và nêu từ khó,
dễ lẫn khi viết chính tả
-Nhận xét, uốn nắn
- Gọi học sinh đọc lại từ khó
-Nhắc nhở học sinh cách viết và t thế
ngồi viết
- GV đọc từng câu hoặc từng cụm từ
cho học sinh viết
- GV chấm, chữa một số bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2a
- Gọi 1 học sinh lên bảng chữa bài
- theo dõi trong SGK
- Nghe học sinh đọc lại soát lại bài
- Học sinh sửa lỗi viết sai
- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập 2a
- Học sinh tự làm bài vào vởBTTV
Trang 7- Biết đợc cấu tạo cơ bản của tiếng gồm ba bộ phận: Âm đầu, vần, thanh.
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng Biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh
- Biết đợc bộ phận vần vần các tiếng bắt vần với nhau trong thơ
II Đồ dùng dạy – học: học:
- Bộ chữ cái ghép tiếng
- Vở BTTV
III Các hoạt động dạy - học:
1 Mở đầu: GV giới thiệu về tác dụng của phân môn luyện từ và câu
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng
b.Nội dung
HĐ1: Nhận xét:
- Yêu cầu học sinh đếm thầm xem câu
tục ngữ có bao nhiêu tiếng
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đếm
thành tiếng
- GV kết luận về số tiếng trong câu tục
ngữ
- GV ghi bảng
- Yêu cầu học sinh phân tích cấu tạo
cảu tiếng "bầu"
- GV giúp HS gọi tên các bộ phận cấu
tạo lên tiếng là: âm đầu, vần và thanh
- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo của các
tiếng còn lại và ghi vào bảng
- GV yêu cầu học sinh nhắc lại kết quả
phân tích và yêu cầu học sinh nêu các
tiếng có đủ 3 bộ phận, tiếng nào không
Trang 8Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩa và giải đố
- Gọi học sinh trả lời và giải thích
- HS lần lợt trả lời
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm bàn,trả lời
- Nhận xét giờ học, nhắc về học thuộc ghi nhớ
Âm nhạc _
- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4 HS biết đợc một số nội dung cơ bản của
ch-ơng trình Một số qui định về nội qui, yêu cầu tập luyện HS biết đợc những điểm cơbản để thực hiện trong các giờ học thể dục
- Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn
- Trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức” HS nắm đợc cách chơi
2 Kỹ năng: Rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn.
3 Thái độ: Có thái độ học tập đúng.
II Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng,Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng cỡ nhỡ bằng nhựa, cao su ,bằng da
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu: (6 - 10 phút)
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học,
chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện:
thể dục lớp 4: ĐHĐN, bài thể dục phát
triển chung, bài tập rèn luyện kĩ năng
Trang 9-b Phổ biến nội qui yêu cầu tập luyện: (2
- 3phút.)
- Trong giờ học, quần áo phải gọn gàng,
khi muốn ra vào lớp hoặc nghỉ tập phải
biến luật chơi
+ Cách 1: xoay ngời qua trái hoặc phải ra
sau, rồi chuyền bóng cho nhau
+ Cách 2: chuyền bóng qua đầu cho
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 học sinh đọc tiếp nối
nhau bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, trả
lời câu hỏi
2 Bài mới.
a Giới thiệu - Ghi bảng
b Hớng dẫn luyện đọc:
- GV yêu cầu học sinh mở SGK trang 9
- Gọi học sinh đọc nối tiếp 7 khổ thơ
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho học sinh hỏi, giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh luyện đọc theo cặp
* Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Trang 10III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:3’-5’
- Gọi học sinh lên làm bài tập 2
- GV nhận xét chữa bài,ghi điểm
Bài 3: GV nêu yêu cầu
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức?
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Nêu cách tìm thành phần cha biết của
- Vài học sinh nhắc lại
- HS làm bài vào vở nháp,chữa bài
Trang 11-Bài 5:
- Nêu cách giải?
- HS đọc yêu cầu, làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng,chữa bài,nêu cách giải
3 Củng cố, dặn dò:
- Cách tìm thành phần cha biết của phép tính?
-Về hoàn thiện bài chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
Sự tích hồ Ba Bể
I Mục tiêu.
- Dựa vào các tranh minh hoạ và lời kể của giáo viên kể lại đợc từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay
đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung truyện Biết theo dõi, nhận xét đánh giá lời bạnkể
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ngoài việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể, câuchuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái, khẳng định những ngời giàulòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng
- GD học sinh có lòng nhân ái và tình yêu quê hớng đất nớc
II Đồ dùng dạy - học:
- Các tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Tranh, ảnh về hồ Ba Bể hiện nay
III Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu về phân môn Kể chuyện
2 Dạy bài mời:
a Giới thiệu bài - ghi bảng.
b GV kể chuyện
- GV kể lần 1: giải nghĩa từ
- GV kể lần : kể, chỉ vào từng tranh
c Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- GV nhắc nhở những điều cần chú ý
khi kể
- Yêu cầu học sinh tập kể
- Thi kể chuyện trớc lớp
- GV theo dõi, nhận xét, khen ngợi
- Ngoài mục đích giải thích sự hình
thành hồ Ba Bể câu chuyện còn muốn
nói với ta điều gì?
- Học sinh nghe
- Học sinh nghe, kết hợp nhìn tranh
- Đọc phần lời dới mỗi tranh
- Học sinh nghe
- HS đọc lần lợt các yêu cầu của bài tập
- HS tập kể cá nhân, theo nhóm trao đổi vềnội dung ý nghĩa truyện
- 3-4 học sinh thi kể chuyện từng đoạn
- 1-2 học sinh thi kể cả câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn
4 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng học sinh kể chuyện tốt
Trang 12- Chuẩn bị bài sau
_
Mĩ thuật _
Kỹ thuật
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu.
I Mục tiêu
1.Kiến thức: HS biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật
liệu, dụng cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu
2 Kỹ năng: thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
3.Thái độ: Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II Đồ dùng dạy – học học:
- Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:
+ Một số mẫu vải và chỉ khâu chỉ thêu các màu
+ kim khâu, kim thêu các cỡ
+ kéo cắt vải, khung thêu cầm tay, phấn màu, thớc dẹt, thớc dây
+ Một số sản phẩm may, khâu, thêu
III Các hoạt động dạy- học
1.Giới thiệu bài: - GV giới thiệu một số sản phẩm may, khâu, thêu.
- GV nêu mục đích bài học
- HS đọc mục b SGK trả lời câu hỏi theo hình 1 SGK
- GV giới thiệu một số mẫu chỉ khâu, chỉ thêu
- Kết luận: Chỉ khâu, chỉ thêu đợc làm từ nguyên liệu nh sợi bông,sợi lanh, sợi hoáhọc,tơ và đợc nhuộm thành nhiều màu hoặc để trắng
Hoạt động 2: GV hớng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo
- HS quan sát hình 2 SGK nêu đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải; so sánh với kéo cắtchỉ
- GV thực hành sử dụng kéo cắt vải, kéo cắt chỉ cho HS quan sát
- GV giới thiệu thêm về lu ý khi sử dụng kéo cắt vải
- HS quan sát hình 3 nêu cách cầm kéo cắt vải
Trang 13-II Đồ dùng dạy - học:
- Các sự việc chính trong truyện Sự tích hồ Ba Bể, phấn màu,Vở BTTV
III Các hoạt động dạy học:
1 Mở đầu: Giáo viên nêu yêu cầu và cách học tiết TLV.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng:
b Phần nhận xét:7-10’
Bài tập 1:
- GV giao nhiệm vụ và hớng dẫn học
sinh thực hiện các yêu cầu của BT
- GV theo dõi giúp đỡ
- 1 HS đọc nội dung bài tập 1
- 1 HS khá, giỏi kể lại câu chuyện Sựtích hồ Ba Bể
- HS làm việc theo cặp vở BTTV,chữabài
- 1 HS đọc yêu cầu cầu bài Hồ Ba Bể
HS đọc thầm bài văn và trả lời câu hỏi
- Về nhà đọc thuộc nội dung cần ghi nhớ
-Viết lại nội dung bài tập 1 vào vở.Chuẩn bị bài sau
Đạo đức Trung thực trong học tập (tiết 1)
I Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh có khả năng.
1 Nhận thức đợc:
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập
3 Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vithiếu trung thực trong hoc tập
II Tài liệu và phơng tiện:
- SGK , các mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập
Trang 14-III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Xử lý tình huống (trang 3, SGK)
- Giáo viên hớng dẫn HS tìm hiểu nội
dung tình huống và giao nhiệm vụ:
? Theo em, bạn Long có thể có những
cách giải quyết nào?
- Giáo viên tóm tắt mấy cách giải quyết chính
? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải
quyết nào?
GVkết luận: "Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su
tầm nộp sau" là cách giải quyết phù hợp
- Các v iệc a, b, d là thiếu trung thực
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
Bài tập 2: Giáo viên nêu từng ý trong
bài tập và yêu cầu mỗi học sinh tự lựa
chọn và đứng vào 3 vị trí quy ớc theo 3
thái độ: tán thành, phân vân, không tán
thành
- GV kết luận: ý kiến (b,c) là đúng; ý
kiến (a) là sai
* Gọi 1 - 2 học sinh đọc lại ghi nhớ
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Học sinh liệt kê các cách giải quếyt có thể
có của ban Long trong tình huống
- Học sinh đồng ý theo cách giải quyết nàothì giơ tay
- Các em cùng nhóm sẽ thảo luận xem vìsao chọn cách giải quyết đó
- Cả lớp trao đổi về mặt tích cực, hạn chếcủa mỗi cách giải quyết
- 1-2 học sinh đọc, học sinh khác đọc thầm
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh làm việc cá nhân sau đó trìnhbày ý kiến, trao đổi chất vấn lẫn nhau
- Học sinh nắm yêu cầu, suy nghĩa và đứngvào 1 trong 3 vị trí mình lựa chọn
- Nhóm học sinh có cùng lựa chọn thảoluận giải thích lý do lựa chọn của mình
- Cả lớp trao đổi bổ sung
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể
II - Đồ dùng dạy - học:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.
a.HĐ1: Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ.Cách tính giá trị của BT
Trang 15- GV nêu VD kẻ bảng nh SGK
- GV đặt vấn đề đa tình huống nêu
trong ví dụ
- Cuối cùng giáo viên nêu: Nếu thêm a
quyển vở thì Lan có tất cả bao nhiêu
- Giáo viên chốt kiến thức
Bài 2: Giáo viên kẻ bảng, hớng dẫn
cách làm
- Giáo viên chốt kiến thức
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn cách làm,
cách trình bày sau đó cho học sinh làm
vào vở rồi chấm
3 Củng cố, dặn dò:
- Lấy VD về biểu thức có chứa
một chữ khác rồi tính giá trị của BT
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về cấu tạo cảu tiếng 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
- Phân tích đúng cấu tạo cảu tiếng trong câu
- Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau trong thơ
II Đồ dùng dạy - học:
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh phân tích cấu tạo của các tiếng trong câu "Lá lành đùm lá rách"
Trang 16-Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong câu tục ngữ trên?
- 2 học sinh đọc yêu cầu của bài
- HS làmVBT theo cặp,chữa bài
- HS đọc YC bài
- Làm, chữa bài
- 2 HS đọc -Thi đố giữa các nhóm
- Tiếng có cấu tạo nh thế nào? Những bộ phận nào nhất thiết phải có?
- Nhận xét giờ học, dặn học sinh chuẩn bị giờ sau
thể dục
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số,đứng nghiêm, nghỉ.
Trò chơi: Chạy tiếp sức
I Mục tiêu
1.Kiến thức:Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm đứng nghỉ
2.Kỹ năng:Tập hợp nhanh, trật tự, động tác điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ phải
đều dứt khoát, đúng theo khẩu lệnh hô của GV
3.Thái độ:Học sinh biết chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi.
II Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phơng tiện:Chuẩn bị 1còi, 2 - 4 lá cờ đuôi nheo, kẻ, vẽ sân trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu: 6 - 10 phút
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học,
chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện: 1 -2
xét sửa chữa động tác sai cho HS
- GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho
Trang 17- GV nêu tên trò chơi, tập hợp học sinh
theo đội hình chơi, giải thích cách chơi và
- Thả lỏng
Thứ sáu ngày tháng năm 2010.
Tập làm văn Nhân vật trong truyện
i Mục tiêu
Học sinh biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong truyện là ng
-ời, là con vật, đồ vật, cây cối, đợc nhân hoá
- Tính cách nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
- Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản
II đồ dùng dạy - học:
- Vở BTTV
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh trả lời câu hỏi Thế nào là kể chuyện? Bài văn kể chuyện khácvới các bài văn không phải là văn kể chuyện ở những điểm nào?
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng.
b Phần nhận xét:
Bài tập 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu tên truyện mới học
- GV chốt lời giải và cho học sinh nêu
nhận xét 1
Bài tập 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên chốt và cho học sinh rút ra
nhận xét 2
c Ghi nhớ:3’
d Luyện tập:15 -20’ ’
Bài tập 1: - Giáo viên yêu cầu học sinh
tìm hiểu đầu bài
- Giáo viên gợi ý
- Nhận xét, chốt ý, cho học sinh liên hệ
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nêu
- HS làmvở BT, chữa bài
- HS rút ra nhận xét 1, học sinh khácnhắc lại
- HS đọc yêu cầu của bài, trao đổi theo cặp
Trang 18-Bài tập 2: - Giáo viên yêu cầu học sinh
tìm hiểu yêu cầu bài tập
- Giáo viên hớng dẫn
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Chốt ý
3 Củng cố, dặn dò:
- 1 học sinh đọc nội dung BT2
- HS trao đổi thảo luận về các hớng sự việc
có thể diễn ra
- HS suy nghĩ, thi kể
- Nêu ND bài Nhận xét giờ học, tuyên dơng
- Nhắc học sinh về nhà học thuộc phần ghi nhớ, chuẩn bị bài sau
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu Giúp học sinh:
- Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép bài tập 1, 3
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Lấy VD về biểu thức có chứa một chữ? Tính giá trị BT đó
Bài 2: GV cho học sinh tự làm bài vào vở,
giáo viên chấm, nhận xét chữa bài, chốt cách
số học sinh nêu kết quả
- HS làm bài tập vào vở, 2 học sinhlên bảng chữa bài
- Cả lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở nháp
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu quy tắc tính chu vi
-HS làm, chữa bài
Trang 19I Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ
- Một số yếu tố của bản đồ: tên, phơng hớng, tỉ lệ, ký hiệu bản đồ
- Các ký hiệu của một số đối tợng địa lý thể hiện trên bản đồ
II đồ dùng dạy - học:
- Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục, Việt Nam,
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.
2 Bài mới
a Bản đồ:
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp: 5’-7’
Bài 1: GV treo bản đồ lên bảng theo thứ
tự lãnh thổ từ lớn đến nhỏ rồi yêu cầu
+ Ngày nay muốn vẽ bản đồ, chúng ta
thờng phải làm nh thế nào?
Bài 2: GVsửa chữa và giúp học sinh
hoàn thiện câu trả lời
b Một số yếu tố của bản đồ:
Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu các nhóm đọc SGK, quan
- HS trả lời câu hỏi
-HS khác nhận xét bổ sung
- Nhắc lại kết luận
- HS quan sát hình 1, 2 rồi chỉ vị trí của hồHoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn trên từnghình
- Đọc SGK và trả lời câu hỏi
- HS thực hiện, trả lời câu hỏi gợi ý của giáoviên
- Đại diện các nhóm trả lời
- HS quan sát bảng chú giải ở hình 3
và một số bản đồ khác
Trang 20- Giáo viên nhận xét giờ học, tuyên dơng học sinh học tập tích cực.
-Tìm hiểu về bản đồ HD.Chuẩn bị bài sau
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổichất
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
II Đồ dùng dạy học.
- Hình vẽ(6,7),bút vẽ
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Con ngời cần những gì để sống?
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới
a.giới thiệu bài: 1’
b.HĐ 1:Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở
Vậy trao đổi chất là gì? Vai trò của trao
đổi chất đối với con ngời?
Hoạt động tập thể
Trang 21-Học tập nội quy trờng lớp.
I.Mục tiêu:
- ổn định tổ chức lớp.Học tập nội quy trờng lớp
- Củng cố duy trì mọi nề nếp hoạt động
- Tự giác chấp hành
II.Nội dung:
1 Học nội quy trờng lớp
- Cho HS học 4 nhiệm vụ của học sinh tiểu học
- Phổ biến một số nội quy,quy định của trờng của lớp
- Một số yêu cầu khi ra vào lớp
Trang 22- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: sừng sừng, lủng củng, phóng càng, chóp bu, nặc nô,
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bấtcông, bênh vực Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
- Giáo dục học sinh lòng thơng ngời, sẵn sàng bênh vực, giúp đỡ kẻ yếu
II đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài (SGK)
III các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- 1 học sinh đọc lại truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, nêu nội dung
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu: - GV treo tranh và giới thiệu bài.
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV yêu cầu học sinh mở SGK - 15, gọi
HS tiếp nối nhau đọc bài trớc lớp
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai và lu ý
- GVyêu cầu học sinh đọc lớt từng đoạn,
cả bài rồi trao đổi trả lời câu hỏi SGK
- Giáo viên hớng dẫn giúp đỡ và chốt ý
- Đoạn 2:Tôi cất tiếng giã gạo
- HS luyện đọc nhóm,kết hơp tìm hiểu giảinghĩa một số từ
- HS đọc bài, thảo luận và trả lời câu hỏi
- Nêu, bày tỏ ý kiến
- Thi đọcdiễn cảm đoạn,cả bài
i mục tiêu. Giúp học sinh:
- Ôn lại quan hệ giữ đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
II đồ dùng dạy - học:
- Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Các thẻ ghi số có thể gắn đợc trên bảng
III các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ;
Trang 23Bài 3: GV cho học sinh đọc các số.
Bài 4: GV lu ý cách viết,trình bày
- HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liềnkề
Làm quen với bản đồ (tiếp)
I Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:
- Trình tự các bớc sử dụng bản đồ
- Xác định đợc 4 hớng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồ theo quy ớc
- Tìm đợc một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ
Trang 24-II đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Trên bản đồ ngời ta thể hiện quy định các hớng B, N, Đ, T nh thế nào?
+ Tỉ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
1 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hớng dẫn sử dụng bản đồ.
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào
kiến thức của bài trớc, trả lời câu hỏi:
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Dựa vào chú giải ở hình 3 (Bài 2) để đọc
ký hiệu cảu một số đối tợng địa lý
+ Chỉ đờng biên giới phần đất liền Việt
Nam
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ các nhóm
làm bài
- Giáo viên sửa chữa hoàn thiện câu trả
lời của học sinh
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- Giáo viên treo bản đồ hành chính Việt
Nam và nêu nhiệm vụ
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- Đại diện một số học sinh trả lời các câuhỏi trên và chỉ đờng biên giới phần đất liềncủa Việt Nam trên bản đồ
- 1 học sinh lên bảng đọc tên bản đồ và chỉcác hớng B, N, Đ, T
- 1 học sinh chỉ tỉnh, TP mình sống
- 1 học sinh nêu tên những tỉnh, TP giáp vớitỉnh, TP của mình đang sống
Khoa học
Trao đổi chất ở ngời (tiếp)
I Mục tiêu. Giúp học sinh:
- Biết đợc vai trò của cơ quan hô hấp, tiêu hoá, tuần hoàn, bài tiết trong quá trìnhtrao đổi chất ở ngời
- Hiểu và giải thích đợc sơ đồ của quá trình trao đổi chất
- Hiểu và trình bày sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tiêu hoá, hô hấp,tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời và môi trờng
Trang 25-II chuẩn bị.
- Hình minh hoạ trang 8
- Cơ quan tuần hoàn.(hình minh hoạ)
III Các hoạt động dạy - học:
1 KTBC: ? Thế nào là quá trình trao đổi chất?
- Vẽ sơ đồ quá trình tro đổi chất
2 Bài mới
Hoạt động 1: Xác định những cơ quan
tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ và
trả lời câu hỏi
- Nêu câu hỏi trang 8
- Giáo viên kết luận
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về quá
trình trao đổi chất
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ
- Yêu cầu: thảo luận để hoàn thành
Thải ra
Trang 26-? Quá trình trao đổi chất khí do cơ quan
nào thực hiện? Nó lấy vào và thải ra
những gì?
? Quá trình trao đổi thức ăn do cơ quan
nào thực hiện và nó diễn ra nh thế nào?
? Quá trình bài tiết do cơ quan nào thực
hiện và nó diễn ra nh thế nào?
- Giáo viên kết luận
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
3- Hoạt động 3: Thực hành cả lớp về sự phối hợp hoạt động giữa cơ quan tiêu hoá,
hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hành quá trình trao đổi chất
- Giới thiệu sơ đồ phóng to (tr9)
- Giáo viên giới thiệu các từ cho trớc cần
điền vào chỗ chấm
- GVkết luận, nhận xét bài đúng
-GV hớng dẫn học sinh làm việc theo
cặp với yêu cầu quan sát sơ đồ và trả lời
câu hỏi
- GV nhận xét kết luận
- Học sinh đọc yêu cầu
- HS làm bài, chữa bài
- Học sinh hỏi và trả lời câu hỏi theo nhóm
đôi
3 Củng cố, dặn dò:
? Các cơ quan tham gia quá trình trao đổi chất
- Học bài và vận dụng bài để biết cách bảo vệ sức khoẻ cho mình và ngời thân
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu học sinh kể tên các hàng đã học và nêu mối quan hệ giữa đơn vị 2hàng liền kề?
Trang 27- Giáo viên viết 825 713, cho học sinh xác định chữ số đó thuộc hàng nào?
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Giáo viên chốt kiến thức
Bài 3: Yêu cầu học sinh viết vào vở
- HS nêu yêu cầu của BT
- Học sinh làm bài vào vở nháp
- HS lên bảng chữa bài
- học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Nhận xét chữa bài, trả lời câu b
- Nghe - viết cính xác, trình bày đúng đoạn văn Mời năm cõng bạn đi học
- Luyện viết đúng và phân biệt những tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/ x, ăng/ ăn
- Giáo dục học sinh ý thức viết đúng, đẹp, nhanh, giữ vở sạch
II đồ dùng dạy – học học
- Vở BTTV
III các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 học sinh đọc cho hai bạn viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng connhững tiếng có âm dầu là l/n
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
Trang 28a Giới thiệu bài - Ghi bảng: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
b Hớng dẫn học sinh nghe viết:
- GV đọc toàn bài chính tả trong SGK
- Tìm những tiếng viết khó,dễ lẫn trong
bài
- Nhắc nhở học sinh viết hoa tên riêng
- GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho học
- Tập viết những chữ ghi tiếng khó, dễ lẫn
- HS nghe - viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lại bài
- HS tự viết lại những chữ viết sai
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui Tìm chỗngồi
- học sinh làm bài vào vở
- học sinh đọc
- Thi giải nhanh, viết đúng chính tả lời giải
đố
- Nhận xét giờ học chuẩn bị bài tuần 3
- Luyện viết lại bài,chuẩn bị bài sau
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hai học sinh lên bảng lớp, cả lớp viết vào vở nháp những chữ ghi tiếng chỉ ngờitrong gia đình mà phần vần:
+ Có một âm (bố, mẹ, chú, )/
Trang 29- Nhận xét chữa bài, chốt kiến thức.
Bài tập 3: - Giáo viên giao nhiệm vụ
- Yêu cầu học sinh viết câu ra vở nháp
- Gọi 4 - 5 học sinh đọc câu vừa đặt
- Nhận xét, sửa câu đúng
Bài tập 4: - yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm rồi trình bày kết quả
- Giáo viên nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- Từng cặp học sinh trao đổi, làm bài vào vởnháp
- 1 - 2 học sinh chữa bài trên bảng
- Cả lớp nhận xét
- học sinh đọc yêu cầu BT2
- Trao đổi thảo luận làm bài vào vở
- học sinh đọc yêu cầu bài tập 3
- Làm việc cá nhân, viết câu mình đặt ragiấy nháp
- 4 - 5 học sinh trình bày miệng
- Cả lớp nhận xét chữa bài
- học sinh đọc yêu cầu
- Thảo luận về nội dung của các câu tụcngữ, trình bày
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học, yêu cầu học sinh học thuộc câu tục ngữ
Âm nhạc
Thể dục Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng
Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh
I.Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật : Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầudàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kỹ thuật, đều,
đẹp, đúng với khẩu lệnh
- Trò chơi ''Thi xếp hàng nhanh'' Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh
nhẹn, hào hứng trong khi chơi
ii địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phơng tiện : Chuẩn bị 1 còi.
iii nội dung và phơng pháp lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu : 6 - 10 phút
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện : 1 - 2
phút
Trang 30sửa chữa những sai sót cho HS.
+ Chia tổ tập luyện do tổ trởng điều khiển GV
quan sát, nhận xét, sửa chữa những sai sót cho
HS các tổ : 2 - 3 phút
+ Tập hợp lớp, sau đó cho HS các tổ thi đua
trình diễn nội dung đội hình đội ngũ 1 - 2 lần
GV quan sát, nhận xét, đánh giá, sửa chữa
những sai sót, biểu dơng các tổ thi đua tập tốt
+ Cho cả lớp tập để củng cố do
b) Trò chơi vận động : 6 - 8 phút
- Trò chơi ''Thi xếp hàng nhanh'' GV nêu tên
trò chơi, giải thích cách chơi, rồi cho một tổ
HS chơi thử : 1 - 2 lần, sau đó cả lớp chơi thử 1
- 2 lần Tiếp theo cho cả lớp chơi chính thức có
thi đua : 2 - 3 lần GV quan sát, nhận xét, biểu
- Giáo dục học sinh yêu kho tàng truyện cổ của đất nớc, có ý thức tìm đọcnhững câu truyện cổ
II đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Su tầm các tranh minh họa về truyện cổ nh: Tấm Cám, Thạch Sach, Cây khế,
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" (phần tiếp theo) và trả lời câuhỏi nội dung bài
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài: - Hớng dẫn học sinh quan sát tranh minh hoạt
b Luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV chia bài thơ thành 5 đoạn, yêu cầu
học sinh đọc nối tiếp đoạn
- GV kết hợp nhắc nhở, sửa sai
- Giúp học sinh hiểu ý nghĩa của một số
từ mới
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- 5 học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạnthơ
- học sinh luyện đọc theo cặp
- học sinh chú ý lắng nghe
Trang 31- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc
thầm, đọc lớt, trao đổi, thảo luận dựa
theo các câu hỏi trong SGK
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Đọc đoạn,tìm hiểu từng đoạn
- 3 học sinh đọc tiếp nối
- Thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm học thuộc bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng
3 Củng cố, dặn dò:
- Vài học sinh đọc bài nêu ý nghĩa bài thơ, liên hệ bản thân
- Nhận xét giờ học, tuyên ơng học sinh đọc hay
- Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
Toán
Hàng và lớp
I mục tiêu. Giúp học sinh:
- Biết đợc lớp đơn vị gồm 3 hàng là đơn vị chục, trăm, lớp nghìn gồm 3 hàng là:nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Giáo viên tổ chức tơng tự với các số
còn lại, phần trong học sinh tự làm
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Giáo viên chốt kiến thức
Bài 4: Giáo viên đọc cho học sinh viết số
vào vở nháp
- Giáo viên chốt kiến thức
Bài 5: Giáo viên nêu yêu cầu và tiếp tục
- học sinh nêu lài cách viết
- học sinh quan sát và phân tích mẫu sau
Trang 32- Tranh minh họa truyện trong SGK.
III các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể sau đó nêu ý nghĩacủa chuyện
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng.
b Tìm hiểu truyện:
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- GV nêu câu hỏi, học sinh trả lời
+ Đoạn 1: - Bà lão nghèo làm nghề gì để
sinh sống?
+ Bà lão làm gì khi bắt đợc ốc?
- Tơng tự giáo viên cho học sinh tìm
hiểu nội dung đoạn 2, 3
c Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện:
a) Hớng dẫn học sinh kể lại câu chuyện
- HS trao đổi và nêu ý nghĩa câu chuyện
- Thống nhất nội dung
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học, tuyên dơng học sinh kể tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài tập kể chuyện tuần 3
Mĩ Thuật
-Kỹ thuật
Trang 33-Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu.
I Mục tiêu
1.Kiến thức: HS biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật
liệu, dụng cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu
2 Kỹ năng: thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
3.Thái độ: Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II Đồ dùng dạy – học học:
- Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:
+ Một số mẫu vải và chỉ khâu chỉ thêu các màu
+ kim khâu, kim thêu các cỡ
+ kéo cắt vải, khung thêu cầm tay, phấn màu, thớc dẹt, thớc dây
+ Một số sản phẩm may, khâu, thêu
III Các hoạt động dạy- học
1.Giới thiệu bài: - GV giới thiệu một số sản phẩm may, khâu, thêu.
- GV nêu mục đích bài học
- HS đọc mục b SGK trả lời câu hỏi theo hình 1 SGK
- GV giới thiệu một số mẫu chỉ khâu, chỉ thêu
- Kết luận: Chỉ khâu, chỉ thêu đợc làm từ nguyên liệu nh sợi bông,sợi lanh, sợi hoáhọc,tơ và đợc nhuộm thành nhiều màu hoặc để trắng
Hoạt động 2: GV hớng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo
- HS quan sát hình 2 SGK nêu đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải; so sánh với kéo cắtchỉ
- GV thực hành sử dụng kéo cắt vải, kéo cắt chỉ cho HS quan sát
- GV giới thiệu thêm về lu ý khi sử dụng kéo cắt vải
- HS quan sát hình 3 nêu cách cầm kéo cắt vải
- Học sinh hiểu đợc hành độc của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật
- Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bàivăn cụ thể
- Biết cách sắp xếp các hành động của nhân vật theo trình tự thời gian
II đồ dùng dạy - học:
- Vở BTTV
Trang 34-III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là kể chuyện? Những điều em biết về nhân vật trong truyện
- GV nhận xét, bổ sung, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài - Ghi bảng.
b.HĐ1: Nhận xét
- GV đọc diễn cảm bài văn
- Yêu cầu học sinh làm việc theo cặp
- Giáo viên và cả lớp trao đổi, nhận xét
bài làm của từng nhóm
- Yêu cầu học sinh rút ra nhận xét
*Ghi lại vắn tắt hành động của cậu
- Giáo viên giúp học sinh hiểu yêu cầu
của bài, hớng dẫn cách làm bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh về nhà học thuộc phần ghi nhớ, viết lại vào vở câu chuyện vềChim Sẻ và Chim Chích, chuẩn bị bài sau
-Đạo đức
Trung thực trong học tập (tiết 2)
i Mục tiêu: Nh tiết 1
II Chuẩn bị:
Bài tập 3, 4, 5 SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo - Các nhóm thảo luận
Trang 35- GV yêu cầu một vài HS trình bày.
- Yêu cầu cả lớp trao đổi: Em nghĩ gì về
những mẫu chuyện đó?
- GV kết luận và cho HS liên hệ
Hoạt động 3: Trình bày tiểu phẩm
- Gọi 1 - 2 nhóm trình bày tác phẩm
- GV yêu cầu học sinh thảo luận
- Em có suy nghĩ gì về tác phẩm vừa xem?
- Nếu em có tình huống đó, em HĐ NTN?
- Giáo viên nhận xét chung
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét bổsung
- HS giới thiệu
- Thảo luận lớp, 1 vài em nêu ý kiến
- học sinh liên hệ
- học sinh trình bày
- học sinh thảo luận
-1 vài em nêu ý kiến
- học sinh khác nhận xét
Hoạt động tiếp nối:
- Học sinh thực hiện các nội dung ở mục "Thực hành" - SGK
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
I Mục tiêu. Giúp học sinh:
- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số
- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số
- Xác định đợc số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 6chữ số
II Các hoạt động dạy - học:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng.
HĐ1: Hớng dẫn so sánh các số có
nhiều chữ số.
Trang 36- Giáo viên viết: 9 578 100 000, yêu
cầu học sinh so sánh và GT vì sao
- Giúp HS rút ra kết luận
- Giáo viên: 693 251 693 500 và yêu
cầu học sinh so sánh rồi GT vì sao
- Giáo viên nêu nhận xét chung
HĐ2: Thực hành:
Bài 1:
- Muốn so sánh hai hay nhiều số tự
nhiên ta làm nh thế nào?
- Giáo viên chốt kiến thức
Bài 2: - Gọi HS nêu miệng bài làm
Bài 3: Cho HS làm bảng con
Bài 4: Cho học sinh làm bài vào vở
- HS so sánh,giải thích
- HS nêu nhận xét
- HS so sánh giải thích
- học sinh nêu yêu cầu
- Làm bài ,chữa bài
- HS trao đổi, trình bày miệng
I Mục tiêu:
- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng sau nó
là lời nói của một nhận vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trớc
- Biết cách dùng dấu hai chấm khi viết văn
II đồ dùng dạy - học:
- Vở BTTV
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh làm lại bài tập 1, bài tập 4 ở tiết trớc
Bài tập 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu
- 3 học sinh tiếp nối nhau đọc ND BT1
- Nhận xét về tác dụng của dấu 2 chấmtrong các câu đó
- 2 - 3 học sinh đọc ghi nhớ
- 2 học sinh tiếp nối nhau đọc nội dung bài
Trang 37- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi học sinh chữa bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét câu trả lời của học
- Học sinh thực hành viết đoạn văn vào vở
- 1 số học sinh đọc đoạn viết trớc lớp giảithích tác dụng của dấu hai chấm trong mỗitrờng hợp
1.Kiến thức: Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, đi đều.
-Học kĩ thuật động tác quay sau
- Trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh”
2 Kỹ năng: Động tác đều đúng với khẩu lệnh, nhận biết đúng hớng xoay ngời 3.Thái độ: HS chơi đúng luật, nhanh nhẹn, hào hứng, trật tự trong khi chơi
II Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi và kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu(6 - 10 phút)
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện: 1 - 2 phút
2 Phần cơ bản(18 - 22 phút)
a Đội hình đội ngũ: 10 - 12 phút
- Ôn quay phải, quay trái, đi đều : 3 - 4 phút
GV điều khiển cả lớp tập 1 - 2 lần
+ GV quan sát, sửa chữa sai sót cho HS các tổ
- Học kĩ thuật động tác quay sau : 7 - 8 phút
GV làm động tác mẫu 2 lần : Lần 1 làm chậm,
lần 2 vừa làm mẫu vừa giảng giải yếu lĩnh
động tác
- GV nhận xét, sửa chữa sai sót cho HS
* Chia tổ tập luyện, GV quan sát, nhận xét, sửa
chữa sai sót cho HS
b.Trò chơi vận động: 6 - 8 phút
- Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh” : GV tập
- Trò chơi “Diệt các con vật cóhại” : 2 - 3 phút
- HS chia tổ tập luyện
- 3HS lên tập thử
- Cả lớp tập theo khẩu lệnh củaGV
Trang 38-hợp HS theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi,
giải thích cách chơi và luật chơi
- Thả lỏng
-Thứ sáu ngày tháng năm 2009
Tập làm văn
Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn Kể Chuyện.
I mục đích, yêu cầu:
- Học sinh hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật làcần thiết để thể hiện tính cách nhân vật
- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩacủa truyện khi đọc truyện, tìm hiểu truyện Bớc đầu biết lựa chọn chi tiết tiêu biểu để tảngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện
II đồ dùng dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ bài trớc
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài - Ghi bảng.
b Hớng dẫn học sinh nhận xét.
- Yên cầu HS đọc đoạn văn
- Chia nhóm học sinh, phát phiếu và bút
dạ cho học sinh Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm và hoàn thành phiếu
- Gọi các nhóm lên dán phiếu và trình
bày
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Giáo viên kết luận
c Ghi nhớ: - Gọi học sinh đọc phần ghi
nhớ
- Yêu cầu học sinh tìm những đoạn văn
miêu tả ngoại hình của nhân vật có thể
nói lên tính cách hoặc thân phận đó
d Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc bài
- Yêu cầu học sinh đọc thầm và trả lời
câu hỏi trong bài
- Gọi HS lên bảng gạch chân những chi
tiết miêu tả đặc điểm ngoại hình
- Giáo viên kết luận, chốt kiến thức
Bài 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
truyện thơ Nàng tiên ốc
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên nhận xét bổ sung, chốt kiến
- học sinh đọc, học sinh khác theo dõi
- học sinh tìm trong các bài đã học hoặc đã
- 1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi
- Quan sát tranh minh hoạ
- học sinh làm bài vào vở
- 1 - 3 học sinh trình bày trớc lớp
- Nhật xét, đánh giá
- Nhận xét, giờ học, nhắc học sinh học thuộc lòng ghi nhớ
Trang 39-Toán.
Triệu và lớp triệu.
I Mục tiêu
- Giúp HS nắm đợc về hàng trong lớp triệu.
- Nhận biết đợcthứ tự các sốcó nhiều chữ số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
I Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu cách so sánh các số có nhiều chữ số,lấy VD.
2 Bài mới.
a giới thiệu bài – học:ghi bảng.
b HĐ1: Giới thiệu lớp triệu.
- 10 triệu hay còn gọi là bao nhiêu?
Bài 2:Lu ý phân tích mẫu cấu tạo số và
nào? Lấy VD minh hoạ
- Về hoàn thiện bài tập, ôn lại
bài
- Đếm, nhận xét
- Nhắc lại
- Lấy VD khác, phân tích có đến hàng triệu,chục triệu, trăm triệu
I Mục tiêu Học xong bài này, học sinh biết:
Trang 40- Dựa vào lợc đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức.
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam
II đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan - xi - păng
III Các hoạt động dạy - học:
Hoàng Liên Sơn - dãy núi cao và đồ sộ
- Giáo viên chỉ vị trí của dãy núi HLS
trên bản đồ ĐLTNVN và yêu cầu học
sinh tìm vị trí của dãy HLS ở hình 1
- Đặc điểm của dãy núi
HLS.Những dãy núi chính ở phía
Bắc nớc ta
- * Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
Đỉnh Phan - xi - păng
- Giáo viên tổ chức, hớng dẫn
- Giáo viên kết luận
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp: Khí hậu ở
- Em biết gì về dãy núi HLS, khí hậu ở đây?
- Chuẩn bị giờ sau
Khoa học
Các chất dinh dỡng có trong thức ăn
Vai trò của chất bột đờng