Tìm giao ñieåm cuûa 2 ñoà thò nghóa laø tìm xem 2ñoà thò caét nhau taïi bao nhieâu ñieåm vaø toïa ñoä cuûa moãi ñieåm laø bao nhieâu... CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE, CÁC EM HỌC TỐT[r]
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN
DỰ TIẾT HỌC LỚP 12C6 CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN
DỰ TIẾT HỌC LỚP 12C6
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =x4 -2x2 -3
Giải:
+TXĐ: D = R;
+Giới hạn:
+BBT: y’=4x3-4x=4x(x-1)(x+1)
y’=0 khi x=1 hoặc x=-1; hoặc x=0
x - -1 0 1 +
y’ - 0 + 0 - 0 +
y + -3 +
x
xlim ; lim
HSĐB trên(-1;0) và (1;+ ) HSNB trên (- ;-1) và (0;1)
HS Đạt CĐ tại (0;-3); CT (-1;-4)
và (1;4)
Trang 3Bài 8: Một số bài toán th ờng gặp về đồ thị
2 Sự tiếp xúc của hai đ ờng cong
Trang 41 Giao điểm của hai đồ thị.
Các đồ thị của hai hàm số y = f(x) và y = g(x) cắt nhau tại điểm M(x0;y0) khi và chỉ khi y0 = f(x0) và y0 = g(x0) tức là (x0;y0) là một nghiệm của hệ ph ơng trình
Bài 8: Một số bài toán th ờng gặp về đồ thị
x g y
x f y
Nh vậy hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên là nghiệm của ph
ơng trình f(x) = g(x)
Số nghiệm của ph ơng trình trên bằng số giao điểm của hai đồ thị
Trang 5(c):y = f(
x)
Cho hai hàm số y = f(x) có đồ thị (c )
y = g(x) có đồ thị (c’) Hãy tìm các giao điểm của (c) và (c’)
(c’) : y =
g(x
)
?
?
?
?
y
x
*PHƯƠNG PHÁP:
Lập phương trình hoành độ giao điểm của (c) và (c’) f (x) = g (x) (1)
Giải (1) tìm nghiệm : x , (nếu có) rồi thế các nghiệm vừa tìm được vào pt y = f (x) hoặc
y = g (x) ta được các giá trị y ,
Ta được các điểm M(x;y) , Chính là số giao điểm của (c) và (c’)
Tìm giao điểm của 2 đồ thị nghĩa là tìm xem 2đồ thị cắt nhau tại bao nhiêu điểm và tọa độ của mỗi điểm là bao nhiêu.
Trang 6x
1 -2
(c)
VÝ dơ 1: Cho hàm số : có đồ thị (c) và đường thẳng d: y = x-2 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và (c)
x 2
y f (x)
x 1
x 2
x 2(x 1)
x 1
BÀI GIẢI:
BÀI GIẢI:
Lập PTHĐGĐ của (c) và d:
2
2
x 2 (x 2)(x 1)
x 2 x x 2x 2
x 4x 0
x 0
x 4
•* Với x = 0 thì y = -2 Ta được M( 0 ;-2 )
•* Với x = 4 thì y = 2 Ta được M’(4 ;2)
KL:Vậy (c) và d có hai giao điểm: M( 0;-2 ) ; M’(4 ;2)
chính là số nghiệm của PTHĐGĐ và
ngược lại.
Trang 72/ BÀI TOÁN 2: BIỆN LUẬN SỰ TƯƠNG GIAO CỦA
HAI ĐỒ THỊ
Cho 2 hàm số y = f (x,m) có đồ thị (c) và y = g (x,m) có đồ thị (c’) (với m là tham số) Biện luận sự tương giao của 2 đường
*PHƯƠNG PHÁP:
Lập PTHĐGĐ của (c) và (c’): f(x,m) = g(x,m) (*)
(Biện luận (*) theo m như đã làm ở lớp 10)
Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (c) và (c’) -Nếu (*) vô nghiệm thì (c) và (c’) không có điểm chung.
-Nếu (*) có nghiệm kép thì (c) và (c’) có điểm chung.
-Nếu (*) có n nghiệm phân biệt thì (c) và (c’) có n điểm chung.
Trang 8VÝ dô 2: Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× ® êng th¼ng y = x- m c¾t ®
êng cong y =x4-2x2+x-3 t¹i bèn ®iÓm ph©n biÖt?
Gi¶i: C¸ch 1: H§ giao ®iÓm cña ®t vµ (C) lµ nghiÖm pt: x4-2x2 +x-3=x-m, hay
x4-2x2-3+m=0 (1) §Æt x2 = t (t>0)
(1) t2-2t-3+m=0 (2)
Ycbt t ¬ng ® ¬ng pt(1) cã 4 nghiÖm ph©n biÖt hay pt(2) cã 2 nghiÖm d ¬ng ph©n biÖt:
4
3 0
3
0 2
0 4
0 0
0 '
m m
m
P
S
Trang 9Ví dụ 2: Với giá trị nào của m thì đ ờng thẳng y = x- m cắt đ ờng cong y
=x4-2x2+x-3 tại bốn điểm phân biệt?
Giải: Cách 2: HĐ giao điểm của đt và
(C) là nghiệm pt: x4-2x2 +x-3=x-m, hay
x4-2x2-3=-m (1)
Ycbt t ơng đ ơng pt(1) có 4 nghiệm phân biệt hay đt y = -m cắt đồ thị y = x4-2x2
-3 tại 4 điểm phân biệt Dựa vào đồ thị ta có: -4<-m<-3 Hay 3<m<4 thỏa mãn yêu cầu bài toán y
-3 -4
x 0
Trang 10VÝ dơ 3 : Cho hàm số y = -x 3 +3x+1 (C)
Dựa vào đths (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x 3 -3x-1+m=0
BÀI GIẢI
3
-1
3
3
-Đây chính là PTHĐGĐ của (c) và
d:y = m (// Ox ) Nên số nghiệm của pt (*) chính là số giao điểm của (c) và d.
Dựa vào ĐT (c) ta thấy :
m <-1: d và(c) có 1 gđ nên (*) có 1 ng
m = -1: dvà(c) có 2 gđ nên (*) có 2 ng
-1< m <3: d và(c) có 3 gđ nên (*) có 3 ng
Trang 11Hai ủửụứng cong ủửụùc goùi
laứ tieỏp xuực nhau taùi ủieồm
M neỏu chuựng coự chung
ủieồm M vaứ tieỏp tuyeỏn taùi
M cuỷa hai ủửụứng cong ủoự
truứng nhau.(với giả thiết
hàm f và g có đạo hàm tại xM)
ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ
y = g(x) tieỏp xuực nhau khi vaứ chổ khi heọ sau ủaõy coự nghieọm :
11
) (
' )
(
'
) (
)
(
x g
x f
x g x
f
y
M
y = f(x)
y = g(x)
2) Sự tiếp xúc của hai đ ờng cong
(Heọ ủoự cho ta hoaứnh ủoọ tieỏp ủieồm)
Trang 12Ví dụ 4: Chứng minh rằng hai đ ờng cong y = x3+5/4x-2 và y
= x2+x-2 tiếp xúc nhau tại điểm nào đó
Giải: Hoành độ tiếp điểm của hai đ ờng cong là nghiệm của hệ ph ơng
trình:
2
1 1
2 4
5 3
2
2 4
5
2
2 3
x x
x
x x
x x
Trang 13Củng cố:
Bài học hôm nay các em cần ghi nhớ:
+ Cách tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số.
+Cách biện luận số giao điểm của hai đồ thị hàm số
+Chứng minh hai đ ờng cong tiếp xúc nhau
Bài tập về nhà 57 đến
67 trang 55,56,57 SGK
Trang 14CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE,
CÁC EM HỌC TỐT
Gv thực hiện:
Hồ Thị Bình
Trang 15Ví dụ 1: Với giá trị nào của m thì đ ờng thẳng y = x- m cắt đ ờng cong y
=x4-2x2+x-3 tại bốn điểm phân biệt?
Giải: Cách 2: HĐ giao điểm của đt và (C) là nghiệm pt: x4-2x2 +x-3=x-m, hay
x4-2x2-3=-m (1)
Ycbt t ơng đ ơng pt(1) có 4 nghiệm phân biệt hay đt y = -m cắt đồ thị y = x4-2x2
-3 tại 4 điểm phân biệt y
-3 -4
x 0
y=m
Trang 16• * PTHĐGĐ của (c) và d là:
•
• ( m - 8 )x = - 2m – 3 (*)
Nếu m – 8 = 0 m = 8
• (*) 0x = -19 (vô lí)
• pt (*) VN
với đt d: y = x - m
2
y
x 2
2
x 6x 3
x m(x 2)
x 2
x 6x 3 x mx 2x 2m
BÀI GIẢI
Nếu m - 8 0 m 8 (*)
pt (*) có 1 nghiệm (c) và d cắt nhau tại 1 điểm
x
m 8
KL: Vậy m = 8 thì (c) và d không cắt
m 8 thì (c) và d cắt nhau tại 1 điểm
NHẮC LẠI
BL pt : ax = b ( đã quen từ lớp 10)
Có 2 trường hợp
a = 0
a 0
Rõ ràng nghiệm này đã khác -2 vì thế -2 vào nghiệm x thì ta không tìm được giá trị m !
Trang 172
2 x
5x m 2x 1
2 x (2x 1)( 5x m)
2 x 10x 2mx 5x
1
2
m
* PTHĐGĐ của (c) và d là:
T a
b i e ä n
l u a ä n
p
t (
* )
-C h u
ù y
ù đ a â y
l a
ø p
t b a ä c 2
-C o
ù h e
ä s o
á a
0
-N e â n
t a
c h
ỉ b i e ä n
l u a ä n
-V a
ø x
= -1 / 2
k h o â n g
l a
ø n g h i e ä m
c u û a
(
* )
với đt d: y = - 5x + m
y
2x 1
BÀI GIẢI
Ta có có
2
2
2
' (2 m) 10(2 m)
BXD
GĐ 2 1 0 1 2
m -8 2
' + 0 - 0 +
KẾT LUẬN: ( Nhìn vào BXD kết luận)