1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập nguyên phân bài tập nguyên phân thu trang 11a1 bài tập nguyên phân 1 một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể nst lưỡng bội 2n38 quan sát tế bào tb sinh dưỡng phân bào

5 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lượng tb con của từng nhóm ứng vào thời điểm nói trên trong nguyên phân.[r]

Trang 1

BÀI TẬP NGUYÊN PHÂN

1.Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n=38, quan sát tế bào (tb) sinh

dưỡng phân bào đếm được, ta có:

- Tổng số NST kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc và các NST đơn đang phân

li về 2 cực của tb là 1064

- Số NST đơn nhiêù hơn số NST kép là 152

Tính:

a Các tb trên đang thực hiện quá trình phân bào gì? Kì nào?

b Số lượng tb tương ứng của mỗi kì là bao nhiêu?

c Số NST môi trường cung cấp cho quá trình trên?

2.Một loài sinh vật có bộ NST 2n =24 Số lượng NST kép trong tb của các tb tương ứng

vào thời điểm tập trung trên mp xích đạo ít hơn số lượng NST đơn của các tb cùng phân li về

2 cực của tb là 1200 Tổng số NST có trong 2 nhóm tb trên là 2640

Tìm:

a Số lượng tb con của từng nhóm ứng vào thời điểm nói trên trong nguyên phân.

b Số lượng tb con được tạo ra khi 2 nhóm tb nói trên kết thúc np.

3 Loài sinh vật có bộ NST 2n = 24 Hai tb sử dụng np liên tiếp đòi hỏi mtcc nguyên liệu

tương đương 2256 NST

Tìm:

a Tổng số tb con thu được.

b Số đợt np của mỗi tb, biết rằng: Số tb con thu được từ tb 1, biết rằng: số tb con thu được từ

tb1 nhiều gấp đôi số tb con thu được từ tb2

c Số crômatit lần np cuối của tb 1 và tb2.

4 Nuôi 50 tb sinh dưỡng của 1 loài, các tb trải qua một số đợt np liên tiếp bằng nhau tạo

được tất cả 6400 tb con

Tìm:

a Số đợt np của mỗi tb?

b Ở lần np cuối cùng, đếm được 499200 cromatit Hỏi số luwọng NST trong bộ NST lưỡng

bội?

c Trong quá trình np ở trên: số nguyên liệu tương đương số NST đơn mtcc?ố NST đơn mới

hình thành?

5 Có 3 tb sinh dưỡng của loài, kí hiệu Tb1, Tb2, Tb3 Các tế bào này đều cùng nguyên

phân trong 30 giờ

Số tb con sinh ra từ Tb1 = số NST đơn trong NST lưỡng bội của 1 tb

Các tb thuộc TB3 có 16 NST đơn Tổng số các tb con được tạo ra từ 3 tb trên 112 NST đơn ở trạng thái chưa nhân đôi

Tìm:

a Bộ NST lưỡng bội của loài? Tên loài?

b So sánh tốc độ phân bào của 3 tb?

c Thời gian cần thiết cho 1 chu kì phân bào đối với mỗi tb?

6 Có 4tb sinh dưỡng cùng loài A, B, C, D:

TBA: Nguyên phân một số đợt liên tiếp cho các tb con số tb con nầy = ¼ NSTcó trong 1tb sinh dưỡng khi nó chưa nguyên phân

TBB: Nguyên phân cho ra các tb con với tổng số NST đơn nhiều gấp 4 lần NST đơn của 1 tb con

TBC: Nguên phân cho ra cacs tb con cần nguyên liệu tương đương 480 NST đơn

TBD: Nguyên phân tạo thành các tb con chứa 960 NST đơn cấu thành hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường cung cấp trong quần thể này Tất các tb con được hình thành nói trên chứa 1920 NST đơn ở trong trạng thái chưa nhân đôi

Trang 2

a Tìm bộ NST lưỡng bội của loài?

b Số đợt nguyên phân của tb A, B, C,D?

7 Ba tb sinh dưỡng A, B, C có 2 cơ thể nguyên phân 1số đợt không bằng nhau.

Tb con của tbA có số NST gấp 16 lần NST chứa trong tb mẹ khi chưa nguyên phân

Tb B tạo một số tb con = 2/3 số NST đơn chứa trong mỗi tb con

TbC tạo ra các tb chứa 288 NST mới hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường

Tổng số NST đơn chứa trong tất cẩ các tb con là: 2688

Tìm:

a Bộ NST lưỡng bội của loài?

b Số lần nguyên phân của môi trường cung cấp cho mỗi tb thực hiện?

c Số NST môi trường cung cấp cho mỗi tb thực hiện nguyên phân và số NST đơn mới hoàn

toàn chứa trong tất cả tb con tạo ra từ 3 tb A, B, C?

8 Bốn hợp tử A, B, C, D thuộc cùng một loài nguyên phân trong thời gian bằng nhau là

30’

Tổng số tb con tạo ra từ bốn hợp tủ là 60 tb chứa 2392 NST đơn mới hoàn toàn

Số tb con được tạo ra từ mỗi tb A, B, C, D lần lượt có tỉ lệ 1:2:4:8

Tìm:

a Số lần nguyên phân của mỗi tb?

b Cho rằng mỗi hợp tử có tốc độ phân bào không đổi Xđ thời gian một chu kì nguyên phân?

9 Một tb sinh dưỡng có hợp tử một loài sinh vật nguyên phân liên tiếp 4 lần Trong quá

trình nguyên phân đã có 1320 NST có trong một tb con lần lượt liên quan qua các thê hệ

Tìm:

a Xác địnhT lưỡng bội của loài?

b Nuôi 3 tb của loài nầy nhận thấy đãuyên phân một số lần không bằng nhau:

- Số tb con của tb 1 tạo ra gấp 4 lần so với tb 2 tạo ra

- Số NST của môi trường cung cấp cho tb 3 là 308

- Tất cả tb con tạo ra từ 3 tb 1, 2, 3 chứa 1232 NST đơn ở trạng thái chưa nhân đoi Tìm:

ab Số tb con sinh ra từ tb 1, 2, 3 và lần nguyên phân?

bb Số NST đơn môi trường cung cấp mỗi tb và số NST mới hoàn toàn có trong tất cả 3

tb?

10 Một loài sinh vật có bộ NST 2n= 40 có một tb sinh dưỡng nguyên phân với tốc độ không

đổi Trong quá đó có 30 tb con xuất hiện qua các thế hệ

Trong mỗi chu kì nguyên phân tỉ lệ thời gian của các kì trung gian, kì trước, kì sau, kì cuối lần lượt chia theo tỉ lệ 5 : 1/2 : 1 : 3/2 : 2 Toàn bộ thời gian chuẩn bị của các lần nguyên phân ở trên dài 24phút

Tìm:

a Xác định số đợt nguyên phân và thời gian chu kì nguyên phân?

b. Mô tả trạng thái biến bổi của NST trong tb sau khi quá trình nguyên phân được tiến hành

20’ , 30’, 42.5’, 48’?

Trang 3

b Nếu cho ra tốc độ nguyên phân của mỗi hợp tử đều không đỏi qua các lần nguyên phân

Hỏi thời gian của chu kì nguyên phân mỗi hợp tử là bao nhiêu?

c Giả sử tốc đọ nguyên phân ở các hợp tử giảm dần đều thời gian cho các lần nguyên phân

đầu tiên của mỗi hợp tử là 5,25 phút Xác định thời gian của mỗi lần nguyên phân ở từng hợp tử?

12 Xét 3 hợp tử A,B, C của cùng một loài nguyên phân một số lần liên tiếp đã sử dụng

nguyên liệu tương đương với 3358 NST đơn

Số lần nguyên phân của hợp tử A bằng 2 lần của hợp tử B, bằng 3 lần nguyên phân của hợp tử C

Số NST đơn chứa trong tất cả các tb con tạo ra từ các hợp tử khi chưa nhân đôi là 3496

Tìm:

a Tên loài?

b Số lần nguyên phân của 3 hợp tử A, B, C?

c Số NST đơn mới hoàn toàn chứa trong tất cả các tbcon được tạo ra từ 3 hượp tử A, B, C?

d Thời gian của đợt nguyên phân đầu tiên ở mỗi hợp tử là 16 phút.

- Hợp tử A có tốc độ nguyên phân tăng dần qua cá lần

- Hợp tử Bcó tốc độ nguyên phân giảm dần qua cá lần

- Hợp tử C tốc độ nguyên phân không đổi qua các lần

Tìm: thời gian nguyên phân của mỗi hợp tử? Biết rằng chênh lệch thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp ở hợp tử A và B là 1.5 phút

13 Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 Theo dõi sự phân chia của 3 tb A, B, C nhận thấy.

- Số lần nguyên phân của tb A gấp đôi số lần nguyên phân của tb B

- Tb B và tb C có số lần nguyên phân bằng nhau

- Tổng số NST đơn trong các tb con sinh ra từ 3 tb trên là 192 Tìm:

a Số lần nguyên phân của mỗi tb A, B, C

b Số NST đơn mới được hình thành trong quá trình phân định mỗi tb?

14 Một tb sinh dưỡng ruồi giấm được kí hiệu:

A đồng dạng a

B đồng dạng b

D đồng dạng d

X đồng dạng Y

a Nếu tb sinh dưỡng đó đòi hỏi môi trường cung cấp 63 NST để hình thành cá tb sinh dục sơ

khai thì đã có hiện tượng gì xảy ra?

b Khi NST của các tb sinh dục sơ khai trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, kí hiệu mỗi

bộ NST như thế nào?

c Kết thúc kì sau lần phân chia thứ nhất trong phân bào giảm nhiễm, kí hiệu bộ NST tại mỗi

cực như thế nào?

d Kết thúc quá trình phân bào giảm nhiễm của tb sinh tinh, kí hiệu các NST trong các tinh

trùng như thế nào? Trên thực tế có mấy loại tinh trùng? Viết thành phần các loại tinh trùng đó?

Trang 4

Đáp án:

1

Giải

a.Xảy ra ở tb sinh dưỡng Phân baò là nguyên phân

NST kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, số NST 2n kép » Kì giữa

NST đơn đang phân về 2 cực tb, số NST 2n đơn » kì sau

b Theo đề: Đặt X là số NST kép (2n) và đặt Y là số NST đơn (4n)

Theo đề ta có:

X + Y =1064 X= 608

Trang 5

Theo đề: Đặt X là số NST kép (2n) và đặt Y là số NST đơn (4n)

Theo đề ta có:

X + Y =2064 X= 720

Y – X = 1200 Y = 1920

Số tb tương ứng của mỗi kì là:

Kì giữa = 720 = 30 (tb) Kì sau = 1920 = 40 (tb)

2n 2 2n

b Số tb con được tạo ra khi 2 nhóm kết thúc nguyên phân là:

2.a.2x = (30 + 40).2.21 = 140 (tb)

Ngày đăng: 27/04/2021, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w