1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ VÀ TIẾN SĨ NĂM 2021

87 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Án Tuyển Sinh Trình Độ Thạc Sĩ Và Tiến Sĩ Năm 2021
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn, Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Thể loại Đề án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 6,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công chúng hoặc bằng Cử nhân Báo chí và Truyền thông nước ngoài và có giá trị tương đương 2 Châu Á học 8310602 Châu Á học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Lịch sử thế giới, Văn hóa họ

Trang 1

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ VÀ TIẾN SĨ

NĂM 2021

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2021

Trang 2

II Bậc thạc sĩ 1

2.1 Ngành tuyển sinh 1

2.2 Phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, thời gian tuyển sinh 3

2.3 Đối tượng tuyển sinh 4

2.4 Đối tượng và chính sách ưu tiên 5

2.5 Dạng thức đề thi 7

2.6 Quy trình tuyển sinh: theo phụ lục IV của đề án này 10

2.7 Bổ sung kiến thức: 10

2.8 Chương trình đào tạo đã kiểm định AUN 27

2.9 Địa điểm tuyển sinh và đào tạo: 27

2.10 Hồ sơ dự tuyển, lệ phí, học phí 27

2.11 Điều kiện trúng tuyển 28

III Bậc tiến sĩ 28

3.1 Ngành tuyển sinh 28

3.2 Phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, điều kiện trúng tuyển 29

3.3 Đối tượng tuyển sinh 30

3.4 Quy trình tuyển sinh: theo phụ lục IV của đề án này 30

3.5 Bổ sung kiến thức: 31

3.6 Địa điểm tuyển sinh và đào tạo: 39

3.7 Hồ sơ dự tuyển, lệ phí, học phí 39

IV Thông tin liên lạc: 40

Phụ lục I Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận được công nhận đạt chuẩn trình độ B1 và B2 42

Phụ lục 2 Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2020 (người học) 45

Phụ lục 3 Đội ngũ giảng viên cơ hữu tham gia giảng dạy và đăng ký chỉ tiêu đào tạo 47

Phụ lục 4 Quy trình tuyển sinh 57

Trang 3

Phụ lục 7 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu 73

Trang 4

I Thông tin chung

- Tầm nhìn: Xây dựng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thành trường

đại học nghiên cứu trong hệ thống Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, nằm trong tốp đầu trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn của châu Á

- Sứ mạng: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, tạo ra những công trình nghiên

cứu khoa học tiêu biểu trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn; Có đóng góp thiết thực cho chiến lược cũng như sách lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước và các địa phương, trọng tâm là khu vực phía Nam

- Giá trị cốt lõi: Sáng tạo – Dẫn dắt – Trách nhiệm

1.3 Địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường: www.hcmussh.edu.vn

Ngày tháng năm ban hành

Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Trang 5

24 8140114 Quản lý giáo dục 1424/QĐ-ĐHQG-ĐH&SĐH 03/12/2008 ĐHQG-HCM

25 8850101 Quản lý tài nguyên và

29 8220242 Văn học nước ngoài 32/QĐ-ĐHQG-SĐH 28/01/2004 ĐHQG-HCM

30 8220121 Văn học Việt Nam 2816/QĐ-SĐH 04/11/1991 BGD&ĐT

31 8310630 Việt Nam học

1240/QĐ-ĐHQG-ĐH&SĐH 04/11/2008 ĐHQG-HCM

32 8310301 Xã hội học 76/QĐ-ĐHQG-SĐH 27/02/2003 ĐHQG-HCM

Trang 6

b) Chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Trang 7

c Thời gian tuyển sinh: 02 lần/năm Đợt 1, ngày 29 và 30/5/2021; đợt 2, ngày 23 và

24/10/2021

2.3 Đối tượng tuyển sinh

a) Tuyển thẳng: Tuyển từ 10-15% chỉ tiêu theo từng ngành Người tốt nghiệp trình

độ đại học trong hệ thống Đại học quốc gia có ngành đúng với ngành đăng ký tuyển thẳng

và có năng lực ngoại ngữ đạt chuẩn trình độ thạc sĩ theo Phụ lục I, gồm:

- Người tốt nghiệp đại học chính quy chương trình kỹ sư với chương trình đào tạo từ

150 tín chỉ trở lên;

- Người tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 trở lên (theo thang điểm 10);

- Người tốt nghiệp đại học chính quy là thủ khoa của ngành;

- Người tốt nghiệp đại học đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi Olympic sinh viên trong nước và ngoài nước

Trường hợp, số lượng thí sinh tuyển thẳng vượt 15% chỉ tiêu của ngành, thứ tự ưu tiên xét tuyển: điểm trung bình tích luỹ ở bậc đại học, thành tích nghiên cứu khoa học, các danh hiệu đạt được ở bậc đại học

b) Xét tuyển: Tuyển từ 20-50% chỉ tiêu theo từng ngành Người tốt nghiệp trình độ đại học ngành đúng, ngành gần (đã hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức) với ngành đăng ký xét tuyển

- Người tốt nghiệp đại học các chương trình đạt chuẩn kiểm định hoặc đánh giá theo

các bộ tiêu chuẩn khu vực và quốc tế như AUN-QA, FIBAA

Trang 8

lũy từ 7.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

- Người tốt nghiệp chương trình kỹ sư, cử nhân tài năng của Đại học Quốc gia;

- Người tốt nghiệp chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo ở một số trường đại học của Việt Nam, có điểm trung bình tích lũy từ 7.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

- Người tốt nghiệp đại học chính quy ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển, loại giỏi có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

- Người tốt nghiệp đại học có chứng chỉ quốc tế GRE (The Graduate Record Examination) hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực sau đại học của Đại học Quốc gia còn trong thời gian hiệu lực;

(Thời gian tuyển thẳng và xét tuyển tối đa là 24 tháng tính từ ngày ký văn bằng tốt nghiệp đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển Người đăng ký xét tuyển phải tham gia phỏng vấn trước tiểu ban chuyên môn)

- Sinh viên các ngành đào tạo liên thông từ trình độ đại học lên trình độ thạc sĩ của ĐHQG-HCM;

- Người nước ngoài (thực hiện theo Thông tư 30/2018/TT-BGD-ĐT, ngày 24/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế quản lý ngưới nước ngoài học tập tại Việt Nam)

c) Thi tuyển: các đối tượng không thuộc trường hợp tuyển thẳng và xét tuyển

2.4 Đối tượng và chính sách ưu tiên

2.4.1 Đối tượng ưu tiên

a) Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ

sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

b) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

c) Con liệt sĩ;

d) Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;

đ) Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 02 năm trở lên ở địa phương được quy định tại điểm a khoản này;

e) Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được cơ quan

có thẩm quyền xác nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập

do hậu quả của chất độc hoá học

2.4.2 Mức ưu tiên

Trang 9

ngoại ngữ và cộng 10% trên tổng điểm một môn thi (thang điểm 10).

Trang 10

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

2 8140111 Lý luận và Phương pháp

dạy học tiếng Anh

Language Proficiency (Năng lực ngôn ngữ)

TESOL Methodology (Phương pháp dạy học tiếng Anh)

Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

3 8140114 Quản lý giáo dục Giáo dục học

Khoa học quản lý giáo dục

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

II Khối ngành V

4 8580112 Đô thị học

Môi trường và phát triển Đô thị học đại cương

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

III Khối ngành VII

5 8320101 Báo chí học

Cơ sở lý luận báo chí

và truyền thông

Tác phẩm và thể loại báo chí

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

6 8310602 Châu Á học

Lịch sử văn minh phương Đông

Cơ sở văn hoá Việt Nam

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

7 8310201 Chính trị học Triết học

Lịch sử tư tưởng chính trị

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

8 8229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học Triết chuyên ngành

Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Trang 11

9 8760101 Công tác xã hội cương công tác xã hội Đức, Trung, Nhật,

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

11 8310501 Địa lý học

Môi trường học cơ

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

12 8220104 Hán Nôm Hán văn (Cổ văn) Văn học Việt Nam

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: vấn đáp

Môn Cơ sở: tự luận

13 8229017 Khảo cổ học Lịch sử Việt Nam

Phương pháp luận sử học

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

14 8320203 Khoa học thư viện Triết học

Thông tin học đại cương

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

16 8229011 Lịch sử thế giới Lịch sử Việt Nam

Phương pháp luận sử học

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

17 8229013 Lịch sử Việt Nam Lịch sử Việt Nam

Phương pháp luận sử học

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

18 8320303 Lưu trữ học Công tác văn thư

Lý luận và phương pháp công tác lưu trữ

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Trang 12

19 8220120 Lý luận văn học Đức, Trung, Nhật,

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

21 8220202 Ngôn ngữ Nga Triết học Tiếng Nga hiện đại Trung, Nhật, Hàn Anh, Pháp, Đức,

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

22 8220203 Ngôn ngữ Pháp

Dẫn luận ngôn ngữ học Pháp Tiếng Pháp cơ sở Trung, Nhật, Hàn Anh, Nga, Đức,

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: vấn đáp

Môn Cơ sở: vấn đáp

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

24 8310206 Quan hệ quốc tế

Lịch sử quan hệ quốc

tế

Chính sách đối ngoại Việt Nam

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

25 8850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Môi trường học cơ

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

26 8310402 Tâm lý học lâm sàng

Các lý thuyết và kỹ thuật tham vấn tâm lý Tâm lý học nhân cách

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

27 8229001 Triết học Triết chuyên ngành Lịch sử Triết học

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Trang 13

29 8220242 Văn học nước ngoài Đức, Trung, Nhật,

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

31 8310630 Việt Nam học Triết học

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

32 8310301 Xã hội học

Đại cương ngành Xã hội học

Phương pháp nghiên cứu Xã hội học

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận Môn Cơ bản: vấn đáp

Môn Cơ sở: vấn đáp

2.6 Quy trình tuyển sinh: theo phụ lục IV của đề án này

2.7 Bổ sung kiến thức: Thí sinh tốt nghiệp cử nhân là ngành gần và khác với ngành đăng ký dự tuyển trình độ thạc sĩ phải học bổ

sung kiến thức

- Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;

- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;

- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;

*Danh mục ngành đúng và phù hợp, ngành gần, ngành khác:

Số

TT Ngành Mã số

Ngành đào tạo đại học đúng và

phù hợp Ngành đào tạo đại học gần Ngành đào tạo đại học khác

1 Báo chí học 8320101

Báo chí, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông đại chúng, Công nghệ truyền thông, Truyền thông quốc tế, Quan hệ

Thông tin - thư viện, Quản lý thông tin, Lưu trữ học, Bảo tàng học, Xuất bản, Kinh doanh xuất bản phẩm

Các ngành còn lại

Trang 14

công chúng) hoặc bằng Cử nhân Báo chí và Truyền thông nước ngoài và có giá trị tương đương

2 Châu Á học 8310602

Châu Á học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Lịch sử thế giới, Văn hóa học, Văn học nước ngoài, Chính trị học so sánh, Quốc tế học, Quan hệ quốc tế, Ngữ văn Trung Quốc, Ngữ văn Nhật, Ngữ văn Hàn, Ngôn ngữ

và văn hóa Phương Đông, Kinh

tế đối ngoại, Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Ả Rập học

Ngữ văn, Báo chí, Triết học, Nhân học, Xã hội học, Du lịch, Địa lý học, Dân tộc học, Lịch sử triết học, Giáo dục học, Việt Nam học, Lịch sử Việt Nam, Khoa học quản lý, Khảo cổ học, Ngữ Văn Anh

3 Chính trị học 8310201

Chính trị học, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Giáo dục chính trị

Báo chí, Công tác xã hội, Đông phương học, Khoa học quản lý, Lịch

sử, Nhân học, Quan hệ quốc tế, Tâm

lý học, Thông tin học, Xã hội học, Luật học, Kinh tế học (chuyên ngành:

Kinh tế chính trị, Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc tế), Hành chính học, Xây dựng Đảng, Tư tưởng Hồ Chí Minh

4 Chủ nghĩa xã

hội khoa học 8229008

Triết học và các chuyên ngành khác của Triết học, Chính trị, Giáo dục chính trị

Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Sử - Chính trị, Tôn giáo học, Tâm lý học, Luật học, Xã hội học, Giáo dục học, Quản lý giáo

Đông Phương học, Ngữ văn Trung Quốc, Anh, Nga, Đức, Pháp, Hán Nôm

Trang 15

dục, Văn hóa học, Văn học, Quản lý khoa học và công nghệ, Hành chính học, Khoa học quản lý, Khoa học thư viện, Công tác xã hội, Nhân học, Dân tộc học, Hồ Chí Minh học, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Khoa học quân sự

5 Công tác xã

Công tác xã hội, Xã hội học, Tâm lý học, Phụ nữ học, Giới, Quản lý dự án, Phát triển nông thôn, Phát triển cộng đồng

- Nhóm 1 thuộc khối ngành KHXH&NV:

Giáo dục học, Nhân học, Lịch sử, Địa

lý, Văn học và Ngôn ngữ, Lưu trữ học

- Quản trị văn phòng, Thư viện thông tin học, Văn hóa học, Du lịch, Đô thị học, Báo chí truyền thông, Đông phương học, Văn hóa học, Chủ nghĩa

Xã hội khoa học, Dân tộc học, Hành chính học, Cử nhân các ngành Ngôn ngữ và Văn hóa nước ngoài (Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Đức, )

- Nhóm 2 không thuộc khối ngành KHXH&NV:

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Sức khỏe, Môi trường và bảo vệ

Khoa học Môi trường, Khoa học sự sống, Nông, Lâm nghiệp và thủy sản, An ninh quốc phòng, Kiến trúc

và xây dựng, Sản xuất và chế biến, Khoa học tự nhiên, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật (không thuộc nhóm ngành KHXH&NV)

Trang 16

môi trường

6 Dân tộc học 8310310

Dân tộc học, Nhân học, Lịch sử Văn hóa học, Xã hội học, Đông

phương học, Công tác xã hội, Đô thị học, Du lịch, Tôn giáo học, Việt Nam học, Khoa học môi trường, Triết học, Địa lý học, Văn học, Ngữ văn, Ngôn ngữ học, Hán Nôm, Sáng tác văn học, Quan hệ quốc tế, Giáo dục học, Báo chí, Văn hóa dân tộc,

Lý luận âm nhạc, Lý luận nghệ thuật, Kinh tế phát triển, Phát triển nông thôn, Y tế công cộng, Châu Á học, Đông Nam Á học, Chính sách công, Quản lý nhà nước, Ngữ văn Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Ấn Độ học, Tâm lý học, Quy hoạch quản lý đô thị, Nông lâm

Các ngành còn lại

7 Địa lý học 8310501

Địa lý học, Quản lý tài nguyên

và môi trường, Sư phạm Địa Lý, Khoa học môi trường, Kỹ thuật môi trường, Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên rừng, Quản

lý biển đảo và đới bờ, Lâm học (hay Lâm nghiệp), Địa lý tài nguyên và môi trường, Khí

Kinh tế nông nghiệp, Phát triển nông thôn, Quy hoạch vùng và đô thị, Đô thị học, Xã hội học, Nhân học, Khoa học đất, Kỹ thuật địa chất, Kỹ thuật địa vật lý

Các ngành còn lại

Trang 17

tượng học (hay Khí tượng và khí hậu học), Thuỷ văn học, Địa vật

lý, Hải dương học, Sinh thái học, Địa chất học, Quản lý công, Quản lý xây dựng, Bản đồ, Viễn thám và Hệ thống thông tin địa

lý, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

8

Đô thị học 8580112

Đô thị học, Quy hoạch vùng và

đô thị, Quản lý đô thị, Quản lý

đô thị và công trình, Kiến trúc, Kiến trúc cảnh quan, Thiết kế cảnh quan, Kiến trúc nội thất, Kiến trúc đô thị, Thiết kế nội thất, Bảo tổn di sản kiến trúc -

đô thị, Kinh tế và quản lý đô thị, Thiết kế đô thị

Xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng công trình biển, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật cơ sở

hạ tầng, Địa Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật trắc địa - Bản

đồ, Bản đồ học, Kinh tế xây dựng, Kinh tế bất động sản, Kinh tế xây dựng và quản lý dự án, Quản lý dự

án, Quản lý tài nguyên môi trường, Khoa học môi trường, Quản lý đất đai, Quản lý dự án và đầu tư xây dựng, Địa lý học, Xã hội học, Nhân học, Công tác xã hội, Văn hóa học, Luật, Quản lý nhà nước, Viễn thám, GIS, Du lịch, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật đô thị, Mỹ thuật đô thị, Lâm

- Ngành khác thuộc khối ngành KHXH&NV: Khảo cổ học, Giáo dục học, Ngữ văn Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc, Tây Ban Nha, Ý, Lưu trữ học - Quản trị văn phòng, Văn học, Ngôn ngữ học, Thư viện - Thông tin học

- Ngành khác không thuộc khối ngành KHXH&NV: các ngành còn lại

Trang 18

nghiệp đô thị, Triết học, Lịch sử, , Tâm lý học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Báo chí và Truyền thông

9 Giáo dục học 8140101

Quản lý giáo dục, Giáo dục học Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật, Tâm

lý học, Tâm lý học giáo dục, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Đặc biệt, Giáo dục Công dân, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hoá học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp, Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm

Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, các ngành sư phạm ngôn ngữ khác thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên

Các ngành còn lại

10 Hán Nôm 8220104

Hán Nôm, Ngữ văn Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Trung văn, Trung Quốc học, Ngôn ngữ Nhật, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngữ văn, Văn học, Ngôn ngữ học, Đông Phương học, Văn hóa học, Lịch

sử, Dân tộc học, Triết học, Bảo tàng học, Lưu trữ học, Việt Nam học

Trang 19

11 Khảo cổ học 8229017

Khảo cổ học, Lịch sử Việt Nam, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tôn giáo học, Lịch sử thế giới, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử sử học và sử liệu học, Văn hóa học, Bảo tàng học và Di sản, Nhân học

Đông Phương học, Châu Á học, Đông Nam Á học, Địa lý học, Hán Nôm, Lưu trữ học, Quản lý văn hóa, Việt Nam học

Báo chí và truyền thông, Lưu trữ học

và quản trị văn phòng, Bảo tàng học, Xuất bản - Phát hành, Quản trị - Quản

lý, Pháp luật, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Xã hội học, Nhân học, Khoa học giáo dục, Máy tính, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài

sử học và sử liệu học, Khảo cổ học, Lưu trữ học và Quản trị văn phòng, Bảo tàng học và Di sản

Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam (8 ngành: Ngôn ngữ Việt Nam, Hán Nôm, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận văn học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn hóa dân gian), Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài (12 ngành: Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học

so sánh, Văn học Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Bắc Mỹ), Luật học, Triết

Các ngành còn lại

Trang 20

học, Chỉ huy tham mưu lục quân, Chính trị học, Giáo dục chính trị, Khoa học chính trị, Quốc phòng an ninh, Quốc tế học, Đông phương học

14

Lịch sử thế

giới 8229011

Lịch sử thế giới, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tôn giáo học, Lịch sử Phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc, Lịch sử Việt Nam, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử sử học và sử liệu học, Khảo cổ học, Đông phương học, Quan hệ quốc tế, Quốc tế học, Bảo tàng học, Văn hoá học

Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam (8 ngành: Ngôn ngữ Việt Nam, Hán Nôm, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận văn học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn hóa dân gian), Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài (12 ngành: Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học

so sánh, Văn học Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Bắc Mỹ), Châu Á học, Hàn Quốc học, Khu vực Thái Bình Dương học

sử Phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử sử học và sử liệu học, Khảo cổ học, Lưu trữ học, Văn hóa học, Đông Phương học,

Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam (8 ngành: Ngôn ngữ Việt Nam, Hán Nôm, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận văn học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn hóa dân gian), Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài (12 ngành: Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học

Các ngành còn lại

Trang 21

Quan hệ quốc tế, Quốc tế học, Bảo tàng học và Di sản, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

so sánh, Văn học Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Bắc Mỹ), Luật học, Chỉ huy tham mưu lục quân, Chính trị học, Giáo dục chính trị, Khoa học chính trị, Quốc phòng an ninh

16 Lưu trữ học 8320303

Lưu trữ học, Bảo tàng học Báo chí và Truyền thông, Thông tin -

Thư viện, Xuất bản - Phát hành

và văn hóa Việt Nam, Lý luận và phương pháp dạy văn, Sáng tác văn học

Lý luận và phê bình sân khấu, Biên kịch sân khấu, Lý luận và phê bình điện ảnh - truyền hình, Biên kịch điện ảnh - truyền hình, Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học

Ngôn ngữ/Ngữ văn: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, Nhật, Hàn Quốc, Ả Rập, Giáo dục ngôn ngữ/PP giảng dạy tiếng Anh, Pháp, Nga, Hoa, Nhật, Hàn

Trang 22

Quốc tế học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Khu vực Thái Bình Dương học, Văn hóa học, Văn hóa dân tộc, Văn hóa quần chúng, Du lịch, Nhân học, Triết học, Báo chí và Truyền thông, Quan hệ công chúng và truyền thông, Châu Á học

Lý luận văn học, Lý luận và phê bình sân khấu, Biên kịch sân khấu, Lý luận

và phê bình điện ảnh - truyền hình, Biên kịch điện ảnh - truyền hình, Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận và Phương pháp dạy văn, Sáng tác văn học

Ngôn ngữ/Ngữ văn/Văn học: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, Nhật, Hàn,

Ả Rập, Giáo dục ngôn ngữ/ Phương pháp dạy học tiếng Anh, Pháp, Nga, Hoa, Nhật, Hàn

Quốc tế học, Châu Á học, Đông phương học, Đông Nam học, Trung

Các ngành còn lại

Trang 23

Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Khu vực Thái Bình Dương học, Văn hóa học, Văn hóa dân tộc, Văn hóa quần chúng, Du lịch, Nhân học, Triết học, Báo chí và Truyền thông, Quan hệ công chúng và truyền thông, Luật, Hành chính

20 Ngôn ngữ

Nga

8220202

Ngữ văn Nga, Ngôn ngữ Nga,

Sư phạm tiếng Nga

Cử nhân chuyên ngành về Ngôn ngữ, Ngoại ngữ; Điều kiện đi kèm bắt buộc: Chứng chỉ tiếng Nga tương đương trình độ B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu

21 Ngôn ngữ

Pháp 8220203

Ngữ văn Pháp, Ngôn ngữ Pháp, Tiếng Pháp, Sư phạm Pháp văn, Biên - Phiên dịch (Pháp - Việt, Việt - Pháp)

Văn học và Ngôn ngữ (Ngôn ngữ, Ngôn ngữ học so sánh, Văn học nước ngoài, …), Ngôn ngữ Việt Nam, Lịch

sử thế giới, Việt Nam học, Ngôn ngữ Anh, Tây Ban Nha, Ý; Điều kiện đi kèm bắt buộc: Chứng chỉ tiếng Pháp TCF (400 trở lên), hoặc DELF trình

độ B2 trở lên

22 Nhân học 8310302

Nhân học, Dân tộc học, Văn hóa học, Xã hội học, Công tác xã hội, Đô thị học

Đông phương học, Du lịch, Tôn giáo học, Việt Nam học, Khoa học môi trường, Triết học, Địa lý học, Quan

hệ quốc tế, Giáo dục học, Báo chí, Văn hóa dân tộc, Lịch sử, Văn học,

Các ngành còn lại

Trang 24

Ngữ văn, Ngôn ngữ học, Hán Nôm, Sáng tác văn học, Lý luận âm nhạc,

Lý luận nghệ thuật, Kinh tế phát triển, Phát triển nông thôn, Y tế công cộng, Châu á học, Đông Nam Á học, Chính sách công, Quản lý nhà nước, Ngữ văn Anh, Trung Quốc, Pháp, Nga, Đức, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Ấn Độ học, Tâm lý học, Quy hoạch quản lý đô thị, Nông lâm

23 Quan hệ quốc

Quan hệ quốc tế, Quốc tế học Đông Phương học, Kinh tế quốc tế,

Luật quốc tế, Cử nhân các ngành ngoại ngữ

- Tất cả các ngành thuộc khối ngành Nhân văn, khối ngành Xã hội

- Tất cả các ngành thuộc khối ngành Kinh tế

24 Quản lý giáo

dục

8140114

Quản lý giáo dục, Giáo dục học Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu

học, Giáo dục Đặc biệt, Giáo dục Công dân, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Quốc phòng - An ninh, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp, Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm

Các ngành còn lại

Trang 25

Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Các ngành Sư phạm ngôn ngữ khác thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên

Địa lý học, Quản lý tài nguyên

và môi trường, Sư phạm Địa Lý, Khoa học môi trường, Kỹ thuật môi trường, Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên rừng, Quản

lý biển đảo và đới bờ, Lâm học (hay Lâm nghiệp), Địa lý tài nguyên và môi trường, Khí tượng học (hay Khí tượng và khí hậu học), Thuỷ văn học, Địa vật

lý, Hải dương học, Sinh thái học, Địa chất học, Quản lý công, Quản lý xây dựng, Bản đồ, Viễn thám và Hệ thống thông tin địa

lý, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Kinh tế nông nghiệp, Phát triển nông thôn, Quy hoạch vùng và đô thị, Đô thị học, Xã hội học, Nhân học, Khoa học đất, Kỹ thuật địa chất, Kỹ thuật địa vật lý

Các ngành còn lại

26 Tâm lý học

lâm sàng 8310402

Tâm lý học, Tâm lý giáo dục Công tác xã hội, Xã hội học, Bác sĩ đa

khoa (Y đa khoa), Y tế công cộng

27 Triết học 8229001

Triết học và các chuyên ngành khác của Triết học, Chính trị, Giáo dục Chính trị

Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng, Sử - Chính trị, Tôn giáo học, Tâm lý học, Luật học, Xã hội học, Giáo dục học, Quản lý giáo dục, Văn hoá học, Văn học, Quản lý khoa học và công nghệ,

- Ngành khác thuộc khối ngành KHXH&NV: Đông phương học, Ngữ văn Trung Quốc, Ngữ văn Anh, Ngữ văn Nga, Ngữ văn Đức, Ngữ văn Pháp, Hán Nôm

Trang 26

Hành chính học, Khoa học quản lý, Khoa học Thư viện, Công tác xã hội, Nhân học, Dân tộc học, Hồ Chí Minh học, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Khoa học quân sự, Quản lý công

- Ngành khác không thuộc khối ngành KHXH&NV: Toán học, Vật

lý du lịch, Địa lý kinh tế, Địa lý môi trường, Bản đồ học, Bản đồ viễn thám & GIS, Ngữ văn, Ngữ văn Việt Nam, Văn học, Văn học Việt Nam, Đông phương học, Ngôn ngữ và văn hóa Pương Đông, Châu Á học, Đông Nam Á học, Khu vực học, Việt Nam học, Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Lịch sử, Sử - chính trị, Triết học, Du lịch, Dân tộc học, Nhân học, Bảo tồn

- bảo tàng, Bảo tàng học và di sản văn hóa, Phát hành sách, Thư viện thông tin

- Ngành khác thuộc khối ngành KHXH&NV: Lý luận mỹ thuật, Lý luận nghệ thuật, Lý luận âm nhạc,

Lý luận sân khấu, Lý luận điện ảnh,

Sư phạm âm nhạc, Đạo diễn sân khấu, Ngữ văn nước ngoài: Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Nga - Anh, Sư phạm Anh, Sư phạm lịch

sử, Sư phạm giáo dục chính trị, Ngôn ngữ học, Báo chí học, Hán Nôm, Khảo cổ học, Kinh tế học, Kinh tế chính trị, Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc dân, Luật, Luật học, Luật kinh tế, Luật thương mại, Quốc tế học, Tôn giáo học, Quản trị du lịch, Quản trị du lịch khách sạn, Quản trị kinh doanh, Quản lý giáo dục, Quản lý hành chính công, Lưu trữ học - Quản trị văn phòng, Lưu trữ học, Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục, Hành chính

Trang 27

học, Hành chính công, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ hoạ

- Ngành khác không thuộc khối ngành KHXH&NV: các ngành còn lại

29 Văn học nước

ngoài 8220242

Ngôn ngữ học, Văn học, Ngữ văn (cử nhân/sư phạm), Ngữ văn Việt Nam, Hán Nôm

Lý luận và phê bình sân khấu, Biên kịch sân khấu, Lý luận và phê bình điện ảnh - truyền hình, Biên kịch điện ảnh - truyền hình, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận và phương pháp dạy văn, Sáng tác văn học, Ngôn ngữ/Ngữ văn: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha Ý, Nhật, Hàn Quốc, Ả rập, Giáo dục ngôn ngữ/Phương pháp giảng dạy tiếng Anh, Pháp, Nga, Hoa, Nhật, Hàn, Quốc tế học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Khu vực Thái Bình Dương học, Văn hóa học, Văn hóa dân tộc, Văn hóa quần chúng, Du lịch, Nhân học, Triết học, Báo chí và Truyền thông, Quan hệ

Trang 28

công chúng và truyền thông, Châu Á

Lý luận và phê bình sân khấu, Biên kịch sân khấu, Lý luận và phê bình điện ảnh - truyền hình, Biên kịch điện ảnh - truyền hình, Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận và phương pháp dạy văn, Ngôn ngữ/Ngữ văn: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, Nhật, Hàn Quốc, Ả Rập, Giáo dục ngôn ngữ/Phương pháp giảng dạy tiếng Anh, Pháp, Nga, Hoa, Nhật, Hàn, Quốc tế học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Khu vực Thái Bình Dương học, Triết học, Nhân học, Văn hóa học, Văn hóa dân tộc, Văn hóa quần chúng, Du lịch, Báo chí và Truyền thông, Quan hệ công chúng và truyền thông, Châu Á học

Trang 29

31 Việt Nam học 8310630

Việt Nam học, Ngôn ngữ Việt Nam, Hán Nôm, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam, Lý luận văn học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn hóa dân gian, Văn hóa học, Lịch sử Việt Nam

Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Đức, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu, Văn học Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Bắc Mỹ, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tôn giáo học, Lịch sử thế giới, Lịch sử Phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc, Lịch sử Việt Nam, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử Sử học

dự án, Công tác xã hội, Triết học, Phụ

nữ học, Giới, Y tế công cộng, Du lịch,

Đô thị học, Việt Nam học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học

- Ngành khác thuộc khối ngành KHXH&NV: Dịch vụ pháp lý, An ninh và trật tự xã hội, Quản lý tài nguyên và môi trường, Nhà hàng, khách sạn, Thể dục, thể thao

- Ngành khác không thuộc khối ngành KHXH&NV: các ngành còn lại

Trang 30

định

2.9 Địa điểm tuyển sinh và đào tạo:

- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, 10-12 Đinh Tiên Hoàng, P Bến Nghé, Quận 1, TP HCM: tổ chức tuyển sinh và đào tạo tất cả các ngành Trường được giao đào tạo

- Phân Hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại tỉnh Bến Tre, 99A QL60, Khu phố 1, Bến Tre: Tuyển sinh ngành Công tác xã hội, Đô thị học

- Bảng điểm bổ sung kiến thức (nếu là đối tượng ngành gần và khác)

- 01 bản sao bằng cấp, chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có)

Trang 31

2.11 Điều kiện trúng tuyển

1 Đối với thí sinh thuộc diện tuyển thẳng, để được công nhận trúng tuyển thí sinh phải đạt chuẩn theo quy định đối với người tuyển thẳng

2 Đối với thí sinh thuộc diện xét tuyển, để được công nhận trúng tuyển thí sinh phải đạt chuẩn chuyên môn và đạt chuẩn ngoại ngữ được quy định tại Phụ lục I

Thí sinh dự tuyển trình độ thạc sĩ đạt chuẩn chuyên môn nhưng chưa đạt chuẩn ngoại ngữ theo quy định thì phải dự thi môn ngoại ngữ và đạt chuẩn theo quy định của kỳ thi tuyển sinh trình độ thạc sĩ của Trường

3 Thí sinh thuộc diện thi tuyển được xét trúng tuyển phải đạt từ 50% thang điểm trở lên đối với từng môn thi (sau khi đã cộng điểm ưu tiên, nếu có)

4 Căn cứ vào chỉ tiêu đã được thông báo và kết quả tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh xác định phương án điểm trúng tuyển

5 Trường hợp có nhiều thí sinh cùng tổng điểm hai môn thi nêu trên (đã cộng cả điểm

ưu tiên, nếu có) thì xác định người trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên sau:

a) Thí sinh là nữ ưu tiên theo quy định tại Khoản 4, Điều 16 Nghị định số 48/2009/NĐ-CP ngày 19/5/2009 về các biện pháp đảm bảo bình đẳng giới;

b) Người có điểm cao hơn của môn cơ sở của ngành, chuyên ngành;

c) Người được miễn thi ngoại ngữ hoặc người có điểm cao hơn của môn ngoại ngữ

Ngày tháng năm ban hành

Cơ quan có thẩm quyền cho phép

1 9229002 Chủ nghĩa duy vật biện

6 9229013 Lịch sử Việt Nam 380/QĐ-SĐH 04/04/1989 BGD&ĐT

7 9220120 Lý luận văn học 280/QĐ-QLKH 07/04/1984 BGD&ĐT

Trang 32

chiếu

10 9220202 Ngôn ngữ Nga 280/QĐ-QLKH, 07/04/1984 BGD&ĐT

11 9850101 Quản lý tài nguyên và môi

3.2 Phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, điều kiện trúng tuyển

a) Phương thức tuyển sinh: xét tuyển

b) Chỉ tiêu tuyển sinh

ngành Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Bảo vệ đề cương Ngoại ngữ

I Khối ngành I 10

1 8140114 Quản lý giáo dục 10 Bảo vệ đề cương Xét tuyển

II Khối ngành VII 80

2 9229002 Chủ nghĩa duy vật biện

Trang 33

d Điều kiện trúng tuyển: để được công nhận trúng tuyển thí sinh phải đạt chuẩn

chuyên môn và đạt chuẩn ngoại ngữ được quy định tại Phụ lục I

3.3 Đối tượng tuyển sinh

Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Người tốt nghiệp thạc sĩ hoặc tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 trở lên (theo thang điểm 10);

b) Là tác giả chính hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 bài báo liên quan đến lĩnh vực

dự định nghiên cứu đăng trong các tạp chí khoa học hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành có phản biện hoặc có chỉ số ISSN/ISBN trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng ký dự tuyển;

c) Có năng lực ngoại ngữ được quy định theo quy chế tuyển sinh trình độ tiến sĩ hiện hành

3.4 Quy trình tuyển sinh: theo phụ lục IV của đề án này

Trang 34

pháp nghiên cứu khoa học và các học phần tương ứng đối với thí sinh thuộc ngành gần, ngành khác trước khi học chương trình tiến sĩ nghiên cứu

- Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;

- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;

- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;

- Ngành khác thuộc khối ngành KHXH&NV: Đông phương học, Ngữ văn Trung Quốc, Ngữ văn Anh, Ngữ văn Nga, Ngữ văn Đức, Ngữ văn Pháp, Hán Nôm

Ngành khác không thuộc khối ngành KHXH&NV: Toán học, Vật

Các ngành còn lại

Trang 35

Sáng tác văn học, Quan hệ quốc tế, Giáo dục học, Báo chí, Văn hóa dân tộc, Lý luận

âm nhạc, Lý luận nghệ thuật, Kinh tế phát triển, Phát triển nông thôn, Y tế công cộng, Châu Á học, Đông Nam Á học, Chính sách công, Quản lý nhà nước, Ngữ văn Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Ấn Độ học, Tâm lý học, Quy hoạch quản lý đô thị, Nông lâm

3 Khảo cổ học 9229017

Khảo cổ học, Lịch sử Việt Nam, Triết học, Chủ nghĩa

Xã hội khoa học, Tôn giáo học, Lịch sử thế giới, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử sử học và sử liệu học, Văn hóa học, Bảo tàng học và

Di sản, Nhân học

Đông Phương học, Châu Á học, Đông Nam Á học, Địa lý học, Hán Nôm, Lưu trữ học, Quản lý văn hóa, Việt Nam học

Các ngành còn lại

5 Lịch sử thế 9229011 Lịch sử thế giới, Triết học,

Chủ nghĩa xã hội khoa học,

Ngôn ngữ Việt Nam, Hán Nôm, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam

Các ngành còn lại

Trang 36

giới Tôn giáo học, Lịch sử Phong

trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc, Lịch sử Việt Nam, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử sử học và sử liệu học, Khảo cổ học, Đông phương học, Quan hệ quốc tế, Quốc tế học, Bảo tàng học, Văn hoá học

học, Lý luận văn học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn hóa dân gian, Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học so sánh, Văn học Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Bắc Mỹ

Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam (8 ngành:

Ngôn ngữ Việt Nam, Hán Nôm, Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận văn học, Văn học Việt Nam, Văn học dân gian, Văn hóa dân gian) Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài (12 ngành: Ngôn ngữ Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Nhật, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học

so sánh, Văn học Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Bắc Mỹ)

Trang 37

Ngữ văn Việt Nam, Sáng tác văn học, Văn học nước ngoài,

Hán Nôm

truyền hình, Biên kịch điện ảnh - truyền hình, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận và phương pháp dạy văn, Ngôn ngữ học Ngôn ngữ/Ngữ văn: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, Nhật, Hàn Quốc, Ả Rập, Giáo dục ngôn ngữ/PP giảng dạy tiếng Anh, Pháp, Nga, Hoa, Nhật, Hàn

Quốc tế học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Khu vực Thái Bình Dương học, Văn hóa học, Văn hóa dân tộc, Văn hóa quần chúng, Du lịch, Nhân học, Triết học, Báo chí và Truyền thông, Quan

hệ công chúng và truyền thông, Châu Á học

Lý luận văn học, Lý luận và phê bình sân khấu, Biên kịch sân khấu, Lý luận và phê bình điện ảnh - truyền hình, Biên kịch điện ảnh - truyền hình, Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận và Phương pháp dạy văn, Sáng tác văn học

Ngôn ngữ/Ngữ văn/Văn học: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Bồ

Các ngành còn lại

Trang 38

chiếu Đào Nha, Ý, Nhật, Hàn, Ả Rập, Giáo dục

ngôn ngữ/ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh, Pháp, Nga, Hoa, Nhật, Hàn

Quốc tế học, Châu Á học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Khu vực Thái Bình Dương học, Văn hóa học, Văn hóa dân tộc, Văn hóa quần chúng, Du lịch, Nhân học, Triết học, Báo chí và Truyền thông, Quan hệ công chúng và truyền thông, Luật, Hành chính

9 Ngôn ngữ

Nga 9220202

Ngữ văn Nga, Ngôn ngữ Nga,

Sư phạm tiếng Nga

Thạc sỹ hoặc cử nhân chuyên ngành về Ngôn ngữ, Ngoại ngữ và phải có Điều kiện

đi kèm bắt buộc: Chứng chỉ tiếng Nga tương đương trình độ C2 theo Khung tham chiếu châu Âu

Lý luận và phương pháp dạy học, Lý luận

và phương pháp dạy học bộ môn, Đo lường và đánh giá trong giáo dục, Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy, Giáo dục quốc tế và so sánh, Giáo dục đặc biệt, Khoa học quản lý, Quản trị nhân lực

Trang 39

trường phạm Địa Lý, Khoa học môi

trường, Kỹ thuật môi trường, Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên rừng, Quản lý biển đảo và đới bờ, Lâm học (hay Lâm nghiệp), Địa lý tài nguyên và môi trường, Khí tượng học (hay Khí tượng và khí hậu học), Thuỷ văn học, Địa vật lý, Hải dương học, Sinh thái học, Địa chất học, Quản lý công, Quản lý xây dựng, Bản đồ, Viễn thám và

Hệ thống thông tin địa lý, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

hội học, Nhân học, Khoa học đất, Kỹ thuật địa chất, Kỹ thuật địa vật lý

12 Văn hoá học 9229040

Văn hóa học, Văn hóa dân tộc, Văn hóa quần chúng, Văn hóa du lịch, Văn hóa nghệ thuật, Quản lý văn hóa

Khoa học chính trị, Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Hồ Chí Minh học, Quan hệ quốc tế, Xã hội học, Nhân học, Dân tộc học, Tâm lý học, Địa lý học, Địa lý du lịch, Địa lý kinh tế, Địa lý môi trường, Bản đồ học, Bản đồ viễn thám & GIS, Ngữ văn, Ngữ văn Việt Nam, Văn học, Văn học Việt Nam, Đông phương học, Ngôn ngữ và văn hóa Pương Đông, Châu Á học, Đông Nam Á học, Khu vực học, Việt Nam học, Hàn Quốc

- Ngành khác thuộc khối ngành KHXH&NV: Lý luận mỹ thuật, Lý luận nghệ thuật, Lý luận âm nhạc,

Lý luận sân khấu, Lý luận điện ảnh,

Sư phạm âm nhạc, Đạo diễn sân khấu, Ngữ văn nước ngoài: Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Nga - Anh, Sư phạm Anh, Sư phạm lịch

sử, Sư phạm giáo dục chính trị, Ngôn ngữ học, Báo chí học, Hán Nôm, Khảo cổ học, Kinh tế học,

Trang 40

học, Nhật Bản học, Lịch sử, Sử - chính trị, Triết học, Du lịch, Dân tộc học, Nhân học, Bảo tồn - bảo tàng, Bảo tàng học và

di sản văn hóa, Phát hành sách, Thư viện thông tin

Kinh tế chính trị, Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc dân, Luật, Luật học, Luật kinh tế, Luật thương mại, Quốc tế học, Tôn giáo học, Quản trị du lịch, Quản trị du lịch khách sạn, Quản trị kinh doanh, Quản lý giáo dục, Quản lý hành chính công, Lưu trữ học - Quản trị văn phòng, Lưu trữ học, Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục, Hành chính học, Hành chính công

- Ngành khác không thuộc khối ngành KHXH&NV: các ngành còn lại

Ngôn ngữ học, Lý luận và phê bình sân khấu, Biên kịch sân khấu, Lý luận và phê bình điện ảnh - truyền hình, Biên kịch điện ảnh - truyền hình, Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Việt Nam học, Lý luận và

phương pháp dạy văn

- Ngành khác thuộc khối ngành KHXH&NV: Ngôn ngữ/Ngữ văn: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, Nhật, Hàn, Ả Rập, Giáo dục ngôn ngữ/Phương pháp giảng dạy tiếng Anh, Pháp, Nga, Hoa, Nhật, Hàn, Quốc tế học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Khu vực Thái Bình Dương học, Triết học, Nhân học, Văn hóa học, Văn

Ngày đăng: 27/04/2021, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w