Tính các tỉ số lượng giác của góc B từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C.. Tính diện tích tam giác AOB O là gốc toạ độ, đơn vị trên các trục toạ độ là centimet Bài 4: Cho tam giác A
Trang 1UBND THỊ XÃ SÔNG CẦU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài 90 phút
( không kể thời gian phát đề)
A LÝ THUYẾT: ( 2 điểm ) Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau:
* Đề 1:
1/ ( 1 điểm ) Nêu khái niệm hàm số bậc nhất? Nêu điều kiện để hàm số bậc nhất đồng biến trên R, nghịch biến trên R?
2/ ( 1 điểm ) Cho hàm số bậc nhất y = ( m +1)x +3
a/ ( 0,5 điểm ) Tìm giá trị m để hàm số trên là hàmsố đồng biến
b/( 0,5 điểm ) Tìm giá trị m để hàm số trên là hàm số nghịch biến
* Đề 2:
1/( 1 điểm ) Nêu tính chất về tỉ số lượng giác của hai góc nhọn phụ nhau ?
2/( 1 điểm ) Cho tam giác ABC có góc A là 900 , BC = 5 cm, AC = 4 cm Tính các tỉ số lượng giác của góc B từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C
B BÀI TOÁN: ( 8 điểm )
Bài 1: ( 1 điểm )
Rút gọn biểu thức sau:
2 3 5 27 7 12
A x x x (x 0 )
Bài 2: ( 1,5 điểm )
Cho biểu thức: 1 1
P
a ( 1 điểm ) Rút gọn P
b ( 0,5 điểm ) Tìm giá trị của P tại 3
2
a
Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = mx + 3 có đồ thị là (d)
a/ ( 0,75 điểm ) Tìm giá trị của m biết (d) đi qua M( -1; 1)
b/( 0,75 điểm ) Vễ đồ thị của hàm số trên ứng với giá trị tìm được ở câu a
c/ ( 0,5 điểm ) Gọi A ,B là giao điểm của đồ thị hàm số đã vẽ ở câu b với các trục toạ độ Tính diện tích tam giác AOB( O là gốc toạ độ, đơn vị trên các trục toạ độ là centimet)
Bài 4:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Đường tròn tâm I đường kính BH cắt AB tại D; đường tròn tâm K đường kính HC cắt AC tại E
a/( 1 điểm )Chứng minh: A, E, H , D cùng thuộc đường tròn Xác định đường tròn đó? b/( 1 điểm ) Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn tâm I, đường kính BH?
c/( 1 điểm ) Biết AB = 12 cm, AC = 16 cm Tính DE ?
Bài 5: ( 0,5 điểm )
Tìm giá trị lờn nhất của biểu thức: 1 ( 0)
1
ĐỀ CHÍNH THỨC