- BiÕt ®îc trung thùc trong häc tËp gióp em häc tËp tiÕn bé, ®îc mäi ngêi tin tëng, yªu quý.. - HiÓu ®îc trung thùc trong häc tËp lµ tr¸ch nhiÖm cña ngêi HS.[r]
Trang 1Tuần: 2 Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009
Tập đọc : Tiết 3
Dế mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
- Giáo dục HS lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công bênh vực kẻ yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn: “Từ trong hốc đá… vòng vây đi không”
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: (5 phút)
- Gọi 1 HS đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu (P 1) và nêu ND chính của đoạn văn
- GV nhận xét, ghi điểm
- Đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (P 1) và nêu ND chính của đoạn văn
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (2 phút)
- Từ quan sát tranh SGK
2.2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc: (10 phút)
- Chia bài làm 3 đoạn : Đ1 – 4 dòng đầu ;
Đ2 – 6 dòng tiếp ; Đ3 – Phần còn lại
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp toàn bài (3 lợt).
- Gọi 2 HS khá đọc toàn bài
- Yêu cầu HS tìm và giải nghĩa các từ khó
- GV đọc mẫu lần 1
- HS quan sát tranh SGK và nêu ND tranh
- HS nối tiếp nhau đọc bài (3 lợt)
- HS đọc
- HS tham khảo phần chú thích SGK
- 1HS đọc to phần chú giải
- HS lắng nghe, theo dõi SGK
b Tìm hiểu bài: (10 phút)
* Yêu cầu HS đọc lớt toàn bài,tìm hiểu các
nhân vật và lí do Dế Mèn tìm gặp bọn nhện - HS đọc, suy nghĩ rồi trả lời.- Lớp nhận xét, bổ sung
* Đoạn1:
- Y.cầu HS đọc và trả lời câu hỏi 1 SGK/16
- HD giải nghĩa từ : sừng sững, lủng củng.
- GV nhận xét, bổ sung, chốt nội dung
- Hớng dẫn HS tìm ý chính đoạn 1: Cảnh“
mai phục của bọn nhện thật đáng sợ”
- 1 HS đọc đoạn 1 Lớp theo dõi
- HS đọc thầm và trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu hiểu biết của mình
- HS thảo luận nhóm bàn và nêu:
- Vài HS nhắc lại ý chính đoạn 1
* Đoạn2:
- Yêu cầu HS đọc, trả lời câu hỏi 2 SGK/ 16
- GV gợi ý : Hành động, lời nói của Dế
Mèn, thái độ của bọn nhện khi gặp Dế Mèn.
- Giúp HS giải nghĩa từ : Nặc nô.
- Chốt ý chính Đoạn 2 : “Dế Mèn ra oai
khiến bọn nhện khiếp sợ ”
- 1HS đọc đoạn 2 Lớp theo dõi
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu hiểu biết của mình
- HS thảo luận nhóm bàn và nêu
- 2 HS đọc lại
* Đoạn 3 :
- Yêu cầu HS đọc, trả lời câu hỏi 3 SGK/ 16
- Giúp HS giải nghĩa từ : cuống cuồng.
- Chốt ý chính Đoạn 3 : “Trớc lời nói đanh
thép của Dế Mèn, bọn nhện cuống cuồng rỡ
bỏ vòng vây.”
- 1HS đọc đoạn 3 Lớp theo dõi
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu hiểu biết của mình
- HS thảo luận nhóm bàn và nêu
- 2 HS đọc lại
- Gọi 1 HS đọc câu hỏi 4 SGK
- GV giúp HS hiểu rõ ý nghĩa của các từ chỉ
danh hiệu trong câu hỏi
- GV kết luận: Dế Mèn xứng đáng nhận
danh hiệu hiệp sĩ
- HS tự do phát biểu
- HS nêu hiểu biết của mình
- Vài HS nhắc lại
* Hớng dẫn HS rút ra nội dung chính của - HS trao đổi cặp và phát biểu
Trang 2đoạn văn (nh phần Mục tiêu ) - 2 HS nhắc lại.
c Thi đọc diễn cảm: (5 phút)
- Gọi 3 HS khá (giỏi) nối tiếp nhau đọc bài
- Hớng dẫn HS nhận xét cách đọc của bạn - 3 HS nối tiếp nhau đọc bài.- HS nhận xét cách đọc của bạn
- GV treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài và nêu bài học
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Truyện cổ nớc mình
- 1 HS thực hiện yêu cầu
………
Toán : Tiết 6
Các số có sáu chữ số
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học :
- Hình b/diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn (SGK)
- Các thẻ ghi số có thể gắn đợc trên bảng
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số nh SGK:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Hoạt động 1 : (5 phút) Củng cố về
- GV: Gọi 2HS lên chữa BT luyện tập thêm ở tiết trớcvàkiểm tra VBT của HS
- GV: Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
2 Hoạt động2 :(3 phút)Ôn tập về các hàng đ.vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.
- HS qsát hvẽ SGK/8 và nêu mqhệ giữa các hàng liền kề (1 chục bằng 10 đơn vị, 1
trăm bằng 10 chục, … )
- HS: Viết số 1 trăm nghìn và nêu cấu tạo của số 100 000
3 Hoạt động 3 : (12 phút) Giới thiệu số có 6 chữ số
a/ Giới thiệu số 432 516:
- GV treo bảng các hàng của số có 6 chữ số
- GV: “Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một trăm nghìn: Có mấy trăm nghìn? Có mấy
chục nghìn? Có mấy nghìn? … Có mấy đơn vị? ”
- Gọi HS lên viết số trăm nghìn, số chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị vào bảng số
* GV chốt kiến thức về dấu hiệu nhận biết số có 6 chữ số
b/ Giới thiệu cách viết số 432 516:
- GV: “Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số, hãy viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục
nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị?”
- GV:Nhận xét và hỏi: “Số 432 516 có mấy chữ số? , Khi viết số này, chúng ta bắt” ”
đầu viết từ đâu?”
* GV khẳng định: Đó là cách viết các số có 6 chữ số Khi viết các số có 6 chữ số ta
viết lần lợt từ trái sang phải, hay viết từ hàng cao dến hàng thấp.
c/ Giới thiệu cách đọc số 431 516:
- GV gợi ý để HS có thể đọc đợc số 432 516?
- GV giúp HS phân biệt sự giống và khác nhau giữa cách đọc số 432513 và 32 516,
giữa số có 6 chữ số và số có 5 chữ số
- GV cho HS luyện đọc thêm các số : 12 357và 312 357 ; 81 759 và 381 759 ;
32 876 và 632 876.
* Chốt kiến thức về đọc số có 6 chữ số
4 Hoạt động 4 : (13 phút) Luyện tập - thực hành
Bài 1:
- GV: Gắn các thẻ số, yêu cầu HS đọc, nhận xét, chữa
Trang 3* Chốt kiến thức về đọc số có 6 chữ số.
Bài 2:
- GV: Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 2HS lên chữa: 1HS đọc số cho HS kia viết số
* Chốt kiến thức về cấu tạo thập phân của các số có 6 chữ số
Bài 3:
- GV: Viết số trong BT và gọi HS đọc số
* Chốt kiến thức về đọc và viết số có 6 chữ số
Bài 4:
- GV: Tổ chức thi viết chính tả toán: GV đọc từng số để HS viết số
- GV: Chữa bài và yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra nhau
* Chốt kiến thức về đọc, viết số và cấu tạo thập phân của số có 6 chữ số
5 Hoạt động nối tiếp : (2 phút)
- GV: Tổng kết giờ học và dặn HS: Dao và hớng dẫn bài tập về nhà và chuẩn bị cho bài sau
………
Chính tả : Tiết 2
Nghe viết : Mời năm cõng bạn đi học
I Mục tiêu:
1 Nghe - viết đúng chính tả và trình bày bài chính tả sạch sẻ , đúng quy định
2 Làm đùng BT2 và BT3 a / b
3 Giáo dục HS tình thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm kiểm bài cũ: (3 phút)
- Yêu cầu viết 3 tiếng có âm đầu vần ang/ an
- GV nhận xét, ghi điểm - 1 HS đọc, 2 HS viết lên bảng,lớp viết vào bảng con
2 Bài mới: (30 phút)
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hớng dẫn HS nghe - viết: (23 phút)
a Tìm hiểu nội dung đoạn văn: (3 phút)
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi : Bạn Sinh đã làm
gì để giúp đỡ Hanh? Việc làm của Sinh đáng
trân trọng ở điểm nào?
- HS trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bổ sung
b Hớng dẫn viết từ khó: (3 phút)
- Yêu cầu HS viết bảng con- 2 HS viết bảng lớp:
Tuyên Quang; Ki - lô - mét; khúc khuỷu, gập ghềnh.
- HS viết bảng con- 2 HS viết bảng lớp
c Viết chính tả: (12 phút)
- GV đọc cho HS viết
- GV đọc lại cho HS soát bài
d Soát lỗi và chấm bài: (5 phút)
- Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi cho nhau theo cặp 2
- Thu chấm chữa 5 bài
- Từng cặp 2 HS đổi vở soát lỗi cho nhau
3 Hớng dẫn HS làm bài BT : (6 phút)
* Bài 1
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của bài tập
- HS đọc thầm và làm bài
- Chữa bài – chốt lời giải đúng
- Bài 2
- Yêu cầu HS làm BT2a)
- GV chốt lại lời giải đúng - Hai HS đọc câu đố.- Lớp thi giải nhanh, viết đúng
chính tả lời giải đố
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
Trang 4- Liªn hÖ gi¸o dôc.
- NhËn xÐt tiÕt häc
- HS vÒ nhµ lµm BT 2b) vµ ChuÈn bÞ cho bµi sau
Trang 5đạo đức : bài 1
trung thực trong học tập (Tiết 2)
I Mục tiêu: Giúp HS biết
- Nêu đợc một số biểu hiện và ý nghĩa của trung thực trong học tập
- Biết đợc trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời tin tởng, yêu quý
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của ngời HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập, biết tôn trọng và học tập ngời trung thực, không bao che cho những hành vi không trung thực
iii hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động khởi động : (3 phút)
- Kiểm tra bài cũ : Yêu cầu 1HS nêu nội dung cần ghi nhớ của tiết 1
- Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài học
1 Hoạt động 1 : Kể tên những việc làm Đúng – Sai (8 phút)
- GV phát giấy khổ to cho 4 nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm: mỗi HS nêu tên 3 hành động trung thực, 3 hành động
không trung thực Th kí liệt kê(không lặp lại) vào phiếu rồi dán lên bảng.
- Đại diện nhóm trình bày.Lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm có kết quả đúng và nhanh
* Chốt kiến thức: Trong học tập chúng cần phải trung thực, thật thà để tiến bộ và
mọi ngời yêu quý.
2 Hoạt động 2 : Xử lí tình huống (7 phút)
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn giải quyết 3 tình huống trong Bài tập 3- SGK và giải thích tại sao lại chọn cách giải quyết đó
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét, bổ sung
- Hớng dẫn HS nhận định tính trung thực trong cách giải quyết của từng nhóm
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm có kết quả nhanh và đúng
* Chốt kiến thức của hoạt động 2
3 Hoạt động 3 : Đóng vai thể hiện tình huống (10 phút)
- GV hớng dẫn HS thảo luận nhóm bàn, lựa chọn 1 trong 3 tình huống ở bài tập 3 hoặc
có thể xây dựng tình huống mới rồi cùng nhau đóng vai thể hiện tình huống và cách
xử lí tình huống
- GV chọn 5 HS làm giám khảo rồi mời từng nhóm lên thể hiện
- Hớng dẫn HS nhận xét cách thể hịên của các nhóm
- GV nhận xét, đánh giá, khem ngợi các nhóm
* Chốt kiến thức: Việc học tập sẽ thực sự tiến bộ nếu em trung thực.
4 Hoạt động 4 : Thực hành (5 phút)
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm bàn, trao đổi và trả lời câu hỏi : Hãy kể lại một
tấm gơng trung thực mà em biết hoặc của chính em ? Thế nào là trung thực trong học tập ? Vì sao phải trung thực trong học tập ?
- Các nhóm thực hiện yêu cầu và cử đại diện trình bày Lớp nhận xét, đánh giá
* Hoạt động nối tiếp : (2 phút)
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về học thuộc bài và chuẩn bị cho bài sau
Thứ ba, ngày 25 tháng 08 năm 2009
Luyện từ và câu : Tiết 3
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - đoàn kết
I MụC TIÊU :
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về
chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thân (BT1, BT4) ; nắm đợc cách dùng một số từ có
tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: ngời, lòng thơng ngời (BT2 BT3)
- Giáo dục HS lòng nhân hậu, tình đoàn kết, yêu thơng, đùm bọc lẫn nhau
ii đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to + bút dạ
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 61 Bài cũ: (5 phút)
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi :
+ Nêu chủ điểm TV đang học?
+ Nêu tên 2 câu chuyện đã học trong tuần?
+ Chuyện Dế Mèn bệnh vực kẻ yếu ca ngợi
ai và ca ngợi về điều gì?
+ Mẹ con bà nông dân trong chuyện Sự tích
Hồ Ba Bể có đức tính quí báu gì?
- HS thảo luận nhóm bàn và thi trả lời nhanh
2 Bài mới: (32 phút)
2.1 Giới thiệu bài: (2 phút)
2.2 Hớng dẫn HS làm bài tập: (30 phút)
* Bài tập 1:
- Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của BT
- Tổ chức thi tìm từ nhanh giữa 4 nhóm
- Tổ chức nhận xét, bổ sung, chốt bài làm
đúng
- 1HS dọc yêu cầu và nội dung BT
- Các nhóm trao đổi, viết vào giấy khổ to và đính lên bảng
- HS tham gia nhận xét, bổ sung
- Lớp làm vào vở
* Bài tập 2:
- Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của BT
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm bàn
- Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung, chốt bài
làm đúng
- 1HS dọc yêu cầu và nội dung BT
- Các nhóm trao đổi nhóm bàn và cử
đại diện báo cáo kết quả
- HS tham gia nhận xét, bổ sung
- Lớp làm vào vở
* Bài tập 3:
- Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Hớng dẫn lớp nhận xét, bổ sung, chốt bài
làm đúng
- 1HS dọc yêu cầu và nội dung BT
- HS trả lời
- HS tham gia nhận xét, bổ sung
- Lớp làm vào vở
* Bài tập 4:
- Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Hớng dẫn lớp nhận xét, bổ sung, chốt bài
làm đúng
- GV giảng thêm về đặc điểm, ý nghĩa của
các câu tục ngữ
- 1HS dọc yêu cầu và nội dung BT
- HS thảo luận nhóm đôi và cử đại diện trình bày
- HS lắng nghe
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- Liên hệ giáo dục
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà: Hoàn chỉnh bài tập và đọc thuộc 3
câu tục ngữ ở bài 4
………
Toán : Tiết 7
Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết viết và đọc đợc các số có đến 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Hoạt động 1 : (5 phút) Củng cố về đọc, viết số và cấu tạo thập phân của số có 6
chữ số.
- GV: Gọi 3HS lên chữa BT luyện tập thêm ở tiết trớcvàkiểm tra VBT của HS
- GV: Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
2 Hoạt động 2 : (27 phút) Luyện tập - thực hành
Bài 1:
- GV: Treo Bảng phụ nội dung BT và yêu cầu 1HS lên làm bài, cả lớp làm SGK
Trang 7- GV: Kết hợp yêu cầu đọc và phân tích số.
* Chốt kiến thức về đọc, viết số và cấu tạo thập phân của số có 6 chữ số
Bài 2:
Phần a)
- GV: Yêu cầu 2HS cạnh nhau lần lợt đọc các số trong bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4HS đọc trớc lớp
Phần b).
- GV hớng dẫn HS xác định đợc vị trí và giá trị của chữ số 5 trong mối số Hỏi thêm
về các chữ số ở các hàng khác Vd: Chữ số hàng đơn vị của số 65 243 là chữ số nào?
* Chốt kiến thức về hàng và giá trị của chữ số thuộc hàng đó
Bài 3:
- GV: Yêu cầu HS tự viết số vào VBT
- GV: Chữa bài và cho điểm HS
* Chốt kiến thức về viết số TN
Bài 4:
- GV: Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số, sau đó cho HS đọc từng dãy số trớc lớp
- GV: Cho HS nhận xét về các đặc điểm của các dãy số
* Chốt kiến thức về dãy số TN liên tiếp, tròn : chục – trăm – nghìn – chục nghìn – trăm nghìn
3 Hoạt động nối tiếp : (3 phút)
- GV: T/kết giờ học Dao và hớng dẫn bài tập về nhà và dăn HS chuẩn bị cho bài sau
………
Khoa học : Tiết 3
Trao đổi chất ở ngời (tiết 2)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Kể đợc tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời : Tiêu hoá, Hô hấp, Tuần hoàn, Bài tiết
- Biết đợc nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể ngời sẽ chết
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập theo nhóm
- Sơ đồ trang 7 – SGK phóng to
III Các Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động khởi động : (3 phút)
- Kiểm tra bài cũ : Gọi 1 HS lên bảng nêu nội dung cần ghi nhớ đã học ở tiết trớc
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới
1 Hoạt động 1: Chức năng của các cơ quan tham gia trong quá trình trao đổi chất (10 ’ )
- Yêu cầu HS quan sát Hình ở trang 8 SGK, thảo luận theo cặp và trả lời câu hỏi :
Hình minh hoạ cơ quan nào và nó có chức năng gì trong quá trình trao đổi chất?
- Gọi 4 HS lên bảng vừa chỉ vào hình minh hoạ vừa giới thiệu
- Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung
* Kết luận : Có 4 cơ quan :Tiêu hoá, Hô hấp, Tuần hoàn, Bài tiết tham gia vào quá
trình trao đổi chất ở ngời, mỗi cơ quan đề có một chức năng riêng.
2 Hoạt động 2 : Sơ đồ quá trình trao đổi chất (9 phút)
- GV phát phiếu học tập cho các nhóm bàn
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn hoàn thành phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên đính phiếu lên bảng và trình bày
- Hớng dẫn HS nêu chức năng của từng cơ quan, quá trình diễn ra tại cơ quan đó
- Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung, chốt câu trả lời đúng
*Kết luận về biểu hiện của quá trình trao đổi chất và các cơ quan tham gia q.trình đó
3 Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa các cơ quan trong quá trình trao đổi chất ở ngời (10’)
- GV dán sơ đồ phóng to cho HS quan sát
Trang 8- Lớp suy nghĩ điền các từ còn thiếu vào chỗ trống.
- Gọi 1 HS lên bảng điền Lớp nhận xét, bổ sung, chốt bài làm đúng
* GV kết luận đáp án đúng
- Hớng dẫn HS nêu vai trò của từng cơ quan và mối quan hệ giữa các cơ quan đó
* Hoạt động kết thúc : (3 phút)
* Chốt kiến thức bài học Liên hệ bảo vệ môi trờng
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị cho bài sau
………
kể chuyện : Tiết 2
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I MụC TIÊU: Giúp học sinh
- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Con ngời cần thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
- Giáo dục HS tình thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Sự tích Hồ Ba Bể và nêu ý nghĩa
câu chuyện
- GV nhận xét, choi điểm
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể và nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS nhận xét
2 Bài mới: (30 phút)
2.1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2.2 Tìm hiểu câu chuyện: (10 phút)
- GV đọc diễn cảm bài thơ Nàng tiên ốc.
- Gọi HS đọc bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi: Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh
sống? Con ốc bà lão bắt đợc có gì lạ ?Bà
lão làm gì khi bắt đợc ốc?
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn thơ
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung, hoàn thiện nội dung
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời
câu hỏi: Từ khi có ốc, bà lão thấy trong
nhà có gì lạ?
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung, hoàn thiện nội dung
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời
câu hỏi: Khi rình xem, bà lão đã nhìn thấy
gì? Sau đó bà lão đã làm gì? Câu chuyện
kết thúc nh thế nào?
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung, hoàn thiện nội dung
2.3 Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện: (20 phút)
a) HD HS kể lại câu chuyện bằng lời của
mình.
- Giúp HS hiểu thế nào là kể lại câu
chuyện bằng lời của mình
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu đoạn 1
- HS nêu hiểu biết của mình
- 1 HS kể mẫu đoạn 1
b Yêu cầu kể theo cặp:
- Yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ và
các câu hỏi tìm hiểu kể chuyện theo cặp
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- HS dựa vào tranh minh hoạ và các câu hỏi tìm hiểu kể chuyện theo cặp trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
c Kể trớc lớp:
- GV chốt ý nghĩa: Câu chuyện nói về tình
thơng yêu lẫn nhau giữa bà lão và nàng
tiên ốc…
- HS kể theo đoạn, cả chuyện, nêu ý nghĩa
- HS khác nghe - nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
Trang 9- Yêu cầu HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện,
nêu bài học và liên hệ giáo dục
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS tập kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe và chuẩn bị bài sau
- HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện và nêu bài học
………
Thứ t, ngày 26 tháng 08 năm 2009
Tập đọc : Tiết 4
truyện cổ nớc mình
I Mục tiêu: Giúp HS
1.Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
2 Hiểu ND : Ca ngợi truyện cổ nớc ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc mời dòng thơ đầu hoăc 12 dòng thơ cuối)
3 Giáo dục truyền thống quý báu của dân tộc (nh mục 2.)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: (5 phút)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi : Sau khi học
xong toàn bài em nhớ nhất hình ảnh nào
về Dế Mèn? Vì sao?
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS trả lời câu hỏi
2 Bài mới: (32 phút)
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc: (10 phút)
- Yêu cầu 5 HS đọc nối tiếp HS1: 6 dòng
đầu ; HS2 : 4 dòng tiếp ; HS3 : 4 dòng
tiếp ; HS4 : 6 dòng tiếp ; HS5 : 2dòng cuối
- Yêu cầu 2 HS đọc lại toàn bài GV kết
hợp hớng dẫn cách đọc
- GV đọc mẫu
- 5 HS đọc nối tiếp 3 lợt
- HS đọc
- HS lắng nghe
b Tìm hiểu bài: (12 phút)
- Chia bài thơ làm 2 đoạn: Đ1 – 16 dòng
đầu ; Đ2 – Phần còn lại
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi 1 SGK
- Hớng dẫn HS giải nghĩa từ : Vàng cơn
nắng, trắng cơn ma; nhận mặt.
* Rút ra ý chính đoạn 1 : Ca ngợi truyện
cổ, đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS phát biểu hiểu biết của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS phát biểu Lớp nhận xét, bổ sung
- Vài HS nhắc lại
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trao đổi
cặp và trả lời câu hỏi 2,3SGK
- Hớng dẫn HS tìm hiểu ý nghĩa của
truyện Tấm Cám, Đẽo cày giữa đờng.
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 4 SGK
- Rút ra ý chính đoạn 2 : Những bài học
quý cha ông muốn răn dạy con cháu đời
sau.
- HS đọc thầm đoạn 2, trao đổi cặp và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS phát biểu Lớp nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận nhóm bàn và trả lời câu hỏi Lớp nhận xét, bổ sung
- HS phát biểu Lớp nhận xét, bổ sung
- Vài HS nhắc lại
* Hớng dẫn HS rút ra nội dung chính toàn
bài : (nh Mục tiêu) - HS phát biểu Lớp nhận xét, bổ sung- Vài HS nhắc lại
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL: (9
Trang 10phút)
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc lại bài thơ Yêu
cầu lớp nghe và phát hiện giọng đọc phù
hợp
- Hớng dẫn HS thi đọc diễn cảm 10 dòng
thơ đầu
- Hớng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ
- 2 HS nối tiếp đọc lại bài thơ
- Lớp nghe và nêu giọng đọc phù hợp
- HS thi đọc
- HS thi đọc HTL một đoạn,cả bài
C Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- Liên hệ giáo dục
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà HTL bài thơ và chuẩn bị
bài sau
………
Toán : Tiết 8
Hàng và lớp
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết đợc các hàng trong lớp đơn vị và lớp nghìn gồm
- Biết đợc giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II Đồ dùng dạy học :
- GV vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các cột)
- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số nh phần bài học SGK:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Hoạt động 1 : (5 phút) Củng cố về
- GV: Gọi 3HS lên chữa BT luyện tập thêm ở tiết trớc và kiểm tra VBT của HS
- GV: Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
2 Hoạt động 2 : (12 phút) Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:
- Yêu cầu: HS nêu tên các hàng đã học theo thứ tự nhỏ đến lớn
- GV giới thiệu về cấu tạo của các lớp đơn vị và lớp nghìn (k/hợp chỉ bảng đã cbị)
- GV yêu cầu HS nêu lại : Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào? Lớp nghìn“
gồm mấy hàng, là những hàng nào?”
- GV cho HS viết số, đọc số, ghi từng chữ số của số đó vào cột ghi hàng tơng ứng trên
bảng phụ
- HS tiếp tục nêu các chữ số ở các hàng của các số 321, 654 000, 654 321.
* Chốt kiến thức về lớp đơn vị và lớp nghìn
3 Hoạt động 3 : (15 phút) Luyện tập - thực hành
Bài 1:
- GV treo bảng phụ và hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung yêu cầu của BT
- GV hớng dẫn cách làm thông qua mẫu SGK
- 4HS lần lợt lên bảng điền vào bảng phụ Lớp làm vào vở
- GV: Hớng dẫn chữa, nhận xét, cho điểm
* Chốt kiến thức về hàng, lớp , đọc và viết số TN
Bài 2:
a)
- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung yêu cầu của BT
- Lần lợt gọi từng HS lên thực hiện đọc số và nêu tên hàng của chữ số 3
- GV và lớp nhận xét, đánh giá
b)
- HS làm việc theo nhóm bàn GV đến giúp đỡ các nhóm
- Yêu cầu HS làm tiếp GV: Nhận xét và cho điểm HS
* GV hỏi thêm về vị trí hàng, lớp của một số chữ số khác để củng cố về hàng và lớp,
về giá trị của chữ số ở hàng tơng ứng
Bài 3:
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của bài tập
- GV hớng dẫn HS cách làm bài qua bài mẫu nh SGK
- 3 HS lên bảng làm bài Lớp làm vào vở
- GV: Hớng dẫn chữa, nhận xét, cho điểm