C.Laø taäp hôïp nhieàu quaàn theå sinh vaät thuoäc caùc loaøi khaùc nhau cuøng soáng trong 1 khoaûng khoâng gian nhaát ñònh vaø coù moái quan heä maät thieát gaén boù vôùi nhau.. Caâu [r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC TP QUY NHƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG PTCS PHƯỚC MỸ Môn : SINH HỌC –Lớp 9
Thời gian : 45’
Họ và tên HS :……… Lớp:……… SBD :………….Số phách :……… Chữ ký giám thị :………
I/- TRẮC NGHIỆM :
Câu 1(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu cho câu trả lời đúng
1 Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là
A Sự kết hợp theo nguyên tắc 1 giao tử đực với 1 giao tử cái
B Sự kết hợp của hai bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội
C.Sự tạo thành hợp cử
2 Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì ?
A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
B Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con
C Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
3 Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được
A.Toàn quả đỏ C.1 quả đỏ , 1 quả vàng
B.Toàn quả vàng D 3 quả đỏ , 1 quả vàng
4 Chức năng của r ARN là
A.Vận chuyển axít amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Trang 2B Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
C Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin cần tổng hợp
D.Là thành phần cấu tạo nên ribôxôm nơi tổng hợp prôtêin
Câu III(2đ) Dùng các từ hay cụm từ điền vào chỗ trống
1 Lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định ……… với cá thể mang tính trạng ……….Nếu kết quả phép lai là đồng tính thì cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen ……….,còn kết quả phép lai phân tính thì cá thể đó có kiểu gen ………
2……… là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có một hoặc………bị thay đổi về số lượng
3………là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc ……… Câu III(1đ) Hãy nối cột A với cột B sao cho phù hợp
1.Quá trình này xảy ra ở tất cả các tế bào a.Thể dị bội 1
2 Một thành phần có chức năng quan trọng
trong lưu giữ và truyền thông tin di truyền b.t ARN c.Nguyên phân 2
3 Đột biến làm thay đổi toàn bộ bộ nhiễm
4 Đơn vị có nhiệm vụ vận chuyển axítamin
cho quá trình tổng hợp prôtêin g.Thể đa bội 4
II/- TỰ LUẬN :
Câu I(1,5đ) Trình bày quá trình nhân đôi của AND
Câu II (1,5đ) Phân biệt đột biến với thường biến
Câu III?Bài toán (3đ)
Khi thực hiện giao phấn giữa các cây P với nhau, người ta thu được ở F1 có 242 cây quả tròn vào 80 cây quả lai
A.Biện luận và lập sơ đồ lai từ P -> F1
B.Nếu như ở F1 chỉ thu được 50% cây quả tròn : 50% cây quả dài thì kiểu gen của các cây P phải như thế nào ?
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC LỚP 9 I/- TRẮC NGHIỆM :
Câu I (Mỗi câu đúng 0,25đ
1.A ; 2C ; 3A ; 4D
Câu II : Mỗi chỗ điền đúng : 0,25đ
1.1 kiểu gen , 2.lặn 3,đồng hợp 4.dị hợp
2 1 Thể dị bội 2,một số cặp NST
3 1 đột biến gen 2.một số cặp nuclêotit
Câu III :Nối đúng mỗi ý 0,25đ
1C ; 2E ; 3G ; 4 tARN
II/- TỰ LUẬN :
Câu I: Mỗi ý đúng 0,5đ
Quá trình nhân đôi của AND:Diễn ra trong nhân tế bào, tại các NST ở kì trung gian
- Phân tử AND tháo xoắn, 2 mạch đơn tách nhau
- Các nuclêotit trên mạch đơn sau khi được tách ra lần lượt liên kết với các nuclêotit tự do trong môi trường nội bào để dần hình thành mạch mới
- Sau quá trình nhân đôi, 2 phân tử AND con được tạo thành
Câu II : Những điểm khác nhau cơ bản giữa giảm phân và nguyên phân.Mỗi phần đúng 0,75đ
Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng Xảy ra ở tế bào sinh sản
Trang 4Gồm 1 lần phân bào -Gồm 2 lần phân bào
Kết quả :Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào
con số NST ở tế vào con bằng NST ở tế
bào mẹ
Kết quả từ 1 tế bào mẹ tạo 4 tế bào con số NST mỗi tế bào con bằng một nửa số NST ở tế bào mẹ
Câu III : Bài toán
a Kết quả thu được ở F1 có Quả tròn 242 3 quả tròn
Quả dài 80 1 quả dài
F1 có tỉ lệ phân li 3 trội : 1 lặn suy ra quả tròn là tính trội hoàn toàn so với quả dài.Qui ước A quả tròn , gen a quả dài với tỉ lệ 3: 1 cây P mang lai đều có kiểu gen dị hợp Aa (1đ)
Sơ đồ lai (1đ) : P Aa x Aa (1đ)
GP A,a A,a
F1 kiểu gen 1AA : 2 Aa ; 1aa
Kiểu hình : 3 quả tròn : 1 quả dài
b (1đ)F1 thu được 50% câu quả tròn : 50% cây quả dài
Đây là tỉ lệ của phép lai phân tích Suy ra P có 1 cơ thể dị hợp Aa(quả tròn) lai với 1 cơ thể mang tính trạng lặn aa( quả dài )
PHÒNG GIÁO DỤC TP QUY NHƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG PTCS PHƯỚC MỸ Môn : SINH HỌC –Lớp 9
Thời gian : 45’
Họ và tên HS :……… Lớp:……… SBD :………….Số phách :……… Chữ ký giám thị :………
I/- TRẮC NGHIỆM :
Câu 1(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái cho câu chỉ ý đúng
1 Sinh vật gây bệnh thường sống ở môi trường nào ?
A.Môi trường nước, trong đất B.Môi trường mặt đất, không khí
C Môi trường sinh vật D Tất cả các môi trường
2 Tại sao không sử dụng cơ thể lai F1 để nhân giống
A.Tỷ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 sẽ bị giảm dần ở các thế hệ sau
B Cơ thể lai F1 dễ bị đột biến và ảnh hưỏng xấu đến đời sau
C Cả A và B
3 Quần thể sinh vật được đặc trưng bởi yếu tố nào
A.Thành phần, nhóm tuổi, mật độ B Tỉ lệ giới tính
4 Quần xã sinh vật nghĩa là
Trang 5A.Là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định
B.Là tập hợp nhiều quần thể sinh vật
C.Là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau cùng sống trong 1 khoảng không gian nhất định và có mối quan hệ mật thiết gắn bó với nhau
Câu II(2đ) Kể tên các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Ví dụ Nhóm động vật Ví dụ Aùnh sáng
Độ ẩm
Câu II (1đ) Điền vào các chỗ trống dưới đây cho hoàn chỉnh
………(1) là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.Mỗi loài trong……… (2)… Vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích ……… (3)…….vừa là sinh vật bị mắt xích ………(4)…………tiêu thụ
II/- TỰ LUẬN :
Câu I(2đ) Quần thể sinh vật là gì?Tại sao quần thể người có 1 số đặc trưng mà quần thể sinh vật khác không có
Câu II(1đ) Trong mối quan hệ cùng loài ở sinh vật có những dạng quan hệ nào ? cho
ví dụ
Câu III(3đ) Trong một hệ sinh thái rừng gồm các sinh vật: Cáo, vi sinh vật, cỏ, dê, hổ, gà, sâu, bọ ngựa , thỏ
A.Hãy cho biết các sinh vật trên thuộc nhóm sinh vật nào sau đây
- Sinh vật sản xuất
- Sinh vật tiêu thụ bậc 1
bậc 2
bậc 3
- Sinh vật phân giải
B.Hãy xây dựng lưới thức ăn trong hệ sinh thái nói trên
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN SINH LỚP 9 I/- TRẮC NGHIỆM
Câu I Mỗi ý đúng 0,25đ
1D ; 2A , 3C , 4C
Câu II : Nhóm động vật đúng (1đ),nhóm thực vật đúng (1đ)
Nhóm thực vật :Aùnh sang : thực vật ưa sáng : luá, ngô , phi lao, thực vật ưa bóng : Lốp , nghệ , thơm
Độ ẩm : Thực vật ưa ẩm : dương xỉ , rau bợ ; thực vật chịu hạn : xương rồng , cỏ, lạc đà
Nhóm động vật : Aùnh sáng , động vật ưa sáng :gà ,vịt, bò ; động vật ưa tối : muỗi , dơi
Độ ẩm :Động vật ưa ẩm : Cá, ếch nhái; động vật ưa khô : lạc đà , chuột nhảy
Câu III: Mỗi ý đúng 0,25đ
(1,2) chuỗi thức ăn ; (3) đứng trước , (4) đứng sau
II/- TỰ LUẬN :
Câu I Quần thể sinh vật là gì ? (1đ)
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài , sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể trong quần thể có thể sinh sản tạo ra thế hệ mới
Tại sao quần thể người có 1 số đặc trưng (1đ)
Trang 7Quần thề người có khả năng tư duy và có lao động nên có khả năng tự điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể
Câu II : Trong mối quan hệ cùng loài ở sinh vật có những dạng quan hệ
Sự hỗ trợ : VD : Trong tìm thức ăn, tránh kẻ thù
Sự cạnh tranh : VD :Đàn bò cùng giành thức ăn , nơi ở
Câu III: a.Sắp xếp các sinh vật (1,5đ)
Sinh vật sản xuất : cỏ
Sinh vật tiêu thụ bậc 1 : Sâu, bọ ngựa
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 : Dê , gà, thỏ
Sinh vật tiêu thụ bậc 3 :Hổ
Sinh vật phân giải : Vi sinh vật
b Xây dựng lưới thức ăn (1,5đ)
Sâu Bọ ngựa gà Cỏ Gà
Dê Hổ VSV
Thỏ
PHÒNG GIÁO DỤC TP QUY NHƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG PTCS PHƯỚC MỸ Môn : SINH HỌC –Lớp 9
Thời gian 45’
Họ và tên HS :……… Lớp:……… SBD :………….Số phách :……… Chữ ký giám thị :………
I/- TRẮC NGHIỆM (4đ)
I/-(1đ) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu
1 Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước là
C.Đốt rừng D.Tất cả các ý trên
2 Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể
C.Độ đa dạng D.Tỉ lệ đực cái
3 Một nhóm cá thể cùng 1 loài sống trong khu vực nhất định gọi là
A.Quần xã sinh vật B.Quần thể sinh vật
C.Hệ sinh thái D.Tổ sinh thái
4.Sử dụng hợp lý tài nguyên nghĩa là :
A.Khai thác hợp lý đáp ứng nhu cầu sử dụng của xã hội
Trang 8B Bảo quản tài nguyên không khai thác
C.Khai thác có hiệu quả , triệt để các nguồn taì nguyên
Câu II (1đ) Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
Cột A :Hoạt động của con người Cột B Hậu quả Trả lời 1.Săn bắn động vật hoang dã a.Mất nhiều loài sinh vật 1
2 Đốt rừng lấy đất trồng b Mất nơi ở của sinh vật 2
3 Khai thác khoáng sản c.Ô nhiễm môi trường 3
e.Mất cân bằng sinh thái Câu III(2đ) XaÙc định các câu sau đây đúng (Đ) hoặc sai (S)
1 Giun đũa sống trong ruột lợn là quan hệ hội sinh
2 Hải quì bám vào vỏ của tôm kí cư là quan hệ kí sinh
3 Đại bàng bắt thỏ là mối quan hệ cạnh tranh
4 Đàn lợn rừng cùng đi tìm mồi là mối quan hệ hỗ trợ
5 Địa y bám vào thân cây là quan hệ kí sinh
6 Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng là sinh vật này ăn sinh vật khác
7 Các chim sẻ tranh nhau nguồn thức ăn là mối quan hệ cạnh tranh
8 Sói đuổi bắt thỏ là sinh vật này ăn sinh vật khác
II/- TỰ LUẬN (6đ)
Câu I (1,5đ) Hãy kể các tác nhân gây ô nhiễm môi trường
Câu II (2,5đ) Cho một sơ đồ lưới thức ăn sau đây
Sóc Cáo
Cây xanh Chuột Rắn Vi khuẩn
Sâu ăn lá Eách
1 Hãy liệt kê các chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên
2 Kể các mắt xích chung của lưới thức ăn trên
Câu III (2đ)Giải thích các câu sau
1 Tại sao cần phải phủ xanh đất trống đồi núi trọc
2 Tại sao cần vận động đồng bào dân tộc ít người sống định canh định cư
Trang 9ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN SINH LỚP 9 I/- TRẮC NGHIỆM
Câu I: Mỗi câu đúng 0,25 đ
1A ; 2C ; 3B ; 4A
Câu II :Nối đúng mỗi ý 0,5đ
1A,E ; 2 tất cả các ý ; 3 C,D ; 4 Tất cả các ý
Câu III : Mỗi câu đúng 0,25đ
1S ; 2S ; 3S ; 4Đ ;5S ; 6S ;7Đ ;8Đ
II/- TỰ LUẬN
CâuI Các tác nhân ô nhiễm môi trường (1,5đ)
- Ô nhiễm do các chất khí thải từ sinh hoạt và công nghiệp
- Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học
- Ô nhiễm do các chất phóng xạ
- Ô nhhiễm do các chất thải rắn
- Ô nhiểm do sinh vật gây bệnh
Câu II: 1 Liệt kê các chuỗi thức ăn (2đ) mỗi câu đúng 0,4đ
1 Cây xanh -> sóc -> cáo -> vi khuẩn
2 Cây xanh -> sóc -> rắn -> vi khuẩn
3 Cây xanh -> chuột -> rắc-> vi khuẩn
4 Cây xanh -> sâu ăn lá -> ếch -> -> vi khuẩn
5 Cây xanh -> sâu ăn lá -> ếch -> rắn ->vi khuẩn
Trang 102.Liệt kê các mắt xích chung của lưới thức ăn (0,5đ)
Cây xanh , sóc , rắn , sâu ăn lá , ếch , vi khuẩn
Câu III : Giải thích mỗi câu đúng (1đ)
1 Cần phải phủ xanh đất trống đồi trọc để cây xanh giữ nước tránh hạn hán, chống xói mòn
2 Cần vận động đồng bào dân tộc ít người sống định canh định cư (1đ)
Nhằm giảm việc đốt rừng làm nương rẫy tránh việc xói mòn đất , hạn hán, giảm việc mất nguồn tài nguyên sinh vật và ô nhiễm môi trường