1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phòng gd – đt đông hải kì thi tuyển sinh lớp 10 thpt phòng gd – đt đông hải kì thi tuyển sinh lớp 10 thpt năm học 2010 – 2011 đề thi đề xuất gồm 01 trang môn thi toán thời gian làm bài 150 phút khô

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chiều dài lên 36m thì diện tích không đổi.. Tính diện tích của sân trường[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT ĐÔNG HẢI KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2010 – 2011

Đề thi đề xuất

(Gồm 01 trang)

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề )

ĐỀ:

Câu 1 (2đ)

Cho biểu thức

P

a, Rút gọn biểu thức P

b, Tìm a,b nguyên thoả mãn P = 2

Câu 2 (2đ)

Cho phương trình mx2  3x 1 0 (m là tham số)

a, Giải phương trình

b, Tìm gía trị của m để để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức

Câu 3 (2đ)

Một sân trường hình chữ nhật Nếu tăng chiều rộng lên 5m, tăng chiều dài lên 20m thì diện tích tăng thêm 2200m2 Nếu giảm chiều rộng đi 10m, tăng chiều dài lên 36m thì diện tích không đổi Tính diện tích của sân trường

Câu 4 (4đ)

Cho đường tròn (O;R), AB là đường kính Điểm M thuộc đường tròn Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc với AB tại H Kẻ các tiếp tuyến AC, BD với đường tròn (M), C, D là các tiếp điểm

a, Chứng minh rằng ba điểm C, M, D thẳng hàng

b, Chúng minh rằng CD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c, Chứng minh rằng khi M di động trên cung AB thì tổng AC + BD không đổi

d, Tính diện tích tứ giác ABDC, biết AOM 600, R = 3cm.

Trang 2

-Hết -PHÒNG GD – ĐT ĐÔNG HẢI KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2010 – 2011

Đề thi đề xuất

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

(gồm 04 trang)

Câu 1 (2đ)

a, Rút gọn biểu thức

Điều kiện để biểu thức P xác định là: a0;b0;b1;a b 0

(

P

a

1)(1 )

1

1

1 (1 )

b

b

b

b

  

Vậy P = aabb

b, P = 2  aabb 2

aabb 1 1

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

Trang 3

(1 ) ( 1) 1

( 1)(1 ) 1

b 0 b  0 1 b1

Nên

1 1

2

0;1;2;3;4

a

a

a

a

 

Thay các giá trị của a vào (1) ta được các cặp giá trị (2;2) và (4;0) thoả mãn Vậy a = b = 2 và a = 4; b = 0 là các số nguyên cần tìm

Câu 2 (2đ) Cho phương trình: mx2– 3x – 1 = 0 (1)

a, Giải phương trình

* Nếu m = 0 thì (1)  -3x – 1 = 0

 x = 1

3

* Nếu m0 ta có   9 4m (0,25đ)

** Nếu m  2,25 thì phương trình (1) vô nghiệm

** Nếu m 2,25thì phương trình (1) có hai nghiệm

1 3 9 4 ; 2 3 9 4

b, Tìm m

2

2

( ) 3.( ) 1

4.( )

m m

 

(1) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

Trang 4

2

1

12 2

5

m

m

m

m

Câu 3 (2đ)

Gọi x (m) là chiều rộng, y (m) là chiều dài của sân trường

(Đ/k: 10 x y  ) (0,25đ)

Nếu tăng chiều rộng lên 5m, tăng chiều dài lên 20m thì diện tích tăng thêm 2200m2.Nên ta có phương trình: 4x + y = 420 (1) (0,5đ)

Nếu giảm chiều rộng đi 10m, tăng chiều dài lên 36m thì diện tích không đổi Nên ta có phương trình: 18x – 5y = 180 (2) (0,5đ)

Kết hợp (1) và (2) ta có hệ 4 420

18 5 180

x y

 

 Giải hệ ta được 60

180

x y

Vậy chiều rộng là 60m, chiều dài là 180m

Diện tích sận trường là 10800m2

Câu 4 (4đ)

a, Chứng minh ba điểm C, M, D thẳng hàng

Vì tứ giác AHMC là tứ giác nội tiếp

CAH CMH

   (1) (0,25đ)

Xét tứ giác ABDC có ACD CDB 900

CAB ABD

   (2) (0,25đ)

C

M

B

D

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

Trang 5

Từ (1) và (2) suy ra CMH ABD (3) (0,25đ)

Tứ giác MHBD nôi tiếp  HMD HBD  1800 (4)

Từ (3) và (4) suy ra  CMH HMD  1800

Suy ra ba điểm C, M, D thẳng hàng (0,25đ)

b, Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Vì M(O) (gt) (0,25đ)

AC, BD là hai tiếp tuyến của đường tròn (M) (0,25đ)

Mà ba điểm C, M, D thẳng hàng (0,25đ)

Suy ra CD là tiếp tuyến cùa đường tròn (O) (0,25đ)

c, Chúng minh rằng khi M di động trên cung AB thì tổng AC + BD không đổi

Vì AC, BD, AB là các tiếp tuyến của đường tròn (M) (0,25đ)

Nên ta có AC = AH, BD = BH (0,25đ)

Suy ra AC + BD = AH + BH = 2R (không đổi) (0,25đ)

Vậy khi M di động trên cung AB thì tổng AC + BD không đổi (0,25đ)

d, Tính diện tích tứ giác ABDC, biết AOM 600, R = 3cm.

Vì ABDC là hình thang vuông

2

ABDC

AC BD CD

S   (0,25đ)

Mà AOM 600nên tam giác AOM là tam giác đều (0,25đ)

3 2

R

    (0,25đ)

Vậy

2

2

2 3

3 9 3 2

ABDC

AC BD CD

S

R R

R

Hết

(Lưu ý : Nếu học sinh có cách giải khác đúng thí vẫn cho điềm tối đa.)

Ngày đăng: 27/04/2021, 22:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w