[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tập đọc – Kể chuyện: Ngời liên lạc nhỏ
I.Mục tiêu: Tập đọc
Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
Hiểu nội dung: Kim Động là một ngời liên lạc rất nhanh trí,dũng cảm khi làm nhiệm
vụ dẫn đờng và bảo vệ cán bộ cách mạng.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
Kể chuyện Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dạ theo tranh minh hoạ.(HS K-G kể
lại đợc toàn bộ câu chuyện)
II.Đồ dùng:
Tranh minh hoạ truyện ( sgk) , tranh phóng to để kể ,Bản đồ , bảng phụ
III.Các hoạt độngdạy- học:
A.Tập đọc:
1: Bài cũ: - Đọc bài : Cửa Tùng
? ND bài
2: Bài mới : a: Giới thiệu bài :
- Giới thiệu chủ điểm , bài tập đọc
b.uyện đọc :
- Đọc mẫu
- Giới thiệu hoàn cảnh xảy ra chuyện ,
chỉ trên bản đồ VN vị trí của Cao Bằng
? Biết những gì về anh KĐ
- HD đọc câu , đọc từ khó ( sgk)
- HD đọc đoạn
- Hd đọc đúng 1 số câu ( sgk)
- GB , hớng dẫn tìm hiểu : Kim
Đồng , ông Ké, Nùng , Tây đồn ,
thầy mo , thong manh
c.ìm hiểu bài :
? Anh KĐ đợc giao nhiệm vụ gì
? Vì sao bác cán bộ phải đóng vai 1 ông
già Nùng
? Cách đi đờng của 2 bác cháu?
? Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí
và dũng cảm của KĐ khi gặp địch
d: Luyện đọc
- HD đọc đoạn 3 : Đọc phân biệt nhân
vật
B Kể chuyện
Yc : Dựa theo 4 tranh minh hoạ , ND
của 4 đoạn để kể lại toàn bộ câu chuyện
- Hd kể theo tranh : gắn tranh
C.Củng cố , dặn dò:
? Qua câu chuyện em thấy anh Kim
Đồng là 1 thiếu niên nh thế nào ?
- Luyện kể ở nhà
- 2 em đọc nối tiếp
- HS nêu ND bài
- Quan sát tranh ( sgk)
- Quan sát bản đồ tìm vị trí Cao Bằng
- HS phát biểu
- Luyện đọc
- Đọc nối tiếp
- Luyện đọc
- Tìm hiểu chú giải
- Đọc nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn 1 , 2 ; đoạn 3 -1
em đọc ; đoạn 4 – cả lớp đọc + Đọc đoạn 1:
- Bảo vệ và dẫn đờng cho cán bộ
- Vì đây là vùng có nhiều ngời Nùng ,
đóng vậy vừa để che mắt địch vừa để hoà đồng mọi ngời
- Rất cân thận + Đọc nối tiếp đoạn 2 , 3 , 4 và thảo luận nhóm
- Gặp địch không hề bối rối,sợ sệt bình tĩnh huýt sáo báo hiệu…không làm cho bọn địch nghi ngờ…
- Thi đọc đoạn 3 : Đọc phân vai N 3
- 1 em đọc cả bài
- Quan sát tranh
- 1 em kể mẫu đoạn 1
- HS kể trog nhóm
- 4 em thi kể nối tiếp 4 đoạn
- Kể cả chuyện (HS KG)
- Là1 chiến sĩ liên lạc rất nhanh trí , thông minh , dũng cảm khi làm nhiệm
vụ dẫn đờng cho cán bộ
Trang 2Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Biết so sánh các khối lợng
Biết làm các phép tính với số đo khối lợng và vận dụng đợc vào giải toán
Biết sử dụng cân đồng hồ để cân một vài đồ dùng học tập
II.Đồ dùng:
Cân đông hồ
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
Bài 1: > < =
- Củng cố so sánh các khối luợng
Bài 2: Tóm tắt :
4 gói kẹo ; 1 gói nặng 130 kg
1 gói bánh : 157 g
4 gói kẹo và 1 gói bánh : … g
- Gợi ý: - Tìm 4gói kẹo nặng ? g
- Tìm 4 gói kẹo và 1 gói bánh nặng ? g
- Chữa bài
Bài 3: Hd tìm hiểu
Tóm tắt : 1 kg
? Nhận xét về đơn vị đo
? Tìm số g đờng còn lại
? Tìm mỗi túi nhỏ nặng ? g
? Khi tìm số đg còn lại phải làm phép tính
1 kg – 400 g ta cần phải nh thế nào ?
Bài giải
1 kg = 1000 g
Số đờng còn lại nặng là :
1000 - 400 = 600 ( g ) Mỗi túi đờng nhỏ nặng là :
600 : 3 = 200 ( g )
Đáp số : 200 g đờng Bài 4: Thực hành cân
- HD cân 2 đồ vật ghi lại kết quả cân rồi so
sánh
C.Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Làm cá nhân câu 1 ; trình bày cách làm câu 2 , Các bài còn lại KT chéo
- Tìm hiểu tóm tắt
- Tìm 4 gói kẹo nặng : 130 x 4 = 520 g
- Tìm tất cả 4 gói kẹo và 1 gói bành nặng :
520 + 157 = 677 g
- HS làm bài vào vở
- Tìm hiểu và tóm tắt
- Nêu cách làm
- Đổi 1kg = 1000 g
- Trình bày cách làm
- HS làm bài vào vở
- Một HS lên bảng chữa bài
- Một số HS trình bày miệng bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- HĐ nhóm 3
- Nhắc nội dung bài học
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Toán: Bảng chia 9
I.Mục tiêu:
Bớc đầu thuộc bẩng chia 9 và vận dụng trong giải toán ( có một phép chia 9)
II.Đồ dùng:
Các tấm bìa ,mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn
Bộ đồ dùng học toán
Trang 3III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV A.Bài cũ:
Yêu cầu HS đọc bảng nhân 9
B.Bài mới:
1: Giới thiệu phép chia cho 9 từ bảng nhân
9
? Có 3 tấm bìa , mỗi tấm có 9 chấm tròn
.Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
? Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa , mỗi
tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa
- Từ 9 x 3 = 27 ta có 27 : 9 = 3
2: Lập bảng chia
- HD chuyển từ phép tính nhân trong bảng
nhân 9 sang phép tính chia trong bảng chia
9
- Tổ chức đọc thuộc lòng
3: Thực hành
Bài 1: (Cột 1,2,3)Tính nhẩm
Bài 2(Cột 1,2,3) Tính nhẩm
- Từ 1 phép nhân suy ra đợc 2 phép tính
chia
Bài 3: HD tìm hiểu tóm tắt
Tóm tắt : 9 túi : 45 kg
1 túi : … kg
Bài 4: tợng tự bài 3
Tóm tắt : 9 kg : 1 túi
45 kg : … túi
? Nhận xét 2 bài giải
C.Củng cố - dặn dò :
- Học thuộc bảng chia 9
Hoạt động HS
- HS đọc bảng nhân 9
- 9 x 3 = 27
- 27 : 9 = 3
- HS nhắc lại
- HS lập bảng chia theo nhóm
- 9 x 1 = 9 -> 9 : 9 = 1 …
9 x 10 = 90 -> 90 : 9 = 10
- Luyện đọc thuộc lòng , thi đọc
- HS dựa vào bảng nhân 9 nêu miệng kết quả
- Làm miệng
- Nêu cách tính nhẩm
- Bài 3 và 4 : tìm hiểu nêu tóm tắt ; tự giải
và trình bày miệng bày giải
- 2 em lên giải 2 bài
- Nhận xét chữa bài
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì khác nhau nên dẫn đến đơn vị ở kết quả khác nhau
- Nhắc nội dung bài học Chính tả:Nghe- viết: Ngời liên lạc nhỏ
I.Mục tiêu:
Nghe- viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ay/ây (BT2)
Làm đúng bài tập3 a
II.Đồ dùng:
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2;Bảng con.vở bài tập
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV
1: Bài cũ:
Đọc: huýt sáo , suýt ngã , giá sách
2 Bài mới : a.Giới thiệu bài :
b.HS nghe , viết :
- Đọc đoạn chính tả
? Trong đoạn văn , có những tên riêng nào
đợc viết hoa
? Câu nào trong đoạn văn là lời của nhân
vật ? Lời nói đó đợc viết nh thế nào ?
- HD HS viết các chữ dễ viết sai
Hoạt động HS
- 2 em lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con
- 1 em đọc lại
- tên ngời , tên dân tộc , tên huyện
- Nào , bác cháu ta lên đờng ! là lời của ông
ké đợc viết sau dấu hai chấm , xuống dòng , gạch đầu dòng
- Đọc thầm đoạn văn , tự viết những chữ dễ
Trang 4- Đọc chính tả
- Chấm , chũa bài
c: HD làm bài tập :
Bài 2: Điền vào chỗ trống ay hay ây
- Chốt lời giải
Giảng : đòn bẩy ( tre, gỗ , sắt , giúp nâng
hoặc nhấc 1 vật theo cách : tì đòn bẩy vào 1
điểm tựa rồi dùng sức , nhấc vật nặng đó
lên
+ Sậy : cây có thân cao , lá dài , thờng mọc
ở bờ nớc dáng khẳng khiu
Bài 3:a Điền vào chỗ trống l hay n ?
- Dán phiếu , tổ chức 3 nhóm lên chơi trò
tiếp sức
3: C cố – dặn dò : - Chữa lỗi chính tả , ghi
nhớ chính tả
- HTL khổ thơ ở BT 3
mắc lỗi chính tả
- Viết bài , chữa lỗi
- Làm cá nhân
- 2 em lên bảng làm thi , đọc kết quả
- Nhận xét về chính tả , phát âm
- Đọc lại từng cặp từ
- Làm cá nhân
- 3 nhóm lên chơi , đọc kq
- Nhận xét , bình chọn nhóm thắng cuộc
- 5 ,6 em đọc lại khổ thơ đã điền đúng
Luyện toán: Ôn Bảng chia 9
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố
Thuộc bẩng chia 9 và vận dụng trong giải toán ( có một phép chia 9)
II.Đồ dùng:
Bảng phụ, vỏơ bài tập
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV
1.HD HS ôn luyện
(Bài tập u tiên dành cho HS trung bình,HS
yếu)
Bài 1:GV kẻ sẵn vào bảng phụ ND bài tập
(VBT)
GV ghi bảng
Bài 2: Yêu cầu HS làm bài nêu kết quả
Nêu nhận xét
Bài 3: HD tìm hiểu tóm tắt
Tóm tắt : 9 can : 27 l
2 can : …l?
Bài 4: tợng tự bài 3
Tóm tắt : 9 l : 1 can
27 l : …can ?
? Nhận xét 2 bài giải
Hoạt động của HS
HS đọc yêu cầu - Nêu cách làm(HSKG) Làm vào vở - Nêu miệng kết quả
Đọc yêu cầu - Làm vào vở Nêu miệng nối tiếp kết quả
Lấy tích chia cho thừa số này thì đợc thừa
số kia
-Bài 3: tìm hiểu nêu tóm tắt ; tự giải và trình bày miệng bày giải
1 em lên giải Bài giải:
Mỗi can có số lít dầu là:
27 : 9 = 3 ( l) Đáp số : 3 l dầu Nhận xét chữa bài
Đọc yêu cầu - Làm vào vở- Chữa bài
Bài toán cho biết gì và hỏi gì khác nhau nên dẫn đến đơn vị ở kết quả khác nhau
Trang 5(Bài tập u tiên dành cho HS KG)
Bài 5:Lớp 3B có 27 học sinh,trong đó có
1/9 là học sinh giỏi,1/3 là học sinh khá.Hỏi
a.Lớp 3B có bao nhiêu HS giỏi
b.Lớp 3B có bao nhiêu HS khá?
HS làm bài vào vở,chữa bài
2.Củng cố- Dặn dò:
Nhắc nội dung bài học
Tập viết: Ôn chữ hoa K
I.Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa K(1 dòng),Kh,Y (1 dòng) ;viết đúng tên riêng Yết Kiêu (1dòng)và câu ứng dụng : Khi đói chung một lòng(1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
II.Đồ dùng: Bảng con, Vở tập viết,Mẫu chữ
III.Các hoạt động dạy- học:
A.Bài cũ:
HS viết bảng con Ông ích Khiêm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài : Ôn chữ hoa K thông qua các câu, từ ứng dụng.
2.H ớng dẫn học sinh viết bảng con:
a.Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ hoa có trong bài (K,Kh,Y)
- GV đa ra mẫu chữ hoa – HDHS cách viết
- HS viết vào bảng con: K,Kh.Y
b.Luyện viết chữ ứng dụng ( tên riêng)
- HS đọc từ ứng dụng Yết Kiêu
GV giới thiệu về Yết Kiêu là một tớng tài của Trần Hng Đạo.Ông có tài bơi lặn nh rái
cá dới nớcnên đã đục thủng nhiều thuyền chiến của giặc,lập nhiều chiến công trong kháng chiến chống giặc Nguyên Mông thời nhà Trần.
c, Luyện viết câu ứng dụng:
- HS đọc câu ứng dụng - Gv giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ của dân tộc
M-ờng: khuyên con ngời phải đoàn kết giúp đỡ nhau trong gian khổ, khó khăn,càng khó
khăn thiếu thốn càng phải đoàn kết đùm bọc nhau.
- HS viết chữ : Khi
3, H ớng dẫn HS viết vào vở:
- GV yêu cầu cỡ chữ - HS viết vào vở
4, Chấm , chữ bài, dặn dò:
Yêu cầu HS viết cha hoàn thành về nhà viết
Chiều thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tập đọc: Nhớ Việt Bắc
I.Mục tiêu:
Bớc đầu biết ngắt nghỉ hợp lí khi đọc thơ lục bát
Hiểu ND: Ca ngợi đất và ngời Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK;thuộc đợc 10 dòng thơ đầu)
II.Đồ dùng:
Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bản đồ Việt Nam
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
Trang 61: Bài cũ: KC : Ngời liên lạc nhỏ
? Anh KĐ nhanh trí và dũng cảm nh thế
nào?
2: Bài mới : a: Giới thiệu bài :
- Giới thiệu về Việt Bắc ( bản đồ ) : có 6
tỉnh : Cao Bằng , Bắc Can , Lạng Sơn , Thái
Nguyên , Hà Giang , Tuyên Quang
b: Luyện đọc :
- Đọc mẫu
- HD đọc câu , từ khó
- HD đọc khổ thơ , ngắt nghỉ hơi đúng nhịp
thơ
- HD tìm hiểu từ : Đèo , dang ,phách , ân
tình, thuỷ chung
c: Tìm hiểu bài :
? Ngời cán bộ về xuôi nhớ những gì ở VB
- Ta chỉ ngời về xuôi , mình chỉ ngời VB
Trong 4 câu tiếp theo ( câu 2 -5 ) cứ dòng 6
chữ nói về cảnh thì dòng 8 chữ nói về ngời
?Tìm những câu thơ cho thấy
a: VB đánh giặc giỏi
b: VB rất đẹp
- Cảnh vật VB rất đẹp , tràn ngập sắc màu :
xanh , đỏ , tìm …
? Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp của
ngời VB
- Ngời VB chăm chỉ lao động , đánh giặc
giỏi ân tình thuỷ chung với cách mạng
d: Học thuộc lòng
- HD đọc thuộc lòng 10 dòng đầu
-Thi đọc thuộc lòng
3: Củng cố dặn dò :
? ND bài thơ
- YC về đọc thuộc lòng 10 dòng đầu và cả
bài thơ
- 4 em kể 4 đoạn dựa vào tranh
- Gặp địch không hề bối rối,sợ sệt bình tĩnh huýt sáo báo hiệu…không làm cho bọn
địch nghi ngờ…
- Quan sát bản đồ
- HS nghe
- Luyện đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc nối tiếp đoạn
- Đọc nhóm ; đọc đồng Thanh + Đọc 2 dòng đầu :
- Nhớ hoa ( cảnh vật… ) , nhớ ngời ( cảnh sinh hoạt )
+ Đọc từ câu 2 đến hết nài
- Rừng cây núi đá ta…vây quân thù
- Rừng xanh hoa chuối đỏ tơi;ngày xuân mơ
nở trắng rừng…
+ Đọc cả bài
- Đèo cao ánh nắng dao gài thắt lng…thuỷ chung
- HS đọc đồng thanh; nhẩm đọc thuộc lòng
10 dòng thơ
- Thi đọc thuộc lòng
- 1 em đọc cả bài thơ
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong giải toán (có một phép chia 9)
II.Đồ dùng:
Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.HD HS ôn luyện
Bài 1: Tính nhẩm
- Củng cố bảng nhân , chia 9
- Lấy tích chia cho Tsố này thì đợc Tsố kia
Bài 2: Số (GV treo sẵn bảng phụ ghi nội
dung bài tập 2)
- Ghi bảng
- Làm cá nhân , TL miệng kết quả
- Đọc yêu cầu
- Làm cá nhân , trình bày cách làm
- Nêu kết quả
Trang 7? Số cần tìm để điền là TP gì trong phép
chia
- C cố cách tìm thơng , số bị chia , số chia
Bài 3: HD tìm hiểu bài :
Tóm tắt : 36 ngôi nhà
- Tìm số nhà đã xây
- Còn lại
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài
Bài 4: Tìm 1/9 số ô vuông trong mỗi hình
2 Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- HS nêu
- Tìm hiểu bà nêu cách tòm tắt
- Đã xây : 36 : 9 = 4
- Còn lại : 36 - 4 = 32 ( ngôi nhà )
- Trình bày bài giải Bài giải:
Số ngôi nhà đã xây:
36 : 9 = 4 (ngôi)
Số ngôi nhà còn phải xây tiếp là:
36 - 4 = 32 ( ngôi) Đáp số: 32 ngôi nhà + Đếm số ô vuông ở mỗi hình
+ Sau đó tìm 1/9 -> 18 : 9 = 2 ( ô)
- Nhắc nội dung bài học
Chính tả: Nghe – viết: Nhớ Việt Bắc
I.Mục tiêu:
Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ lục bát
Làm đúng bài tập điền từ có vần au/âu (BT2)
Làm đúng bài tập 3a
II.Đồ dùng:
Bản phụ ghi nội dung bài tập 2;Bảng con;Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 8
1: Bài cũ : Đọc : giày dép , no nê , lo
lắng
2.Bài mới : a Giới thiệu bài
b.Hd nghe , viết :
- Đọc đoạn thơ
? bài chính tả có mấy câu thơ
? Đây là thơ gì
? Cách trình bày bài thơ
? Những chữ nào trong bài viết hoa
- Đọc chính tả
- Chấm , chữa bài
c.HD làm bài tập :
Bài 2: Điến vào chỗ trống au/ âu :
Tổ chức trò chơi : tiếp sức
- Chốt lời giải đúng
Bài 3: a) Điền vào chỗ trống l/ n
- Chốt lời giải đúng
Giảng : tay quai :cách nói tợng hình
3.Củng cố - dặn dò :
- Đọc lại bt 2 ,3 ghi nhớ chính tả HTL
các câu tục ngữ ở bài tập 3
- 2 e - 1 em viết trên bảng , cả lớp viết bảng con
- HS nghe
- 1 em đọc lại
- 5 câu gồm 10 dòng
- thơ lục bát
- Các chữ đầu dòng thơ và danh từ Việt Bắc
- Đọc thầm đoạn thơ , viết nháp những chữ dễ sai chính tả
- Viết bài , đổi chéo KT
- Đọc yêu cầu
- Làm cá nhân
- 2 nhóm lên làm thi trên bảng
- nhận xét : chính tả , phát âm
- Đọc yêu cầu
- 3 nhóm lên làm thi vào băng giấy
- Nhận xét
HS nhác ghi nhớ chính tả
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu: Ôn về từ chỉ đặc điểm.Ôn tập câu Ai thế nào?
I.Mục tiêu:
Tìm đợc các từ chỉ đặc điểm trong các câu thơ (BT1)
Xác định đợc các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào(BT2)
Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( con gi,cái gì )? Thế nào? (BT3)
II.Đồ dùng:
Bảng phụ ghi BT 1 ,3, BT 2 viết ở 1 tờ giấy khổ to , VBT
III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 9
1: Bài cũ: BT 2 , 3 ( LT và câu tuần 13 )
- Củng cố về từ địa phơng , dấu câu hỏi ,
chấm than
2: Bài mới : a : Giới thiệu bài :
b.HD làm bài tập
Bài 1: Gạch dới các từ chỉ đặc điểm
? Tre và lúa ở dòng thơ 2 có đặc điểm gì
? Sông máng ở dòng 3 , 4 có đặc điểm gì
? Tìm các từ chỉ đặc điểm của các sự vật :
mây trời , mùa thu
- Các từ : xanh , xanh mát , bát ngát , xanh
ngắt là các từ chỉ đặc điểm của tre , lúa ,
sông máng , trời mây , mùa thu.Giống nh
Thơm là đặc điểm của ngọt ; ngọt là đặc
điểm của đờng
Bài2: Các sự vật đợc so sánh với nhau về
những đặc điểm nào ?
- Đọc từng dòng , cau để tìm hiểu theo yc
bài tập
? So sánh sự vật nào với nhau
? So sánh về đặc điểm gì
- Treo tờ phiếu kẻ bảng , điền ND và chốt
lời giải đúng
- C cố so sánh về từ chỉ đặc điểm
Bài 3: Tìm bộ phận TL câu hỏi : ai ( con gì ,
cái gì ?) và bộ phận TL câu : thế mào ?
? Các câu văn đợc viết theo mẫu nào ?
- Tìm đúng bộ phận chính của mỗi câu TL
câu ai ( cái gì , con gì ) và thế nào ?
- Gạch trên bảng
Lu ý : c: không gạch cụm từ trên đờng
Nguyễn Huệ Đây là 1 BPC chỉ nơi chốn ,
địa điểm sẽ
c.Củng cố - Dặn dò: Xem lại các BT , HTL
các câu thơ ở BT 2
- Làm miệng ( 2 em )
- HS nghe
- Đọc ND bài tập
- 1 em đọc 6 dòng thơ
- Xanh
- xanh mát
- Bát ngát , xanh ngắt
- Nhắc lại các từ chỉ đặc điểm của từng sự vật
- Tìm hiểu yêu cầu
- Đọc câu a
- Tiếng suối với tiếng hát
- Đặc điểm trong : Tiếng suối trong nh
tiếng hát xa
- TL nhóm các câu b , c ,d
- Đại diện trả lời (ông hiền hạt gạo;bà hiền
suối trong;giọt nớc(cam xãĐoài)vàng mật ong)
- Tìm hiểu yc
- Ai thế nào ? -Làm cá nhân , TL miệng Anh Kim Đồng/ nhanh trí và dũng cảm Nhữg hạt sơng sớm/ long lanh nh bóng đèn pha lê
Chợ hoa/ đông nghịt ngời
- Nhắc nội dung bài học
Toán: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I.Mục tiêu:
Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có d) Biết tìm một trong các thành phần cha biết của một số và giải bài toán có liên quan
đến phép chia
II.Đồ dùng:
Bảng con,bảng phụ
III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 10
Hoạt động GV Hoạt động HS
1: HD thực hiện phép chia : 72 : 43
Ghi bảng: 72 : 3
72 : 3 = 24
Ghi bảng: 65 : 2
65 : 2 = 32 ( d 1)
? So sánh 2 phép tính chia
2: Thực hành :
Bài 1:(Cột1,2,3) Tính
a:
- Chữa bài tập đặt tính rồi tính
b:
- Làm vào vở BT
Bài 2: HD tìm hiểu , tóm tắt bài :
Tóm tắt : 1 giờ : 60 phút
1/ 5 giờ : … phút
Bài giải 1/5 giờ có số phút là:
60 : 5 = 12 ( phút )
Đáp số : 12 phút Bài 3: HD tìm hiểu bài tóm tắt
Tóm tắt : 3 m : 1 bộ
31 m : … bộ ; thừa … m
Bài giải
Ta có 31 : 3 = 10 ( d 1)
Nh vậy có thể may đợc nhiều nhất là 10 bộ
quần áo và còn thừa 1 m vải
Đáp số : 10 bộ , thừa 1 m vải
- Phép chia có d nhất là cách trình bày ở bài
giải
3 Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu nhắc nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- 1 em lên bảng đặt vị trí rồi tính
- 2 , 3 em nêu lại cách thực hiện
- 1 em lên làm
- Nhắc lại cách thực hiện
- 1 phép chia hết , 1 phép chia cho d
- Làm bảng con
- Làm cá nhân , đổi chéo KT ( HS yếu lên bảng làm )
- Tìm hiểu bài , tóm tắt
- Trình bày miệng bài giải
- Tìm hiểu tóm tắt bài toán
- Thành lập nhóm và trình bày bài giải
- Làm bài ở bảng phụ
- Nhắc lại cách trình bày bài giải -Nhắc nội dung bài học
Luyện tiếng việt: Ôn về từ chỉ đặc điểm.Ôn tập câu Ai thế nào?
I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố:Tìm đợc các từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn
Xác định đợc các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào
Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( con gi,cái gì )? Thế nào?
II.Các hoạt động dạy- học:
1.HD HS ôn luyện:
( Bài tập u tiên dành cho HS trung bình,HS yếu)
Bài 1: Đọc đoàn văn sau rồi ghi lạinhững từ chỉ màu sắc,chỉ đặc điểm vào chỗ trống thích hợp
Đi khỏi dốc đê đầu làng,tự nhiên Minh cảm thấy rất khoan khoái dễ chịu.Minh dừng lại hít một hơi dài.Hơng sen thơm mát từ cánh đồng đa lên làm dịu cái nóng ngột ngạt
của tra hè
Trớc mặt Minh,đầm sen rộng mênh mông.Những bông sen trắng,sen hồng khẽ đu đa
nổi bật trên nền lá xanh mợt.
a.Từ chỉ đặc điểm:……… b.Từ chỉ màu sắc:………