1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THUYẾT MINH ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP TỈNH HẬU GIANG

127 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đơn Giá Chuyên Ngành Công Tác Lắp Đặt Đường Dây Tải Điện Và Lắp Đặt Trạm Biến Áp Tỉnh Hậu Giang
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ
Chuyên ngành Công Nghệ Điện
Thể loại Thuyết minh
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hậu Giang
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 5,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn giá công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tổng hợp, bao gồm chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công trực tiếp đ

Trang 1

ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ

LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP TỈNH HẬU GIANG – VÙNG III

(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2020 của UBND

tỉnh Hậu Giang)

NĂM 2020

Trang 3

ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP

TỈNH HẬU GIANG

I NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ

1 Đơn giá công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp là chỉ tiêu kinh tế -

kỹ thuật tổng hợp, bao gồm chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 1 cột, 1 km dây v.v từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những chi phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình quy phạm kỹ thuật)

Đơn giá được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.v.)

2 Đơn giá bao gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu:

- Chi phí vật liệu là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt Chi phí vật liệu tính toán trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu

ở khâu thi công theo quy định

Giá vật liệu theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng của Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo giá tham khảo tại thị trường

b) Chi phí nhân công:

- Chi phí nhân công trong đơn giá là chi phí lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng

- Chi phí nhân công trong đơn giá đã tính toán bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp, từ khâu chuẩn bị thi công đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công

Chi phí nhân công trong đơn giá được xác định theo Quyết định số 104/QĐ-SXD ngày 08/10/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá

ca máy và thiết bị thi công xây dựng Quý III năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Chi phí nhân công trong đơn giá tính cho Vùng III gồm (thành phố Vị Thanh, thị xã Ngã Bảy và các huyện Châu Thành, Châu Thành A)

Trang 4

- Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thi công (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ)

để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt đường dây tải điện

Chi phí máy thi công trong đơn giá được xác định theo 104/QĐ-SXD ngày 08/10/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng Quý III năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Chi phí máy thi công trong đơn giá tính cho Vùng III gồm (thành phố Vị Thanh, thị xã Ngã Bảy và các huyện Châu Thành, Châu Thành A)

II KẾT CẤU ĐƠN GIÁ

Đơn giá công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất theo Bộ Định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện công bố kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ Công thương, gồm 04 chương:

Chương I : Công tác vận chuyển, bốc dỡ

Chương II : Công tác lắp dựng cột điện

Chương III : Công tác lắp đặt sứ, phụ kiện, rải căng dây

Chương IV : Công tác lắp đặt đường dây cáp điện

Mỗi loại đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần nội dung công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt

III HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1 Đơn giá công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp là cơ sở để lập dự toán xây dựng công trình, tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đối với các công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 0,4 kV trở lên

2 Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chương công tác của đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công

3 Nếu trên đường dây có lắp đặt dao cách ly, máy cắt phụ tải, lắp tụ bù thì áp dụng theo đơn giá tương ứng trong công tác lắp đặt trạm biến áp tại Phần II Bộ đơn giá này

4 Một số loại vật tư, vật liệu và thiết bị ghi trong bảng giá của Bộ đơn giá này chỉ ghi quy cách và phân loại cơ bản, chưa xác định chính xác nguồn gốc, xuất xứ Khi lập dự toán và thanh toán phải ghi đầy đủ, cụ thể: Quy cách, chủng loại và nguồn gốc, xuất xứ để tính bù trừ chênh lệch (nếu có) tại thời điểm thực hiện

Trang 5

- phần Xây dựng nhưng đồng thời có trong Bộ đơn giá này thì áp dụng theo Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Hậu Giang - phần Xây dựng

Trong quá trình sử dụng Đơn giá công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến

áp nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./

Trang 6

CHƯƠNG I CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ

Vận chuyển cốp pha thép;

cự ly vận chuyển:

D1.1021 Bốc dỡ tấn/km 59.059 59.059 D1.1022 ≤100m tấn/km 1.068.591 1.068.591 D1.1023 ≤300m tấn/km 1.002.150 1.002.150 D1.1024 ≤500m tấn/km 989.231 989.231 D1.1025 >500m tấn/km 980.003 980.003

Vận chuyển bulông, tiếp

địa, cốt thép, dây néo; cự ly

vận chuyển:

D1.1031 Bốc dỡ tấn/km 75.669 75.669 D1.1032 ≤100m tấn/km 1.382.339 1.382.339 D1.1033 ≤300m tấn/km 1.297.443 1.297.443 D1.1034 ≤500m tấn/km 1.280.833 1.280.833 D1.1035 >500m tấn/km 1.175.634 1.175.634

Vận chuyển cột thép chưa

lắp vận chuyển từng thanh;

cự ly vận chuyển:

D1.1041 Bốc dỡ tấn/km 70.132 70.132 D1.1042 ≤100m tấn/km 1.256.840 1.256.840 D1.1043 ≤300m tấn/km 1.179.326 1.179.326 D1.1044 ≤500m tấn/km 1.164.561 1.164.561 D1.1045 >500m tấn/km 1.153.488 1.153.488

Vận chuyển cột thép chưa

lắp vận chuyển từng đoạn;

cự ly vận chuyển:

D1.1051 Bốc dỡ tấn/km 83.051 83.051 D1.1052 ≤100m tấn/km 1.507.839 1.507.839 D1.1053 ≤300m tấn/km 1.415.560 1.415.560 D1.1054 ≤500m tấn/km 1.397.104 1.397.104 D1.1055 >500m tấn/km 1.384.185 1.384.185

Vận chuyển phụ kiện các

loại; cự ly vận chuyển:

D1.1061 Bốc dỡ tấn/km 77.514 77.514

Trang 7

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D1.1062 ≤100m tấn/km 1.243.921 1.243.921 D1.1063 ≤300m tấn/km 1.168.252 1.168.252 D1.1064 ≤500m tấn/km 1.153.488 1.153.488 D1.1065 >500m tấn/km 1.140.568 1.140.568

Vận chuyển cách điện các

loại; cự ly vận chuyển:

D1.1071 Bốc dỡ tấn/km 153.183 153.183 D1.1072 ≤100m tấn/km 1.633.338 1.633.338 D1.1073 ≤300m tấn/km 1.533.677 1.533.677 D1.1074 ≤500m tấn/km 1.513.376 1.513.376 D1.1075 >500m tấn/km 1.498.611 1.498.611

Vận chuyển dây dẫn điện,

dây cáp các loại; cự ly vận

chuyển:

D1.1081 Bốc dỡ tấn/km 88.588 88.588 D1.1082 ≤100m tấn/km 1.256.840 1.256.840 D1.1083 ≤300m tấn/km 1.177.480 1.177.480 D1.1084 ≤500m tấn/km 1.164.561 1.164.561 D1.1085 >500m tấn/km 1.153.488 1.153.488

Vận chuyển cấu kiện bê

tông đúc sẵn; cự ly vận

chuyển:

D1.1091 Bốc dỡ tấn/km 75.669 75.669 D1.1092 ≤100m tấn/km 1.131.341 1.131.341 D1.1093 ≤300m tấn/km 1.061.209 1.061.209 D1.1094 ≤500m tấn/km 1.048.289 1.048.289 D1.1095 >500m tấn/km 1.037.216 1.037.216

Vận chuyển cột bê tông; cự

ly vận chuyển:

D1.1101 Bốc dỡ tấn/km 92.279 92.279 D1.1102 ≤100m tấn/km 1.758.838 1.758.838 D1.1103 ≤300m tấn/km 1.651.794 1.651.794 D1.1104 ≤500m tấn/km 1.629.647 1.629.647 D1.1105 >500m tấn/km 1.614.883 1.614.883

Vận chuyển bitum; cự ly

vận chuyển:

D1.1111 Bốc dỡ tấn/km 99.661 99.661 D1.1112 ≤100m tấn/km 786.217 786.217 D1.1113 ≤300m tấn/km 712.394 712.394 D1.1114 ≤500m tấn/km 697.629 697.629 D1.1115 >500m tấn/km 688.401 688.401

Ghi chú:

- Đơn giá áp dụng cho vận chuyển bằng gánh bộ, khiêng vác trong điều kiện độ dốc ≤ 15o, hoặc bùn nước ≤ 20 cm Nếu gặp địa hình phức tạp thì chi phí nhân công vận chuyển được áp dụng các hệ số như sau:

Trang 8

i i i gq

Q

Q L L

1

1

Qua địa hình cát khô

Bùn nước ≤ 30cm, hoặc đồi dốc ≤ 20o

Bùn nước ≤ 40cm, hoặc đồi dốc ≤ 25o

Bùn nước ≤ 50cm, hoặc đồi dốc ≤ 30o

Bùn nước ≤ 60cm, hoặc đồi dốc ≤ 35o

Đường dốc từ 36o đến 40o

Núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40o

1,5 1,5 2,0 2,5 3,0 4,5 6,0

- Vận chuyển bằng xe cải tiến, cút kít, ghe, thuyền, bè mảng thì chi phí nhân công được nhân

Li: Chiều dài vận chuyển đã được quy đổi của vị trí thứ i (m; km)

Qi: Khối lượng bê tông móng của vị trí thứ i (m3)

n: Số vị trí (cột) của cả tuyến đường dây hay từng đoạn tuyến hoặc từng khoảng néo

Trang 9

D1.2000 VẬN CHUYỂN BẰNG CƠ GIỚI KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG

Vận chuyển đá sỏi các loại; cự ly vận chuyển:

D1.2021 ≤ 1 km m3/km 324.822 324.822 D1.2022 >1km m3/km 308.212 308.212

Vận chuyển xi măng bao; cự ly vận chuyển:

D1.2031 ≤ 1 km tấn/km 243.617 243.617 D1.2032 >1km tấn/km 230.698 230.698

Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ; cự ly vận chuyển:

D1.2041 ≤ 1 km tấn/km 341.432 341.432 D1.2042 >1km tấn/km 334.050 334.050

Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông; cự ly vận chuyển:

D1.2051 ≤ 1 km tấn/km 267.609 267.609 D1.2052 >1km tấn/km 254.690 254.690

Vận chuyển sứ các loại;

cự ly vận chuyển:

D1.2061 ≤ 1 km tấn/km 374.653 374.653 D1.2062 >1km tấn/km 367.270 367.270

Trang 10

D1.3000 BỐC DỠ VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN

Quy định áp dụng

- Đơn giá áp dụng cho vận chuyển bằng cơ giới với điều kiện:

+ Vật liệu, phụ kiện để cách chỗ phương tiện vận chuyển không quá 30m

+ Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật liệu không bị hư hao

Bốc dỡ cấu kiện thép các

loại:

D1.3021 Bốc lên tấn 108.889 108.889 D1.3022 Bốc xuống tấn 84.897 84.897

D1.3031 Bốc lên tấn 110.735 110.735 D1.3032 Bốc xuống tấn 86.742 86.742

Bốc dỡ dây dẫn điện các

loại:

D1.3041 Bốc lên tấn 116.272 116.272 D1.3042 Bốc xuống tấn 108.889 108.889

D1.3051 Bốc lên tấn 138.419 138.419 D1.3052 Bốc xuống tấn 143.955 143.955

Bốc dỡ cấu kiện bê tông

đúc sẵn:

D1.3061 Bốc lên tấn 108.889 108.889 D1.3062 Bốc xuống tấn 84.897 84.897

Trang 11

CHƯƠNG II CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN

D2.2000 LẮP RÁP CỘT THÉP HÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, chọn và phân loại chi tiết, xử lý cong vênh, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 30m Lắp ráp từ các chi tiết (hoặc từng đoạn) thành cột Xiết chặt các bu lông hoàn chỉnh, đánh chết ren bu lông đến độ cao 10m

D2.2014 Trọng lượng cột > 30T cột 23.620 1.266.282 1.289.902

Lắp ráp cột thép bằng thủ

công; lắp từng đoạn:

D2.2021 Trọng lượng cột ≤ 5T cột 23.620 731.727 755.347 D2.2022 Trọng lượng cột ≤ 15T cột 23.620 692.293 715.913 D2.2023 Trọng lượng cột ≤ 30T cột 23.620 652.858 676.478

D2.2024 Trọng lượng cột > 30T cột 23.620 615.615 639.235

Trang 12

D2.3000 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra cột, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng loại cột 4 chân đã lắp hoàn chỉnh, xiết chặt bu lông chân cột, đánh chết bu lông, sơn bu lông chân cột và khớp nối Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả đào, lấp đất hố thế)

D2.3200 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI D2.3210 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI

MÁY KÉO

Đơn vị tính: đồng/cột

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo, chiều cao cột:

D2.3211 ≤ 25m cột 198.696 4.209.944 4.408.640 D2.3212 ≤ 35m cột 198.696 5.172.621 5.371.317 D2.3213 ≤ 40m cột 298.044 8.783.163 9.081.207 D2.3214 ≤ 50m cột 397.392 15.636.936 16.034.328

Trang 13

D2.3300 DỰNG CỘT THÉP ỐNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng/cột

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Dựng cột thép ống bằng

thủ công kết hợp với cơ

giới, chiều cao cột:

D2.3301 ≤ 15m cột 149.022 1.180.641 129.120 1.458.783 D2.3302 ≤ 25m cột 198.696 2.203.863 239.794 2.642.353 D2.3303 ≤ 35m cột 198.696 2.708.411 405.805 3.312.912 D2.3304 ≤ 40m cột 298.044 4.597.437 571.816 5.467.297 D2.3305 ≤ 50m cột 397.392 8.185.779 811.610 9.394.781

D2.4000 VỪA LẮP VỪA DỰNG CỘT THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) theo phương án neo cột (kể cả đào, lấp đất hố thế), lắp từng thanh, bắt chặt và làm chết bu lông, sơn phần đánh chết ren, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật Trọng lượng xà được tính vào trọng lượng cột

Trang 14

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D2.4031 Chiều cao cột ≤ 40m tấn 40.402 3.128.462 3.168.864 D2.4041 Chiều cao cột ≤ 50m tấn 47.920 3.439.556 3.487.476 D2.4051 Chiều cao cột ≤ 60m tấn 49.195 3.785.702 3.834.897 D2.4061 Chiều cao cột ≤ 70m tấn 50.470 4.140.612 4.191.082 D2.4071 Chiều cao cột ≤ 85m tấn 53.020 4.756.227 4.809.247 D2.4081 Chiều cao cột ≤ 100m tấn 53.020 5.470.428 5.523.448

Vừa lắp vừa dựng cột thép

hình thủ công kết hợp cơ

giới:

D2.4012 Chiều cao cột ≤ 15m tấn 17.717 1.978.292 36.339 2.032.348 D2.4022 Chiều cao cột ≤ 30m tấn 27.785 2.274.050 41.184 2.343.019 D2.4032 Chiều cao cột ≤ 40m tấn 35.435 2.501.894 48.452 2.585.781 D2.4042 Chiều cao cột ≤ 50m tấn 47.920 2.751.645 55.720 2.855.285 D2.4052 Chiều cao cột ≤ 60m tấn 49.195 3.025.495 60.565 3.135.255 D2.4062 Chiều cao cột ≤ 70m tấn 50.470 3.312.490 60.565 3.423.525 D2.4072 Chiều cao cột ≤ 85m tấn 53.020 3.805.420 72.678 3.931.118 D2.4082 Chiều cao cột ≤ 100m tấn 53.020 4.377.218 96.904 4.527.142

Ghi chú:

Công tác lắp dựng cột thép áp dụng theo các quy định sau:

1 Đơn giá được tính cho loại cột 4 chân đều nhau ở địa hình độ dốc ≤ 15o hoặc ngập nước sâu ≤ 20cm Nếu điều kiện địa hình khác thì chi phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh nhân với hệ số sau:

- Độ dốc từ > 15o ÷ 35o hoặc bùn nước từ > 20cm ÷ 50cm: hệ số 1,2

- Độ dốc > 35o hoặc bùn nước > 50cm: hệ số 1,5

- Dựng cột vượt eo biển cho mọi chiều cao, hoặc cột vượt sông có chiều cao >100m ở vùng nước thủy triều lên xuống ngập vào đến chân móng thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 2,0

2 Trường hợp dựng cột có chiều cao >100m, thì với khoảng chiều cao cột tăng thêm 10m chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với đơn giá liền kề trước đó

3 Dựng cột thép loại 2 chân cao, 2 chân thấp thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,1

4 Trường hợp dựng cột lệch chân thì chiều cao cột được tính từ chân cột thấp nhất

Trang 15

Đơn vị tính: đồng/mối nối

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Nối cột bê tông bằng mặt

bích:

D2.5101 Địa hình bình thường mối nối 20.703 657.240 677.943 D2.5102 Địa hình sườn đồi mối nối 20.703 690.102 710.805 D2.5103 Địa hình sình lầy mối nối 50.508 788.688 839.196

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Dựng cột bê tông hoàn

toàn bằng thủ công:

D2.5211 Chiều cao cột ≤ 8m cột 34.259 1.009.959 1.044.218 D2.5221 Chiều cao cột ≤ 10m cột 34.259 1.086.637 1.120.896 D2.5231 Chiều cao cột ≤ 12m cột 34.259 1.163.315 1.197.574 D2.5241 Chiều cao cột ≤ 14m cột 34.259 1.448.119 1.482.378 D2.5251 Chiều cao cột ≤ 16m cột 39.129 1.575.185 1.614.314 D2.5261 Chiều cao cột ≤ 18m cột 39.129 2.052.780 2.091.909 D2.5271 Chiều cao cột ≤ 20m cột 39.129 2.392.354 2.431.483 D2.5281 Chiều cao cột > 20m cột 39.129 2.611.434 2.650.563

Dựng cột bê tông bằng cần

cẩu kết hợp thủ công:

D2.5212 Chiều cao cột ≤ 8m cột 34.259 405.298 129.120 568.677 D2.5222 Chiều cao cột ≤ 10m cột 34.259 433.778 129.120 597.157 D2.5232 Chiều cao cột ≤ 12m cột 34.259 464.450 184.457 683.166 D2.5242 Chiều cao cột ≤ 14m cột 34.259 578.371 184.457 797.087 D2.5252 Chiều cao cột ≤ 16m cột 39.129 630.950 258.240 928.319 D2.5262 Chiều cao cột ≤ 18m cột 39.129 821.550 258.240 1.118.919 D2.5272 Chiều cao cột ≤ 20m cột 39.129 957.380 368.914 1.365.423

Trang 16

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D2.5282 Chiều cao cột > 20m cột 39.129 1.045.012 368.914 1.453.055

Dựng cột bê tông bằng

máy kéo kết hợp thủ công:

D2.5253 Chiều cao cột ≤ 16m cột 39.129 709.819 748.948 D2.5263 Chiều cao cột ≤ 18m cột 39.129 924.518 963.647 D2.5273 Chiều cao cột ≤ 20m cột 39.129 1.075.683 1.114.812 D2.5283 Chiều cao cột > 20m cột 39.129 1.174.269 1.213.398

D2.5300 DỰNG CỘT BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOÁY (CỘT KHÔNG MÓNG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) khoan hố móng, dựng cột, đổ

bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp hố thế)

3 Dựng cột thép hình kim thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 của đơn giá cột bê tông với chiều cao tương ứng

4 Đơn giá tính trong điều kiện địa hình có độ dốc ≤ 15o, hoặc bùn nước ≤20cm Trường hợp gặp địa hình khác chi phí nhân công được nhân với hệ số sau:

- Độ dốc từ > 15o ÷ 35o hoặc bùn nước từ >20cm ÷ 50cm: hệ số 1,2

- Đồi núi dốc > 35o hoặc bùn nước > 50cm: hệ số 1,5

Trang 17

Lắp xà thép cho loại cột nép:

D2.6012 Trọng lượng xà ≤15kg bộ 136.833 136.833 D2.6022 Trọng lượng xà 25kg bộ 228.055 228.055 D2.6032 Trọng lượng xà 50kg bộ 308.783 308.783 D2.6042 Trọng lượng xà 100kg bộ 415.747 415.747 D2.6052 Trọng lượng xà 140kg bộ 498.493 498.493 D2.6062 Trọng lượng xà 230kg bộ 688.203 688.203 D2.6072 Trọng lượng xà 320kg bộ 879.931 879.931 D2.6082 Trọng lượng xà 410kg bộ 1.037.350 1.037.350 D2.6092 Trọng lượng xà 500kg bộ 1.225.041 1.225.041

Lắp xà thép cho loại cột đúp:

D2.6053 Trọng lượng xà 140kg bộ 423.820 423.820 D2.6063 Trọng lượng xà 230kg bộ 603.439 603.439 D2.6073 Trọng lượng xà 320kg bộ 756.821 756.821 D2.6083 Trọng lượng xà 410kg bộ 835.531 835.531 D2.6093 Trọng lượng xà 500kg bộ 912.222 912.222 D2.6103 Trọng lượng xà 750kg bộ 1.168.532 1.168.532 D2.6113 Trọng lượng xà 1000kg bộ 1.378.424 1.378.424

Lắp xà thép cho loại cột hình Π;

A:

D2.6054 Trọng lượng xà 140kg bộ 470.238 470.238 D2.6064 Trọng lượng xà 230kg bộ 672.057 672.057

Trang 18

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D2.6074 Trọng lượng xà 320kg bộ 841.585 841.585 D2.6084 Trọng lượng xà 410kg bộ 928.367 928.367 D2.6094 Trọng lượng xà 500kg bộ 1.013.131 1.013.131 D2.6104 Trọng lượng xà 750kg bộ 1.297.696 1.297.696 D2.6114 Trọng lượng xà 1000kg bộ 1.531.806 1.531.806

- Trọng lượng khác bảng trên thì được tính nội suy

D2.7000 LẮP DỰNG TIẾP ĐỊA CỘT ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m Rải đặt, bắt cố định vào chân cột (đối với cột bê tông ly tâm kể cả bắt tiếp địa ngọn) Nếu tiếp địa không mạ thì cạo rỉ, sơn phần nổi trên mặt đất Hoàn thiện thu dọn

Trang 19

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D2.8103 Đất cấp III 10 cọc 26.250 883.967 15.753 925.970 D2.8104 Đất cấp IV 10 cọc 26.250 1.513.643 15.753 1.555.646

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Sơn báo hiệu theo chiều

cao cột:

D2.9001 ≤ 70m m2 18.728 115.037 133.765 D2.9002 ≤ 100m m2 22.890 143.291 166.181 D2.9003 >100m m2 26.011 191.728 217.739

Sơn các loại thép:

D2.9004 2 nước m2 18.193 22.200 40.393 D2.9005 3 nước m2 28.300 31.484 59.784

Ghi chú: Sơn cột báo hiệu là sơn vào cột mạ kẽm: 01 lớp sơn lót kết dính và 02 lớp sơn màu

báo hiệu (tương đương với sơn 03 nước)

Trang 20

CHƯƠNG III CÔNG TÁC LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN, RẢI CĂNG DÂY

- Đối với chiều cao lắp sứ có độ cao >100m trở lên thì cứ tăng thêm 10m chiều cao cột thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với đơn giá liền kề trước đó

- Lắp chuỗi cách điện trên cột vượt biển thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 2 so với đơn giá có chiều cao lắp tương ứng

- Nếu số bát sứ >28 bát thì cứ tăng mỗi bát được nhân với hệ số 0,015

D3.1000 LẮP ĐẶT SỨ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, mở hòm, kiểm tra, lau chùi sứ, lắp sứ ráp sứ thành chuỗi (gồm cả phụ kiện, đệm dây dẫn), lắp đặt lên vị trí treo sứ trên cột, sơn bu lông Hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển trong phạm vi 30m

Lắp đặt sứ đứng trung thế

và hạ thế cột tròn, lắp trên

cột:

D3.1114 Sứ loại 6÷10kV 10 sứ 7.613 333.001 340.614 D3.1115 Sứ loại 15÷22kV 10 sứ 7.613 456.111 463.724 D3.1116 Sứ loại 35kV 10 sứ 7.613 581.239 588.852

Lắp đặt sứ đứng trung thế

và hạ thế cột vuông, lắp

dưới đất:

D3.1121 Sứ loại 6÷10kV 10 sứ 7.613 177.601 185.214

Trang 21

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D3.1122 Sứ loại 15÷22kV 10 sứ 7.613 242.183 249.796 D3.1123 Sứ loại 35kV 10 sứ 7.613 308.783 316.396

Lắp đặt sứ đứng trung thế

và hạ thế cột vuông, lắp

trên cột:

D3.1124 Sứ loại 6÷10kV 10 sứ 7.613 230.074 237.687 D3.1125 Sứ loại 15÷22kV 10 sứ 7.613 314.838 322.451 D3.1126 Sứ loại 35kV 10 sứ 7.613 401.620 409.233

D3.1200 LẮP SỨ HẠ THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, lau chùi, tiến hành lắp sứ vào xà, sơn bu lông (lắp sứ hạ thế bao gồm lắp rack sứ/Uclevis Nếu lắp sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ)

Đơn vị tính: đồng/sứ (hoặc sứ nguyên bộ)

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt các loại sứ hạ thế

bằng thủ công:

D3.1211 Sứ các loại sứ 1.575 12.109 13.684 D3.1212 Sứ tai mèo sứ 1.575 14.127 15.702 D3.1213 2 Sứ sứ 31.500 56.509 88.009 D3.1214 3 Sứ sứ 36.750 78.709 115.459 D3.1215 4 Sứ sứ 48.300 111.000 159.300

Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ

công kết hợp cơ giới:

D3.1221 Sứ các loại sứ 1.575 4.844 19.692 26.111 D3.1222 Sứ tai mèo sứ 1.575 5.651 19.692 26.918 D3.1223 2 Sứ sứ 31.500 15.742 26.256 73.498 D3.1224 3 Sứ sứ 36.750 21.998 26.256 85.004 D3.1225 4 Sứ sứ 48.300 31.080 26.256 105.636

Trang 22

D3.1300 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ CHO DÂY CHỐNG SÉT

Lắp đặt chuỗi sứ néo cho

dây chống sét, chiều cao

lắp đặt:

D3.1312 ≤ 20m chuỗi 1.300 54.770 56.070 D3.1322 ≤ 30m chuỗi 1.300 56.961 58.261 D3.1332 ≤ 40m chuỗi 1.300 63.533 64.833 D3.1342 ≤ 50m chuỗi 1.300 72.296 73.596 D3.1352 ≤ 60m chuỗi 1.300 78.869 80.169 D3.1362 ≤ 70m chuỗi 1.300 86.318 87.618 D3.1372 ≤ 85m chuỗi 1.300 100.777 102.077 D3.1382 ≤ 100m chuỗi 1.300 114.798 116.098

Ghi chú: Đơn giá được tính toán cho công tác lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét có cấp điện

áp < 500kV Trường hợp cấp điện áp 500kV thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,1

D3.1400 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN

Trang 23

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D3.1416 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 300.140 306.340 D3.1417 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 359.291 366.741 D3.1418 > 21 bát chuỗi 8.950 431.588 440.538

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 30m, loại sứ:

D3.1421 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 50.388 51.688 D3.1422 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 92.014 93.989 D3.1423 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 146.784 149.934 D3.1424 ≤ 11 bát chuỗi 4.400 208.126 212.526 D3.1425 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 262.896 268.046 D3.1426 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 315.475 321.675 D3.1427 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 379.008 386.458 D3.1428 > 21 bát chuỗi 8.950 455.686 464.636

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 40m, loại sứ:

D3.1431 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 61.342 62.642 D3.1432 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 100.777 102.752 D3.1433 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 159.928 163.078 D3.1434 ≤ 11 bát chuỗi 4.400 227.843 232.243 D3.1435 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 286.995 292.145 D3.1436 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 343.956 350.156 D3.1437 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 411.870 419.320 D3.1438 > 21 bát chuỗi 8.950 495.121 504.071

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 50m, loại sứ:

D3.1441 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 72.296 73.596 D3.1442 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 116.112 118.087 D3.1443 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 186.218 189.368 D3.1444 ≤ 11 bát chuỗi 4.400 262.896 267.296 D3.1445 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 333.002 338.152 D3.1446 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 394.344 400.544 D3.1447 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 473.213 480.663 D3.1448 > 21 bát chuỗi 8.950 567.417 576.367

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 60m, loại sứ:

D3.1451 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 83.250 84.550 D3.1452 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 127.066 129.041 D3.1453 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 203.744 206.894 D3.1454 ≤ 11 bát chuỗi 4.400 289.186 293.586 D3.1455 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 365.864 371.014

Trang 24

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

D3.1457 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 525.792 533.242 D3.1458 > 21 bát chuỗi 8.950 630.950 639.900

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 70m, loại sứ:

D3.1461 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 92.014 93.314 D3.1462 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 140.211 142.186 D3.1463 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 223.462 226.612 D3.1464 ≤ 11 bát chuỗi 4.400 317.666 322.066 D3.1465 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 403.107 408.257 D3.1466 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 481.976 488.176 D3.1467 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 578.371 585.821 D3.1468 > 21 bát chuỗi 8.950 694.484 703.434

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 85m, loại sứ:

D3.1471 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 105.158 106.458 D3.1472 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 162.119 164.094 D3.1473 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 256.324 259.474 D3.1474 ≤ 11 bát chuỗi 4.400 365.864 370.264 D3.1475 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 464.450 469.600 D3.1476 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 554.272 560.472 D3.1477 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 666.003 673.453 D3.1478 > 21 bát chuỗi 8.950 799.642 808.592

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 100m, loại sứ:

D3.1481 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 120.494 121.794 D3.1482 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 186.218 188.193

D3.1484 ≤ 11 bát chuỗi 4.400 420.634 425.034 D3.1485 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 534.555 539.705 D3.1486 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 637.523 643.723 D3.1487 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 766.780 774.230 D3.1488 > 21 bát chuỗi 8.950 920.136 929.086

Ghi chú: Lắp chuỗi đỡ đơn cho dây lèo thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với

đơn giá có chiều cao lắp và số bát sứ tương ứng

Trang 25

D3.1500 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐỠ KÉP CHO DÂY DẪN

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

dây dẫn, chiều cao lắp đặt

≤ 30m, loại sứ:

D3.1521 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 291.376 297.046 D3.1522 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 411.870 419.565 D3.1523 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 521.410 530.680 D3.1524 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 624.378 635.538 D3.1525 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 751.444 764.854 D3.1526 > 2x21 bát chuỗi 16.110 902.610 918.720

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

dây dẫn, chiều cao lắp đặt

≤ 40m, loại sứ:

D3.1531 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 317.666 323.336 D3.1532 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 451.305 459.000 D3.1533 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 567.417 576.687 D3.1534 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 681.339 692.499 D3.1535 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 814.978 828.388 D3.1536 > 2x21 bát chuỗi 16.110 979.288 995.398

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

dây dẫn, chiều cao lắp đặt

≤ 50m, loại sứ:

D3.1541 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 368.054 373.724 D3.1542 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 521.410 529.105 D3.1543 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 659.431 668.701 D3.1544 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 779.925 791.085 D3.1545 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 937.662 951.072 D3.1546 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.123.880 1.139.990

Trang 26

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

dây dẫn, chiều cao lắp đặt

≤ 60m, loại sứ:

D3.1551 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 403.107 408.777 D3.1552 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 571.799 579.494 D3.1553 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 725.155 734.425 D3.1554 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 867.557 878.717 D3.1555 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 1.040.630 1.054.040 D3.1556 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.248.756 1.264.866

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

dây dẫn, chiều cao lắp đặt

≤ 70m, loại sứ:

D3.1561 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 442.542 448.212 D3.1562 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 628.760 636.455 D3.1563 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 797.451 806.721 D3.1564 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 955.189 966.349 D3.1565 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 1.066.920 1.080.330 D3.1566 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.375.822 1.391.932

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

dây dẫn, chiều cao lắp đặt

≤ 85m, loại sứ:

D3.1571 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 508.266 513.936 D3.1572 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 725.155 732.850 D3.1573 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 920.136 929.406 D3.1574 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 1.097.591 1.108.751 D3.1575 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 1.318.862 1.332.272 D3.1576 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.583.948 1.600.058

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

dây dẫn, chiều cao lắp đặt

≤ 100m, loại sứ:

D3.1581 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 584.944 590.614 D3.1582 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 832.504 840.199 D3.1583 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 1.058.156 1.067.426 D3.1584 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 1.261.901 1.273.061 D3.1585 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 1.518.224 1.531.634 D3.1586 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.822.746 1.838.856

Trang 27

D3.1600 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐỠ HÌNH V CHO DÂY DẪN

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

hinh V dây dẫn, chiều cao

lắp đặt ≤ 30m, loại sứ:

D3.1621 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 308.903 314.573 D3.1622 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 438.160 445.855 D3.1623 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 552.082 561.352 D3.1624 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 661.622 672.782 D3.1625 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 795.260 808.670 D3.1626 > 2x21 bát chuỗi 16.110 957.380 973.490

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

hinh V dây dẫn, chiều cao

lắp đặt ≤ 40m, loại sứ:

D3.1631 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 335.192 340.862 D3.1632 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 477.594 485.289 D3.1633 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 602.470 611.740 D3.1634 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 722.964 734.124 D3.1635 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 865.366 878.776 D3.1636 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.040.630 1.056.740

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

hinh V dây dẫn, chiều cao

lắp đặt ≤ 50m, loại sứ:

D3.1641 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 392.153 397.823 D3.1642 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 552.082 559.777 D3.1643 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 698.865 708.135 D3.1644 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 828.122 839.282 D3.1645 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 994.623 1.008.033 D3.1646 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.191.795 1.207.905

Trang 28

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

hinh V dây dẫn, chiều cao

lắp đặt ≤ 60m, loại sứ:

D3.1651 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 427.206 432.876 D3.1652 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 606.852 614.547 D3.1653 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 768.971 778.241 D3.1654 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 920.136 931.296 D3.1655 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 1.104.163 1.117.573 D3.1656 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.325.434 1.341.544

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

hinh V dây dẫn, chiều cao

lắp đặt ≤ 70m, loại sứ:

D3.1661 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 468.831 474.501 D3.1662 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 668.194 675.889 D3.1663 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 845.649 854.919 D3.1664 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 1.012.150 1.023.310 D3.1665 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 1.213.703 1.227.113 D3.1666 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.459.073 1.475.183

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

hinh V dây dẫn, chiều cao

lắp đặt ≤ 85m, loại sứ:

D3.1671 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 538.937 544.607 D3.1672 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 775.543 783.238 D3.1673 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 974.906 984.176 D3.1674 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 1.163.315 1.174.475 D3.1675 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 1.397.730 1.411.140 D3.1676 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.678.153 1.694.263

Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép

hinh V dây dẫn, chiều cao

lắp đặt ≤ 100m, loại sứ:

D3.1681 ≤ 2x8 bát chuỗi 5.670 622.187 627.857 D3.1682 ≤ 2x11 bát chuỗi 7.695 882.892 890.587 D3.1683 ≤ 2x14 bát chuỗi 9.270 1.121.690 1.130.960 D3.1684 ≤ 2x18 bát chuỗi 11.160 1.338.579 1.349.739 D3.1685 ≤ 2x21 bát chuỗi 13.410 1.610.238 1.623.648 D3.1686 > 2x21 bát chuỗi 16.110 1.932.286 1.948.396

Ghi chú: Đối với chuỗi đỡ hình V cho dây lèo thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 0,9

so với đơn giá có chiều cao lắp và số bát sứ tương ứng

Trang 29

D3.1700 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ NÉO ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: đồng/chuỗi sứ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 20m, loại sứ:

D3.1711 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 41.625 42.925 D3.1712 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 98.586 100.561 D3.1713 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 155.547 158.697 D3.1714 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 221.271 225.546 D3.1715 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 280.422 285.572 D3.1716 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 337.383 343.583 D3.1717 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 405.298 412.748 D3.1718 > 21 bát chuỗi 8.950 486.358 495.308

Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 30m, loại sứ:

D3.1721 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 52.579 53.879 D3.1722 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 102.968 104.943 D3.1723 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 164.310 167.460 D3.1724 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 234.416 238.691 D3.1725 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 295.758 300.908 D3.1726 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 354.910 361.110 D3.1727 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 425.015 432.465 D3.1728 > 21 bát chuỗi 8.950 510.456 519.406

Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 40m, loại sứ:

D3.1731 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 65.724 67.024 D3.1732 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 116.112 118.087 D3.1733 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 186.218 189.368 D3.1734 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 265.087 269.362 D3.1735 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 335.192 340.342 D3.1736 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 403.107 409.307 D3.1737 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 484.167 491.617 D3.1738 > 21 bát chuỗi 8.950 580.562 589.512

Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 50m, loại sứ:

Trang 30

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D3.1741 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 76.678 77.978 D3.1742 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 131.448 133.423 D3.1743 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 208.126 211.276 D3.1744 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 295.758 300.033 D3.1745 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 374.627 379.777 D3.1746 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 449.114 455.314 D3.1747 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 538.937 546.387 D3.1748 > 21 bát chuỗi 8.950 646.286 655.236

Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 60m, loại sứ:

D3.1751 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 89.823 91.123 D3.1752 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 144.593 146.568 D3.1753 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 230.034 233.184 D3.1754 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 324.238 328.513 D3.1755 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 411.870 417.020 D3.1756 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 569.608 575.808 D3.1757 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 593.707 601.157 D3.1758 > 21 bát chuỗi 8.950 712.010 720.960

Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 70m, loại sứ:

D3.1761 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 98.586 99.886 D3.1762 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 159.928 161.903 D3.1763 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 254.133 257.283 D3.1764 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 357.100 361.375 D3.1765 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 453.496 458.646 D3.1766 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 626.569 632.769 D3.1767 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 652.858 660.308 D3.1768 > 21 bát chuỗi 8.950 784.306 793.256

Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 85m, loại sứ:

D3.1771 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 113.922 115.222 D3.1772 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 184.027 186.002 D3.1773 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 291.376 294.526

Trang 31

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D3.1774 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 409.680 413.955 D3.1775 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 521.410 526.560 D3.1776 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 720.773 726.973 D3.1777 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 751.444 758.894 D3.1778 > 21 bát chuỗi 8.950 902.610 911.560

Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 100m, loại sứ:

D3.1781 ≤ 2 bát chuỗi 1.300 131.448 132.748 D3.1782 ≤ 5 bát chuỗi 1.975 212.508 214.483 D3.1783 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 335.192 338.342 D3.1784 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 471.022 475.297 D3.1785 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 600.279 605.429 D3.1786 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 828.122 834.322 D3.1787 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 863.175 870.625 D3.1788 > 21 bát chuỗi 8.950 1.038.439 1.047.389

D3.1800 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ NÉO KÉP CHO DÂY DẪN

Lắp đặt chuỗi sứ néo kép

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 30m, loại sứ:

D3.1821 ≤ 2x2 bát chuỗi 1.300 105.158 106.458 D3.1822 ≤ 2x5 bát chuỗi 1.975 203.744 205.719 D3.1823 ≤ 2x8 bát chuỗi 3.150 326.429 329.579

Trang 32

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D3.1824 ≤ 2x11 bát chuỗi 4.275 464.450 468.725 D3.1825 ≤ 2x14 bát chuỗi 5.150 584.944 590.094 D3.1826 ≤ 2x18 bát chuỗi 6.200 703.247 709.447 D3.1827 ≤ 2x21 bát chuỗi 7.450 841.267 848.717 D3.1828 > 2x21 bát chuỗi 8.950 1.009.959 1.018.909

Lắp đặt chuỗi sứ néo kép

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 40m, loại sứ:

D3.1831 ≤ 2x2 bát chuỗi 1.300 129.257 130.557 D3.1832 ≤ 2x5 bát chuỗi 1.975 230.034 232.009 D3.1833 ≤ 2x8 bát chuỗi 3.150 368.054 371.204 D3.1834 ≤ 2x11 bát chuỗi 4.275 525.792 530.067 D3.1835 ≤ 2x14 bát chuỗi 5.150 663.812 668.962 D3.1836 ≤ 2x18 bát chuỗi 6.200 797.451 803.651 D3.1837 ≤ 2x21 bát chuỗi 7.450 959.570 967.020 D3.1838 > 2x21 bát chuỗi 8.950 1.150.170 1.159.120

Lắp đặt chuỗi sứ néo kép

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 50m, loại sứ:

D3.1841 ≤ 2x2 bát chuỗi 1.300 151.165 152.465 D3.1842 ≤ 2x5 bát chuỗi 1.975 260.705 262.680 D3.1843 ≤ 2x8 bát chuỗi 3.150 411.870 415.020 D3.1844 ≤ 2x11 bát chuỗi 4.275 584.944 589.219 D3.1845 ≤ 2x14 bát chuỗi 5.150 742.681 747.831 D3.1846 ≤ 2x18 bát chuỗi 6.200 889.465 895.665 D3.1847 ≤ 2x21 bát chuỗi 7.450 1.066.920 1.074.370 D3.1848 > 2x21 bát chuỗi 8.950 1.279.427 1.288.377

Lắp đặt chuỗi sứ néo kép

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 60m, loại sứ:

D3.1851 ≤ 2x2 bát chuỗi 1.300 177.455 178.755 D3.1852 ≤ 2x5 bát chuỗi 1.975 286.995 288.970 D3.1853 ≤ 2x8 bát chuỗi 3.150 455.686 458.836 D3.1854 ≤ 2x11 bát chuỗi 4.275 641.904 646.179 D3.1855 ≤ 2x14 bát chuỗi 5.150 814.978 820.128 D3.1856 ≤ 2x18 bát chuỗi 6.200 1.128.262 1.134.462 D3.1857 ≤ 2x21 bát chuỗi 7.450 1.176.460 1.183.910 D3.1858 > 2x21 bát chuỗi 8.950 1.410.875 1.419.825

Trang 33

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt chuỗi sứ néo kép

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 70m, loại sứ:

D3.1861 ≤ 2x2 bát chuỗi 1.300 194.981 196.281 D3.1862 ≤ 2x5 bát chuỗi 1.975 317.666 319.641 D3.1863 ≤ 2x8 bát chuỗi 3.150 503.884 507.034 D3.1864 ≤ 2x11 bát chuỗi 4.275 707.628 711.903 D3.1865 ≤ 2x14 bát chuỗi 5.150 898.228 903.378 D3.1866 ≤ 2x18 bát chuỗi 6.200 1.239.993 1.246.193 D3.1867 ≤ 2x21 bát chuỗi 7.450 1.292.572 1.300.022 D3.1868 > 2x21 bát chuỗi 8.950 1.553.277 1.562.227

Lắp đặt chuỗi sứ néo kép

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 85m, loại sứ:

D3.1871 ≤ 2x2 bát chuỗi 1.300 225.652 226.952 D3.1872 ≤ 2x5 bát chuỗi 1.975 363.673 365.648 D3.1873 ≤ 2x8 bát chuỗi 3.150 576.180 579.330 D3.1874 ≤ 2x11 bát chuỗi 4.275 810.596 814.871 D3.1875 ≤ 2x14 bát chuỗi 5.150 1.031.867 1.037.017 D3.1876 ≤ 2x18 bát chuỗi 6.200 1.426.211 1.432.411 D3.1877 ≤ 2x21 bát chuỗi 7.450 1.487.553 1.495.003 D3.1878 > 2x21 bát chuỗi 8.950 1.787.693 1.796.643

Lắp đặt chuỗi sứ néo kép

cho dây dẫn, chiều cao lắp

đặt ≤ 100m, loại sứ:

D3.1881 ≤ 2x2 bát chuỗi 1.300 260.705 262.005 D3.1882 ≤ 2x5 bát chuỗi 1.975 420.634 422.609 D3.1883 ≤ 2x8 bát chuỗi 3.150 663.812 666.962 D3.1884 ≤ 2x11 bát chuỗi 4.275 933.281 937.556 D3.1885 ≤ 2x14 bát chuỗi 5.150 1.189.604 1.194.754 D3.1886 ≤ 2x18 bát chuỗi 6.200 1.638.718 1.644.918 D3.1887 ≤ 2x21 bát chuỗi 7.450 1.708.824 1.716.274 D3.1888 > 2x21 bát chuỗi 8.950 2.057.161 2.066.111

Trang 34

D3.1900 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐẢO PHA

Đơn vị tính: đồng/chuỗi sứ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt chuỗi sứ đảo pha,

chiều cao lắp đặt ≤ 20m,

loại sứ:

D3.1911 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 146.784 149.934 D3.1912 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 208.126 212.401 D3.1913 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 262.896 268.046 D3.1914 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 315.475 321.675 D3.1915 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 376.818 384.268 D3.1916 > 21 bát chuỗi 8.950 453.496 462.446

Lắp đặt chuỗi sứ đảo pha,

chiều cao lắp đặt ≤ 30m,

loại sứ:

D3.1921 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 153.356 156.506 D3.1922 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 219.080 223.355 D3.1923 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 276.041 281.191 D3.1924 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 330.811 337.011 D3.1925 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 398.726 406.176 D3.1926 > 21 bát chuỗi 8.950 477.594 486.544

Lắp đặt chuỗi sứ đảo pha,

chiều cao lắp > 30m, loại

sứ:

D3.1931 ≤ 8 bát chuỗi 3.150 168.692 171.842 D3.1932 ≤ 11 bát chuỗi 4.275 238.797 243.072 D3.1933 ≤ 14 bát chuỗi 5.150 302.330 307.480 D3.1934 ≤ 18 bát chuỗi 6.200 361.482 367.682 D3.1935 ≤ 21 bát chuỗi 7.450 431.588 439.038 D3.1936 > 21 bát chuỗi 8.950 519.220 528.170

Trang 35

D3.2100 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON TRUNG THẾ VÀ

HẠ THẾ

Đơn vị tính: đồng/bộ chuỗi cách điện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Ghi chú: Trường hợp lắp cách điện polymer/composite/silicon cho dây chống sét thì chi

phí nhân công được nhân hệ số 0,56 so đơn giá lắp đặt tương ứng

Trang 36

D3.2200 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vi: đồng/bộ cách điện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt cách điện polymer

đỡ đơn cho dây dẫn Cấp

điện áp ≤ 35kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2211 ≤ 20m bộ 1.975 49.074 51.049 D3.2212 ≤ 30m bộ 1.975 51.484 53.459 D3.2213 ≤ 40m bộ 1.975 56.523 58.498 D3.2214 ≤ 50m bộ 1.975 65.286 67.261 D3.2215 ≤ 60m bộ 1.975 71.858 73.833

Lắp đặt cách điện polymer

đỡ đơn cho dây dẫn Cấp

điện áp 110kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2221 ≤ 20m bộ 4.275 110.416 114.691 D3.2222 ≤ 30m bộ 4.275 116.551 120.826 D3.2223 ≤ 40m bộ 4.275 127.505 131.780 D3.2224 ≤ 50m bộ 4.275 147.222 151.497 D3.2225 ≤ 60m bộ 4.275 161.900 166.175 D3.2226 ≤ 70m bộ 4.275 178.112 182.387 D3.2227 > 70m bộ 4.275 195.858 200.133

Lắp đặt cách điện polymer

đỡ đơn cho dây dẫn Cấp

điện áp 220kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2231 ≤ 20m bộ 6.200 168.034 174.234 D3.2232 ≤ 30m bộ 6.200 176.578 182.778 D3.2233 ≤ 40m bộ 6.200 192.571 198.771 D3.2234 ≤ 50m bộ 6.200 220.833 227.033 D3.2235 ≤ 60m bộ 6.200 245.370 251.570 D3.2236 ≤ 70m bộ 6.200 269.907 276.107 D3.2237 > 70m bộ 6.200 296.853 303.053

Lắp đặt cách điện polymer

đỡ đơn cho dây dẫn Cấp

điện áp 500kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2242 ≤ 30m bộ 11.100 317.885 328.985 D3.2243 ≤ 40m bộ 11.100 346.585 357.685

Trang 37

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D3.2244 ≤ 50m bộ 11.100 397.411 408.511 D3.2245 ≤ 60m bộ 11.100 441.665 452.765 D3.2246 ≤ 70m bộ 11.100 485.919 497.019 D3.2247 > 70m bộ 11.100 526.449 537.549

Ghi chú: Khi lắp chuỗi đỡ kép và hình V thì chi phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ

đỡ đơn cho dây lèo Cấp

điện áp ≤ 35kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2311 ≤ 20m bộ 1.975 44.254 46.229 D3.2312 ≤ 30m bộ 1.975 46.445 48.420 D3.2313 ≤ 40m bộ 1.975 50.827 52.802 D3.2314 ≤ 50m bộ 1.975 58.713 60.688 D3.2315 ≤ 60m bộ 1.975 80.402 82.377

Lắp đặt cách điện polymer

đỡ đơn cho dây lèo Cấp

điện áp 110kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2321 ≤ 20m bộ 4.275 99.462 103.737 D3.2322 ≤ 30m bộ 4.275 104.939 109.214 D3.2323 ≤ 40m bộ 4.275 114.798 119.073 D3.2324 ≤ 50m bộ 4.275 132.543 136.818 D3.2325 ≤ 60m bộ 4.275 181.617 185.892 D3.2326 ≤ 70m bộ 4.275 199.801 204.076 D3.2327 > 70m bộ 4.275 219.737 224.012

Lắp đặt cách điện polymer

đỡ đơn cho dây lèo Cấp

điện áp 220kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2331 ≤ 20m bộ 6.200 151.165 157.365 D3.2332 ≤ 30m bộ 6.200 159.052 165.252 D3.2333 ≤ 40m bộ 6.200 173.292 179.492 D3.2334 ≤ 50m bộ 6.200 198.706 204.906

Trang 38

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá D3.2335 ≤ 60m bộ 6.200 318.980 325.180 D3.2336 ≤ 70m bộ 6.200 350.966 357.166 D3.2337 > 70m bộ 6.200 386.019 392.219

Lắp đặt cách điện polymer

đỡ đơn cho dây lèo Cấp

điện áp 500kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2342 ≤ 30m bộ 11.100 286.338 297.438 D3.2343 ≤ 40m bộ 11.100 311.970 323.070 D3.2344 ≤ 50m bộ 11.100 357.758 368.858 D3.2345 ≤ 60m bộ 11.100 397.411 408.511 D3.2346 ≤ 70m bộ 11.100 437.284 448.384 D3.2347 > 70m bộ 11.100 481.100 492.200

D3.2400 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER NÉO ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: đồng/1 bộ cách điện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt cách điện polymer

néo đơn cho dây dẫn Cấp

điện áp ≤ 35kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2411 ≤ 20m bộ 1.975 55.208 57.183 D3.2412 ≤ 30m bộ 1.975 57.618 59.593 D3.2413 ≤ 40m bộ 1.975 65.067 67.042 D3.2414 ≤ 50m bộ 1.975 72.515 74.490 D3.2415 ≤ 60m bộ 1.975 79.526 81.501

Lắp đặt cách điện polymer

néo đơn cho dây dẫn Cấp

điện áp 110kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2421 ≤ 20m bộ 4.275 123.999 128.274 D3.2422 ≤ 30m bộ 4.275 131.229 135.504 D3.2423 ≤ 40m bộ 4.275 148.536 152.811 D3.2424 ≤ 50m bộ 4.275 165.624 169.899 D3.2425 ≤ 60m bộ 4.275 181.617 185.892 D3.2426 ≤ 70m bộ 4.275 199.801 204.076 D3.2427 > 70m bộ 4.275 219.737 224.012

Trang 39

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp đặt cách điện polymer

néo đơn cho dây dẫn Cấp

điện áp 220kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2431 ≤ 20m bộ 6.200 188.847 195.047 D3.2432 ≤ 30m bộ 6.200 198.706 204.906 D3.2433 ≤ 40m bộ 6.200 225.652 231.852 D3.2434 ≤ 50m bộ 6.200 251.504 257.704 D3.2435 ≤ 60m bộ 6.200 318.980 325.180 D3.2436 ≤ 70m bộ 6.200 350.966 357.166 D3.2437 > 70m bộ 6.200 386.019 392.219

Lắp đặt cách điện polymer

néo đơn cho dây dẫn Cấp

điện áp 500kV, chiều cao

lắp đặt:

D3.2441 ≤ 20m bộ 11.100 357.758 368.858 D3.2442 ≤ 30m bộ 11.100 406.174 417.274 D3.2443 ≤ 40m bộ 11.100 452.619 463.719 D3.2444 ≤ 50m bộ 11.100 574.209 585.309 D3.2445 ≤ 60m bộ 11.100 574.209 585.309 D3.2446 ≤ 70m bộ 11.100 631.827 642.927 D3.2447 > 70m bộ 11.100 694.922 706.022

Ghi chú: Lắp cách điện Polyme néo kép và néo hình V thì chi phí vật liệu và nhân công được

nhân với hệ số 1,98

D3.3000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, mở hòm, kiểm tra, lau chùi phụ kiện, vận chuyển vật liệu và dụng cụ thi công trong

phạm vi 30m Lắp phụ kiện cố định vào vị trí, thu dọn hoàn chỉnh

Đơn vị tính: đồng/quả, đồng/bộ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp chống rung, chiều cao

lắp đặt:

D3.3011 ≤ 20m quả 78.869 78.869 D3.3012 ≤ 30m quả 83.250 83.250 D3.3013 ≤ 40m quả 94.204 94.204 D3.3014 ≤ 50m quả 107.349 107.349 D3.3015 ≤ 60m quả 118.303 118.303 D3.3016 ≤ 70m quả 129.257 129.257 D3.3017 ≤ 85m quả 148.974 148.974 D3.3018 ≤ 100m quả 170.882 170.882 D3.3019 > 100m quả 197.172 197.172

Trang 40

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Lắp tạ bù 25kg, chiều cao

lắp đặt:

D3.3021 ≤ 20m bộ 67.915 67.915 D3.3022 ≤ 30m bộ 70.106 70.106 D3.3023 ≤ 40m bộ 78.869 78.869 D3.3024 ≤ 50m bộ 89.823 89.823 D3.3025 ≤ 60m bộ 98.586 98.586 D3.3026 ≤ 70m bộ 107.349 107.349 D3.3027 ≤ 85m bộ 124.876 124.876 D3.3028 ≤ 100m bộ 142.402 142.402 D3.3029 > 100m bộ 164.310 164.310

Lắp tạ bù 50kg, chiều cao

lắp đặt:

D3.3031 ≤ 20m bộ 105.158 105.158 D3.3032 ≤ 30m bộ 109.540 109.540 D3.3033 ≤ 40m bộ 122.685 122.685 D3.3034 ≤ 50m bộ 142.402 142.402 D3.3035 ≤ 60m bộ 155.547 155.547 D3.3036 ≤ 70m bộ 170.882 170.882 D3.3037 ≤ 85m bộ 197.172 197.172 D3.3038 ≤ 100m bộ 227.843 227.843 D3.3039 > 100m bộ 262.896 262.896

Lắp tạ bù 100kg, chiều cao

lắp đặt:

D3.3041 ≤ 20m bộ 131.448 131.448 D3.3042 ≤ 30m bộ 138.020 138.020 D3.3043 ≤ 40m bộ 155.547 155.547 D3.3044 ≤ 50m bộ 177.455 177.455 D3.3045 ≤ 60m bộ 194.981 194.981 D3.3046 ≤ 70m bộ 214.698 214.698 D3.3047 ≤ 85m bộ 247.560 247.560 D3.3048 ≤ 100m bộ 284.804 284.804 D3.3049 > 100m bộ 328.620 328.620

Lắp tạ bù 150kg, chiều cao

lắp đặt:

D3.3051 ≤ 20m bộ 256.324 256.324 D3.3052 ≤ 30m bộ 269.468 269.468 D3.3053 ≤ 40m bộ 302.330 302.330 D3.3054 ≤ 50m bộ 339.574 339.574 D3.3055 ≤ 60m bộ 403.107 403.107 D3.3056 ≤ 70m bộ 442.542 442.542 D3.3057 ≤ 85m bộ 508.266 508.266 D3.3058 ≤ 100m bộ 565.226 565.226 D3.3059 > 100m bộ 630.950 630.950

Lắp tạ bù 200kg, chiều cao

lắp đặt:

D3.3061 ≤ 20m bộ 379.008 379.008 D3.3062 ≤ 30m bộ 398.726 398.726 D3.3063 ≤ 40m bộ 446.923 446.923 D3.3064 ≤ 50m bộ 501.693 501.693 D3.3065 ≤ 60m bộ 609.042 609.042

Ngày đăng: 27/04/2021, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w