Chøng minh tø gi¸c ADCK néi tiÕp.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS VINH THANH
Đề 1
1
1 2 2 : 1 1
x
x x x
x
x x x x
x x
a,Rút gọn P
b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên
Giải :
Bài 1: (2 điểm) ĐK: x 0 ;x 1
a, Rút gọn:
2
=
2
:
1
x
1
1 2
: 1
1
x
x x
x
x
<=> P =
1
1 )
1 (
1
2
x
x x
x
b P =
1
2 1 1
1
x x
x
Để P nguyên thì
) ( 1 2
1
9 3
2
1
0 0
1
1
4 2
1
1
Loai x
x
x x
x
x x
x
x x
x
Vậy với x= 0 ; 4 ; 9 thì P có giá trị nguyên
Bài 2: Cho phơng trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)
a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm
b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn 3
2 3
1 x
Giải :
a)Để phơng trình có hai nghiệm âm thì:
0 1 2
0 6
0 6
4 1
2
2
1
2 2
1
2 2
m x
x
m m
x
x
m m
m
3 2
0 ) 3 )(
2 (
0
2 5
m
m m
b Giải phơng trình: 2 3 ( 3 ) 3 50
Trang 2TRƯỜNG THCS VINH THANH
2 5 1 2 5 1
0 1 50
) 7 3
3 ( 5
2 1
2 2
m m
m m
m m
Bài 3: Giải hệ phơng trình :
1 1 72
x y x y
x x y y
Giải :
1 1
u x x
v y y
Ta có : 18
72
u v uv
u ; v là nghiệm của phơng trình :
2
18 72 0 12; 6
X X X X
6
u v
; 6
12
u v
1 12
1 6
x x
y y
;
1 6
1 12
x x
y y
Giải hai hệ trên ta đợc : Nghiệm của hệ là : (3 ; 2) ; (-4 ; 2) ; (3 ; -3) ; (-4 ; -3) và các hoán vị
Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là trực tâm của
tam giác D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A
a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành
b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB và AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng
c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất
Giải :
Bà4
H
Q P
D O A
B
C
a Giả sử đã tìm đợc điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình hành Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên
CH AB và BHAC
=> BDAB và CD AC
Do đó: ABD = 900 và ACD = 900 Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD của đờng tròn tâm O thì tứ giác BHCD là hình bình hành
Trang 3TRƯỜNG THCS VINH THANH b)Vì P đối xứng với D qua AB nên APB = ADB
nhng ADB =ACB nhng ADB = ACB
Do đó: APB = ACB Mặt khác:
AHB + ACB = 1800 => APB + AHB = 1800
Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên PAB = PHB
Mà PAB = DAB do đó: PHB = DAB
Chứng minh tơng tự ta có: CHQ = DAC
Vậy PHQ = PHB + BHC + CHQ = BAC + BHC = 1800
Ba điểm P; H; Q thẳng hàng
c) Ta thấy APQ là tam giác cân đỉnh A
Có AP = AQ = AD và PAQ = 2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ
đạt giá trị lớn nhất AP và AQ là lớn nhất hay AD là lớn nhất
D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O
Bài 5 Cho x>o ; 2 12
7
x x
Tớnh: 5 15
x x
Giải :
Từ
2
2
2
1
3 x 2 7 1 3 49 8 123
x
Trang 4TRƯỜNG THCS VINH THANH
Đề : 2
Câu1 : Cho biểu thức
A=
2
) 1 ( : 1
1 1
1
2
2 2 3
3
x
x x x x
x x x
x
Với x 2;1 a, Ruý gọn biểu thức A
.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6 4 2
c Tìm giá trị của x để A=3
Giải :
a Rút gọn A=
2
:
=
x
x2 2
b.Thay x= 6 4 2 2 2 vào A ta đợc A= 2(4 2)
c.A=3<=> x2-3x-2=0=> x=
2
17
3
Câu2.a, Giải hệ phơng trình:
2 ( ) 4 3( )
2 3 7
x y
b Giải bất phơng trình:
2
4 2 12
3
Giải :
a)Đặt x-y=a ta đợc pt: a2+3a=4 => a=-1;a=-4
Từ đó ta có
2 ( ) 4 3( )
2 3 7
x y
<=>* 1
2 3 7
x y
x y
(1) V * 4
2 3 7
x y
x y
(2) Giải hệ (1) ta đợc x=2, y=1
Giải hệ (2) ta đợc x=-1, y=3
Vậy hệ phơng trình có nghiệm là x=2, y=1 hoặc x=-1; y=3
b) Ta có x3-4x2-2x-20=(x-5)(x2+x+4)
mà x2+x+3=(x+1/2)2+11/4>0 ; x2+x+4>0 với mọi x
Vậy bất phơng trình tơng đơng với x-5>0 =>x>5
Câu3 Cho phơng trình (2m-1)x2-2mx+1=0
a)Xác định m để phơng trình trên có nghiệm phõn biệt
b)Xác định m để phơng trình trên có nghiệm phõn biệt x1;x2 sao cho: 2 2
x x
Trang 5K
F E
D
C B
A
TRƯỜNG THCS VINH THANH Giải :
Phơng trình: ( 2m-1)x2-2mx+1=0
a)Xét 2m-10=> m 1/2
và, = m2-2m+1= (m-1)2 > 0 m1
ta thấy pt có 2 nghiệm p.biệt với m 1/2 và m1
b) m=2 2
4
Câu 4 Cho nửa đờng tròn tâm O , đờng kính BC Điểm A thuộc nửa đờng tròn đó Dng
hình vuông ABED thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C Gọi Flà giao điểm của
AE và nửa đờng tròn (O) Gọi K là giao điểm của CFvà ED
a Chứng minh rằng 4 điểm E,B,F,K nằm trên một đờng tròn
b Chứng minh rằng :BK là tiếp tuyến của(o)
c Chứng minh rằng :F là trung điểm của CK
Giải :
a Ta có KEB= 900
mặt khác BFC= 900( góc nội tiếp chắn nữa
đờng tròn)
do CF kéo dài cắt ED tại D
=> BFK= 900 => E,F thuộc đờng tròn đ-ờng kính BK
hay 4 điểm E,F,B,K thuộc đờng tròn đờng kính BK
b BCF= BAF
Mà BAF= BAE=450=> BCF= 450
Ta có BKF= BEF
Mà BEF= BEA=450(EA là đờng chéo của hình vuông ABED)=> BKF=450
Vì BKC= BCK= 450=> tam giác BCK vuông cân tại B
=>BKOB=>BK là tiếp tuyến của(0) c)BFCK tại F=>F là trung điểm
Đề 3
xy x
y x
y y
y x
x P
1 1 1
) )
1 )(
(
Trang 6TRƯỜNG THCS VINH THANH a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P
b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phơng trình P = 2
Giải :
a) Điều kiện để P xác định là : x 0 ; y 0 ; y 1 ; x y 0
(1 ) (1 )
P
( )
x y x x y y xy x y
1 1
1
x y y y x
y
1
y
x xy y.
Vậy P = x xy y.
b) P = 2 x xy y.= 2
1 1 1
y x
y y
x
Ta có: 1 + y 1 x 1 1 0 x 4 x = 0; 1; 2; 3 ; 4
Thay vào ta có các cặp giá trị (4; 0) và (2 ; 2) thoả mãn
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A , B phân biệt
b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung
Giải :
a) Đờng thẳng (d) có hệ số góc m và đi qua điểm M(-1 ; -2)
Nên phơng trình đờng thẳng (d) là : y = mx + m – 2
Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phuơng trình:
- x2 = mx + m – 2
x2 + mx + m – 2 = 0 (*)
Vì phơng trình (*) có m2 4m 8 m 22 4 0 m
Nên phơng trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt , do đó (d) và (P) luôn cắt nhau tại hai
điểm phân biệt A và B
b) A và B nằm về hai phía của trục tung phơng trình : x2 + mx + m – 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu m – 2 < 0 m < 2
Bài 3: Giải hệ phơng trình :
27 1
1 1
1
9
zx yz
xy
z y
x
z y
x
Giải :
3 27
) 2 ( 1
1 1
1
1 9
xz yz
xy
z y
x
z y
x
ĐKXĐ : x 0 , y 0 , z 0
Trang 7TRƯỜNG THCS VINH THANH
2
2
2
( ) ( ) ( ) 0
( ) 0
( ) 0
( ) 0
z x
z x
Thay vào (1) => x = y = z = 3
Ta thấy x = y = z = 3 thõa mãn hệ phơng trình Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất x =
y = z = 3
Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R và C là một điểm thuộc đờng tròn
)
;
(C A C B Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với đ-ường tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC Tia BC cắt Ax tại Q , tia AM cắt BC tại N
a) Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân
b) Khi MB = MQ , tính BC theo R
Giải :
N
Q
M
C
a) Xét ABM và NBM
Ta có: AB là đường kính của đờng tròn (O) nên :AMB = NMB = 90o
M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC nên ABM = MBN => BAM = BNM => BAN cân đỉnh B
Tứ giác AMCB nội tiếp
=> BAM = MCN ( cùng bù với góc MCB)
=> MCN = MNC ( cùng bằng góc BAM)
=> Tam giác MCN cân đỉnh M
b) Xét MCB và MNQ có :
MC = MN (theo cm trên MNC cân ) ; MB = MQ ( theo gt)
BMC = MNQ ( vì : MCB = MNC ; MBC = MQN )
=> MCB MNQ (c.g.c). => BC = NQ
Xét tam giác vuông ABQ có ACBQ AB2 = BC BQ = BC(BN + NQ)
=> AB2 = BC ( AB + BC) = BC( BC + 2R)
=> 4R2 = BC( BC + 2R) => BC = ( 5 1 )R
Giải :
Do A > 0 nên A lớn nhất A2 lớn nhất
Xét A2 = ( x+ y)2 = x + y + 2 xy = 1 + 2 xy (1)
Ta có:
2
y
x
xy
(Bất đẳng thức Cô si) => 1 > 2 xy (2)
Trang 8TRƯỜNG THCS VINH THANH
Từ (1) và (2) suy ra: A2 = 1 + 2 xy < 1 + 2 = 2
Max A2 = 2 <=> x = y =
2
1
, max A = 2 <=> x = y =
2 1
Đề 4
Câu 1: Cho hàm số f(x) = 2 4 4
x x
a) Tính f(-1); f(5)
b) Tìm x để f(x) = 10
c) Rút gọn A =
4
) ( 2
x
x f
khi x 2
Giải :
a) f(x) = 2 4 4 ( 2 ) 2 2
x
Suy ra f(-1) = 3; f(5) = 3
8
12 10
2
10 2 10
)
(
x
x x
x x
f
c)
) 2 )(
2 (
2 4
) (
2
x x
x x
x f
A
Với x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra
2
1
x A
Với x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra
2
1
x A
Câu 2: Giải hệ phơng trình
) 3 )(
7 2 ( ) 7 2 )(
3 (
) 4 )(
2 ( ) 2 (
y x y
x
y x y
x
Giải :
Trang 9TRƯỜNG THCS VINH THANH
( 2) ( 2)( 4)
( 3)(2 7) (2 7)( 3)
2 2 4 8
2 6 7 21 2 7 6 21
4
0
xy x xy y x
x y
x y
x -2
y 2
1
: 1
1 1
1
x
x x x
x x
x x
với x > 0 và x 1 a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A = 3
Giải :
1
: 1
1 1
1
x
x x x
x x
x x
1 1
) 1 ( : 1
1 )
1 )(
1
(
) 1 )(
1
(
x
x x
x x x
x x
x
x x x
1
: 1
1 1
1
x
x x x x
x x
x
x
=
1
: 1
1 1
x
x x
x x
x
=
1
: 1
2
x
x x
=
x
x x
1
x
x
2
b) A = 3 =>
x
x
2 = 3 => 3x + x - 2 = 0 => x = 2
3
Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB Gọi H
là chân đờng vuông góc hạ từ A đến đờng kính BC
a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH
b) Giả sử PO = d Tính AH theo R và d
Giải :
Trang 10TRƯỜNG THCS VINH THANH
E H C
A
B
Do HA // PB (Cùng vuông góc với BC) a) Nên theo định lý Ta let áp dụng cho CPB ta có
CB
CH PB
EH
Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)
=> POB = ACB (hai góc đồng vị)
=> AHC POB
Do đó:
OB
CH PB
AH
Do CB = 2OB, kết hợp (1) và (2) ta suy ra
AH = 2EH hay E là trung điểm của AH b) Xét tam giác vuông BAC, đờng cao AH ta có AH2 = BH.CH = (2R - CH).CH
Theo (1) và do AH = 2EH ta có
)
2 (
2PB
AH.CB 2PB
AH.CB
AH2 R
AH2.4PB2 = (4R.PB - AH.CB).AH.CB
4AH.PB2 = 4R.PB.CB - AH.CB2
AH (4PB2 +CB2) = 4R.PB.CB
2
2 2 2
2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
d
R d 2.R 4R
) R 4(d
R d 8R
(2R) 4PB
4R.2R.PB CB
4.PB
4R.CB.PB AH
Câu 5: Cho phơng trình 2x2 + (2m - 1)x + m - 1 = 0
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn: 3x1 - 4x2 = 11
Giải :
Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 thì > 0
<=> (2m - 1)2 - 4 2 (m - 1) > 0
Mặt khác, theo định lý Viét và giả thiết ta có:
11 4x
3x
2 1 m x
x
2 1
2 m x
x
2 1
2 1 2 1
11 8m -26
7 7m 4 7
4m -13 3
8m -26
7 7m x
7 4m -13 x
1 1
8m -26
7 7m 4 7
4m -13
3 ta đợc m = - 2 và m = 4,125 (2) đ k (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m = 4,125 thì ph trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: 3 x1 -4 x2 = 11
Trang 11TRƯỜNG THCS VINH THANH
Đề 5
Câu 1: Cho P = 2
1
x
x x
+ 1
1
x
x x
- 1
1
x x
a/ Rút gọn P
b/ Chứng minh: P < 1
3 với x 0 và x 1.
Giải :
Điều kiện: x 0 và x 1
P = 2
1
x
x x
+ 1
1
x
x x
- 1
( 1)( 1)
x
= 32
( ) 1
x x
+ 1
1
x
x x
- 1
1
x
( 1)( 1)
=
( 1)( 1)
x x
=
1
x
x x
b/ Với x 0 và x 1 Ta có: P < 1
x
x x < 1
3
3 x < x + x + 1 ; ( vì x + x + 1 > 0 )
x - 2 x + 1 > 0
( x - 1)2 > 0 ( Đúng vì x 0 và x 1)
Câu 2: Cho phơng trình : x2 – 2(m - 1)x + m2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số
a/ Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm
b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia
Giải :
a/ Phơng trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi ’ 0
(m - 1)2 – m2 – 3 0
4 – 2m 0
m 2
b/ Với m 2 thì (1) có 2 nghiệm
Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a Theo Viet ,ta có:
2
3 2 2
.3 3
a a m
a= 1
2
m
3( 1
2
m
)2 = m2 – 3
m2 + 6m – 15 = 0
m = –32 6 ( thõa mãn điều kiện)
Trang 12TRƯỜNG THCS VINH THANH
Câu 3: Giải phơng trình : 1
x + 2
1
2 x = 2 Giải :
Điều kiện x 0 ; 2 – x2 > 0 x 0 ; x < 2
Đặt y = 2 x 2 > 0
Ta có:
2 2 2 (1)
1 1
2 (2)
x y
x y
Từ (2) có : x + y = 2xy Thay vào (1) có : xy = 1 hoặc xy = -1
2
* Nếu xy = 1 thì x+ y = 2 Khi đó x, y là nghiệm của phơng trình:
X2 – 2X + 1 = 0 X = 1 x = y = 1
* Nếu xy = -1
2 thì x+ y = -1 Khi đó x, y là nghiệm của phơng trình:
X2 + X - 1
2 = 0 X =
1 3 2
Vì y > 0 nên: y = 1 3
2
x = 1 3
2
Vậy phơng trình có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 = 1 3
2
Câu 4: Cho ABC cân tại A với AB > BC Điểm D di động trên cạnh AB, ( D không trùng với A, B) Gọi (O) là đờng tròn ngoại tiếp BCD Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở
K
a/ Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp
b/ Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?
c/ Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành
Giải :
O
A
B
C D
c/ Theo câu b, tứ giác ABCK là hình thang
Do đó, tứ giác ABCK là hình bình hành
AB // CK
BAC ACK
2
ACK sđEC = 1
2sđBD = DCB
Nên BCD BAC
Dựng tia Cy sao cho BCy BAC Khi đó, D
là giao điểm của AB và Cy
Với giả thiết AB > BC thì BCA > BAC >
BDC
D AB Vậy điểm D xác định nh trên là điểm cần tìm
Trang 13TRƯỜNG THCS VINH THANH
2 2 1 2 2 1 2 2 1 0
Tính giá trị của biểu thức :A x 2009 y2009 z2009
Giải :
Từ giả thiết ta có :
2
2
2
2 1 0
2 1 0
2 1 0
x y
y z
z x
Cộng từng vế các đẳng thức ta có :x2 2x 1 y2 2y 1 z2 2z 1 0
x 12 y 12 z 12 0
1 0
1 0
1 0
x y z
1
x y z
2009 2009 2009