1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VƠI THỰC VẬT, ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

43 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 13,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đặc điểm dinh dưỡng - Cấu tạo thành tế bào - Khả năng di chuyển.. -Hệ thần kinh và giác quan..[r]

Trang 3

Tuần 1

Tiết 2

PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC

VẬT ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

BÀI 2

Trang 5

I PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT

Trang 6

Cấu tạo

từ tế bào Thành xenlulôz

ơ tế bào

Lớn lên và sinh sản

Hệ thần kinh và giác quan

không co co không không co Tự

tổng hợp

Sử

dụng chất

co sẵn

Trang 7

Vậy động vật giống và khác thực vật ở

điểm nào?

Trang 8

Động vật giống thực vật: đều có cấu

tạo tế bào, lớn lên, sinh sản.

Trang 9

Giống nhau

- Đều có cấu tạo tế bào

- Đều có khả năng lớn lên, sinh sản

Trang 10

Khác nhau

- Đặc điểm dinh dưỡng

- Cấu tạo thành tế bào

- Khả năng di chuyển

-Hệ thần kinh và giác quan

Trang 11

I PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT

Dựa vào khả năng di chuyển, dinh

dưỡng, thành tế bào.

II ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

Trang 12

Nghiên cứu thông tin dưới đây, hãy chọn

ra ba đặc điêm quan trọng nhất của động

vật đê phân biệt với thực vật

1 Có khả năng di chuyển.

2 Tự dưỡng, tổng hợp các chất hữu cơ từ

nước và CO2.

3 Có hệ thần kinh và giác quan.

4 Dị dưỡng ( khả năng dinh dưỡng nhờ chất

hữu cơ có sẵn).

5 Không có khă năng tồn tại nếu thiếu ánh

sáng măt trời.

Trang 13

Những đặc điểm chung của động vật

- Có khả năng di chuyển

- Có hệ thần kinh và giác quan

- Chủ yếu sống dị dưỡng

? Động vật co đặc điêm nào chung ?

Trang 14

III Sơ lược phân chia giới động vật

Giới động vật được chia làm 20

ngành :

Động vật có

Xương sống

Động vật không có xương sống

Trang 15

Các ngành Giun

Trang 16

Động vật không xương sống

Trang 17

Động vật không xương sống

( 7 ngành)

Ngành Động vật nguyên sinh

Trang 18

Ngành Ruột khoang

Trang 19

Các ngành:

Giun tròn, giun dẹp, giun đốt

Trang 20

Ngành Thân mềm

Trang 21

Ngành chân khớp

Trang 22

Động vật

có xương

sống

Lớp cáLớp lưỡng cư

Lớp bò sátLớp chim

Lớp thú( có vú)

Trang 23

Ngành động vật có xương sống

Lớp Cá

Lớp Lưỡng cư

Lớp bò sát

Lớp Thú

Lớp chim

Trang 24

Động vật có xương sống

Trang 25

Giới động vật được chia làm 20 ngành , xếp thành:

+ Ngành động vật có xương sống

+ Ngành động vật không xương sốngIII Sơ lược phân chia giới động vật

Trang 26

IV VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT

Trang 28

Cung cấp nguyên liệu cho con người

Trang 29

Dùng làm thí nghiệm

Trang 30

Hỗ trợ con người

Trang 31

Trong nông nghiệp

Trang 32

1 số tác hại của động vật trong đời sống

Trang 33

Động vật truyền bệnh sang người

Bệnh dịch hạch

Trang 34

Bệnh dại

Trang 35

Dịch Ebola

Trang 36

BẢNG 2: ĐỘNG VẬT VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI

STT Các mặt lợi, hại Tên động vật đại diện

1 Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người

Trang 37

T Các mặt lợi, hại Tên động vật đại diện

1 ĐVcung cấp nguyên liệu

cho con người

Trang 38

3 Động vật hỗ trợ

cho người trong :

- Thể thao Chó, ngựa

- Bảo vệ an ninh Chó.

4 Động vật truyền

bệnh sang người Muỗi, rệp

Trang 39

IV Vai trò của động vật

Động vật có vai trò quan trọng đối với đời sống con người.

- Cung cấp nguyên liệu, thực phẩm, lông

da…

- Dùng làm thí nghiệm trong học tập, nghiên

cứu khoa học, …

-Hỗ trợ con người trong lĩnh vực: giải trí, thể

thao, bảo vệ an ninh

-Động vật truyền bệnh cho người

Trang 40

BÀI TẬP

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Những sinh vật … là những sinh vật co khả năng tự tạo ra các chất hữu

Trang 41

BÀI TẬP

Câu 2: Đặc điêm chung của động vật là gì ?

A: Tự dưỡng, cơ thể phát triển, có hệ

thần kinh

B: Tự dưỡng ,có thể di chuyển ,có giác quan

C: Tự dưỡng, có khả năng di chuyển, có

hệ thần kinh và giác quan

D: Dị dưỡng ,có khả năng di chuyển, có

hệ thần kinh và giác quan

Ngày đăng: 27/04/2021, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w