- Trò chơi: Nhận biết một số bộ phận trên cơ thể, Tìm đồ vật vừa cất giấu, Tìm bạn, Soi gương, bắt chước tạo dáng (một số hành động công việc ông, bà, bố mẹ trẻ thường làm), bắt chước [r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG ANH
NGÂN HÀNG NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI NHÀ TRẺ
NĂM HỌC 2018 – 2019
Lĩnh
vực
phát
triển
Mục tiêu
Mục tiêu phiên chế các tháng
Nội dung- hoạt động
- Hô hấp:
+ Tập hít vào, thở ra (thổi nơ, thổi lông chim, gà gáy, thổi bóng, máy bay bay, còi tàu, ngửi hoa, ….)
- Tay:
+ Hai tay đưa về phía trước, đưa về phía sau (dấu tay) + 2 tay giơ cao, hạ xuống,
+ 2 tay đưa sang ngang và hạ xuống (máy bay bay) + 2 tay đưa lên cao kết hợp với lắc cổ tay
+ 2 tay đưa ra sau kết hợp với lắc cổ tay
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi người xuống, đứng thẳng người lên + Nghiêng người sang 2 bên phải, trái + Quay người sang 2 bên
+ Đứng vặn người sang 2 bên
- Chân:
+ Đứng nhún chân + Ngồi xuống, đứng lên
Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
Phát
triển
vận
động
1.Thực hiện được các
động tác trong bài tập thể
dục: Hít thở, tay, lưng /
bụng và chân.
Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận
động ban đầu
2 Giữ được thăng bằng
trong vận động đi / chạy
thay đổi tốc độ nhanh
-chậm theo cô hoặc đi
trong đường hẹp có bê
vật trên tay.
3 Thực hiện phối hợp
vận động tay - mắt: tung
Trang 2- bắt bóng với cô ở
khoảng cách 1m; ném
vào đích xa 1-1,2m
+ Co duỗi từng chân
- Bật tại chỗ
- Tập với nhạc: Ồ sao bé không lắc, bé tập thể dục Cây cao cỏ thấp, gà trống, thỏ con, bé khỏe, đồng hồ tích tắc
* VĐCB:
- Đi, chạy
+ Đi theo hiệu lệnh (T2) + Đi trong đường hẹp(T3) + Đứng co một chân + Đi theo đường ngoằn ngoèo (T9) + Đi có mang vật trên tay (T10) + Đi bước qua gậy kê cao(T8) + Đi bước vào các ô(T11) + Đi kết hợp với chạy + Đi bước qua vật cản(T20) + Đi trên cầu thăng bằng (T32) + Đi trên dải lụa đặt trên mặt đất(T31) + Bước lên xuống bậc có vịn(T29) + Bước lên xuống bậc cao 15 cm + Đi có mang vật trên đầu (T18) + Chạy theo hướng thẳng(T12) + Chạy đổi hướng.(T30)
- Bò, trườn:
+ Bò thẳng hướng (T19) + Bò chui qua cổng (T4) + Bò trườn qua vật cản(T21) + Bò có mang vật trên lưng(T23)
4 Phối hợp tay, chân, cơ
thể trong khi bò để giữ
được vật đặt trên lưng.
5 Thể hiện sức mạnh của
cơ bắp trong vận động
ném, đá bóng: ném xa
lên phía trước bằng một
tay (tối thiểu 1,5m).
Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay
6 Vận động cổ tay, bàn
tay, ngón tay - thực hiện
“múa khéo”.
7 Phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay
và phối hợp tay - mắt
trong các hoạt động:
nhào đất nặn; vẽ tổ chim;
xâu vòng tay, chuỗi đeo
cổ .
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
8 Cân nặng đạt yêu cầu
9 Chiều cao đạt yêu cầu x x x x x x x x
Trang 3của độ tuổi Trong đó
% trẻ có chiều cao vượt
trội so với độ tuổi.
+ Bò trong đường hẹp(T17) + Bò trong đường ngoằn ngoèo(T6) + Bò theo đường gấp khúc(T33)
+ Trườn sấp
- Tung, bắt, ném :
+ Tung bóng bằng 2 tay.(T5) + Tung bóng qua dây (cao 80-100cm)(T7) + Tung bắt bóng cùng cô khoảng cách 0,8 m(T25) + Tung bắt bóng cùng cô khoảng cách 1 m (T27) + Ném bóng về phía trước
+ Lăn bóng qua cổng.(T14) + Ném bóng qua dây (cao 0,5m)(T15) + Ném bóng vào đích.(Đích xa 70-10cm)(T26) + Ném xa bằng 1 tay.(T13)
+ Ném xa bằng 2 tay.(T34) + Đá bóng vào lưới khoảng cách 1-1,5m (T28)
- Nhún, Bật:
+ Bật tại chỗ(T16) + Bật qua vạch kẻ(T22) + Bật liên tục về phía trước(1-1,5m)(T24) + Bật xa bằng 2 chân (18- 20cm).(T35)
* TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ; Nu na nu nống; Bóng tròn to; Trời nắng trời mưa; Bắt bóng bay; Bắt bướm; Thổi bóng; Con rùa; Con bọ dừa; Gà trong vườn rau; Mèo và chim sẻ; Cáo và đàn gà; Lộn cầu vồng; Gieo hạt; Dung dăng dung dẻ; Chim sẻ và
ô tô; Đuổi theo bóng; Dệt vải; Bác cấp dưỡng và chim sẻ; chi chi chành chành; Xây giếng; Ông mặt trời thức giấc; bắt cá; Hái hoa; Xâu hình; Chơi với những ngón tay; Mèo và chim
Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt
10 Thích nghi với chế
độ ăn cơm, ăn được các
loại thức ăn khác nhau.
11 Ngủ 1 giấc buổi trưa x x x
12 Đi vệ sinh đúng nơi
quy định.
x x
Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe
13 Làm được một số
việc với sự giúp đỡ của
người lớn (lấy nước
uống, đi vệ sinh…)
14 Chấp nhận: đội mũ
khi ra nắng; đi giầy dép ;
mặc quần áo ấm khi trời
lạnh
Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn
15 Biết tránh một số vật
dụng, nơi nguy hiểm
(bếp đang đun, phích
nước nóng, xô nước,
giếng) khi được nhắc
nhở.
16 Biết và tránh một số x x x
Trang 4hành động nguy hiểm
(leo trèo lên lan can, chơi
nghịch các vật sắc
nhọn…) khi được nhắc
nhở.
sẻ; Chuồn chuồn bay…
* Vận động tinh:
- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, khuấy, đảo,
vò, xé, nhón nhặt đồ chơi
- Xâu lá; Xâu vòng hoa (hoặc hạt các màu); Xâu luồn dây; Xếp nhà bằng các khối gỗ; Tập nhào bột
- Thực hiện bài tập: cài, cởi cúc, kéo khóa, bấm khuy bấm, buộc dây, chuyển hạt bằng tay, chuyển hạt bằng thìa, thả tăm vào lọ, kỹ năng rót khô, kẹp móc to, kẹp móc nhỏ, nảy hạt, đóng mở nắp hộp, nhám –nhẵn (Tấm 1)
- Tập cầm bút tô vẽ, lật mở trang sách
* Luyện thói quen tốt trong sinh hoạt: rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; Ăn cháo, cơm với các loại thức ăn khác nhau theo đúng độ tuổi;
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa.
- Luyện tập đi vệ sinh đúng nơi qui định; Vứt rác vào thùng rác
- Tự lau mũi, cầm cốc uống nước; Tự xúc cơm ăn; Tự cất
balô, áo khoác đúng ngăn của mình; Tự đi giầy dép, lấy và cất dép đúng nơi quy định; Đội mũ khi trời nắng; Mặc áo ấm khi thời tiết lạnh Cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt với sự giúp
đỡ của người lớn
* Thực hiện theo yêu cầu:
- Không ra khỏi lớp một mình; Không đi theo người lạ; Không cho vật nhỏ vào tai, mũi; Không nghịch vật sắc nhọn, không buộc dây chun nịt vào tay chân
- Xem tranh ảnh, chỉ vào những đồ vật, nơi nguy hiểm (Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng )
11 14
13 1 15 16
4 6
3 5 7
2 8 9
Trang 5- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh ( leo trèo lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn…)
Phát
triển
nhận
thức
Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan * Hoạt động nhận biết
- Khuôn mặt đáng yêu của bé
- Một số bộ phận trên cơ thể bé (Đôi bàn tay xinh)
- Các bạn của bé (bạn trai, bạn gái)
- Chiếc đèn ông sao
- Bánh nướng, bánh dẻo
- Ba lô, mũ
- Đồ chơi lớp bé (Búp bê, xâu vòng)
- Đồ chơi ngoài trời (cầu trượt, xích đu)
- Bát, thìa, cốc
- Cô cấp dưỡng
- Cô y tá
- Cô giáo của bé
- Con gà trống (Con gà mái)
- Con mèo (Con chó)
- Con cá (Con tôm)
- Con thỏ
- Trang phục của ông già noel
- Cháu yêu chú bộ đội
- Con voi
- Bố mẹ của bé
- Anh, chị em của bé
- Đồ dùng trong gia đình (Giường, tủ, bàn ghế )
- Rau bắp cải
- Củ su hào
- Củ cà rốt
- Hoa hồng
- Hoa cúc
17 Sờ nắn, nhìn, nghe,
ngửi, nếm để nhận biết
đặc điểm nổi bật của đối
tượng.
Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi
18 Chơi bắt chước một
số hành động quen thuộc
của những người gần gũi.
Sử dụng được một số đồ
dùng, đồ chơi quen
thuộc.
x x x
19 Nói đựợc tên của bản
thân và những người gần
gũi khi được hỏi.
20 Nói đựợc tên và chức
năng của một số bộ phận
cơ thể khi được hỏi.
x x
21 Nói đựợc tên và một
vài đặc điểm nổi bật của
các đồ vật, hoa quả, con
vật quen thuộc.
22 Chỉ / nói tên hoặc lấy
hoặc cất đúng đồ chơi
Trang 6màu đỏ / vàng / xanh
theo yêu cầu.
- Hoa đào, hoa mai
- Bánh chưng, mứt tết
- Bé đi chơi tết
- Quả cam
- Quả dưa hấu
- Xe đạp
- Xe máy
- Ô tô
- Máy bay
- Thời tiết mùa hè
- Trang phục mùa hè
- Bé đi tắm biển (áo tắm, phao bơi)
- Bác Hồ của em
- Nhận biêt màu đỏ
- Nhận biết màu xanh
- NBPB màu đỏ, màu xanh
- Nhận biết màu vàng
- NBPB màu đỏ, màu vàng
- NBPB màu xanh, đỏ, vàng
- Phân biệt kích trước to nhỏ của đồ dùng đồ chơi
- Nhận biết hình tròn
- Nhận biết hình vuông
- Nhận biết phân biệt hình vuông, hình tròn
- Nhận biết phân biệt to – nhỏ
* CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
- Quan sát đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc, gần gũi
- Quan sát các sự vật, hiện tượng tự nhiên
- Trò chơi: Nhận biết một số bộ phận trên cơ thể, Tìm đồ vật vừa cất giấu, Tìm bạn, Soi gương, bắt chước tạo dáng (một số hành động công việc ông, bà, bố mẹ trẻ thường làm), bắt chước tiếng kêu của con vật như tiếng con gà, con mèo, con
23 Chỉ hoặc lấy hoặc cất
đúng đồ chơi có kích
thước to / nhỏ theo yêu
cầu.
x x
Trang 7chó , ghép hình, Chiếc túi kỳ diệu, Ai đoán giỏi, Bé nào chọn đúng, Bắt chước tiếng động cơ, tiếng còi của một số phương tiện giao thông, Về đúng nhà bạn trai, bạn gái
- Dán các giác quan còn thiếu
- Xem ảnh của mình, của bạn; Xem tranh ảnh, gọi tên các thành viên trong gia đình; Xem tranh, ảnh gọi tên các đồ dùng; xem trang, ảnh một số hoạt động của ngày tết cổ truyền, về các loại rau, hoa quả
- Trò chuyện:
+ Về các giác quan trên khuôn mặt bé; ngày tết trung thu, đồ dùng đồ chơi, bánh trung thu; những người thân trong gia đình bé: Ông , bà, bố, mẹ, anh chị em của bé; về ích lợi của một số loại rau, hoa quả
+ Về các ngày hội, ngày lễ: 20/10, 20/11, 22/12, Tết Nguyên Đán, 8/3
- Sờ, nếm, ngửi vị của các loại quả chín
- Phân biệt kích thước to nhỏ của đồ dùng đồ chơi
- Nhận biết phân biệt màu sắc của rau, hoa quả
- Nghe và đoán âm thanh của một số hiện tượng tự nhiên: Mưa, sấm, sét
- Nhận biết phân biệt màu xanh đỏ, màu vàng
- Xâu vòng xen kẽ xanh đỏ
- Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước –sau của bản thân, Nhận biết một và nhiều
- Thực hiện bài tập: Tháp hồng 5 khối, hộp âm thanh (2 hộp), bốn mùa trong năm
Phát
triển
ngôn
ngữ
- Đôi mắt của em Chào Trăng Sao lấp lánh
- Miệng xinh Tình bạn Trăng sáng Cái lưỡi
- Đi dép Yêu mẹ Giờ ăn Con gà nhà em
- Bạn mới.Bạn của bé Nụ cười của bé
24 Thực hiện đựợc
nhiệm vụ gồm 2 - 3 hành
động Ví dụ: “Cháu cất
Trang 8đồ chơi lên giá rồi đi rửa
tay!”.
- Cô và mẹ Gà gáy Đàn gà con Ông cháu nhà Vịt
- Ong và bướm Rong và cá Con cá vàng Con Voi
- Con Cua Hoa kết trái Cháu chào ông ạ
- Mẹ và con Làm anh Hoa và lá Chim sâu
- Dậy sớm Chổi ngoan Bé tập đi xe đạp
- Đi chợ Tết Tết là bạn nhỏ Cây đào Đi chơi phố
- Giờ chơi Giờ ngủ Giờ chơi.Ông với cháu
- Hoa nở Chăm rau Cây bắp cải Bé nằm mơ
- Quả thị Hoa cúc vàng Bóng mây - Đàn bò Ấm và chảo Xe đạp Mùa hè Nước
- Con tàu Con trâu Chó và Gà Trưa hè Tắm mát
- Máy bay Con voi Chim hót Khăn nhỏ
- Cầu vồng Mưa Nước Xe chữa cháy
- Bập bênh Đôi dép Chổi ngoan Đi nắng
- Quà trung thu Con cá chép Ông với cháu
- Quần áo sạch sẽ Đàn lợn con Dậy sớm
Truyện :
- Mèo Hoa đi học Cái chuông nhỏ
- Em bé dũng cảm Chiếc đu màu đỏ
- Đôi bạn nhỏ Hổ và Cáo thi tài
- Quả trứng Chú Vịt xám
- Sẻ con Cá và chim Vịt con lông vàng
- Khỉ con ăn chuối Chú thỏ tinh khôi
- Con cáo Chú ếch xanh và bạn rùa nhỏ
- Bác cấp dưỡng Món quà của cô giáo
- Thỏ ngoan Vệ sinh buổi sáng
- Gà mái hoa mơ Ngôi nhà màu vàng vui vẻ
- Sóc nâu nhanh trí Gà Vịt giúp nhau
- Thỏ con không vâng lời Anh em nhà Thỏ
- Cả nhà ăn dưa hấu Vịt con lông vàng
25 Trả lời các câu hỏi:
“Ai đây?”; “Cái gì đây?”;
“… làm gì?”; “… thế
nào?” (Ví dụ: “Con gà
gáy thế nào?”…).
26 Hiểu nội dung truyện
ngắn đơn giản: trả lời
được các câu hỏi về tên
truyện, tên và hành động
của các nhân vật.
Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu
27 Phát âm rõ tiếng x x x x x
28 Đọc được bài thơ, ca
dao, đồng dao với sự
giúp đỡ của cô giáo.
Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp
29 Nói được câu đơn,
câu có 5 - 7 tiếng, có các
từ thông dụng chỉ sự vật,
hoạt động, đặc điểm
quen thuộc.
30 Sử dụng lời nói với
các mục đích khác nhau:
- Chào hỏi, trò chuyện.
Trang 9- Bày tỏ nhu cầu của bản
thân.
- Hỏi về các vấn đề quan
tâm như: “Con gì đây?”;
“Cái gì đây?”…
- Cây táo Chào buổi sáng Vườn hoa nhà bé Bi
- Quả thị Vì sao thỏ cụt đuôi
- Tàu thủy tý hon Hai chú dê con
- Lợn con sạch lắm rồi Mèo nhát
- Cháu ngoan của bà Mùa xuân đến rồi
- Quả cam chín mọng Vườn rau của Thỏ út
- Gấu con đi xe đạp Sóc và thỏ đi tắm nắng
- Chiếc ô của Thỏ trắng Kiến con đi ô tô
- Cóc gọi trời mưa Chiếc áo mới Câu chuyện về chú xe ủi Mèo Hoa đi học Gà trống thông minh
Chú mèo tinh nghịch Con cáo Anh em nhà Thỏ Lợn con sạch lắm rồi Bài học đầu tiên của Gấu con Cô Vịt tốt bụng
Đồng dao:
- Nu na nu nống, tập tầm vông, dung dăng dung dẻ, Chi chi chành chi chi chành chành, Bọ dừa, gọi nghé, Kéo cưa lừa
Xẻ, Rồng rắn lên mây, Gà con giúp mẹ, Bà còng đi chợ trời mưa, Con voi, Con cua, Đố là con gì, Giã gạo, Họ rau, Dệt vải
* Hoạt động khác
- Tập thói quen chào hỏi lễ phép
- Trò chuyện với trẻ để tạo cho trẻ tâm thế vui vẻ, muốn nói chuyện và bày tỏ nhu cầu của mình với cô và chơi cùng bạn
- Trò chuyện với trẻ về đồ dùng, đồ chơi
- Trò chuyện với trẻ bằng một số bức ảnh chụp cô và trẻ với những hoạt động ở lớp, bức ảnh cá nhân trẻ, ảnh gia đình
- Trò chuyện với trẻ về bản thân: tên, tuổi, địa chỉ, sở thích các bộ phận trên cơ thể và cách giữ gìn vệ sinh cơ thể
- Tạo tình huống để trẻ nói lên nhu cầu của bản thân
- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép với người lớn: Chào hỏi, vâng, dạ, cảm ơn, xin lỗi,
- Nghe, đoán tên -bắt chước tiếng kêu một số con vật
- Nghe, đoán tên -bắt chước tiếng kêu một số phương tiện
31 Nói to, đủ nghe, lễ
phép.
28
27 30 31
Trang 10giao thông
- Nghe và thực hiện một số yêu cầu của cô giáo: VD: Cất đồ chơi sau chơi, bê ghế, vứt rác vào thùng rác…
- Nghe cô đọc thơ, truyện, đồng dao, ca dao… hàng ngày
- Xem:
+ Ảnh của trẻ + Ảnh các hoạt động của trẻ và các bạn trong lớp + Tranh ảnh về các giác quan trên khuôn mặt, các bộ phận trên cơ thể
+ Xem tranh, truyện về các con vật, hoa quả, gia đình, các hoạt động trong lớp, các phương tiện giao thông
+ Xem sách về đồ dùng và trang phục yêu thích của bé, tập lật mở các trang sách đúng cách
+ Xem clip về các hoạt động của lớp, tết Trung Thu, Lễ Noel, Tết Khai giảng, Nguyên Đán về PTGT, con vật, bác nông dân chăm rau
- Trò chơi ngôn ngữ (Thông qua cử động của ngón tay hoặc
cơ thể): Tay đẹp, năm ngón tay ngoan, năm chú khỉ con, năm con cua đá, taxi, ô tô, tay đẹp, con rùa, con bọ rùa, thỏ nhảy, nhện nhện giăng tơ, chim xinh, ghép đồ vật với tranh…
- Tập thể hiện biểu cảm thông qua các hoạt động đọc thơ, chơi trò chơi thao tác mô phỏng như: bế em, chăm sóc em bé,
mẹ con
- Tham gia hoạt động lễ hội: nặn bánh trôi, noel
Phát
triển
tình
cảm,
kĩ
32 Nói được một vài
thông tin về mình (tên,
tuổi).
• Di màu, tô màu, , in, vẽ
- Làm quen với vở và bút
- Di màu tự do
- Di màu làm mặt nước
- Di màu làm ổ rơm
33 Thể hiện điều mình
thích và không thích.
34 Biểu lộ sự thích giao x x x
Trang 11xã hội
và
thẩm
mĩ
tiếp với người khác bằng
cử chỉ, lời nói.
- Tô màu quả cà chua
- Tô màu lá cây
- Tô màu cái áo
- Tô màu con chim
- Tô màu ô tô
- Tô màu ba lô, mũ, quần áo… cho bạn, người thân
- Tô màu đồ dùng quen thuộc
- Tô màu con vật
- Tô màu cây thông Noel
- Tô màu bánh chưng
- Tô màu cây, hoa, quả
- Tô màu PTGT
- In ngón tay tạo thành cánh hoa
- In ngón tay trang trí cánh bướm
- Vẽ mưa
- Vẽ đường về nhà
- Vẽ bông hoa
- Vẽ mặt trời và hoa
• Nặn
- Làm quen với đất nặn
- Nặn đôi đũa
- Nặn thức ăn cho gà, vịt
- Nặn bánh xe
- Nặn quả tròn
• Dán, vò, xé dán
- Dán bóng bay
- Dán lá vàng
- Dán ngôi nhà của bé
- Dán hoa tặng cô
- Dán trang trí bưu thiếp
35 Nhận biết đựợc trạng
thái cảm xúc vui, buồn,
sợ hãi.
36 Biểu lộ cảm xúc: vui,
buồn, sợ hãi qua nét mặt,
cử chỉ.
37 Biểu lộ sự thân thiện
với một số con vật quen
thuộc / gần gũi: bắt
chước tiếng kêu, gọi.
x x
38 Biết chào, tạm biệt,
cảm ơn, ạ, vâng ạ.
39 Biết thể hiện một số
hành vi xã hội đơn giản
qua trò chơi giả bộ (trò
chơi bế em, khuấy bột
cho em bé, nghe điện
thoại…)
40 Chơi thân thiện cạnh
trẻ khác.
41 Thực hiện một số yêu
cầu của người lớn.
x x x
42 Biết hát và vận động
đơn giản theo một vài bài