1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Anh - Tư liệu tham khảo - Nguyễn Văn Khánh - Thư viện Tư liệu giáo dục

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gäi E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC.[r]

Trang 1

Phòng gd- đt tam đảo đề kiểm tra học kỳ I – năm học 2007-2008 năm học 2007-2008

Môn: Toán lớp 7 Thời gian làm bài 90 phút

I Phần trắc nghiệm: ( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng)

Câu 1: Kết quả rút gọn của phân số

480

360

 đến tối giản là:

A

48

36

B

3

2

C

4

3

D

4 3

Câu 2: Nếu

7 5

y x

 và x + y = 24 thì

A x= 5 ; y = 7 B x = 10 ; y = 14

C x = -10 ; y = -14 D x = -9 ; y = -21

Câu 3: Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 4 thì y = 5 Hệ số tỉ lệ

nghịch a của y đối với x là:

A

5

4

B

4

5

Câu 4: Cho hàm số f(x) = 3x2 Thế thì f(3) – 1 bằng:

Câu 5: Hiệu hai góc trong cùng phía của hai đờng thẳng song song a và b với cát tuyến C bằng

240 Góc lớn trong hai góc đó bằng:

Câu 6: Số đo các góc A, B, C của tam giác ABC có tỉ số Aˆ:Bˆ:Cˆ  2 : 3 : 5 Thế thì góc B bằng:

Câu 7: Cho tam giác ABC có Aˆ  100 0 Hai đờng phân giác trong của góc B và C cắt nhau tại

điểm E Góc BEC bằng:

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH  BC (H  BC), kẻ HKAC(KAC)có bao nhiêu cặp góc phụ nhau trong hình vẽ:

II Tự luận:

Câu 1: Tính

a

2

1 ) 4

3 (

7

1

4

3 (

5

1 5

2

Câu 2: Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 và chu vi của nó là 90m Tính các cạnh

của tam giác đó

Câu 3: Cho hàm số: y = - 3x

a Vẽ đồ thị của hàm số

b Các điểm A ; 1 )

3

1 ( ; B(2;6) có thuộc đồ thị hàm số không ?

Câu 4: Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA< OB Lấy điểm C,

D thuộc tia Oy sao cho OC = OA; OD = OB Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng:

a AD = BC

b EAB ECD

c OE là tia phân giác của góc xOy

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Mỗi câu đúng 0.5 điểm

II Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Trang 2

28

39

4

5

7

1

) 2

1 4

3

(

7

1

2

1 )

4

3

(

7

1

4 1 20 5 20

3 5 2

) 4

3 (

5

1 5 2

Câu 2: (1 điểm) Gọi các cạnh của tam giác lần lợt là: a, b, c (m) Ta có:

4 3 2

c b a

 và a + b +

c = 90 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

10 9

90 4 3 2 4 3

b c a b c

a

40 4 10 10

4

30 3 10 10

3

20 2 10 10

2

c c

b b

a a

Vậy các cạnh của tam giác lần lợt là : 20m, 30m, 40m

Câu 3: (1 điểm)

a Cho x = 1 thì y = -3 => M(1;-3) thuộc đồ thị hàm số y = -3x do đó đờng thẳng OM là

đồ thị hàm số y = -3x

b khi x =

-3

1

thì y = (-3) )

3

1 ( = 1 => A ; 1 )

3

1 ( thuộc đồ thị hàm số y = -3x khi x = 2 thì y = (-3).2 = -6 => B(2;6) không thuộc đồ thị hàm số y = -3x

Câu 4: (3 điểm)

Giả thiết xOy 180 0; OC = OA; OD = OB ;

AD x BC = E Kết luận a AD = BC

b EAB ECD

c. OE là tia phân giác của xOy

Chứng minh:

a OAD và OCB có:

OA = OC (giả thiết)

Oˆ chung

-3

1 o

x

O

y

A B

C

D E

Trang 3

OD = OB (giả thiết)

Do đó: OAD = OCB ( cạnh- góc- cạnh)

Suy ra : AD = BC (hai cạnh tơng ứng)

b Ta có: BAE OAD 180 0(hai góc kề bù)

0

180

DCE OCB (hai góc kề bù)

Mà OAD OCB (vì OAD = OCB) Nên BAE DCE

EAB và ECD có

DCE BAE 

AB = CD (vì OB – OA = OD – OC)

ODA OBC 

Do đó EAB = ECD (góc – cạnh – góc)

c OEA và OEC có

OA = OC (giả thiết)

OE cạnh chung

EA = EC ( vì EAB = ECD)

Do đó: OEA = OEC (c-c-c)

Suy ra AOE COE (hai góc tơng ứng)

=> OE là tia phân giác của góc xOy

Ngày đăng: 27/04/2021, 20:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w