- Ôn lại các dạng luyện từ và câu đã học. +Bảng đơn vị đo khối lượng +Bảng đơn vị đo thời gian +Bảng đơn vị đo diện tích... 4) Học thuộc công thức tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số[r]
Trang 1Trường Tiểu học Tân Định
Tổ khối 4
KẾ HOẠCH VÀ NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
HS ÔN TẬP Ở NHÀ TỪ NGÀY 24/2/2020 – 28/2/2020
I Mục tiêu:
- HS ôn tập những kiến thức đã học của môn Toán và môn Tiếng Việt
II Hình thức học:
- GV giao bài qua zalo, facebook cho HS
- HS vào trang web trường tải bài về làm và nộp lại cho GV hàng ngày
III Nội dung:
A- Môn Tiếng Việt:
- Đọc và trả lời câu hỏi các bài tập đọc đã học từ tuần 19-21
- Rèn viết các bài chính tả
- Ôn lại các dạng luyện từ và câu đã học
- Viết dàn ý bài văn miêu tả cây cối
B - Môn Toán:
1) Ôn tập và học thuộc lòng bảng nhân và chia từ bảng 2 đến bảng 9
2) Học thuộc 6 công thức tìm x và 4 phép tính cộng, trừ, nhân,chia
3) Học thuộc các bảng đơn vị đo
+Bảng đơn vị đo độ dài
+Bảng đơn vị đo khối lượng
+Bảng đơn vị đo thời gian
+Bảng đơn vị đo diện tích
4) Học thuộc công thức tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
+ Số lớn = ( tổng + hiệu ) : 2
+ Số bé = ( tổng - hiệu) : 2
5) Học thuộc các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2 Số chia hết cho 2 là số chẵn
Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 thì KHÔNG chia hết cho 2 Số không
chia hết cho 2 là số lẻ
Dấu hiệu chia hết cho 5: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
6) Hình học
Trang 2Hình bình hành:
- Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
- Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
S= a x h (S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao)
- Chu vi hình bình hành bằng tổng độ dài hai cạnh kề nhau nhân 2 (cùng đơn vị đo)
P = (a +b) x 2 (P là chu vi, a và b lần lượt là độ dài hai cạnh kề nhau) 7) Ôn tập phân số
Hai phân số bằng nhau
Rút gọn phân số
Quy đồng mẫu số các phân số
So sánh phân số với 1
Sắp xếp phân số theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
Thứ hai, ngày 24 tháng 02 năm 2020
ÔN TẬP 1) Tập đọc:
Ôn các bài tập đọc từ tuần 21 và trả lời các câu hỏi cuối bài
Làm vào vở:
2) Môn Toán:
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1
2phút =… giây c) 3 thế kỉ =……năm b) 21 yến =…….kg d) 12dm2 50cm2 = …… cm2
Bài 2:Đặt tính rồi tính:
a 971384 + 724359
b 422610 – 11352
c 248 x 508
d 10625 : 25
Bài 3: Tìm x
a 195906 : x = 634
b x : 236 = 456
Chúc các em làm bài tốt!
PHỤ HUYNH KIỂM TRA VÀ KÍ TÊN:………
Trang 3Thứ ba, ngày 25 tháng 02 năm 2020
ÔN TẬP Làm vào vở:
1) Chính tả: Chép lại bài viết sau:
Sầu riêng
Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn Hoa đậu từng chùm, màu trắng ngà Cánh hoa nhỏ như vảy cá, hao hao giống cánh sen con, lác đác vài nhụy li ti giữa những cánh hoa Mỗi cuống hoa ra một trái Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng dưới cành trông giống những tổ kiến Mùa trái rộ vào dạo tháng tư, tháng năm ta
Mai Văn Tạo 2) Môn Toán:
Bài 1: Trong các phân số sau: ;4575
36
36
; 14
17
; 55
12
; 9
2
; 5 4
Phân số bé hơn 1:
a Phân số lớn hơn 1:
b Phân số bằng 1:
Bài 2:Rút gọn các phân số sau: ;1242
75
50
; 24
18
; 30
42
; 99 72
Bài 3: Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 182m Chiều dài hơn chiều
rộng 56m.Tính diện tích khu đất đó?
Chúc các em làm bài tốt!
PHỤ HUYNH KIỂM TRA VÀ KÍ TÊN:………
……… ………
Thứ tư, ngày 26 tháng 02 năm 2020
ÔN TẬP 1) Tập đọc:
Ôn các bài tập đọc tuần 21và trả lời các câu hỏi cuối bài
Làm vào vở:
2)Luyện từ và câu:
Bài 1: Tìm các câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn sau Xác định chủ ngữ và
vị ngữ trong những câu vừa tìm được.
Trang 4Sáng hôm qua là ngày tổ em trực nhật, vì thế cả tổ ai cũng đi học sớm hơn
mọi ngày Theo sự phân công của tổ trưởng chúng em bắt tay vào làm việc Hai bạn Hiếu và Vân quét thật sạch nền lớp Bạn Trâm lau chùi bàn cô giáo và bảng đen, giặt khăn lau Hai bạn Phát và Hào kê lại bàn ghế Em lấy chổi lông gà quét thật sạch bụi trên bàn ghế và giá sách cuối lớp Bạn Ngọc tổ trưởng quét
hành lang, bậc thềm Chỉ một lúc sau, chúng em đã làm xong mọi việc.
Bài 2: Em hãy đặt một câu kể Ai là gì để tự giới thiệu về mình.
3) Môn Toán:
Câu 1 Nối mỗi phép chia vớithương của nó viết dưới dạng phân số:
Câu 2: Sắp xếp các phân số sau: : ; ; ; ;
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Câu 3: Cho các phân số sau: ; ; ; ; ;
a) Phân số nào bé hơn 1?
b) Phân số nào bằng 1?
c) Phân số nào lớn hơn 1?
Chúc các em làm bài tốt!
PHỤ HUYNH KIỂM TRA VÀ KÍ TÊN:………
……… ………
Thứ năm, ngày 27 tháng 02 năm 2020
ÔN TẬP
Trang 5Làm vào vở:
1) Luyện từ và câu:
Bài 1: Tìm từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B
Gan dạ (chống chọi) kiên cường, không lùi bước Gan góc Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
Bài 2: Kể về các bạn trong tổ em, trong lời kể có sử dụng một số câu kể Ai thế nào ?(3-5 câu)
………
………
………
……….
3) Môn Toán: Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 15 hm2 = m2 b) 1 dam210 m2 = m2 45000 cm2 = dm2 12 cm2 500 mm2 = cm2 Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số sau: a) và b) và c) ; và Chúc các em làm bài tốt! PHỤ HUYNH KIỂM TRA VÀ KÍ TÊN:………
……… ………
Thứ sáu, ngày 28 tháng 02 năm 2020
ÔN TẬP Làm vào vở
1) Tập làm văn:
Lập dàn ý chi tiết miêu tả cây có bóng mát
Trang 6Gợi ý:
Mở bài: Giới thiệu cây muốn tả (Cây phượng)
– Cây phượng do ai trồng? (Do lớp chị em trồng kỉ niệm trước lúc xa mái trường thân yêu này.)
– Trồng ở đâu? Được bao lâu rồi? (Cây phượng nằm ngay ở giữa sân trường Tính đến nay, cây phượng đã qua tám mùa hoa nở) b) Thân bài:
– Tả bao quát cây phượng (Chọn thời điểm phượng đang ra hoa
để miêu tả.)
– Tả từng bộ phận:
+ Gốc phượng to bằng chừng nào?
+ Rễ phượng có những đặc điểm gì?
+ Thân phượng (Vỏ cây có màu gì? Trơn hay nhám hoặc xù xì?
…)
+ Tán phượng (tả cành, lá….)
+ Tả hoa phượng (Những đặc điểm nổi bật của cánh phượng,
nụ hoa, màu sắc….)
c) Kết bài: Cảm nhận của em về cây phượng vĩ ở sân trường
2) Môn Toán:
Bài 1 :
………
………
15 7
………
Bài 2 : Phân số bé hơn 1 là:
a 1011 b 79 c 87 d 77
Chúc các em làm bài tốt!
PHỤ HUYNH KIỂM TRA VÀ KÍ TÊN:………
……… ………