[r]
Trang 1BiÓu diÔn lùc
VËt lý: líp 8
Nhãm:1
1.§ç §øc H¶i 2.NguyÔn §×nh Anh 3.T« V¨n M¹nh
4.Bïi Quang V îng 5.NguyÔn Träng ChiÕn
Trang 2I Ôn lại khái niệm lực
Xe lăn
Bóng
5N
300
A
Hãy dùng lời nêu rõ các yếu tố đặc tr ng
Kết luận: Vậy tác dụng lực làm cho vật biến
đổi chuyển động (Thay đổi vận tốc) hoặc bị
biến dạng
Hãy cho biết một vật (xe lăn) tác dụng lên
một vật khác (Quả bóng) thì có thể gây nên những tác dụng gì?
Hãy mô tả hiện t ợng trong hình vẽ 4.2(SGK)
và nêu tác dụng của lực trong hiện t ợng đố?
Trang 3II.Biểu diễn lực
P
F
Vẽ mũi tên nh thế nào để có thể nói lực mạnh
hay yếu (Độ lớn của lực)?
Hãy dùng mũi tên để chỉ ph ơng, chiều của
trọng lực tác dụng lên quả nặng và lực kéo của
tay tác dụng lên quả nặng?
Đặt mũi tên nh thế nào để chỉ rõ đ ợc chỗ lực
tác dụng lên quả nặng (điểm đặt)?
Trang 4* Rút ra kết luận:
Vậy lực là một đại l ợng véc tơ
Một đại l ợng vừa có độ lớn, vừa có ph ơng và chiều là một đại l ợng véc
tơ
Trang 52.Cách biểu diễn và ký hiệu véc tơ lực.
D .Ví dụ: Dùng lời nói biểu diễn các yếu tố của
lực tác dụng lên xe lăn B( Theo hình vẽ) B
5N
F=15N F A
A.Cách biểu diễn véc tơ lực:
Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật
(Điểm đặt của lực)
Ph ơng và chiều là ph ơng và chiều của lực.
Độ dài biểu diễn c ờng độ của lực theo
một tỷ xích cho tr ớc.
B.Ký hiệu véc tơ lực F
C.C ờng độ của lực ký hiệu là: F
F A
Trang 6III.VËn dông
VD 2:DiÔn t¶ b»ng lêi c¸c
yÕu tè cña c¸c lùc trªn
+ Träng lùc cña mét vËt cã khèi l îng
5Kg (TØ xÝch 0.5cm øng víi 10N)
+ Lùc kÐo 15 000N theo ph ¬ng n»m
ngang, chiÒu tõ tr¸i sang ph¶i(TØ xÝch
1cm øng víi 5000N)
300
F1
F2
F3
10N
Trang 7***Ghi nhớ:
- Gốc là điểm đặt của lực
- Ph ơng, chiều trùng với ph ơng,chiều của lực
- Độ dài biểu thị c ờng độ của lực theo tỉ xích cho tr ớc