-Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh BT(1);điền đúng tên loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữBT(2). -Điền dấu phẩy ,dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn.(B[r]
Trang 1TIẾT 106 : KIỂM TRA
I/ MỤC TIÊU.
Đánh giá kết quả học :
1.Kiến thức: +Kiểm tra các bảng nhân 2, 3, 4, 5.
2 Kĩ năng: +Tính giá trị biểu thức số.
+ Giải bài toán bằng một phép nhân
3, Hãy vẽ một đường gấp khúc 4 đoạn thẳng và đặt tên cho đường gấp khúc đó
4, Mỗi chuồng nhốt 9 con gà Hỏi 5 chuồng như thế nhốt tất cả bao nhiêu con gà ?
5, 6 con mèo có tất cả bao nhiêu cái chân ?
Trang 2TIẾT 107 : PHÉP CHIA
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: -Nhận biết được phép chia
- Bước đầu nhận biết phép chia trong mối quan hệ với phép nhân, từ phép nhân viết thành 2 phép chia
2 Kĩ năng: - Biết đọc, viết và tính kết quả của phép chia.
3.Thái độ : -Tích cực chăm chỉ làm bài.
II/ ĐỒ DÙNG DAY HỌC :
- 5 miếng bìa, mỗi miếng bìa có gắn 2 hình tròn
- Các hình minh hoạ trong bài tập 1, 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tg Hoạt độngcủa thầy Hoạt của động trò
B.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:
1) Giới thiệu bài : Trong bài học
hôm nay các em sẽ được làm quen
với một phép tính mới, đó là phép
chia Ghi đầu bài
2) Giới thiệu phép nhân
Trang 3Tg Hoạt độngcủa thầy Hoạt của động trò
a, Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai
phép chia tương ứng (theo mẫu)
Mẫu: 4 x 2 = 8 8 : 2 = 4 8 : 4
= 2
- Gọi HS đọc đề bài và đọc mẫu
- Yêu cầu HS làm bài
* Lấy tích của hai số chia cho thừa
số này thì được thừa số kia
Ngày dạy…./…./….
TIẾT 108 : BẢNG CHIA 2
Trang 4I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : - Lập bảng chia 2 và học thuộc bảng chia 2.
2.Kĩ năng: - Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2)
3.Thái độ: -Độc lập tư duy làm bài.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY DỌC :
- 10 tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn (như SGK)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tg Hoạt độngcủa thầy Hoạt của động trò
B.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:
1) Giới thiệu bài : Trong tiết học
hôm nay, các em sẽ học bảng chia 2
và áp dụng bảng chia này để giải các
bài tập có liên quan Ghi đầu bài
còn lại tương tự như trên Sau mỗi
lần lập được phép tính mới GV ghi
- Đều có dạng một số chia cho 2
Trang 5Tg Hoạt độngcủa thầy Hoạt của động trò
các phép chia trong bảng chia 2 ?
- Đọc số được đem chia trong các
phép tính của bảng chia 2 và nêu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS đọc chữa bài
b, Bài 2 : Có 12 cái kẹo chia đều cho
2 bạn Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo
?
- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét bài làm của bạn
c, Bài 3 : Mỗi số 4, 6, 7, 8, 10 là kết
quả của phép tính nào ?
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS làm bài, 1HS lên bảng làm bài
Mỗi bạn được số cái kẹo là :
12 : 2 = 6 (cái) Đ/S : 6 cái
Trang 6I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: -Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan).”Một phần hai ,”biết đọc viết ½ 2.Kĩ năng: -Biết thực hành chia thành một nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau 3.Thái độ: -Có tính tự giác làm bài.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tg Các hoạt động dạy Các hoạt động học
B.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau :
+ Điền dấu thích hợp vào chỗ
1) Giới thiệu bài :
2) Giới thiệu “Một phần hai
-2
1
”
- Cho HS quan sát hình vuông như
trong phần bài học sgk sau đó dùng
kéo cắt hình vuông ra làm hai phần
bằng nhau và giới thiệu : Có một
hình vuông, chia ra làm hai phần
bằng nhau, lấy đi một phần, được
một phần hai hình vuông
- Tiến hành tương tự với hình tròn,
hình tam giác đều để HS rút ra kết
luận :
+ Có một hình tròn, chia ra làm hai
phần bằng nhau, lấy đi một phần,
được một phần hai hình tròn
+ Có một hình tam giác, chia ra làm
hai phần bằng nhau, lấy đi một
phần, được một phần hai hình tam
giác
- Trong toán học để thể hiện một
phần hai hình vuông, một phần hai
- Theo dõi bài giảng của GV và đọc viết
số 2 1
Trang 7Tg Các hoạt động dạy Các hoạt động học
3) Luyện tập :
Bài 1 : Đã tô màu
2
1 hình nào :
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Vì sao hình B không phải là hình
đã tô màu
2
1 hình ?
Bài 2 : Hình nào có
2
1
số ô vuông được tô màu ?
- Vì sao hình B, D không phải là
hình có
2
1
số ô vuông đã tô màu ?,
Bài 3 : Hình nào đã khoanh vào
2 1
Ngày dạy…./…./….
TIẾT 110 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Trang 81.Kiến thức: - Học thuộc bảng chia 2 và rèn kĩ năng vận dụng bảng chia 2.
2.Kĩ năng: - Nhận biết
2 1
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2).
-Biết thực hành chia thành một nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau
3.Thái độ: -Có tính tích cực làm bài.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 5
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
học và yêu cầu HS nhận biết các
hình đã tô màu một phần hai
- Nhận xét cho điểm
C Bài mới :
1) Giới thiệu bài : Tiết học hôm
nay các em sẽ luyện tập thực hành
về các kiến thức trong bảng chia 2
Ghi đầu bài
2) Luyện tập :
Bài 1 : Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của bạn
, Bài 2: Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của bạn
Bài 3 : Có 18 lá cờ chia đều cho 2
tổ Hỏi mỗi tổ được mấy lá cờ ?
- Yêu cầu HS làm bài
- 2 HS thực hiện yêu cầu kiểm tra bài cũ
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài, 2 HS đọc chữa bài
Trang 9Tập viết:
BÀI 20 : CHỮ HOA S
Trang 10I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Biết viết chữ hoa S theo cỡ vừa và nho.
2.Kĩ năng: - Viết đúng câu ứng dụng “Sáo tắm thì mưa” theo chữ cở nhỏ Viết đúng
mẫu, đều nét Nối chữ đúng qui định
3.Thái độ: - Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Chữ mẫu đặt trong khung, bảng phụ viết câu ứng dụng
Hs : Tập viết, bảng con, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-GV viết mẫu S và nêu cách viết
-GV giới thiệu câu ứng dụng “Sáo tắm thì
mưa”
-Y/C hs nêu ý nghĩa câu ứng dụng
-Y/C hs quan sát nhận xét về độ cao,
-GV viết mẫu chữ Sáo và hướng dẫn cách
viết
*Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vào vở,
chấm chữa bài.
Mục tiêu : Viết đúng chữ hoa Sáo và
câu ứng dụng “Sáo tắm thì mưa” theo
cỡ vừa và nhỏ.
-GV nêu yêu cầu
-Theo dõi giúp đỡ học sinh
-Giáo dục Hs : Tư thế ngồi, cách viết
*Chấm chữa bài : 7-10 bài Nhận xét
4 Củng co :
- Cho hs nêu lại các nét và cách
-Hs quan sát, nhận xét cấu tạo conchữ
-Theo dõi.Viết bảng con 2 lượt
Trang 11viết chữ T hoa.
Phần bổ sung:
Chính tả(Nghe –viết )
MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
I MỤC TIÊU:
Trang 121.Kiến thức:- HS nghe , viết chính xác , trình bày đúng một đoạn trong truyện "Một
trí khôn hơn trăm trí khôn "
2.Kĩ năng:- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu và dấu thanh dễ lẫn :
r / d / gi.BT(2)a/b,BT(3)a/b hoặc bài tập phương ngữ do GV soạn
3.Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II ĐỒ DÙNG D A Y H O C :
1 1 Thầy : ND bài
2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả
III CÁC HOAT ĐÔNG DẠY HOC
- Kiểm tra ĐDHT của HS
- Nhận xét chung
C.Bài mới :
1.Vào bài :Trực tiếp 2.Hướng dẫn nghe viết :2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc mẫu bài viết một lần
- Sự việc gì đã xảy ra với Gà Rừng
và Chồn trong lúc dạo chơi ?
- Tìm câu nói của người thợ săn
- Câu nói đó được đặt trong dấu gì ?
2.2 Luyện viết bảng con :
- GV quan sát , chỉnh sửa chỗ sai cho HS
2.3.HS viết bài vào vở :
- Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở
- GV đọc bài chính tả , nhắc lại 2 - 3 lần
- GV theo dõi , uốn nắn cho HS 2.4 Chấm , chữa bài cho HS :
- GV đọc lại bài chính tả : chậm rãi ,
rõ ràng
- GV chấm một số bài Nhận xét ưu ,nhược điểm bài viết của HS
- HS luyện viết bảng con :
3 tiếng có vần uôc , 3 tiếng có vần uôt
+ 2 em đọc lại
- Chúng gặp người đi săn , cuống quýt nấp vào một cái hang , người thợ săn phấn khởi phát hiện thấy chúng , lấy gậy thọc vào hangbắt chúng
- HS viết bài vào vở cho đúng , đẹp
- HS soát lại bài viết của mình bằng chì
- Đổi bài cho bạn soát lại
Trang 132’
2.4.Hướng dẫn làm bài tập :
a) Bài tập 2 :
- Cả lớp và GV nhận xét , chữa bài b) Bài tập 3 : Lựa chọn
- Cả lớp - GV nhận xét , chữa bài
D.Củng cố ,dặn dò:
- Nhắc lại ND bài - Tuyên dương những em viết bài chính tả sạch , đẹp
- Nhận xét tiết học
- Xem lại các bài tập và chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở nháp
- HS trình bày trước lớp a) reo - giật - gieo
b-giả - nhỏ - hẻm (ngõ)
- HS đọc yêu cầu của bài - Tự làm bài vào vở
- HS đọc bài làm a) Mát trong từng giọt nước hoà tiếng chim Tiếng nào riêng giữa trăm nghìn tiếng chung
b) Vẳng từ vườn xa Chim cành thỏ thẻ Em đứng ngẩn ngơ
Phần bổ sung:
Chính tả:(Nghe viết )
CÒ VÀ CUỐC.
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nghe , viết chính xác , trình bày đúng một đoạn trong truyện
"Cò và Cuốc"
Trang 142.Kĩ năng:- Làm đúng các bài tập phân biệt r / d / gi, thanh hỏi / thanh ngã.BT(2)a/b,
BT(3) hoặc bài tập phương ngữ do GV soạn
3.Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đ Ô DÙNG D A Y H O C :
1.Thầy : ND bài, bảng phụ viết yêu cầu của bài tập 2a hoặc 2b
2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả
III CÁC HOAT ĐÔNG DAY HOC
- Kiểm tra ĐDHT của HS
- Nhận xét chung
C.Bài mới :
1.Vào bài :Trực tiếp 2.Hướng dẫn nghe viết :2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc mẫu bài viết một lần
- Đoạn viết nói chuyện gì ?
- Bài chính tả có một câu hỏi của Cuốc, một câu trả lời của Cò Các câu nói của
Cò và Cuốc được đặt sau những dấu câu nào ?
- Cuối câu trả lời trên có dấu gì ?
2.2 Luyện viết bảng con :
- GV quan sát , chỉnh sửa chỗ sai cho HS
2.3.HS viết bài vào vở:
- Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở
- GV đọc bài chính tả , nhắc lại 2 - 3 lần
- GV theo dõi , uốn nắn cho HS
2.4 Chấm , chữa bài cho HS :
- GV đọc lại bài chính tả : chậm rãi ,
rõ ràng
- GV chấm một số bài Nhận xét ưu ,nhược điểm bài viết của HS
III.Hướng dẫn làm bài tập :
- HS luyện viết bảng con :reo hò, gìn giữ, bánh dẻo
- HS luyện viết bảng con : lội ruộng, áo trắng, trả lời
- HS viết bài vào vở cho đúng , đẹp
- HS soát lại bài viết của mình bằng chì
- Đổi bài cho bạn soát lại
Trang 15- Xem lại các bài tập và chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS tiếp nối nhau làm bài theo cách tiếp sức
- Đại diện nhóm đọc kết quả
a)- ăn riêng, ở riêng / tháng giêng
- loài dơi / rơi vãi, rơi rụng
- sáng dạ, chột dạ, vâng dạ / rơm rạb) - rẻ tiền, rẻ rúng / đường rẽ, nói rành rẽ
- mở cửa, mở mang, mở hội, cởi
- dung dăng, dịu dàng, da dẻ,
- giống, tháng giêng, cái giếng,
b) mở cửa, mở hội, cỏ, thỏ, bỏ, giỏ, thỏ thẻ,
- gõ cửa, mỡ màng, chõ xôi,
Phần bổ sung:
Trang 16
-Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh BT(1);điền đúng tên loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữBT(2)
-Điền dấu phẩy ,dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn.(BT3)
3.Thái độ:- Phát triển tư duy ngôn ngữ.
II ĐÔ DÙNG DAY HOC :
GV : Tranh ảnh đủ 7 loài chim BT1 Bút dạ, phiếu ghi BT3, bảng phụ ghi BT2
HS : Vở bài tập
III CÁC HOAT ĐÔNG DAY HỌC :
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho hs thực hành hỏi đáp và trả lời cụm
từ ở đâu BT2 ?
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “Từ ngữ về loài
chim Dấu phẩy, dấu chấm”
b) Các hoạt động dạy học :
@ Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1,2
Mục tiêu : Hs biết nói tên một số loài
chim, điền từ thích hợp vào chỗ trống.?
Bài tập 1 : Nói tên các loài chim trong
những tranh sau
-GV đính tranh 7loài chim lên bảng Y/C
hs nói tên các loài chim
-Nhận xét
Bài tâp 2 : Hãy chọn tên các loài chim
thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây :
-GV giới thiệu tranh ảnh các loài chim
trong đề bài Đính bảng phụ ghi bài tập
-Nhận xét
@ Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Hs biết viết lại đoạn văn đúng
chính tả.
Bài tâp 3 : Hs đọc đề bài
-Cho hs xem bài tập ở bảng phụ
-Hs lên bảng thi làm
Trang 174.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs đọc lại đoạn văn vừa làm
Phần bổ sung:
Tập làm văn:
ĐÁP LỜI XIN LỖI TẢ NGẮN VỀ LOÀI CHIM.
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: -Biết đp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản.
2.Kĩ năng: -Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí.(BT3).
3 Thái độ: - Phát triển tư duy ngôn ngữ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 18GV : Tranh minh hoạ BT1 băng giấy viết các câu ở BT3.
HS : Xem bài trước, VBT
III.CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV gọi hs nêu lại các từ chỉ hoạt
động, hình dáng của loài chim
- GV nhận xét ghi điểm.
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài : “Đáp lời
xin lỗi Tả ngắn về loài chim”
b) Các hoạt động dạy học :
*Hoạt động 1: HD làm bài tập 1,2.
Mục tiêu: HS biết đáp lời xin lỗi.
Bài tập 1 : Đọc lời các nhân vật
trong tranh dưới đây
-Gv cho hs quan sát tranh và đọc lại
lời nhân vật
-Gv nhận xét
Bài tập 2 : Em đáp lại lời xin lỗi
trong các trường hợp sau như thế
Mục tiêu : Hs biết sắp xếp các câu
đã cho thành một đoạn văn.
-Hs đọc yêu cầu và các câu hỏi -Hs làm vào VBT
sung:
Trang 19
1.Kiến thức - HS biết kể tên một số nghề nghiệp và nói được những hoạt động
sinh sống của người dân ở địa phương mình
2.Kĩ năng: –Mô tả được một số nghề nghiệp,cách sinh hoạt của một số vùng nông
thôn hay đô thị
Trang 203 Thái độ: - HS có ý thức gắn bó và yêu quê hương.
II.ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:
GV :Tranh SGK 44,45 Tranh sưu tầm
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐÔNG DAY HOC :
2.Kiểm tra bài cu :
-Cho hs nêu sự giống nhau giữa
cuộc sống nông thôn và thành thị
Mục tiêu: Hs nhận biết về nghề nghiệp và
cuộc sống chính ở nông thôn và thành thị
-Gv đính tranh, yêu cầu hs nêu nội dung của
từng tranh
-Nhận xét
*Hoạt động 2 : Nói về cuộc sống ở địa
phương
Mục tiêu : Hs có hiểu biết về cuộc sống
sinh hoạt của người dân địa phương.
-Gv đính tranh hs đã sưu tầm về nghề nghiệp
của người dân địa phương
Trang 21 Phần bổ sung……….
………
………
Ngày dạy…./…./….
ĐẠO ĐỨC BÀI 10 : BIẾT NÓI LỜI YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ (Tiết 2)
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp hs biết cần nói lời yêu cầu, đề nghị trong các tình huống phù
hợp Vì thế mới thể hiện sự tôn trọng người khác và tôn trọng bản thân
Trang 222.Kĩ năng:-Quý trọng và học tập những ai biết nói lờiyêu cầu đề nghị phù
hợp.Phê bình, nhắc nhở những ai không biết nói lời yêu cầu, đề nghị
3.Thái độ-Thực hiện nói lời yêu cầu đề nghị trong các tình huống cụ thể.
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC :
GV : Dụng cụ sắm vai
HS : VBT
III CÁC HOAT ĐÔNG DAY HOC :
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
-Vì sao cần phải nói lời yêu cầu,
Mục Tiêu : HS biết tự đánh giá việc sử
dụng lời yêu cầu, đề nghị của bản thân.
-GV nêu yêu cầu : Hãy kể lại những
trường hợp bản thân nói lời yêu cầu,…
-Nhận xét kết luận : Khi cần đến ự giúp
đỡ, dù nhỏ của người khác, em cần có lời
nói và hành động, cử chỉ phù hợp
*Hoạt động 3 : Trò chơi “Văn minh”.
Mục tiêu : Hs thực hành nói lời lịch sự
với các bạn trong lớp,…
-Gv phổ biến luật chơi
-Gv nhận xét, đánh giá
Kết luận chung : Biết nĩi lời yêu cầu, đề
nghị phù hợp trong giao tiếp hằng ngày
là tự tôn trọng và tôn trọng người khác.