- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia.. Các dạng toán áp dụng.. Giải các phơng trình.. Tìm các giá trị của x để sao cho hai biểu thức A và B có giá trị bằng n
Trang 1Buổi 2
Ph
ơng trình đ a về dạng ax + b = 0 - Ph ơng trình tích
A Tóm tắt kiến thức
• Phơng trình đa về dạng ax + b = 0
- Quy đồng mầu thức 2 vế (nếu có)
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình
• Phơng trình tích
- A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
- Lấy tất cả các nghiệm thu đợc từ 2 phơng trình trên
B Các dạng toán áp dụng
• Phơng trình đa về dạng ax + b = 0
1 Giải các phơng trình
a 5 4 16 1
x
c
x
x x
x
−
d x a x b x c 1 1 1 1
− + − + − = + +
2 Tìm các giá trị của x để sao cho hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau
a A = (x-3)(x+4) - 2(3x - 2); B = (x-4)2
b (x - 2)3 + 9x2 - 1; B = (x+1)3
• Phơng trình tích.
1 Giải các phơng trình
a 4(x+9)(x-3)(x+5) = 0
b (x2 + 2)(x2 + 4x + 4) = 0
c x2 + x - 12 = 0
d x4 + 2x3 - 2x2 + 2x - 3 = 0
e x3 - x(x + 1) + 1 = 0
f 4x2 - 12x + 5 = 0
g (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) = 12 (đặt ẩn phụ)
h (x2 - 5x)2 + 10(x2 - 5x) + 24 = 0 (Đặt ẩn phụ)
i x(x+1)(x-1)(x+2) = 24
j x b c x a c x a b 3
− − + − − + − − =
2 Cho biểu thức A = (5x - 3y b+ 1)(7x + 2y -2)
a Tìm x sao cho với y = 2 thì A = 0
b Tìm y sao cho với x = -2 thì y = 0
3 Xác định số hạng tự do m của phơng trình 6x3 - 7x2 - 16 x + m = 0, nếu
ph-ơng trình có một nghiệm bằng 2 Tính nghiệm còn lại (nếu có)
4 Cho 2 và 3 là nghiêm của phơng trình 2x3 + mx2 - 13x + n = 0
a Xác định m và n
b Tìm nghiệm còn lại (nếu có) của phơng trình