1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

De kiem tra 45 12 ki 1 20102011 Nu

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình baøy theá maïnh vaø haïn cheá veà töï nhieân cuûa khu vöïc ñoài nuùi trong quaù trình phaùt trieån kinh teá – xaõ hoäi ôû nöôùc ta?. Heát.[r]

Trang 1

Sở GD – ĐT Lâm Đồng ĐỀ KIỂM TRA 45’ - HỌC KỲ I

Trường THPT Đơn Dương NĂM HỌC 2010 – 2011 – MÔN ĐỊA LÝ LỚP 12

Họ và tên học sinh:……… Lớp12……

MÃ ĐỀ 001

A/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0đ)

Câu 1 (2,5đ) : Trình bày đặc điểm chung của địa hình Việt Nam.

Câu 2 (2,0đ) : So sánh sự khác nhau về địa hình gữa 2 vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc?

Câu 3 (3,5đ) Cho bảng số liệu :

Tổng thu nhập quốc dân (triệu USD) 2.736 6.300 11.592 32.046 39.350 99.120 Tổng số dân ( triệu người) 30,4 52,5 64,4 76,3 78,7 82,6

a Tính thu nhập bình quân theo đầu ngươiø ở nước ta qua các năm theo bảng số liệu trên ( đơn vị là

USD / người / năm ) : 1,5đ

b Vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân theo đầu ngươiø ở

nước ta giai đoạn 1969 – 2005 : (1,5đ)

c Cho biết những nguyên nhân dẫn đến tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân theo đầu ngươi ởø

nước ta ngày càng tăng ? (0,5đ)

B/ PHẦN RIÊNG(2,0đ) : Hai đề chọn một ( thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 đề , nếu

làm cả 2 đề bài của thí sinh sẽ bị loại)

Câu 1

a.Nêu các thiên tai vùng ven biển và biện pháp phòng chống?

b.Tìm các dẫn chứng để khẳng định giai đoạn tân kiến tạo vẫn còn đang tiếp diễn ở nước ta cho đến tận ngày nay (1,0đ)

Câu 2

Trình bày thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của khu vực đồi núi trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội ở nước ta

Hết.

Chú ý : - Học sinh được sử dụng Átlat địa lý Việt Nam trong quá trình làm bài

- Học sinh phải ghi dầy đủ mã đề vào giấy làm bài , nếu không ghi mã đề

Trang 2

coi như bài làm của thí sinh đã vi phạm qui chế và không được chấm điểm.

Sở GD – ĐT Lâm Đồng ĐỀ KIỂM TRA 45’ HỌC KỲ I

Trường THPT Đơn Dương NĂM HỌC 2010 – 2011 – MÔN ĐỊA LÝ LỚP 12

Họ và tên học sinh : ……… Lớp 12…

MÃ ĐỀ 002

A/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0đ)

Câu 1 (2,5đ) : Trình bày sự giống nhau và khác nhau về đặc điểm tự nhiên giữa đồng bằng Sông Hồng

và đồng bằng Sông Cửu Long

Câu 2 (2,0đ) : So sánh sự khác nhau về địa hình giữa 2 vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam? Câu 3 (3,5đ) Cho bảng số liệu :

Tổng thu nhập quốc dân (triệu USD) 3192 7875 12880 38150 55090 107380 Tổng số dân ( triệu người) 30,4 52,5 64,4 76,3 78,7 82,6

a Tính thu nhập bình quân theo đầu ngươiø ở nước ta qua các năm theo bảng số liệu trên ( đơn

vị là USD / người / năm ) : 1,5đ

b Vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân theo đầu ngươiø ở

nước ta giai đoạn 1959 – 2005 : (1,5đ)

c Cho biết những nguyên nhân dẫn đến tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân theo đầu ngươi ởø nước ta ngày càng tăng ? (0,5đ)

B/ PHẦN RIÊNG (2,0đ) : Hai đề chọn một ( thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 đề , nếu

làm cả 2 đề bài của thí sinh sẽ bị loại)

Câu 1

a.Trình bày những nét khái quát về biển Đông (1,0đ)

b Lịch sử hình thành , phát triển của trái đất có mấy giai đoạn ? Đó là những giai đoạn nào? (1,0đ)

Câu 2

Trình bày thế mạnh và hạn chế về tự nhiên ở khu vực đồng bằng trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội ở nước ta

Hết.

Chú ý : - Học sinh được sử dụng Átlat địa lý Việt Nam trong quá trình làm bài

Trang 3

- Học sinh phải ghi dầy đủ mã đề vào giấy làm bài , nếu không ghi mã đề

coi như bài làm của thí sinh đã vi phạm qui chế và không được chấm điểm

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45’- MÔN ĐỊA LÝ LỚP 12 HỌC KÌ I – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

MÃ ĐỀ 001

PHẦN

CHUNG

Câu 1

Đặc điểm chung của địa hình Việt Nam:

- Đồi núi chiếm ¾ diện tích , đồng bằng : ¼ diện tích:

+ Đồng bằng và núi thấp <1000m chiếm 85%; núi cao >2000m chỉ chiếm 1%

- Địa hình có tính phân bậc rõ rệt: thấp dần từ TB xuống ĐN:

+ Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính : TB-ĐN và hướng vòng cung

- Địa hình của miền nhiệt đới ẩm gió mùa:

+ Khí hậu nóng ẩm, đất bị phong hóa mạnh, mưa lớn -> sói mòn,cắt xẻ, xâm thực

+ Lượng mưa hòa tan -> địa hình caxtơ, nước ngầm khoét sâu vào núi

-> những hang động lớn kỳ vĩ…

- Địa hình chịu tác động của con người :

con người tạo nên địa hình hiện đại: hầm mỏ, đê điều, kênh rạch …

2.5đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Câu 2 Những điểm khác nhau về địa hình giữa 2 vùng núi : Đông bắc và Tây bắc

a Đông bắc :

- Gồm 4 cánh cung lớn : Bắc sơn Ngân sơn , Đông triều, Sông gâm, chụm lại ở Tam

đảo ,mở ra ở phía Bắc và phía Đông

- Các sông chảy cùng hướng là : Sông Cầu, Sông Thương, Sông Lục Nam

- Địa hình thấp dần từ TB xuống ĐN

- Chủ yếu là đồi núi thấp có độ cao trung bình 500-> 600m, và những đỉnh cao >2000m

b.Tây bắc :

- Là vùng núi cao nhất nước ta với 3 dải địa hình chạy theo hướng TB-ĐN

- Cao và đồ sộ nhất là dãy HLS có đỉnh Fanxifang cao 3143m (nóc nhà VN)

- Giữa là các sơn nguyên ,cao nguyên đá vôi ( từ Phong Thổ đến Mộc Châu)

- Xen giữa núi là các thung lũng sông cùng hướng : S.Đà, S.Mã , S.Chu

2.0đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0,25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Câu 3 Câu 3:

aTính thu nhập bính quân theo đầu người (GDP / người), đơn vị : USD/ người

b Vẽ biểu đồ : Vẽ đúng dạng biểu đồ đường , có tên biểu đồ và bảng chú giải…

c.Nhận xét : - Tốc độ tăng trưởng GDP/ người từ 1969-> 2005 : liên tục tăng

- Do đường lối phát triển kinh tế xã- hội của nước ta phù hợp với xu thế của

thời đại

3,5đ

1.5đ

1.5đ 0.25đ 0.25đ

PHẦN

RIÊNG

1 a - Các thiên tai: bão tố, sóng lừng, sạt lở bờ biển, cát bay , cát chảy…

- Biện pháp : có chiến lược phòng , chống thiên tai để hạn chế tối đa các thiệt hại…

để phát triển bền vững

b Núi vẫn đang được nâng lên ở HLS Đồng bằng hằng năm vẫn bồi đắp ra phía biển từ

60-> 80m( ĐBSH, ĐBSCL)

0.5đ 0.5đ 1.0đ

Trang 4

2đ 2 a Thế mạnh về tự nhiên ở khu vực đồi núi đối với quá trình phát triển KT – XH.

b Hạn chế về tự nhiên ở khu vực đồi núi đối với quá trình phát triển KT- XH. 1.0đ

1.0đ

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45’- MÔN ĐỊA LÝ LỚP 12 HỌC KỲ I – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

MÃ ĐỀ 002

PHẦN

CHUNG

Câu 1

Giống nhau và khác nhau của ĐBS.Hồng và ĐBS.Cửu Long:

a Giống nhau : Cả 2 đồng bằng đều được thành tạo và phát triển bởi phù sa sông

bồi tụ dần trên một vịnh biển nông và thềm lục địa mở rộng

b Khác nhau :

ĐBS.Hồng : diện tích khoảng 15000km2, do sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ

, cao ở rìa phía tây và tây bắc , thấp dần ra biển Bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô

do có đê ven sông ngăn lũ Đã được con người khai thác từ lâu -> đất bị biến đổi mạnh…

ĐBS.Cửu Long: diện tích 40.000km2, do sự bồi tụ của sông Tiền và sông Hậu

Địa hình thấp và bằng phẳng , có mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt, có nhiều chỗ trũng chưa được bồi đắp xong (ĐTM, TGLX)…

2,5đ

0,5đ 1.0đ

1.0đ

Câu 2 Sự khác nhau về địa hình giữa 2 vùng núi : Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

a Trường Sơn Bắc : gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau, theo hướng

TB-ĐN Thấp , hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu ,thấp trũng ở giữa

- Dãy núi cuối cùng (dãy Bạch mã ) đâm ngang ra biển là ranh giới với vùng Trường Sơn Nam

b Trường Sơn Nam: gồm các khối núi phía Đông và cao nguyên phía tây

- Khối núi phía Đông : khối núi Kontum, cực nam Trung bộ được nâng cao đồ sộ, có đỉnh cao >2000m

- Các cao nguyên ba dan ở phiá Tây: Plâycu , Đắklắk, Mơnông,… bằng phẳng có độ cao xếp tầng 500-800-1000m và các bán bình nguyên xen đồi

=> Taọ nên thế bất đối xứng giữa 2 sườn của Nam Trường Sơn

2.0đ

0.5đ 0.5đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

Câu 3 Câu 3:

a.Tính thu nhập bính quân theo đầu người (GDP / người), đơn vị : USD/ người

b.Vẽ đúng dạng biểu đồ đường , có tên biểu đồ và bảng chú giải…

c.Nhận xét : - Tốc độ tăng trưởng GDP/ người từ 1970-> 2006 : liên tục tăng

- Do đường lối phát triển kinh tế - xã hội của nước ta phù hợp với xu thế của thời đại

3.5đ

1.5đ

1,5đ 0.25đ 0.25đ

PHẦN

RIÊNG

1 a Những nét khái quát về biển Đông

- Biển rộng : 3,477 triệu km2

- Biển kín, với đặc tính nóng ẩm vàchịu ảnh hưởng của gió mùa

- Giàu khoáng sản và hải sản

b Lịch sử hình thành , phát triển lãnh thổ: có 3 giai đoạn : kể tên

0.25đ 0.5đ 0.25đ 1.0đ

Trang 5

2đ 2 a Thế mạnh về tự nhiên ở khu vực đồng bằng đối với quá trình phát triển KT – XH.

b Hạn chế về tự nhiên ở khu vực đồng bằng đối với quá trình phát triển KT- XH. 1.0đ

1.0đ

LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45’ ĐỊNH KỲ LỚP 12 ( chuẩn) KỲ I - NĂM HỌC: 2010 -2011 (ngày kt :… /10/2010)

Đề 001

5 Lịch sử hình thành

8 Thiên nhiên chịu ảnh

Đề 002

Lịch sử hình thành

Thiên nhiên chịu ảnh

Ghi chú : - K: là câu hỏi trắc nghiệm

- T : là câu hỏi tự luận

Đơn dương, ngày 30/10/2010

Người ra đề vàlập ma trận

GVBM

Vũ Thị Mai Nụ

Ngày đăng: 27/04/2021, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w