1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ lớp 8 năm 2017-2018 (Kèm đáp án)

37 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ lớp 8 năm 2017-2018 (Kèm đáp án) giúp cho các bạn học sinh nắm bắt được cấu trúc đề kiểm tra, dạng đề thi chính để có kế hoạch ôn bài một cách tốt hơn. Ngoài ra, tham khảo đề thi giúp các bạn rèn luyện được phương pháp vẽ kĩ thuật và tính toán các bài tập về điện. Bên cạnh đó, tài liệu cũng hữu ích với các thầy cô giáo trong việc tham khảo ra đề thi môn Công nghệ lớp 8. Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo bộ đề.

Trang 2

1 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Đức Thuận

2 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Minh Tân

3 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An

4 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An

5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hải Sơn

6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Minh Tân

7 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Ngô Văn Nhạc

8 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án

Trang 3

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT

Biết được hình chiếu của các khối

đa diện đơn giản

Vẽ được hình chiếu các khối đa

Trang 4

6/Biểu diễn ren

Biết được quy ước vẽ ren Hiểu được quy ước vẽ ren

Trang 5

Trường THCS Đức Thuận KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1(2đ): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

1 Hình chiếu đứng của một vật thể có hướng chiếu:

A Từ trước tới B Từ trên xuống

C Từ dưới lên D Từ trái sang

2 Hình chiếu đứng của hình chóp đều là:

A Hình chữ nhật B Hình vuông

C Hình tam giác cân D Hình tròn

3 Bản vẽ nhà được đọc theo trình tự là:

A Khung tên-Hình biểu diễn-Kích thước-Các bộ phận

B Khung tên-Hình biểu diễn-Kích thước-Yêu cầu kĩ thuật-Tổng hợp

C Khung tên-Bảng kê-Hình biểu diễn-Kích thước-Phân tích chi tiết-Tổng hợp

D Khung tên-Kích thước-Hình biểu diễn-Yêu cầu kĩ thuật-Tổng hợp

4 Đường đỉnh ren của ren ngoài được:

A Vẽ bằng nét liền nhạt B Vẽ hở bằng nét liền nhạt

C Vẽ bằng nét liền đậm D Vẽ hở bằng nét liền đậm

Câu 2: (2đ) Điền cụm từ ở trong khung vào các chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng

với nội dung

a, Muốn làm ra một chiếc máy, trươớc hết phải chế tạo ra các chi tiết máy

theo(1) , sau đó mới tiến hành lắp ráp các chi tiết máy đó lại

theo(2)

b, Các bản vẽ liên quan đến thiết kế và chế tạo các máy và thiết bị gọi

là(3) , các bản vẽ liên quan đến thiết kế và thi công các công trình

kiến trúc, xây dựng gọi là(4)

c, Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu đứng được đặt ở (5)… …… …………hình chiếu

cạnh và ở(6) ……….hình chiếu bằng

d, Khi quay hình(7) một vòng quanh một cạnh cố định ta được hình trụ

e, Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng (8) của vật thể

Bản vẽ lắp, bản vẽ cơ khí, bản vẽ chi tiết, bản vẽ xây dựng, bản vẽ kĩ thuật, bên trên, bên

dưới, bên phải , bờn trỏi, bờn trong, bờn ngoài, đa giác đều, chữ nhật, hình vuông, tam

giỏc cõn, tam giác đều,

Trang 6

II/ PHẦN TỰ LUẬN(6 đ)

Câu 3(1đ) Em hãy kể tên 4 chi tiết có ren trên chiếc xe đạp

Câu 4(2đ) Em hãy quan sát hình dưới đây và cho biết quy ước vẽ ren ở vị trí 1; 2; 3; 4 của chi tiết

Câu 5 (3đ): Em hãy vẽ các hình chiếu của vật thể có hình dạng và kích thước như hình 1 vào bảng sau (Biết độ dài mỗi cạnh ô vuông của bảng là 1cm)

Hiệu Trưởng Tổ trưởng chuyên môn Giáo viên ra đề

Trang 7

Câu 2: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

1 Bản vẽ chi tiết 5 Bên trái

2 Bản vẽ lắp 6 Bên trên

3 Bản vẽ cơ khí 7 Chữ nhật

4 Bản vẽ xây dựng 8 Bên trong

II/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 3: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm:

Côn, trục xe đạp, đai ốc, ren ngoài trên 1 đầu của tăm xe

Câu 4: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

1 Vòng chân ren: vẽ hở bằng nét liền mảnh

2 Vòng đỉnh ren: vẽ kín bằng nét liền đậm

3 Đường chân ren: vẽ bằng nét liền mảnh

4 Đường đỉnh ren: vẽ bằng nét liền đậm

Câu 5: Vẽ đúng mỗi hình chiếu được 1 điểm

Trang 8

Trường THCS Đức Thuận KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1(2đ): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

1/Hình chiếu bằng của một vật thể có hướng chiếu:

A Từ trước tới B Từ trên xuống

C Từ dưới lên D Từ trái sang

2/Hình chiếu đứng của hình lăng trụ đều là:

A Hình chữ nhật B Hình vuông

C Hình tam giác cân D Hình tròn

3/Bản vẽ nhà được đọc theo trình tự là:

A Khung tên-Bảng kê-Hình biểu diễn-Kích thước-Phân tích chi tiết-Tổng hợp

B Khung tên-Hình biểu diễn-Kích thước-Yêu cầu kĩ thuật-Tổng hợp

C Khung tên-Hình biểu diễn-Kích thước-Các bộ phận

D Khung tên-Kích thước-Hình biểu diễn-Yêu cầu kĩ thuật-Tổng hợp

4/Vòng đỉnh ren của ren ngoài được:

A Vẽ kín bằng nét liền nhạt B Vẽ hở bằng nét liền nhạt

C Vẽ kín bằng nét liền đậm D Vẽ hở bằng nét liền đậm

Câu 2: (2đ) Điền cụm từ ở trong khung vào các chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng

với nội dung

a, Muốn làm ra một chiếc máy, trươớc hết phải chế tạo ra các chi tiết máy

theo(1) , sau đó mới tiến hành lắp ráp các chi tiết máy đó lại

theo(2)

b, Các bản vẽ liên quan đến thiết kế và chế tạo các máy và thiết bị gọi

là(3) , các bản vẽ liên quan đến thiết kế và thi công các công trình

kiến trúc, xây dựng gọi là(4)

c, Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu đứng được đặt ở (5)… …… …………hình chiếu

cạnh và ở(6) ……….hình chiếu bằng

d, Khi quay hình(7) một vòng quanh một cạnh cố định ta được hình trụ

e, Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng (8) của vật thể

Bản vẽ lắp, bản vẽ cơ khí, bản vẽ chi tiết, bản vẽ xây dựng, bản vẽ kĩ thuật, bên trên, bên

dưới, bên phải , bờn trỏi, bờn trong, bờn ngoài, đa giác đều, chữ nhật, hình vuông, tam

giỏc cõn, tam giác đều,

Trang 9

II/ PHẦN TỰ LUẬN(6 đ)

Câu 3(1đ) Em hãy kể tên 2 đồ vật có ren trong và 2 đồ vật có ren ngoài ?

Câu 4(2đ) Em hãy quan sát hình dưới đây và cho biết quy ước vẽ ren ở vị trí 1; 2; 3; 4 của chi tiết

Câu 5 (3đ): Em hãy vẽ các hình chiếu của vật thể có hình dạng và kích thước như hình 1 vào bảng sau (Quy ước: Độ dài mỗi cạnh ô vuông của bảng là 1cm)

(Hình 1)

Hiệu Trưởng Tổ trưởng chuyên môn Giáo viên ra đề

Trang 10

Câu 2: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

1 Bản vẽ chi tiết 5 Bên trái

2 Bản vẽ lắp 6 Bên trên

3 Bản vẽ cơ khí 7 Chữ nhật

4 Bản vẽ xây dựng 8 Bên trong

II/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 3: Mỗi chi tiết đúng được 0,25 điểm:

Hai đồ vật có ren trong: Côn có ren, đai ốc

Hai đồ vât có ren ngoài: trục xe đạp, ren ngoài trên 1 đầu của tăm xe

Câu 4: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

1 Vòng chân ren: vẽ hở bằng nét liền mảnh

2 Vòng đỉnh ren: vẽ kín bằng nét liền đậm

3 Đường chân ren: vẽ bằng nét liền mảnh

4 Đường đỉnh ren: vẽ bằng nét liền đậm

Câu 5: Vẽ đúng mỗi hình chiếu được 1 điểm

Trang 11

Ma trận KT1T- HKI Môn công nghệ 8

2.Hiểu thế nào là phép chiếu vuông góc, phép chiếu xuyên tâm, phép chiếu phép chiếu song song, đặc điểm của các phép chiếu đó

3 Vận dụng để đọc được các bản

vẽ vật thể có hình khối tròn xoay,chóp,cầu,trụ

4 Vận dụng để đọc được các bản

vẽ khối đa diện

9.Vẽ được bản vẽ

kĩ thuật của vật thể có cấu trúc đơn giản

Số câu hỏi

1 C1-2

1 C2-1

4 C3-3;C34;

C3-5;C4-6

1 C9-16 7

8.Hiểu được qui ước vẽ ren

và đọc được kí hiệu của nó.

2 C7-11,C7-12

2 C8-13, C8-14

1 C10-15 9

Tỉ lệ%

Trang 12

PGD&ĐT DẦU TIẾNG

MÔN: Công nghệ Lớp: 8

Thời gian:45 phút (không kể phát đề)

Ngày:_28_/_11 _/2017

I Trắc nghiệm: (3 đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu

A song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

B song song với nhau

C cùng đi qua một điểm

D song song với mặt phẳng cắt

Câu 2: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:

A Từ dưới lên B Từ trước tới C Từ trái sang D Từ trên xuống Câu 3: Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?

A Đa giác đều và hình tam giác cân B Hình chữ nhật và tam giác đều

C Hình chữ nhật và hình tròn D Hình chữ nhật và đa giác đều

Câu 4: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Tam giác cân D Hình tròn Câu 5: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình tròn D Tam giác cân Câu 6: Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?

A Hình chữ nhật và hình tròn B Hình chữ nhật và đa giác đều

C Đa giác đều và hình tam giác cân D Hình chữ nhật và tam giác đều

Câu 7: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:

A Kẻ bằng nét đứt B Kẻ bằng đường chấm gạch

Câu 8: Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:

A Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê

B Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, kích thước

C Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

D Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê

Câu 9: Đinh vít là chi tiết có ren gì ?

C Cả ren trong và ren ngoài D Ren bị che khuất

Câu 10: Đai ốc là chi tiết có ren gì ?

C Ren bị che khuất D Cả ren trong và ren ngoài

Câu 11: Trình tự đọc của bản vẽ lắp gồm:

A Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

Trang 13

B Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn

C Khung tên, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật

D Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, hình biểu diễn

Câu 12: Bản vẽ nhà là loại:

A Bản vẽ lắp B Bản vẽ xây dựng C Bản vẽ chi tiết D Bản vẽ cơ khí

II Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 13 : Quy ước vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?(1đ)

Câu 14 Em hãy giải thích kí hiệu ren sau: M10 x 1? (1đ)

Câu15: Em hãy xác định kích thước của phòng sinh hoạt chung, phòng ngủ và hiên của bản vẽ nhà như sau (2,0đ)

Câu 16 : Hãy vẽ hình chiếu đứng , hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật thể ở hình dưới đây (3đ)

Trang 14

Đáp án

I Trắc nghiêm: ( 3đ)mỗi câu 0.25 đ’

II.Tự luận: (7 điểm)

13 * Quy ước vẽ ren trong và ren ngoài khác nhau:

- Ren ngoài: Đường đỉnh ren nằm ngoài đường chân ren, vòng đỉnh

ren nằm ngoài vòng chân ren

- Ren trong : Đường đỉnh ren nằm trong đường chân ren, vòng đỉnh

ren nằm ngoài vòng chân ren

0,5 đ 0,5 đ

14 - M: Ren hệ mét

- 10: kích thước đường kính d của ren

- 1 là bước ren

0,25đ 0,5 đ 0,25đ

Câu 16 : Vẽ đúng các hình chiếu mỗi hình được (1đ)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đ/ÁN A D A D A B C C A B A B

Trang 15

PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THSC THỦY AN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: CÔNG NGHỆ 8

Cho vật thể có dạng như sau:

Hãy biểu diễn các hình chiếu của vật thể ?

Trang 16

PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THSC THỦY AN

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: CÔNG NGHỆ 8

Câu 1 (3

điểm)

* Các hình chiếu vị trí của các hình chiếu trên bản

vẽ kỹ thuật

- Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước tới

- Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống

- Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trái sang

* Vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ kỹ thuật :

- Hình chiếu bằng nằm ở phía dưới hình chiếu đứng

- Hình chiếu cạnh nằm ở phía bên phải hình chiếu đứng

* Quy ước vẽ ren :

- Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm

- Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vòng chân ren chỉ vẽ ¾ vòng

1,5

1,5

Trang 17

Câu 3 (4

Trang 18

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ BÀI

I Tr¾c nghiÖm

Caâu 1: (3.0®) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

1 Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:

A Bên trái hình chiếu đứng B Trên hình chiếu đứng

C Dưới hình chiếu đứng D.Bên phải hình chiếu đứng

2 Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết gồm:

A Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn

B Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

C Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, hình biểu diễn

D Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

3 Các khối hình trụ được tạo thành bằng cách:

A Quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định

B Quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố đinh

C Quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định

D Cả A, B và C đều đúng

4 Hình cắt là:

A Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trước mặt phẳng cắt

B Hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt

C Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trên mặt phẳng cắt

D Hình biểu diễn phần vật thể ở phía bên phải mặt phẳng cắt

5 Hướng chiếu của hình chiếu bằng là:

A Từ trên xuống B Từ dưới lên C Từ trái sang D Từ trước tới

6 Quy ước chung về ren:

A Đường đỉnh ren, đường chân ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm Đường giới hạn ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh

B Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm Đường chân ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh

C Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền đậm Đường chân ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh

D Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh Đường chân ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

Caâu 2: (1.0đ) Hãy chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

1 Khối đa diện được bao bởi các hình Hình hộp chữ nhật được bao bởi là hình chữ nhật

2 Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng các và các theo quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ

II TỰ LUẬN:

Câu 3: ( 1.0 đ) Ren được dùng để làm gì? Cho 4 ví dụ về các chi tiết có ren?

Câu 4: (0.5đ) Bản vẽ lắp bao gồm những nội dung nào?

Caâu 5: (3.0đ) Trình bày nội dung của bản vẽ nhà

Caâu 6: (1.5®) Cho vật thể như hình vẽ Hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh

của vật thể (Theo tỉ lệ 1:1 với kích thước cho trên hình vẽ)./

Trang 19

2

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

3

ĐÁP ÁN – Biểu điểm đề kiểm tra

Câu 1 1-C; 2-D; 3-C; 4-B; 5-A; 6-B 3.0đ (mỗi câu 0.5 đ)

Câu 2 1 đa giác phẳng sáu mặt 2 hình vẽ kí hiệu

1.0đ (mỗi câu 0.25đ)

Câu 3 - Ren dùng để ghép nối các chi tiết hay dùng để truyền lực

- Ví dụ: bulong, đai ốc, đinh vít, bình mực…

1.0đ

Câu 4

Bản vẽ lắp bao gồm những nội dung: hình biểu diễn, kích thước, bảng

Câu 5 - Bản vẽ nhà là một loại bản vẽ xây dựng thường dùng

+ Mặt

(mỗi hình đúng 0.5)

Trang 21

4

Trang 22

TRƯỜNG THCS HẢI SƠN KIỂM TRA TH (TIẾT 45)

Họ và tên: ……… MÔN: CÔNG NGHỆ 8

Lớp 8… Ngày kiểm tra ,ngày trả bài

Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ BÀI(số 1) Câu 1:Để sữ dụng hợp lí góp phần tiết kiệm điện năng theo em cần phải làm gì? Câu 2 :Áp dụng tính: a/Điện năng tiêu thụ của GĐ bạn Nam trong tháng ( 30 ngày ) Biết rằng nhà bạn thường xuyên sử dụng các đồ dùng điện sau: - Năm bóng đèn loại 220V- 20 W, mỗi ngày dùng 6 giờ - Một Ti vi loại 75 W – 220V, mỗi ngày dùng 4 giờ - Một máy bơm nước loại 370 W – 220V, mỗi ngày dùng 30 phút - Một nồi cơm điện loại 760 W – 220V, mỗi ngày dùng 40 phút b/Theo em GĐ bạn phải trả bao nhiêu tiền trong mỗi tháng ( xem điện năng tiêu thụ của các ngày là như nhau) Cho 1KWh = 1 500 đồng c/Thực tế điện số tiền điện mà GĐ bạn phải trả mỗi tháng là cao hơn Theo em là vì sao? Bài làm

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w