Câu 2: 2 Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?. Vì sao?1điểm -Số lượng hồng cầu tăng 0,5đ -Càng lên cao, không khí càng loãng, nồng độ oxi thấp kích thích
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN SINH HỌC LỚP 11
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Bến Tre
2 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Phan Ngọc Hiển
3 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Phan Văn Hùng
4 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Phan Ngọc Hiển
5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THPT Lý Thái Tổ
Trang 3MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT Môn Sinh 11 – Năm học 2017 – 2018 Trắc nghiêm 70%: 20 Câu, mỗi Câu 0,35đ
Tự luận 30%: 2 Câu (1 Câu 2đ: 1 Câu 1đ)
Tỉ lệ : Biết 20% , Hiểu 40% , Vận dụng 32%, Vận dụng cao 8%
Nhận biết (1)
Thông hiểu (2)
Vận dụng thấp (3)
Vận dụng cao (4) Phần
Trang 4Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI MÔN: SINH HỌC – LỚP 11 NĂM HỌC: 2017-2018 (Thời gian làm bài 45 phút)
A Trắc nghiệm:
Câu 1: (1) Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B thức ăn được tiêu hóa nội bào
C thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
D một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngọai bào
Câu 2: (2) Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?
A Tuyến nước bọt B Khoang miệng
C Dạ dày D Thực quản
Câu 3: (2) Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở
người là
A ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
B ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
C ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
D ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
Câu 4: (3) Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ
có tác dụng
A làm tăng nhu động ruột B làm tăng bề mặt hấp thụ
C tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học D tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học
Câu 5: (1) Ở động vật có ống tiêu hóa
A thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B thức ăn được tiêu hóa nội bào
C thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
D một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngọai bào
Trang 5Câu 6: (1) Côn trùng hô hấp
A bằng hệ thống ống khí B bằng mang
C bằng phổi D qua bề mặt cơ thể
Câu 7: (1) Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun
dẹp) hô hấp
A bằng mang B bằng phổi
C bằng hệ thống ống khí D qua bề mặt cơ thể
Câu 8: (2) Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu qủa nhất?
A Phổi của bò sát B Phổi của chim
C Khí quản dài D Có nhiều ống khí
Câu 9: (2)Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự
A vận động của đầu B vận động của cổ
C co dãn của túi khí D di chuyển của chân
Câu 10: (3)Động vật hô hấp có phổi không hô hấp được dưới nước vì
A nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
B phổi không hấp thu được O2 trong nước
C phổi không thải được CO2 trong nước
D cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
Câu 11: (1)Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A cao, tốc độ máu chảy nhanh B thấp, tốc dộ máu chảy chậm
C thấp, tốc độ máu chảy nhanh D cao, tốc độ máu chảy chậm
Trang 6Câu 13: (2)Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:
A Nút xoang nhĩ →hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→Bó His→mạng Puốckin→Các tâm nhĩ, tâm thất co
B Nút nhĩ thất→Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ→Bó His→Mạng Puôckin→Các tâm nhĩ, tâm thất co
C Nút xoang nhĩ →hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→ mạng Puốckin→ Bó His→ Các tâm nhĩ, tâm thất co
D Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ →Nút nhĩ thất→Bó His→mạng Puốckin→Các tâm nhĩ, tâm thất co
Câu 14: (2)Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A mạch bị xơ cúng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
B mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm
Câu 15: (2) Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nôi môi là
A thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm B trung ương thần kinh
C tuyến nội tiết D.các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu…
Câu 16: (3)Vai trò của insulin là tham gia điều tiết khi hàm lượng gluco trong máu
A cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu thấp
B thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cao
C cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng cao
D thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu thấp
Câu 18: (3) Những hoocmôn do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi
nào sau đây?
A Điều hòa hấp thụ nước ở thận
B Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu
C Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận
D Điều hòa pH máu
Trang 7Câu 19: (3)Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
nào?
A Tuyến tụy →Glucagôn→Gan→Glicogen→Glucozơ trong máu tăng
B Gan→ Glucagôn→ Tuyến tụy → Glicogen→ Glucozơ trong máu tăng
C Gan→ Tuyến tụy → Glucagôn→ Glicogen→ Glucozơ trong máu tăng
D Tuyến tụy → Gan→ Glucagôn→Glicogen→Glucozơ trong máu tăng
Câu 20: (2) Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế
A điều hòa huyết áp B duy trì nồng độ glucozơ trong máu
C điều hòa áp suất thẩm thấu D điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu
Trang 8B Câu hỏi tự luận
Câu 1 Phân biệt hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín (cấu tạo tim, hệ mạch, hoạt động
đường đi của máu, vận tốc máu và đại diện)
Cấu tạo tim
(0,5đ)
-Hình ống, nhiều ngăn, có các lỗ tim
-Có ngăn tim: tim 2 ngăn, 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất), 4 ngăn
Hệ mạch
(0,5đ)
-Có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch
-Không có hệ bạch huyết
-Có động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
-máu được tim bơm vào động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch rồi về tim
-máu trao đổi với tế bào qua thành mao mạch
ĐV có xương sống
Câu 2 Một số người sống ở đồng bằng chuyển lên vùng núi cao để sinh sống, sau một
thời gian số lượng hồng cầu trong máu người này thay đổi như thế nào? Vì sao?(1điểm) -Số lượng hồng cầu tăng (0,5đ)
-Càng lên cao, không khí càng loãng, nồng độ oxi thấp kích thích tăng sản sinh hồng cầu, (0,5đ), khả năng vận chuyển oxi của hồng cầu giảm→thận tiết hoocmôn
erythropoetin kích thích tủy xương tăng sản sinh hồng cầu để tăng vận chuyển oxi
(HS chỉ cần nêu được đến 0,5đ là cho điểm )
Trang 9Câu 1: Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A màng ngoài B màng trong C chất nền (strôma) D tilacôit
Câu 2: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
Câu 4.Dùng dao cắt ngang thân cây cà chua, sau vài phút thấy xuất hiện những giọt nhựa ứa ra chỗ bị cắt
Hiện tượng trên là do:
A.Áp suất rễ B.Vai trò của thân C.Vai trò của lá D.Lực liên kết của nước Câu 5: Hô hấp là quá trình
A oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H 2 O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
B oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H 2 O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
C oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành C6 H 12 O 6 và H 2 O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
D khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H 2 O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
Câu 6: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp
B Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep
C Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp
D Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân
Câu 7: Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa
A NO3- thành NO 2- B NH4+ thành NO 2-
C NO3- thành NH 4+ D NO2- thành NO 3-
Câu 8: Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là:
A Cân bằng khoáng cho cây
B Làm giảm lượng khoáng trong cây
C Tăng lượng nước cho cây
D Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá
Câu 9: Trong các nhận định sau :
(1) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH 4+ và NO 3-
(2) NH 4 ở trong mô thực vật được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị amin và hình thành amit
(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế của nhiều hợp chất sinh học quan trọng
(4) Trong cây, NO 3- được khử thành NH 4+
(5) Hình thành amit là con đường khử độc NH 4+ dư thừa, đồng thời tạo nguồn dự trữ NH 4 cho quá trình tổng hợp axit amin khi cần thiết
Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật?
Trang 10Trang 2/3
Câu 10: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A Hình thành chất khử NADPH B Cố định CO2
C Quá trình quang phân li nước D Giải phóng O2.
Câu 11: Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:
A Trao đổi chất của tế bào B Građien nồng độ chất tan
C Cung cấp năng lượng D Hiệu điện thế màng
Câu 12: Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:
A Axitamin và vitamin B Amit và hooc môn
C Xitôkinin và ancaloit D Nước và các ion khoáng
Câu 13: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
A khử APG thành AlPG→ cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)
B cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG
C khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2
D cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO 2
Câu 14: Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?
A Mg 2+ B Fe 3+ C Na + D Ca 2+
Câu 15: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:
A Gian bào và màng tế bào B Gian bào và tế bào chất
C Gian bào và tế bào biểu bì D Gian bào và tế bào nội bì
Câu 16: Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển
(5) Điều hòa không khí
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
Câu 17: Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như: dứa, thanh long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO 2 tạm thời (con đường C 4 ) và tái cố định CO 2 theo chu trình Canvin Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá
(4) Chu trình C 4 (cố định CO 2 ) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định
CO 2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày
Phương án trả lời đúng là:
A (1) và (3) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4) Câu 18: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được
A 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
B 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
C 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
D 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH
II PHẦN TỰ LUẬN( 3câu)
Câu 1: Trình bày quá trình cố định ni tơ theo con đường sinh học? ( 1 điểm)
Câu 2 : So sánh sự giống và khác nhau trong pha tối quang hợp ở thực vật C3, C4, CAM về : Nhóm thực
vật, chất nhận CO 2 , sản phẩm đầu tiên, thời gian cố định CO 2 ( 2 điểm)
Câu 3: Tại sao hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp? ( 1 điểm)
-
Trang 11Sống vùng sa mạc, nhiệt độ ban ngày cao : Thực vật mọng nước (
long )
Chất nhận CO 2
Ri – 1,5 dP (Dibunozơ-1,5 đi phốt
phát)
PEP (Phốt pho Enol piruvic)
PEP (Phốt pho Enol piruvic)
Sản phẩm đầu tiên
APG ( 3C) (Axit phốt pho glixêric);
AOA(4C) (A xít ma líc)
AOA(4C) (A xít ma líc)
Thời gian cố định CO 2 Một giai đoạn xảy ra
vào ban ngày
Hai giai đoạn xảy ra vào ban ngày
Một giai đoạn xảy ra vào ban đêm, một giai đoạn xảy ra vào ban ngày
Trang 12Đề kiểm tra 1 tiết Sinh 11 Trang 1
SỞ GD & ĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1
TRƯỜNG THPT ……… MÔN SINH HỌC 11
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên:………
Lớp:11C…
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?
A Con đường qua thành tế bào - không bào
B Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào
C Con đường qua không bào – gian bào
D Con đường qua chất nguyên sinh – không bào
Câu 2 Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể:
A Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
B Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
C Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
D Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật
Câu 5 Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là
A nước B ion khoáng C nước và ion khoáng D Saccarôza và axit amin
Câu 6 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:
I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra
II Có sự bão hòa hơi nước trong không khí
III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá
IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá
A I, II B I, III C II, III D II, IV
Câu 7 Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
A qua khí khổng, mô giậu B qua khí khổng, cutin
C qua cutin, biểu bì D qua cutin, mô giậu
Câu 8 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm
A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
Câu 9 Cố định nitơ khí quyển là quá trình
A biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí
B biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm
C biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ
D biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người
Câu 10 Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?
A Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa B Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa
C Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa D Qúa trình cố định đạm
Câu 11 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?
A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten
C Carôten và xantôphyl D Diệp lục và carôtênôit
Câu 12 Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở
Mã đề 022
Trang 13Đề kiểm tra 1 tiết Sinh 11 Trang 2
A chất nền strôma B màng tilacôit C xoang tilacôit D ti thể
Câu 13 Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là
đúng?
A Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng
B Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng
C Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng
D Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng
Câu 14 Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:
A ribulôzơ-1, 5 điP B APG C AlPG D PEP
Câu 6 Sản phẩm của pha sáng gồm
A ADP, NADPH, O2. B ATP, NADPH, O2.
C Cacbohiđrat, CO2. D ATP, NADPH
Câu 15 Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào
A có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này
B sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon
C sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá
D sự khác nhau ở các phản ứng sáng
Câu 16 Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?
A Pha tối B Pha sáng C Chu trình Canvin D Quang phân li nước
Câu 17 Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?
A Cam, đỏ B Xanh tím, cam C Đỏ, lục D Xanh tím, đỏ
Câu 18 Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua
A ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối
B ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2
C ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp
D ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ
Câu 19 Năng suất sinh học là gì?
A Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh te.á
B Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật
C Là phần chất khô tích luỹ trong thân
D Là phần chất khô tích luỹ trong hạt
Câu 20 Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?
A 80 – 85% B 85 – 90% C 90 – 95% D Trên 95%
Câu 21 Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra
A 38 ATP B 36 ATP C 32 ATP D 34 ATP
Câu 13 Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?
A Giải phóng năng lượng ATP B Giải phóng năng lượng dạng nhiệt
C Tạo các sản phẩm trung gian D Tổng hợp các chất hữu cơ
Câu 22 Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?
A Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng)
B Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước
C Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2
D Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2
Câu 23 Để trẻ em hấp thụ tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có màu đỏ, cam, vàng
còn có thêm một lượng vừa phải của chất nào sau đây?
A Dầu ăn B Cồn 900 C Nước D Benzen hoặc axêtôn
Câu 24 Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hóa chất nào sau đây?
A Cồn 900 hoặc benzen B Cồn 900 hoặc NaCl
C Nước và Axêtôn D Cồn 900 hoặc benzen hoặc axêtôn
Trang 14Đề kiểm tra 1 tiết Sinh 11 Trang 3
SỞ GD & ĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1
TRƯỜNG THPT ……… MÔN SINH HỌC 11
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên:………
Lớp:11C… II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Hãy trả lời những câu hỏi sau Câu 1 Trình bày những nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây trồng? (1,5 điểm) Câu 2 Quang hợp ở thực vật có những vai trò chính yếu nào? (1,5 điểm) Câu 3 Tại sao trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả người ta phải khống chế sao cho cường độ hô hấp ở mức tối thiểu? (1 điểm) BÀI LÀM
Mã đề 022
Trang 15Trang 1
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: SINH HỌC KHỐI 11
Mã đề 01 THỜI GIAN: 45 PHÚT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6.0 điểm)
Câu 1: Kết quả của sinh trưởng thứ cấp ở thực vật là gì ?
A Hình thành tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
B Hình thành biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
C Hình thành tầng biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
D Hình thành gỗ sơ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ lõi, gỗ dác
Câu 2: Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa của thực vật bằng cách
Câu 3: Tại sao các cây cau, mía, tre, có đường kính ngọn và gốc ít chệnh lệch so với các cây thân gỗ ?
A Cây cau, mía, tre, không có mô phân sinh bên, cây thân gồ thì có mô phân sinh bên
B Mô phân sinh của cây cau, mía, tre, , chi hoạt động đến một giai đoạn nhất định thì dừng lại
C Cây thân gỗ có chu kì sống dài nên kích thước gốc càng ngày càng lớn
D Cây cau, mía, tre, có giai đoạn ngừng sinh trưởng còn cây thân gỗ thì không
Câu 4: Tại sao khi thiếu iôt trẻ em lại chậm lớn, chịu lạnh kém và có trí tuệ chậm phát triển ?
(1) Thiếu iôt dẫn đến thiếu tirôxin (vì iôt là thành phần tạo nên tirôxin)
(2) Thiếu tirôxin làm giảm quá trình chuyển hoá và giảm khả năng sinh nhiệt
(3) Thiếu tirôxin làm giảm quá trình phân chia và lớn lên của tế bào nên số lượng tế bào nói chung và
cả tể bào thần kinh nói riêng giảm dẫn đến trí tuệ kém phát triển, cơ thể chậm lớn
Phương án đúng là
A (1) và (2) B (1), (2) và (3) C (2) và (3) D (1) và (3)
Câu 5: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng ?
A Phát triển của cóc là biển thái không hoàn toàn, của châu chấu là hoàn toàn
B Phát triển của cóc là biến thái hoàn toàn và của châu chấu là không hoàn toàn
C Phát triển của cóc và châu chấu là biến thái hoàn toàn
D Phát triển của cóc và châu chấu là biến thái không hoàn toàn
Câu 6: Thế nào là sinh trưởng và phát triển qua biến thái của động vật ?
A Là sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí ở giai đoạn sau khi sinh ra (hoặc nở ra từ
trúng)
B Là sự sinh trưởng và phát triển của các sinh vật trải qua quá trình lột xác
C Là sự sinh trưởng và phát triển của động vật qua các giai đoạn hợp tử —> phôi —> con non —>
con trưởng thành
D Là sự thay đối hình thái cơ thể theo vòng đời phụ thuộc vào đặc điểm của loài
Câu 7: Nguyên nhân gây ra sự biến đổi màu sắc và thành phần hoá học trong quá trình chín của quả là
A do nồng độ auxin trong quả B do sự tác động của nhiệt độ môi trường
C do hàm lượng CO2 trong quả cao D do sự tống hợp êtilen trong quả
Câu 8: Trong quy trình canh tác, bà con nông dân chiếu đèn ngắt quăng ban đêm ở ruộng mía vào mùa
đông là dựa trên cơ sở khoa học nào ? Trong các thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác ?
(1) Cây mía là cây ngày ngắn vì ra hoa khi độ dài ngày ngắn
(2) Cây mía ra hoa khi độ dài ngày lớn hơn 12 giờ
(3) Độ dài đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa của cây mía
(4) Chiếu sáng đèn ban đêm phá vỡ quang chu kì của cây
(5) Thắp đèn có tác dụng để cây mía không ra hoa đúng thời vụ
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 9: Sâu có hại nhưng bướm có lợi cho con người vì
A sâu ăn lá, sâu đục thân ; bướm hút mật giúp hoa thụ phấn
B sâu ăn lá, sâu đục thân ; bướm hút mật hại hoa không thụ phấn
C sâu cho cảm giác ghê sợ ; bướm tạo cảm giác thích thú
D bướm đẻ trứng, trứng nở ra sâu nên cả sâu và bướm đều có hại
Câu 10: Vì sao nòng nọc có thể phát triển thành ếch, nhái ?
A Tuyến yên tiết tirôxin biến nòng nọc thành ếch nhái
B Tuyến giáp tiết tirôxin biến nòng nọc thành ếch nhái