1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Hình học lớp 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 251,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì kiểm tra sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo tham Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Hình học lớp 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa dưới đây.

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA KIỂM TRA 1 TIẾT HK II

NĂM HỌC 2019 - 2020

I TRẮC NGHIỆM ( 5đ )

Câu 1 Hệ bất phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A

2 2 0

2 1 3 2

  

  

2 4 0

x

  

2 2

5 2 0

8 1 0

   

  

1 2

2 1 3

x x

  

 

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức Psin4 cos4 biết

2 sin 2

3

A

1

9

7

9

Câu 3 Cho các mệnh đề

 I Với mọi x   1; 4 , f x x2 4x5 0  II Với mọi x    ;4  5;10 ,g x x29x10 0

IIIh x  x2  5x  6 0 Với mọi x 2;3

A Chỉ mệnh đề III đúng B Chỉ mệnh đề  I và II đúng

C Cả ba mệnh đề điều sai D Cả ba mệnh đề điều đúng

Câu 4 Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc

0

60 Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 30 km/h Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km ?

A 10 7 B 10 3 C 30 3 D 30 7

Câu 4: Cho  là góc thỏa

1 sin

4

 

Tính giá trị của biểu thức A(sin 42sin 2 ) cos 

A

15

225 128

225

15 8

Câu 5 Cho bảng xét dấu:

Xác định

 

 

f x

g x :

A

 

 

2 2

4 3

4 4

 

 

 

 2  1 3

 

 

2 4 3 2

 

 

 

2 4 3 2

  

Câu 6 Tam giác ABC có a2 2,b2 3,c2 Độ dài trung tuyến m b bằng:

Trang 2

A 2 B 3 C 3 D 5

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức P   (1 3cos 2 )(2 3cos 2 )    biết sin 23

A

49

27

P 

50 27

P

48 27

P

47 27

P

Câu 8 Cho các mệnh đề:

(1): sin(  ) sin(   ) (2): cos(a b ) cos cos a bsin sina b (3): tan( ) tan

(4): cos cos 2sin 2 sin 2

   

(5):

sin



Có bao nhiêu đáp án sai:

Câu 9 Tính diện tích ABC biết A3; 4 ,  B1;5 , C3;1 :

11 17

Câu 10 Cho tam giác ABC có cân tại A và có A30 ,0 a4 Độ dài cạnh b gần với giá trị nào

A 7,73 B 5,49 C.3,56 D 6,13

Câu 11 Tổng các nghiệm của phương trình 2x- 5+2x2- 7x+ =5 0 bằng:

5

7

3 2

  thì  bằng:

A 8

B 6

C 3

D 4

Câu 15 Cho a b c d, , , là các số thực khác 0 Biết cd là hai nghiệm của phương trình

x +ax b+ = và a b, là hai nghiệm của phương trình x2+ + =cx d 0. Tính giá trị của biểu thức

.

S= + + +a b c d

A S =- 2. B S =0. C

1 5 2

S=- +

D S =2.

Câu 16: Sau khoảng thời gian từ 0 giờ đến 3 giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được một góc có số

đo bằng:

A 12960 0 B 32400 0 C 324000 0 D 64800 0

Câu 17: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:

A 2,77cm B 2, 78cm C 2,76cm D 2,8cm

Trang 3

Câu 18 Nếu 0 và 0 là các nghiệm của phương trình x +mx n+ = 0 thì tổng m n+ bằng:

A

1

.

2

1

Câu 19: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng

giác có số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 4200 0

A 130 0 B 120 0 C 120 0 D 420 0

Câu 20: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn

máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy  3,1416 )

A 22054cm B 22043cm C 22055cm D 22042cm

Câu 21 Cho ABCa4,c5,B1500 Diện tích của tam giác là:

Câu 22 Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình x2 - mx m+ - = 1 0 (m là tham số) Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức ( )

1 2

2 2

1 2 1 2

.

x x P

+

=

A Pmin =- 2. B min

1 2

P

=-C Pmin = 0. D Pmin = 1.

Câu 23 Cho tam giác ABC Gọi H là chân đường vông góc hạ từ A xuống cạnh BC, nếu

AHa BHa CHa số đo góc BAC

A 900 B 450 C 600 D 300

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M(2;5) và (5;1)N Phương trình đường thẳng đi qua M và cách N một đoạn có độ dài bằng 3 là

A x   hoặc 72 0 x24y134 0

B y  2 0 hoặc 24x7y134 0

Câu 25.Tìm vectơ pháp tuyến của đường phân giác của góc xOy

A (1 ; 0) B (0 ; 1) C (1 ; 1) D (1 ; 1)

II TỰ LUẬN

Câu 1 Giải bất phương trình sau

2

1

x x

 

Câu 2 Cho

3 sin

5 2

    

  Tính giá trị của tan 3

Câu 3 Chứng minh rằng nếu cos x y   0 thì sinx2y sinx

Trang 4

Câu 4 Cho đường tròn  C x: 2y2 2x 4y 4 0 và đường thẳng  d : 3x4y 4 0 Chứng minh rằng  d tiếp xúc với  C

Câu 5 Viết phương trình đường tròn C1 có bán kính R 1 1 , tiếp xúc với trục ox và có tâm nằm trên đường thẳng   : 3x y  7 0

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w