1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra chất lượng HK 1 môn Sinh học lớp 11 năm 2014-2015 - THCS&THPT Tà Nung - Mã đề 357

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tham khảo Đề kiểm tra chất lượng HK 1 môn Sinh học lớp 11 năm 2014-2015 - THCS&THPT Tà Nung - Mã đề 357 để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.

Trang 1

Mã đề: 357

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THCS – THPT TÀ NUNG

Đề chính thức

(Đề gồm có 4 trang)

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: SINH HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Đánh dấu x vào ô có đáp án đúng

A

B

C

D

A

B

C

D

Câu 1: Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

C Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

D Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

Câu 2: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

A gian bào và màng tế bào B gian bào và tế bào nội bì.

C gian bào và tế bào biểu bì D gian bào và tế bào chất.

Câu 3: Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?

A quá trình nung vôi B sự hô hấp của động vật và con người.

C đốt than và khí đốt D cây xanh quang hợp.

Câu 4: ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào trong quá trình hô hấp tế bào?

C Đường phân và chu trình Crep D Chuỗi chuyền electron hô hấp.

Câu 5: Mạch rây của thực vật được cấu tạo chủ yếu từ

A quản bào và mạch ống B tế bào hình rây và tế bào kèm.

C quản bào và tế bào kèm D mạch ống và tế bào kèm.

Câu 6: Khi cây thiếu nitơ thì xảy ra hiện tượng

A lá cây có màu vàng vì sự sinh trưởng của các cơ quan bị giảm.

B lá cây có màu vàng vì cây hấp thụ nhiều nguyên tố sắt.

C lá cây có màu đỏ nhạt vì sinh trưởng quá nhanh.

D lá cây có màu xanh đậm do protein được tổng hợp quá mức.

Câu 7: Điểm bù ánh sáng là

A cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

B cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

C cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

D cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

Câu 8: Khi cắt thân cây bầu, bí đến gần gốc, sau vài phút thấy các giọt nhựa rỉ ra trên bề mặt chỗ thân bị cắt Đó là do

A nước từ khoảng gian bào tràn ra.

Trang 2

B rễ cây đẩy nhựa từ mạch gỗ ở rễ lên mạch gỗ ở thân.

C nhựa rỉ ra từ các tế bào bị dập nát.

D nước và nhựa từ các tế bào nhu mô đẩy lên trên nên tràn ra.

Câu 9: Tác nhân chính ảnh hưởng đến độ mở của khí khổng là

A nước và gió B ánh sáng và nước C tất cả các ý trên D các ion khoáng.

Câu 10: Quang hợp quyết định khoảng bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

Câu 11: Các chất hữu cơ (tinh bột, ) vận chuyển từ lá đến phần gốc cây theo con đường

Câu 12: Sự thoát hơi nước qua khí khổng khác thoát hơi nước qua cutin như thế nào?

A tốc độ thoát hơi nước nhanh hơn, được điều chỉnh.

B tốc độ thoát hơi nước nhanh hơn, không được điều chỉnh.

C tốc độ thoát hơi nước chậm hơn, được điều chỉnh.

D tốc độ thoát hơi nước chậm hơn, không được điều chỉnh.

Câu 13: Rễ cây dễ xảy ra sự lên men nhất trong điều kiện nào?

A cây bị ngập úng B trời nắng nóng C có đủ oxi D thiếu ánh sáng.

Câu 14: Lá quang hợp được vì có

Câu 15: Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?

A cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp.

B cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao.

C cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao.

D cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp.

Câu 16: Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

A ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM B chỉ ở nhóm thực vật CAM.

C ở nhóm thực vật C4 và CAM D chỉ ở nhóm thực vật C3.

Câu 17: Hô hấp sáng là

A quá trình tổng hợp chất hữu cơ ngoài ánh sáng.

B quá trình tổng hợp chất hữu cơ khi không có ánh sáng.

C quá trình hấp thụ Oxi và giải phòng CO2 ngoài ánh sáng.

D quá trình hấp thụ CO2 và giải phòng Oxi ngoài ánh sáng.

Câu 18: Trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả cần phải làm cho hô hấp

A vẫn hoạt động bình thường B giảm đến mức tối thiểu

C không còn hoạt động được D tăng đến mức tối đa.

Câu 19: Cho quá trình chuyển hóa nitơ: vật chất hữu cơ  NH4+ Vi khuẩn tham gia vào quá trình này là

A vi khuẩn cố định nitơ B vi khuẩn nitrat hóa.

C vi khuẩn amôn hóa D vi khuẩn tạo NH4+

Câu 20: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là

A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

Câu 21: Cho phương trình hô hấp tổng quát ở thực vật như sau:

C6H12O6 + (1)  (2) + H2O + Năng lượng (nhiệt và ATP).

Ở phương trình trên (1) và (2) lần lượt là:

A O2 và CO2 B H2O và O2 C H2O và CO2 D CO2 và O2.

Câu 22: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ?

A miền sinh trưởng B rễ chính C đỉnh sinh trưởng D miền lông hút

Câu 23: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây sẽ làm cây héo rũ và chết khi ta bón phân cho cây quá liều lượng?

A Phân bón tạo ra áp suất thẩm thấu ngoài đất quá cao.

Trang 3

B Phân bón làm cây quá thừa dinh dưỡng gây ngộ độc.

C Phân bón làm cây nóng quá gây nên cháy lá, khô thân.

D Phân bón làm đen rễ và thối rễ cái lẫn rễ con.

Câu 24: Cơ chế hấp thụ nước khác so với hấp thụ ion khoáng ở rễ cây là

A theo cơ chế thụ động và chủ động B cần cung cấp năng lượng

C chỉ theo cơ chế thẩm thấu D theo cơ chế chủ động.

Câu 25: Phân giải hiếu khí khác với phân giải kị khí ở điểm nào?

A tích lũy được nhiều ATP hơn, phân giải hiếu khí gồm đường phân và lên men.

B tích lũy được nhiều ATP hơn, phân giải hiếu khí gồm đường phân và hô hấp hiếu khí.

C tích lũy được ít ATP hơn, phân giải hiếu khí gồm đường phân và chu trình Crep.

D tích lũy được nhiều ATP hơn, phân giải hiếu gồm đường phân và chuỗi chuyền electron.

Câu 26: Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là

A Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG.

B Khử APG thành AlPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).

C Cố định CO2  khử APG thành AlPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) và tạo đường

D Khử APG thành AlPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2.

Câu 27: Các loài cây sống ở sa mạc hơi nước thoát qua

Câu 28: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với một lượng nhỏ vì

A chúng tham gia vào hoạt động chính của các enzim.

B chúng cần cho một số pha sinh trưởng.

C chúng có cấu trúc trong tất cả các bào quan.

D chúng được tích luỹ trong hạt.

Câu 29: Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp?

Câu 30: Các nhân tố ảnh hưởng đến cường độ quang hợp là

A ánh sáng, nồng độ O2, nước, nhiệt độ, nguyên tố khoáng.

B ánh sáng, nồng độ CO2, nước, nhiệt độ, nguyên tố khoáng.

C ánh sáng, nồng độ N2, nước, nhiệt độ, nguyên tố khoáng.

D nước, nhiệt độ, ánh sáng.

Câu 31: Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

A C, O, Mn, Cl, K, S, Fe B Zn, Cl, B, K, Cu, S.

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

Câu 32: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là

A bộ máy Gongi B lizoxom C lục lạp D ti thể.

Câu 33: Để tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp người ta cần thực hiện những biện pháp nào?

A tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế.

B tăng độ dày của lá, tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp.

C tăng độ dày của lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế.

D tăng khí khổng ở mặt trên lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế.

Câu 34: Cường độ ánh sáng tăng thì

C quang hợp tăng D quang hợp đạt mức cực đại.

Câu 35: Vai trò của nitơ đối với thực vật là

A thành phần của prôtêin và axít nuclêic.

B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

C thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

D thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

Câu 36: Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

Trang 4

A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

Câu 37: Hấp thụ ion khoáng theo cơ chế chủ động là

A từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ ion cao, không cần năng lượng.

B từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ ion cao và cần có năng lượng.

C từ nơi có nồng độ ion cao đến nơi có nồng độ ion thấp và cần có năng lượng.

D từ nơi có nồng độ ion cao đến nơi có nồng độ ion thấp, không cần năng lượng.

Câu 38: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là

A dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B nitơ nitrat (NO3-), nitơ amôn (NH4+).

C nitơnitrat (NO3-) D nitơ amôn (NH4+).

Câu 39: Những con đường thoát hơi nước qua lá

Câu 40: Các nguyên tố đa lượng cần cho cây với một lượng lớn vì

A chúng tham gia vào hoạt động chính của các enzim.

B chúng được tích luỹ trong hạt.

C chúng có cấu trúc trong tất cả các bào quan.

D chúng cần cho một số pha sinh trưởng.

- HẾT

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w