1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Toán 6 năm 2017-2018 có đáp án

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Toán 6 năm 2017-2018 có đáp án sau đây được chọn lọc tổng hợp những mẫu đề kiểm tra theo sát với chương trình giảng dạy trong sách giáo khoa, giúp các em hệ thống lại được những kiến thức đã học 1 cách khoa học. Tham khảo bộ đề kiểm tra giúp các em làm quen với các dạng câu hỏi bài tập, phát triển kỹ năng tư duy, sáng tạo những cách giải mới nhanh hơn và phù hợp hơn. Quý thầy cô có thể sử dụng những mẫu đề này làm bài kiểm tra khảo sát học sinh, đánh giá năng lực học sinh, từ đó thay đổi phương pháp giảng dạy giúp các em học tốt bộ môn này hơn.

Trang 1

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK 1

MÔN TOÁN 6 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề KSCL giữa HK 1 môn Toán 6 năm 2018-2019 có đáp án

2 Đề kiểm tra định kì HK 1 môn Toán phần Số học năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Lê Hồng Phong

3 Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Toán 6 phần số học chương 1 năm 2017-2018

7 Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Toán 6 phần hình học chương 1 năm 2017-2018

có đáp án - Trường THCS Gia Khanh

Trang 3

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là

D Không có điểm nào nằm giữa

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5

Bằng 2 cách ?

Câu 6: Thực hiện phép tính:

a) 7 2 – 36 : 3 2 b) 200: [119 –( 25 – 2.3)]

Câu 7: Tìm x, biết: 23 + 3x = 125

Câu 8: Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc

tia Oy Lấy điểm N thuộc tia Ox

a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O

b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

Câu 9 Viết biểu thức tổng quát của phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số Áp dụng tính:

5

2

3

3 

Trang 4

Câu 10 Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 Áp dụng: trong các tổng sau tổng nào chia hết cho 3: 1236 + 36 ; 122 + 120

Câu 11 Tìm số tự nhiên x sao cho:

a/ x  B ( 10 ) và 20  x  50 b/ x  U ( 20 ) và x  8

Bài 12 Tính: a/ 2 3 5 – 2 3 3 b/ 10 – [ 30 – (3+2) 2 ]

Bài 13 Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ (x – 11) 4 = 4 3 : 2 b/ (3 + x) 5 = 10 2 : 4

Bài 14 Lấy ba điểm không thẳng hàng A,B, C Vẽ hai tia AB và AC, sau đó vẽ tia Ax

cắt đoạn thẳng BC tại điểm K nằm giữa hai điểm B và C

Trang 5

ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 6 I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

8

a) Hai tia ON và OM là đối nhau

Hai tia Ox và Oy là đối nhau

b) Điểm O nằm giữa hai điểm M và N

0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 6

\IV.\ NỘI DUNG CỦA ĐỀ KIỂM TRA

1.\ Lý thuyết(2 điểm)

Câu 1( 1điểm) Viết biểu thức tổng quát của phép nhân hai lũy thừa cùng cơ

số Áp dụng tính: 3  2 3 5

Câu 2( 1điểm) Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 Áp dụng: trong các tổng sau

tổng nào chia hết cho 3: 1236 + 36 ; 122 + 120

Bài 4(3 điểm) Lấy ba điểm không thẳng hàng A,B, C Vẽ hai tia AB và AC,

sau đó vẽ tia Ax cắt đoạn thẳng BC tại điểm K nằm giữa hai điểm B và C

Trang 7

V.\ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1.\ Lý thuyết(2 điểm)

Câu 1: (1 đ) a ma na mn; 3 2  3 5  3 7

Câu 2: (1 đ) Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho

3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

Bài 3(2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a (x – 11) 4 = 43: 2

3 + x = 25 : 5

Trang 8

PHÒNG GD & ĐT NGỌC HỒI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG TUẦN 6; HỌC KỲ I; NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN ( SỐ HỌC 6)

THỜI GIAN: 45phút ( không kể thời gian phát đề)

A/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 / Cho hai tập hợp: H =  a , b , c  và K =  b , c , a , d 

Trang 9

PHÒNG GD & ĐT NGỌC HỒI ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG TUẦN 6;HỌC KỲ I; NĂM HỌC 2018-2019 MÔN:TOÁN ( SỐ HỌC 6)

THỜI GIAN: 45phút ( không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM

-Nếu biểu thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ

-Nếu biểu thức có dấu ngoặc: ( ) [ ] { }

1,0 1,0 8,a 36 : 35 + 103

102

= 3 + 105 = 3 + 100000 = 100003

1.0 0,5

8,b 52 47 + 52 63 = 52 ( 47 + 63 )

= 25 100 = 2500

0,5 0,5

Ghi chú: * Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa

Duyệt Ban giám hiệu Duyệt Tổ Chuyên môn Người ra đề

Trần kim Thanh

Trang 10

PHÒNG GD &ĐT NGỌC HỒI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG TUẦN 6; HỌC KỲ I; NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN ( SỐ HỌC 6)

THỜI GIAN: 45phút ( không kể thời gian phát đề)

1 0,5đđ

Số câu

Số điểm

1 0,5đ

1 1,5đ

2 1.0đ

1 1,0đ

1 1,0đ

5 3,5đ

1 0,5

1 1,5

3 4,0đ

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0đ 10%

1 20đ 20%

3 1,5đ 15%

2 2,5đ 25%

1 0,5đ 5%

1 1,0đ 10%

1 1,5đ 15%

11 10,0đ 100%

Trang 11

Bài làm phần tự luận

Trang 12

Ngày soạn : 28/09/2017

TIẾT 17: KIỂM TRA MỘT TIẾT

I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC

1 Kiến thức: Học sinh được kiểm tra những kiến thức đã học về:

Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trình bày sạch sẽ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Đề kiểm tra 2 Học sinh: Giấy làm bài

III PHƯƠNG PHÁPKiểm tra, đánh giá

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Thiết kế ma trận

Hiểu được cách tính đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn

Biết viết một tập hợp và chỉ ra được

số phần tử của tập hợp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 0,25 2,5%

1 0,25 25%

2

2 20%

6

4 40%

Giải bài toán tìm x

có chứa lũy thừa

Chứng minh một biểu thức là lũy thừa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 0,5 5%

1

1 10%

1

1 10%

4

4,5 45%

3 Thứ tự

thực hiện các

phép tính

Biết thực hiện đúng thứ tự các phép tính

Biết cách tính toán hợp lí, tÝnh nhanh

Biết sử dụng các tính chất của phép cộng, nhân để giải bài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,25 2,5%

2

1 10%

15%

1 0,25

25%

4 4,5

45%

1

1 10%

12

10

100%

Trang 13

ĐỀ BÀI

I.Trắc nghiệm: (2 đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Chọn câu sai: Cho tập hợp A =xN/ 0x4 Các phần tử của A là

II.Tự luận: (8 điểm)

Câu 1: ( 2 đ)Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 13 và bé hơn 20 :

Trang 14

0,75 0,75 0,5 0,25 0,25 0,75

3

a) x + 37 = 50

x = 50 – 37

x = 13 b) 2.x – 3 = 11 2x = 11 + 3 2x = 14

x = 7 c) (5x – 24) 73 = 2.74

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn bài về nhà: (1’)

- Làm lại bài kiểm tra vào vở

- Đọc trước bài: " Tính chất chia hết của một tổng"

Trang 15

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM SỐ HỌC 6 CHƯƠNG II (BÀI SỐ 3)

(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

Chủ đề 2

Số đối của một số

nguyên

Biết tìm số đối của một

1 0,25 2,5%

Chủ đề 3

Giá trị tuyệt đối

của một số nguyên

Biết tìm GTTĐ của một số nguyên

Biết tìm x

có chứa dấu GTTĐ

Biết tìm x có chứa dấu GTTĐ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

1 0,5 5%

Biết cộng, trừ hai số nguyên để tìm x

Biết áp dụng tính giao hoán của phép cộng, phép nhân để tính nhanh

Biết áp dụng tính phân phối của phép nhân đ/v phép cộng

để tính

nhanh

Dựa vào tích của hai số nguyên

để tìm cặp số nguyên x,y

1 0,5 5%

2

2 20%

1

1 10%

1

1 10%

9 5,5

Biết cách tìm bội và ước của một số nguyên

2

2 20%

6

3

30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

13

5 50%

5

3 30%

Trang 16

Trường Võ Nguyên Giáp ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC CHƯƠNG II – NĂM HỌC : 2017- 2018

Họ và tên : ……… Môn: Số học 6

A Trắc nghiệm (3,0 điểm):

Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 : Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp các số nguyên

Câu 5: Tổng của bốn số nguyên âm là một số nguyên nào sau đây:

A một số nguyên dương B một số nguyên âm

Câu 6 : Tích của năm số nguyên âm là một số nguyên nào sau đây:

A một số nguyên âm B một số nguyên dương

a) Tìm bảy bội của 6 b) Tìm tất cả các ước của 9

Câu 15 : (1,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết rằng:

Câu 16: Tìm các cặp số nguyên (x;y) sao cho 2x 1  y 3  6

Hết

Trang 17

ĐÁP ÁN CỦA ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC (BÀI SỐ 3) CHƯƠNG II – NĂM HỌC : 2017- 2018

A.TRẮC NGHIỆM (3 điểm )

= [25 (- 4) ] [(- 5) 2] 13

= (- 100) (- 10) 13 = 13000

0,5 0,5 c) 34 25 – 66 (- 25 )

= 25 (34 +66)

= 25 100 = 2500

0,5 0,5

3 6

x y

x y

x y

x y

Vậy tìm được 4 cặp số nguyên (x;y) là : ( 1;9) ;(0; 3) ;( 2;5) ;(1;1)

0,25 0,25

0,25

0,25

(Nếu HS giải theo cách khác vẫn đúng thì cũng đạt điểm tối đa)

Trang 18

Ngày soạn : 28/09/2017

TIẾT 17: KIỂM TRA MỘT TIẾT

I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC

1 Kiến thức: Học sinh được kiểm tra những kiến thức đã học về:

Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trình bày sạch sẽ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Đề kiểm tra 2 Học sinh: Giấy làm bài

III PHƯƠNG PHÁPKiểm tra, đánh giá

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Thiết kế ma trận

Hiểu được cách tính đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn

Biết viết một tập hợp và chỉ ra được

số phần tử của tập hợp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 0,25 2,5%

1 0,25 25%

2

2 20%

6

4 40%

Giải bài toán tìm x

có chứa lũy thừa

Chứng minh một biểu thức là lũy thừa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 0,5 5%

1

1 10%

1

1 10%

4

4,5 45%

3 Thứ tự

thực hiện các

phép tính

Biết thực hiện đúng thứ tự các phép tính

Biết cách tính toán hợp lí, tÝnh nhanh

Biết sử dụng các tính chất của phép cộng, nhân để giải bài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,25 2,5%

2

1 10%

15%

1 0,25

25%

4 4,5

45%

1

1 10%

12

10

100%

Trang 19

ĐỀ BÀI

I.Trắc nghiệm: (2 đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Chọn câu sai: Cho tập hợp A =xN/ 0x4 Các phần tử của A là

II.Tự luận: (8 điểm)

Câu 1: ( 2 đ)Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 13 và bé hơn 20 :

Trang 20

0,75 0,75 0,5 0,25 0,25 0,75

3

a) x + 37 = 50

x = 50 – 37

x = 13 b) 2.x – 3 = 11 2x = 11 + 3 2x = 14

x = 7 c) (5x – 24) 73 = 2.74

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn bài về nhà: (1’)

- Làm lại bài kiểm tra vào vở

- Đọc trước bài: " Tính chất chia hết của một tổng"

Trang 21

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HÌNH HỌC LỚP 6

Biết dùng kí hiệu

,

 ; biết vẽ hình minh họa

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5

5%

1 0,5

5%

2 1,0

Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua 2

điểm

Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt khi biết số điểm

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5

5%

1 0,5

5%

1 0,5

5%

3 1,5

Nắm được mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau Chỉ ra được hai tia đối nhau

5%

1 0,5

5%

1 1,0

10%

3 0,5

Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng Vẽ hình thành thạo.

Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng

Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5

5%

1 0,5

5%

1 1,0

10%

1 0,5

10%

7 4,5

Trang 22

Trường THCS Lê Lợi KIỂM TRA CHƯƠNG I

Họ và tên :……… MÔN : Hình học LỚP 6

Lớp : ………

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của giáo viên ĐỀ: I/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm ) Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu : A M cách đều hai điểm AB B M nằm giữa hai điểm A và B C M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì : A MK + ML = KL B MK + KL = ML C ML + KL = MK D Một kết quả khác Câu 3 : Cho đoạn thẳng MN = 8 cm Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM = A 8 cm B 4 cm C 4,5 cm D 5 cm Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng: A 10 cm B 6 cm C 4cm D 2cm Câu 5: Nếu DG + HG = DH thì : A D nằm giữa H và G B G nằm giữa D và H C H nằm giữa D và G D Một kết quả khác Câu 6 : Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài: A 1 B 2 C 0 D vô số Câu 7 : Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta có: A Điểm M nằm giữa A và N B Điểm A nằm giữa M và N C Điểm N nằm giữa A và M D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại 7cm Câu 8 : Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi: A IM = IN B IM IN MN 2   C IM + IN = MN D IM = 2 IN II/ TỰ LUẬN :(6 điểm) Vẽ tia Ax Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM= 4 cm a) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao? b) So sánh MA và MB c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao? d) Lấy NAx sao cho AN= 12 cm So sánh BM và BN Bài làm:

Trang 23

ĐÁP ÁN:

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

(Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

b Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên

0,5 0,5

 M là trung điểm của đoạn thẳng AB

0,5 0,5

x

N

Trang 24

Họ tên:

Lớp:

Trường THCS Gia Khanh

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 – Hình học

Môn: Toán – Lớp 6

Năm học: 2017-2018

Thời gian: 45 phút

A Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )

Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

1: (0,5đ) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì:

Trang 25

5: (0,5đ) Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia

Ay Ta có:

A Điểm M nằm giữa A và N B.Điểm A nằm giữa M và N

C.Điểm N nằm giữa A và M D.Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

6: (0,5đ) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:

B.Tự luận: (7 điểm)

Câu 7: (2 đ )Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy

a) Lấy A Ox; B Viết tên các tia trùng với tia Ay

b) Hai tia AB và Oy có trùng nhau không? Vì sao?

c) Hai tia Ax và Ay có đối nhau không? Vì sao?

8: (4đ) Vẽ tia Ax.Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB

sao cho AM= 4 cm

a) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?

b) So sánh MA và MB

c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?

d) Lấy NAx sao cho AN= 12 cm So sánh BM và BN

Trang 26

9: (1đ) Gọi M1 là trung điểm của đoạn thẳng AB, M2 là trung điểm của đoạn thẳng

M1B,

M3 là trung điểm đoạn thẳng M2B,…,M2016 là trung điểm của đoạn thẳng M2015B Biết M2016B = 1 (cm) Tính độ dài đoạn thẳng AM2016

Trang 27

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC LỚP 6 NĂM 2017

A.Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) (Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)

Trang 28

AM + MB = AB và MA = MB

M là trung điểm của đoạn thẳng AB

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w