1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an day boi duong HS dai tra Dai so 9

67 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kieán thöùc: - HS ñöôïc cuûng coá caùc kieán thöùc veà bieán ñoåi ñôn giaûn bieåu thöùc chöùa caên baäc hai: ñöa thöøa soá ra ngoaøi daáu caên vaø ñöa thöøa soá vaøo trong daáu caên,[r]

Trang 1

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

- Kiến thức: Củng cố hằng đẳng thức A 2 A

- Kĩ năng: - HS được rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa,

biết áp dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức

- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Oån định tổ chức –

Bài tập 11/11 SGK Tính

a 16 25  196 : 49 4.5 14 : 7

20 2 22

b 36: 2.3 18 2  169

Trang 2

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

4 HS lên bảng thực hiện

Bài tập 2 Rút gọn các BT sau:

- Căn thức này có nghĩa khi nào ?

- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải như thế

nào?

1 x

2

1 x có nghĩa khi nào?

Bài tập 16/ SBT Biểu thức sau đây

xác định với giá trị nào của x

1 0 1

2

x x

Dạng 3: Tìm xa.x2 – 5 = 0  x =  5

Trang 3

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

……

……

……

TuÇn 4 : LUYỆN TẬP Liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph ¬ng

Ngµy so¹n: 4/ 9/2010 Ngµy d¹y: / /2010

A – Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn

thức bậc hai

- Kĩ năng: - Củng cố cho HS kí năng dùng các quy tắc khai phương một tích và

nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và biết so sánh 2 biểu thức

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán

B – Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C- Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Oån định tổ chức lớp –

Kiểm tra

HS1- Phát biểu định lý liên hệ giữ phép

nhân và phép khai phương

- Bài tập 20d

Bài cũ

Bài tập 20d

Trang 4

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

HS2 -Phát biểu quy tắc khai phương 1

tích và nhân các căn thức bậc hai

Bài tập 21

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài tập 1.TÝnh gi¸ trÞ c¨n thøc

12 13

a

b 17  2 8 2

Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các

biểu thức dưới dấu căn ? Hãy biến đổi

nghịch đảo của nhau

Thế nào là 2 số nghịch đảo nhau?

Vậy ta phải chứng minh

( 2006  2005).( 2006  2005) 1 

Bài 4:

a) So sánh: 25 9  vµ 25  9

Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc hai

của tổng 2 số nhỏ hơn tổng hai căn bậc

hai của 2 số đó

a = ( 13  12 )( 13  12 )  5

b 17  2 8 2 = ( 17  8 )( 17  8 )  15

2 2 ) 9 6 1 (

4  x  x = … = 2

2

2 2 ( 1 3 ) )

3 1 (  x   x

Thay x = 2 Vào biểu thức ta có

2

) 3 1 (

Trang 5

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

2

) 16 8

4

x

1

x

*Củng cố:

-HS nhắc lại định lí và quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai

*Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã giải

Bài tập thêm: Giải phơng trình:

a) x 1  3  x b) x 15  2  x 3

D Ruựt kinh nghieọm:

………

……

……

……

Tuần 5 : L UYEÄN TAÄP Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Ngày soạn: 6/9/2010 Ngày dạy : / /2010

A Muùc tieõu:

Trang 6

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

- Kiến thức: Củng cố cho HS các qui tắc đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu

căn, cùng với điều kiện thoả mãn của căn thức

- Kĩ năng: - HS biết đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn một cách chính

xác, cùng với điều kiện thoả mãn của căn thức

- Aùp dụng công thức làm bài tập

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

? Muốn đưa một thừa số ra ngoài dấu

căn ta làm như thế nào? Viết công

thức TQ?

?Muốn đưa một thừa số vào trong dấu

căn ta làm như thế nào? Viết công

thức TQ?

Hoạt động 2

B tập 1 Đưa t số ra ngoài dấu căn:

GV: HD câu a gọi HS lên bảng làm

các câu còn lại

B tập 2 Đưa t.số vào trong dấu căn

Muốn đưa 1 thừa số vào trong dấu

căn ta làm như thế nào?

B tập 3 So sánh

a.3 3 vµ 12

b.7 vµ 3 5

GV: Nhận xét và cho điểm

B tập 4 Rút gọn với x không âm

Bài cũ

Luyện tập

) 54 9.6 3 6 ) 108 36.3 6 3 ) 0,1 20000 0,1 2.10000 0,1.100 2 10 2 ) 0,05 28800 0,05 144.2.100 6 2 ) 7.63 7.7.9 21

a b c d

HS: Lên bảng thực hiện

Trang 7

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

GV: Caàn nhaộc laùi caờn thửực ủoàng daùng

cho HS nhụự

2 HS leõn baỷng laứm 2 caõu

B taọp 5 Ruựt goùn vụựi x, y khoõng aõm

vaứ x khaực y

Ta coự theồ ruựt goùn caực bieồu thửực treõn

nhử theỏ naứo ?

Aựp duùng HẹT naứo ủeồ ruựt goùn?

2 HS leõn baỷng laứm 2 caõu

Ta thấy Nên

Baứi 4:

) 2 3 4 3 27 3 3

3 (2 4 3) 27 27 5 3 ) 3 2 5 8 7 18 28

x + y >0 do x 0; y 0 ; x y

5 (1 2 ) 1 2 5 (2 1) 5 2 5

x y a

*Củng cố:

-HS viết lại công thức TQ đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn

- GV hớng dẫn cách vận dụng để giải bài tập

*Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc các quy tắc và cách vận dụng

- Biến đổi thành việc đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn

- Xem lại các bài tập đã giải

- BTVN: Giải phơng trình:

a) 2x 3 8x  4 32x  52; b) 3 x 1  2 4x 4  3 9x 9  6  0

D Ruựt kinh nghieọm:

………

Trang 8

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

……

……

……

Tuần 6 : L UYEÄN TAÄP Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp) Ngày soạn: 8/9/2010 Ngày dạy: / /2010

A Mục tiêu:

- Kieỏn thửực: - HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn

bậc hai

- Kú naờng: Coự kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút

gọn biểu thức và giải phơng trình

- Thaựi ủoọ: Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn trong tớnh toaựn

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: bảng phụ ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông hình 3 tr20 SGK

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

c.Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: ổn định tổ chức lớp - Kiểm tra – Tr chữa bài tập (12 phút)

HS1: - Phát biểu ĐL khai phơng một thơng

- Chữa bài 30 (c, d) tr19 SGK

HS2:- Chữa bài 28 (a) và bài 29 (c)

SGK

- Phát biểu quy tắc khai phơng một

thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai

HS1: - Chữa bài 30 (c, d) Kết quả: c) 2

2

25

y

x

d) 0,y8x

HS2: Kết quả 28(a)

15

17 , bài 29 (x) 5

Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút)

Trang 9

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

a Tính 0 , 01

9

4 5 16

9

cách làm?

d 22 22

384

457

76 149

24

7

100 1 9 49 16 25    HS: 29 15

) 384 457 )( 384 457 ( ) 796 149 )( 76 149 (       Bài 36 tr20 SGK: Mỗi KĐ sau đúng hay sai? a 0 , 01  0 , 0001 b  0 , 5   0 , 25 c 39 < 7 và 39> 6 d ( 4  13 ) 2x 3 ( 4  13 ) HS trả lời a Đúng b Sai, vì vế phải không có nghĩa c Đúng d Đúng Dạng 2: Giải phơng trình Bài 33 (b, c) tr19 SGK b 3x  3  12  37 b x = 4 c x1 = 2; x2 =  2 x1 = 12; x2 = - 6 c 3 2 12 0   x Bài 35 (a) tr20 SGK: Tìm x biết 9 ) 3 (x 2  Hoạt động 3: Bài tập nâng cao, phát triển t duy (8 phút) Bài 43* (a) tr10 SBT HS : ĐK: 1 3 2   x x  0 <=>       0 1 0 3 2 x x hoặc        0 1 0 3 2 x x <=>     1 2 3 x x hoặc     1 2 3 x x 2 3   x hoặc x  1 Tìm x thoả mãn điều kiện: 2 1 3 2    x x GV Gọi 2 HS lên bảng giải với hai TH trên GV: Với ĐK nào của x thì 1 3 2   x x xác định? GV: Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học giải PT trrên HS: 2 1 3 2    x x đk      1 2 3 x x Hớng dẫn về nhà (5 phút) Xem lại các BT đã làm tại lớp Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 35(b); 37 tr19,20 D Ruựt kinh nghieọm: ………

……

Trang 10

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

……

Tuần 7: LUYEÄN TAÄP Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)

Ngày soạn: 11/9/2010 Ngày dạy: / /2010

A Muùc tieõu: - Kieỏn thửực: - HS ủửụùc cuỷng coỏ caực kieỏn thửực veà bieỏn ủoồi ủụn giaỷn bieồu thửực chửựa caờn baọc hai: ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn, khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn vaứ truùc caờn thửực ụỷ maóu - Kú naờng: - HS coự kyừ naờng thaứnh thaùo trong vieọc phoỏi hụùp vaứ sửỷ duùng caực pheựp bieỏn ủoồi treõn Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn trong tớnh toaựn B Chuaồn bũ:

- Baỷng phuù ghi baứi taọp vaứ ủaựp aựn

- Maựy tớnh boỷ tuựi, baỷng nhoựm

C Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Phaàn ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 – Oồn ủũnh toồ chửực –

Kieồm tra

HS lên bảng viết công thức tổng quát

của các phép biến đổi:

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn,

- ẹa thừa số vào trong dấu căn,

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn,

- Trục căn thức ở mẫu

Trang 11

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

5

x d) x x < 0

2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Câu b có cách nào nhanh hơn không ?

Để bt có nghĩa thì a và b cần có điều

Cả lớp hoạt động nhóm

GV: Kiểm tra 1 vài nhóm khác

Bài tập 4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

) 3 5; 2 6; 29; 4 2

) 6 2; 38; 3 7; 2 14

a

b

Làm thế nào để sắp xếp được các căn

thức trên theo thứ tự tăng dần

Bài tập 5 So sánh

2005  2004 víi 2004  2003

HD: Hãy nhân mỗi biểu thức với bt

liên hợp của nó rồi biểu thị biểu thức

đã cho dưới dạng khác

Luyện tập:

D¹ng 1

) 0 ( 42 7

42 7

1 7

6 7 ,

) 0 ( 5 5

1 5 5

1 5 ,

2 2

2 2

x x

x x d

vìx x x

x b

Dạng 2

b a

b a ab a b a

ab a b

a b a a

a b ab a

1 ,

2 2

3 3

So sánh

Đại diện nhóm lên trình bày

HS nhận xét, chữa bài

HS:Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi sosánh

) 2 6 29 4 2 3 5

) 38 2 14 3 7 6 2

a b

Trang 12

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

Baứi taọp 6

25x 16x  9 khi x baống

(A) 1; (B) 3: (C) 9; (D) 81

Haừy choùn caõu traỷ lụứi ủuựng Giaỷi thớch

Bài tập 7

Tỡm x bieỏt: 2x   3 1 2

HD: Vaọn duùng ủũnh nghúa caờn baọc hai

soỏ hoùc

Giaỷi phửụng trỡnh treõn ?

2003 2004

2004 2005

2003 2004

1 2004

2005 1

2003 2004

2004 2005

2003 2004

1 2003

2004

2004 2005

1 2004

2005

1 2003 2004

2003 2004

1 2004 2005

2004 2005

Tỡm x : HS: Chon D Vỡ:

25 16 9 5 4 9 9 81 x x x x x x          2 2 3 1 2 2 3 (1 2) 2 3 3 2 2 2 2 2 2 x x x x x                *Củng cố: -HS viết lại công thức TQ đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu - GV hớng dẫn cách vận dụng để giải bài tập D Ruựt kinh nghieọm: ………

……

……

……

Tuần 8

Trang 13

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

LUYEÄN TAÄPBiến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp) Ngày soạn: 11/ 9/2010

Ngày dạy: / /2010

A Mục tiờu :

- Kiến thức: - Nắm được quỏ trỡnh khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở

mẫu, biết cỏch phối hợp và sử dụng phộp biến đổi trờn

- Kĩ năng: - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở

mẫu và vận dụng cỏc phộp biến đổi trờn để rỳt gọn biểu thức đại số

- Thỏi độ: - HS tớnh toỏn một cỏch chớnh xỏc, cẩn thận.

B Chuẩn bị :

G/v : Mỏy tớnh bỏ tỳi, phiếu học tập, bảng phụ

H/s : Làm bài tập trước ở nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi, đồ dựng học tập

mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn

thức ở mẫu của biểu thức chứa căn

Hoạt động 2 : Luyện tập

G/v : Gọi h/s thực hiện trục căn thức ở

mẫu mẫu của biểu thức lấy cănbằng cỏch nhõn cả tử và mẫu vớibiểu thức liờn hợp cho thớch hợp H/s : Thực hiện trục căn thức ở mẫu

mẫu của biểu thức lấy căn n bằngcỏch nhõn cả tử và mẫu với biểuthức liờn hợp cho thớch hợp

H/s : Nhận xột và kết luận về kết quả

của bài

G/v : Nhận xột và kết luận về kết quả

của bài

G/v : Gọi h/s thực hiện bài toỏn ta cú

thể biến đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

H/s: Tỡm kết quả của bài bằng cỏch

biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

H/s : Nhận xột và kết luận về kết quả

Bài cũ:

Luyện tập Bài 1

a,

5 6

2

 = 2 ( 6  5 )

b,

7 10

y x

d,

b a

b a ab

 2

Bài 2

a, 18 ( 2  3 ) 2 = 3 ( 3  2 ) 2

b, ab 1 21 2

b a

 = 1  a2b2 (a.b > 0 ) = - 1  a2b2 (a.b < 0 )

b

a b

ab a

= a

Trang 14

NguyÔn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

của bài

G/v : Nhận xét và kết luận về kết quả

của bài

G/v : Gọi h/s thực hiện trục căn thức ở

mẫu mẫu của biểu thức lấy căn

bằng cách nhân cả tử và mẫu với

biểu thức liên hợp cho thích hợp

H/s : Thực hiện trục căn thức ở mẫu

mẫu của biểu thức lấy căn n bằng

cách nhân cả tử và mẫu với biểu

* Hoạt động thảo luận nhóm

G/v : Gọi h/s thực hiện bài toán ta có

thể nhóm nhiều hạng tử, đặt nhân

tử chung, hằng đẳng thức để đưa

chúng về dang tích

H/s: Thực hiện bài toánta có thể nhóm

nhiều hạng tử, đặt nhân tử chung,

2 2

=

2 1

) 2 1 )(

2 2 (

5 15

= -

3 1

) 3 1 ( 5

 1

) 1

(

= - a

Bài 4

a, a.b + b a + a + 1 = b a( a + 1) + ( a + 1) = ( a + 1)( b a + 1)

Trang 15

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

- Sử dụng dạng tổng quát khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu để vận dụng làm bài tập, sử dụng bẩy hằng đẳng thức đáng nhớ rút gọn biểu thức đại số

- Ơn bài và làm bài tập (SGK-T 30+31)

D Rút kinh nghiệm:

………

……

……

……

TuÇn 9: LUYỆN TẬP Rĩt gän biĨu thøc chøa c¨n bËc hai (tiÕp) Ngµy so¹n: 12/ 9/2010 Ngµy d¹y : / … /2010 /2010

A Mục tiêu :

- Kiến thức: - Nắm được quá trình khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở

mẫu, biết cách phối hợp và sử dụng phép biến đổi trên

- Kĩ năng: - Học sinh tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn

thức bậc hai , chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x,… và các bài toán liên quan

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Trang 16

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

Hoạt động 1: Oån định tổ chức lớp –

GV: Nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài tập 1 Rút gọn biểu thức

HS: Làm bài dưới sự HD của GV

Cần lưu ý: Cần tách ở BT lấy căn các

thừa số là số chính phương để đưa ra

ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến

đổi biểu thức chứa căn

Bài tập 2 Chứng minh đẳng thức

a)

2

1 a 0; a 1 1

1

a

a a

HS làm bài tập, 1HS lên bảng trình bày

HS: Làm bài tập

GV: Vế trái của đẳng thức có dạng hằng

đẳng thức nào?

Hãy biến đổi vế trái của HĐT sao cho

kết quả bằng vế phải?

5 2 12

72 18 3 45 20 ,

HS2:

 6 5 120 11 ,

21 21 2 7 7 3 2 7 2

84 7 7 3 2 28 ,

Luyện tập:

Bµi 1

6 11 6 6 3 6 4 6 5

6 3

2 2 5 , 4 60 6 , 1 150 ,

3 3

17 3

3

10 3 3 10 3 2

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1 ,

1 1 1 1

1 1

1 1 1

1

1 :

1

1 1 1

a

a M

a

a a

a a

a a

a

a a

a a M

Trang 17

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

GV: HD caựch laứm goùi 1 HS leõn baỷng

thửùc hieọn

ẹeồ so saựnh M vụựi 1 ta xeựt hieọu M -1

Củng cố:

- GV hớng dẫn cách giả một số bài tập vừa làm, yêu cầu HS nắm lại các kiến thức: cộng, trừ, nhân , chia phân thức; các hằng đẳng thức đáng nhớ; cách phối hợp các phép biến đổi đơn giản

Hớng dẫn về nhà

- BTVN: 80,83,84(SBT)

-Ôn lại định nghĩa căn bậc hai

- Chuẩn bị máy tính và bảng số

D Ruựt kinh nghieọm:

………

……

……

……

Tuần 9: luyện tập Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp) Ngày soạn: 12/ 9/2010 Ngày dạy : … /2010 / /2010

A Mục tiờu :

- Kiến thức: - Nắm được quỏ trỡnh phối hợp cỏc cỏc phộp biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và rỳt gọn biểu thức đại số chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: - Rốn luyện kĩ năng vận dụng cỏc phộp biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc

hai và rỳt gọn biểu thức đại số chứa căn thức bậc hai

- Thỏi độ- Tớnh toỏn một cỏch chớnh xỏc, cẩn thận.

B Chuẩn bị :

G/v : Mỏy tớnh bỏ tỳi

H/s : Đọc bài trước ở nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi, đồ dựng học tập

C Tiến trỡnh dạy-học

1 Ổn định tổ chức lớp - Kiểm tra : 15 phỳt

Trang 18

NguyÔn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

Đề bài Phần I Trắc nghiệm khách quan

(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi phương án đúng trong các phương án )

Câu 1 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau 105

G/v : Gọi h/s thực hiện bài toán khử mẫu,

đặt nhân tử chung, ước lược các

hạng tử đồng dạng

H/s : Thực hiện bài toán khử mẫu, đặt

nhân tử chung, ước lược các hạng tử

G/v : Gọi h/s thực hiện bài toán khử mẫu,

đặt nhân tử chung, ước lược các

hạng tử đồng dạng

H/s : Thực hiện bài toán khử mẫu, đặt

nhân tử chung, ước lược các hạng tử

đồng dạng

Bài 1

b, 2

1 + 4 , 5 + 12 , 5 =

2

2 9

c, 20 - 45 + 3 18+ 72 =15 2- 5

d, 0,1 200+ 2 0 , 08+ 0,4 50 = 3,4 2

Bài 2

5a 64ab3 - 3 12 b a3 3 +2ab 9ab 5b 81a3b

Trang 19

NguyÔn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

H/s : Nhận xét và kết luận về kết quả của

bài

G/v : Nhận xét và kết luận về kết quả của

bài

G/v : Gọi h/s thực hiện bài toánta có thể

biến đổi đặt nhân tử chung, ước

lược các hạng tử đồng dạng, được

kết quả bao nhiêu ta có thể tìm x

bằng cách bình phương hai vế

H/s: thực hiện bài toánta có thể biến đổi

đặt nhân tử chung, ước lược các

biến đổi vế trái và phân tích tử thức

nhân tử, ước lược các hạng tử đồng

dạng, sau đó rút gọn tìm kết quả đúng

H/s : Thực hiện bài toán ta có thể chứng

minh đẳng thức bằng cách biến đổi

vế trái và phân tích tử thức nhân tử,

ước lược các hạng tử đồng dạng, sau

G/v : Gọi h/s thực hiện bài toán ta có thể

biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy

căn, phân tích tử thức nhân tử, ước

lược các hạng tử đồng dạng, sau đó

rút gọn tìm kết quả đúng

H/s : Thực hiện bài toán ta có thể biến

đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn,

phân tích tử thức nhân tử, ước lược

b, 4 x 1 = 16 => x 1 = 4 => x + 1 = 16 => x = 15

Bài 4

Chứng minh đẳng thức sau

a, 6 2

Biến đổi vế trái ta có

6 2

Trang 20

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

cỏc hạng tử đồng dạng, sau đú rỳt

gọn tỡm kết quả đỳng

H/s : Nhận xột và kết luận về kết quả của

bài

G/v : Nhận xột và kết luận về kết quả của

bài

3 Củng cố :

- Sử dụng hằng đẳng thức, khử mẫu, trục căn thức ở mẫu để rỳt gọn cỏc biểu thức đại

số

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Sử dụng dạng tổng quỏt khử mẫu, trục căn thức ở mẫu để rỳt gọn cỏc biểu thức đại số

vận dụng làm bài tập

- ễn bài và làm bài tập cũn lại (SGK-T 32+33)

D Ruựt kinh nghieọm:

………

TUầN 10: bổ sung về bảng căn bậc hai Ngày soạn: 15/9/2010 Ngày dạy : / /2010

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.

- Kiến thức: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 21

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

GV: Bảng phụ ghi bài tập Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

C Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1: ổn định tổ chức lớp - Kiểm tra (5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Hai HS đồng thời lên bảngHS1 chữa bài 35(b)

ĐS: Đa vế 2x 1  6

Giải ra ta có x1 = 2,5; x2 = - 3,5HS2 chữa BT 43* (b)tr20SBT Tìm x

1

3 2

x x

HS2: Chữa bài 43*(b)

1

3 2

x x

5 , 1

Hoạt động 2: 1 Giới thiệu bảng

GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai

để viết về cấu tạo bảng

GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?

HS mở bảng IV để xem cấu tạo của bảngHS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành cácbảng và các cột, ngoài ra còn chín cộthiệu chính

49 ,

số cuối ở số 6,253 nh sau: 6,253 + 0,006

= 6,259

HS đọc VD3 trong SGK tr22HS: Nhờ quy tắc khai phơng một tíchKết quả hoạt động nhóm

Trang 22

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

9  3,019 ; 91190  301,9;

09119 ,

0,03019

Đáp số: a x1 = 3 , 5 ; x2 =  3 , 5

Tra bảng 3 , 5  1,871Vậy x1  1,871; x2  - 1,871

b x1  11,49; x2  -11,49

Biết 9 , 119  3,019 Hãy tính

0009119 ,

0

; 09119 , 0

; 91190

; 119

- Đọc mục Có thể em cha biết

D Ruựt kinh nghieọm:

………

Tuần 10: ôn tập chơng I

Ngày soạn: 15/9/2010

Ngày dạy : / /2010

A Mục tiờu :

- Kiến thức: Hệ thống húa cỏc kiến thức cơ bản của hai chương I căn thức bậc hai.

Nắm được khỏi niệm, tớnh chất, cỏc quy tắc khai phương một tớch , một thương quaviệc giải bài tập

-Kĩ năng: Giỳp học sinh rốn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức về cỏc quy tắc khai

phương một tớch , một thương, rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

-Thái độ: Tớnh toỏn một cỏch chớnh xỏc, cẩn thận.

B Chuẩn bị :

Trang 23

NguyÔn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

G/v : Máy tính bỏ túi

H/s : Ôn tập bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi

C Ti n trình t ch c d y-h c :ến trình tổ chức dạy-học : ổ chức dạy-học : ức dạy-học : ạy-học : ọc :

Bµi tËp

G/v : Gọi h/s thực hiện bài 1 tìm giá trị

trong căn thức bậc hai bằng nhiều

G/v : Gọi h/s thực hiện bài 2 ta nhân 2

với từng hạng tử trong ngoặc và ước

lược các hạng tử đồng dạng ta có kết

quả của biểu thức

H/s : Thực hiện bài 2 ta nhân 2với

từng hạng tử trong ngoặc và ước

G/v : Gọi h/s thực hiện bài 3 phân tích

đa thức thành nhân tử nhóm nhiều

a,

9

196 49

16 81

25

=

27 40

b,

81

34 2 25

14 2 16

1

45 196

c,

567

3 , 34 640

=

9 56

d, 21 , 6 810 11 2  5 2 = 1296 = 1  2

1

- 2 2

3

+ 200 5

b, ax - by + bx - ay

= ( x - y )( a+ b ) (với x, y, a, b  0)

c, a  b + a 2 b2

= a  b(1+ a  b) (với a  b > 0 )

d, 12 - x - x = (3 - x)(4 + x) (với x  0 )

Bài 4

Tìm x biết :

a, ( 2x 1 ) 2 = 3 => 2 x 1 = 3

Trang 24

NguyÔn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

G/v : Gọi h/s thực hiện bài 4 tìm x, ta có

G/v : Gọi h/s thực hiện bài 5 a chứng

minh đẳng thức bằng cách biến đổi

vế trái để ta có thể chứng minh được

H/s : Thực hiện bài 5 a chứng minh đẳng

thức bằng cách biến đổi vế trái để ta

có thể chứng minh được

H/s : Nhận xét và kết luận bài toán

G/v : Nhận xét và kết luận bài toán

G/v : Gọi h/s thực hiện bài 5b chứng

minh đẳng thức bằng cách biến đổi

vế trái để ta có thể chứng minh được

H/s : Thực hiện bài 5b chứng minh đẳng

thức bằng cách biến đổi vế trái để ta

có thể chứng minh được

H/s : Nhận xét và kết luận bài toán

G/v : Nhận xét và kết luận bài toán

G/v : Gọi h/s thực hiện bài 6 bằng cách

biến đổi đơn giản các biểu thức và

rút gọn để được kết quả

H/s : Thực hiện bài 6 bằng cách biến đổi

đơn giản các biểu thức và rút gọn để

được kết quả

H/s : Nhận xét và kết luận bài toán

G/v : Nhận xét và kết luận bài toán

) 5 , 0 ( 1 2

x x

x x

* Với x  0,5 ta có 2 x - 1 = 3 => x = 2

* Với x < 0,5 ta có 1 - 2 x = 3 => x = - 1KL: có hai giá trị tại x = 2, x = - 1

Bài 5 Chứng minh đẳng thức

a, (

3

216 2

8

6 3 2

) 1 2 ( 2

) 1 2 ( 6

) = 1 - aBiến đổi vế trái ta có

VT = (1 +

1

) 1 (

a

a a

)(1 -

1

) 1 (

a

a a

) = (1 + a) (1- a)

a

b a

a

 ) :

2

2 b a a

a

2 2

b a

a b a

a

2 2 2

b a b

b a a

b ab

=

) (

) (

2 2

2 2

b a b

b a b a b

b a b a

b a

b, Thay a = 3b vào Q ta có

Trang 25

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

Q =

b a

b a

=

b b

b b

 3

4 Củng cố : Nắm chắc toàn bộ kiến thức của chương và cỏch giải cỏc bài toỏn của

-Kiến thức: HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm

điều kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình

- Thái độ: Rèn luyện thói quen cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

- HS: Ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng.Bảng phụ nhóm, bút dạ

C Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: ổn đinh tổ chức lớp - ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

HS2 trả lời câu 5Bài tập Giá trị của biểu thức

3 2

1 3 2

Bài 73 tr40 SGK Rút gọn rồi tính giá trị

4 12 9

9a  aa

HS làm dới sự hớng dẫn của GV

Trang 26

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

1

1

a

a a a

a a

= 1 – Tr aVới a  0; a 1

=> m 2   (m 2 )=> A= 1 – Tr 3m

HS hoạt động theo nhómc) Biến đổi vế trái

ab

b a ab

= ( ab)( ab)= a – Tr b = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh

) 1 ( 1

a

a a a

a a

= (1  a).( 1  a) = 1 – Tr a = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh

Bài 76 tr41 SGK: Cho biểu thức

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b

GV: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

b a A

b a

b a b a b a

b a

2 3

b

b b

Trang 27

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

Hoạt động 1: ổn định tổ chức lớp - ôn tập lý thuyết và bài tập trắc

567

3 , 34 640

d) 21 , 6 810 ( 11  5 ).( 11  5 )

= 216 81 16 6   1296Làm bài 71 (a, c) tr40 SGK

Trang 28

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

Hoạt động 1: ổn định tổ chức lớp - ôn tập lý thuyết và bài tập trắc

nghiệm

Trang 29

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Câu 5: Phát biểu và chứng minh

định lý về mối liên hệ giữa phép

chia và phép khai phơng

HS2 trả lời câu 5Bài tập Giá trị của biểu thức

3 2

1 3 2

Chứng minh các đẳng thức sau: HS hoạt động theo nhóm

b a ab

a b

Với a, b > 0 và a  b = ( ab)( ab)

= a – b = VPVậy đẳng thức đ đã có về tính toán, biến đổi biểu thức ợc chứng minh

1

1

a

a a a

a a

) 1 ( 1

a

a a a

a a

Nửa lớp làm câu c Vậy đẳng thức đ đã có về tính toán, biến đổi biểu thức ợc chứng minh.

HS lớp nhận xét, chữa bàiBài 76 tr41 SGK

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

b a A

Trang 30

Nguyễn Cảnh Tuyên – Tr Tr ờng THCS Đoàn Lập

2 3

b

b b

-Kiến thức: Naộm ủửụùc caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn baọc hai

-Kĩ năng: Bieỏt toồng hụùp caực kú naờng ủaừ coự veà tớnh toaựn, bieỏn ủoồi bieồu thửực soỏ vaứ bieồu thửực chửừ coự chửựa caờn baọc hai

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuaồn bũ

- GV : Giaựo aựn, ủoà duứng daùy hoùc

- HS : Oõn laùi caực kieỏn thửực veà caờn baọc hai ủaừ hoùc

III/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoaùt ủoọng 1 : Oồn ủũnh toồ chửực lụựp – Oõn lyự thuyeỏt

- GV goùi HS traỷ lụứi ba caõu hoỷi ủaàu - HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

Caõu 1 : ẹieàu kieọn ủeồ x laứ caờn baọc hai soỏ

hoùc cuỷa soỏ a khoõng aõm laứ : x2 = a

Caõu 2 : SGK – trang 9 Caõu 3 : A xaực ủũnh (hay coự nghúa) khi A laỏy giaự trũ khoõng aõm

Trang 31

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

Hoạt động 2 : Bài tập

- GV yêu cầu HS nhắc lại công

thức khai phương một tích, nhân

hai căn bậc hai sau đó gọi lên

bảng thực hiện

- HS lên bảng thực hiện

1/ Bài tập 70 – SGK

a/ 25 16 19681 49 9  = 4027b/ 3 1 214 342

16 25 81  = 19645c/ 640 34,3567 = 569d/ 21,6 810 11 5   2  2 = 1296

2/ Bài tập 71 – SGK

a/  8 3 2   10 2  5= 5 – 2b/ 0,2  10 3 22   3  52 = 2 5

- GV hướng dẫn rồi gọi HS lên

bảng thực hiện cả lớp cùng làm

sau đó nhận xét cách làm trên

bảng của bạn

- GV gọi HS lên bảng thực hiện

riêng đối với câu d hướng dẫn HS

tách 12 = 9 + 3

- GV gọi HS nhắc lai định nghĩa

giá trị tuyệt đối và định nghĩa căn

bậc hai số học rồi lên bảng thực

hiện

3/ Bài tập 72 – SGK

a/ xy – y x + x– 1 = ( x– 1)( y x + 1)c/ a b  + a 2  b 2 = a b  (1 + a b  )d/ 12 – x – x = (3 – x)(4 + x)

4/ Bài tập 74 – SGK

a/ 2x 1  2 = 3 suy ra 2x – 1= 3 nên x1 = 2 ; x2 = –1

Hoạt động 3 : Củng cố

Trang 32

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

- GV cho HS nhắc lại một số công thức đã sử dụng để giải toán

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các phép biến đổi căn bậc hai

- BTVN các bài tập còn lại

- Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và

biểu thức chữ có chứa căn bậc hai

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị

- GV : Giáo án, đồ dùng dạy học

- HS : Oân lại các kiến thức về căn bậc hai đã học

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Oån định tổ chức lớp – Oân lí thuyết

- GV cho HS trả lời các câu hỏi còn

lại ?

- HS đứng tại chỗ trả lời1/ Định lí : Với hai số a, b không âm, ta có a.b = a. b

Chứng minh :

Vì a  0, b  0 nên a bxác định vàkhông âm

Ta có ( a b)2 = ( a)2( b)2 = a.bVậy a blà căn bậc hai số học củaa.b,

tức là a.b = a b

Ví dụ : 49 1 44 25 , = 49 1 44, 25

= 7.1,2.5 = 42

Trang 33

NguyƠn C¶nh Tuyªn – Tr Tr êng THCS §oµn LËp

2/ Định lí : Với hai số a không âm và số

Hoạt động 2 : Bài tập

- GV gọi hai HS lên bảng thực hiện,

những HS còn lại làm vào phiếu học

tập, sau đó GV thu lại rồi nhận xét và

sửa bài giải của HS

- GV hướng dẫn trước sau đó gọi HS

lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm

vào phiếu học tập

- HS lên bảng thực hiện

1/ Bài tập 73 – SGK

a/ Ta có  9a – 9 12a 4a   2

= 3  a– 3 +2a

Tại a = – 9 ta được : – 9b/ Ta có 1 + 3m m2 4m 4

c/ Ta có a b b aab : a1 b

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w