1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra chất lượng môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ (Lần 2)

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 431,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc.. có đáy là hình thoi ABCD tâm O và SASC SB; SD.Khẳng định nào sau đấy đúng?. Gọi  là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi 30 tháng 06 năm 2020

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Nếu các dãy số ( ) ( )u n , v thỏa mãn lim n u  n 3 và limv   n 1 thì limu nv n bằng

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

A

'

2

 

   

 

 

  với x 0 B  '

sinx cosx

C  '

1

với n,n1 D  x ' 2 .

x

 với x 0

Câu 3: Tìm hệ số của x trong khai triển  2020

12x 3xx

Câu 4: Giá trị

1

lim

1

x

x K

x



 bằng:

Câu 5: Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh bất kì từ 10 học sinh?

A 4

10

10

Câu 6: Cho hình chóp S ABCSAABC SB, a 6, tam giác ABC vuông cân tại ,C

2

ABa Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB bằng

Câu 7: Hàm số y =xcosx −sinx có đạo hàm là:

A xsin x B xsinx +2 cos x C − sin x x D xsinx +2 cos x

Câu 8: Cấp số cộng  u n biết u 1 2 và u 5 14 Tìm công sai d?

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình sinx  0:

A k k  , B k2 ,  k C k2 , kD 2 ,

Câu 10: Cho hàm số = −

+

1

x y

x có đồ thị ( )C Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị ( )C song song với đường thẳng d y: =3x −1

Câu 11: Một chất điểm chuyển động với phương trình = ( ) = 1 3 −2 2 +10 +1

3

s f t t t t (s tính bằng mét

t là thời gian tính theo giây) Tính gia tốc của vật tại thời điểm = 3( )t s

A 2(m s/ 2)

B 10(m s/ 2)

C 4(m s/ 2) D 6(m s/ 2)

Câu 12: Cho phương trình cos 2x sin x Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0;2 của phương trình đã cho

bằng

Trang 2

A 13

Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số =y x4 −x2 −1 tại điểm có hoành độ x0 =1 là:

A y = −2x +1 B y =2x −1 C y = −2x +3 D y =2x −3

Câu 14: Xét các mệnh đề:

(I) f x( ) có đạo hàm tại x0 thì f x( ) liên tục tạix0

(II) f x( ) liên tục tại x0 thì f x( ) có đạo hàm tạix0

Mệnh đề nào đúng?

A Cả hai đều sai B Chỉ (I) C Cả hai đều đúng D Chỉ (II)

Câu 15: Giá trị    

lim

J

A 1

9

36

18

27

J 

Câu 16: Một hộp đựng 5 viên bi xanh; 4 viên bi trắng Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp Tính xác suất

để hai viên bi được chọn cùng màu?

A 52

2

9

C

2 9

C C

2 9

C

D 52 42

2 9

C C C

Câu 17: Cho hàm số = = 1 3 − 2 − +

3

y f x x x x Tập nghiệm của bất phương trình f x'( ) 0< là:

A ( )−3;1 B (−∞ − ∪; 3) (1;+∞) C (−1;3 ) D (−∞ − ∪; 1) (3;+∞)

Câu 18: Cho tứ diện OABCOA,OB,OC đôi một vuông góc Khẳng định nào sau đây sai?

A ABC vuông B ABC nhọn C OABC D OB OAC

Câu 19: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng a Cạnh bên AA'a 2 Tính khoảng cách từ Cđến mặt phẳng A BC' '

A 3

7

16

11

11

a

Câu 20: Tính giới hạn lim2 3

n I

n

5

5

Câu 21: Cho khai triển  20 2 20

1 2 xaa xa x   a x Hệ số của số hạng thứ 9 trong khai triển đã cho bằng

A 9 10

20

20

20

20

2 C

Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên 

A 2 1

1

x

y

x

B y sin 2 x C y tan x D yx2

Câu 23: Đạo hàm của hàm số y = cotx tại điểm 0 = π

2

Câu 24: Giá trị 2

1

lim

2

x

I

x

 bằng:

Trang 3

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi ABCD tâm OSASC SB; SD.Khẳng định nào sau đấy đúng?

A SO ABCDB SB SACC BC SABD SAD  SCD

Câu 26: Trong không gian cho các mệnh đề sau:

(I) Nếu a b  và ac thì bc;

(II) Nếu abcb thì a c

(III) Nếu a ( )P và    PQ a,  Q thì a Q ;

(IV) Nếu    PQ và    RQ thì    PR

Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Câu 27: Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2m1 sin 2 x m1 cos 2 x 3m

có nghiệm là A 1 B Vô số C 3 D 2

Câu 28: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 ;a SAABC và SAa 3 Góc giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng:

Câu 29: Cho hàm số  

1

 



  



Giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x  1

Câu 30: Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để 3 số 2x3; ;x x 4 theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân Tổng các giá trị của tập Sbằng

Câu 31: Phương trình cos 2 sin 2 1

3

xx  có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ;9

8 8

 

 

 

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng ,a góc ABC 60 ,0 SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa 3 Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD Tính tan

A tan 6

2

3

 

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB 2 ,a AC 4 ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa.Gọi M trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SMBC

bằng

A 2

3

a

C 3

3

a

D

2

a

Câu 34: Cho hình chóp S ABCSAABC; đáy là tam giác ABC vuông tại B Khẳng định nào sau đây sai?

A SABC B BC SABC SBBC D SCAB

Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 a Góc giữa mặt phẳng

A BC'  và đáy bằng 60 Tính độ dài cạnh 0 AA'

Trang 4

A 2a 3 B 3a C a 3 D 4a

Câu 36: Cho hàm số y =x3 +3mx2 +(m +1)x +1 Gọi ∆ là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại hoành độ x = −1 Giá trị lớn nhất của khoảng cách từ gốc tọa độ O đến ∆bằng:

A 3

5

Câu 37: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x4 2(m1)x2 2m 3 0 có 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng?

9

9

m 

Câu 38: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên  và có đồ thị như hình vẽ Biết rằng tại các điểm A B C, , ,

đồ thị hàm số có tiếp tuyến được thể hiện như trong hình Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

Câu 39: Cho hàm số = +

3 5

2 1

x y

x .Biết rằng với mọi

∈ +∞ =

'

1; :

ax b

x x Tính

= +

A S = 11 B S = −11 C S = −5 D S = 5

Câu 40: Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn



Câu 41: Cho tứ diện OABCOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau từng đôi một Biết diền tích các tam giác OAB OAC OBC, , lần lượt là 3;6;6 Tính diện tích tam giác ABC

A S ABC =9 B S ABC =18 C S ABC =36 D S ABC =12

Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Các mặt bên có diện tích bằng nhau bẳng 2 3

8

a Mặt bên

SBC tạo với mặt đáy góc 30 0 Tính khoảng cách từ đỉnh S xuống mặt phẳng ABCD

A

4

2

a

C 3

4

a

D a

Câu 43: Cho f x( )=(m −1)x3 +2(m−1)x2 +mx −5.Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để

 

f x   x  là:

A 1;4  B (1; 4  C 1;4 ) D ( )1; 4

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều, SCD là tam giác vuông cân tại S Gọi ,H K lần lượt là trung điểm của AB CD, Tính diện tích tam giác SHK

Trang 5

A 2

4

4

8

4

a

Câu 45: Gọi a b, là các số thực thỏa mãn lim  4 2 3 1    0

      Khi đó a 4b bằng

Câu 46: Cho hàm số y = ( )f x có đạo hàm trên và có đồ thị ( )C như hình vẽ dưới đây Đường thẳng

d là tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm A( )1;1 Tính

=

2020 2

1

lim

x

f x P

A P = −4545 B P = 1515

C P = 4545 D P = −1515

Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc15;20

  sao cho phương trình

2xx (2m4)x 2m 8 0 có 3nghiệm x x x1, ,2 3 thỏa mãn x1   2 x2 x3

Câu 48: Cho

1

( ) 3

1

x

f x x



 Giới hạn

1 2

( ) 3 lim

3 2 2 ( ) 3 1

x

f x L



A 1

6

Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB 2 ,a ADa SA, 3a

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của CD, điểm E thuộc cạnh SA sao cho 2

SEa Cosin góc giữa hai mặt phẳng SAC và BME

A 210

30

Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A D, với

ABa ADCDa Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA2 a Gọi M là điểm thuộc cạnh

AB sao cho AB  4AM

và   là mặt phẳng đi qua M , vuông góc với cạnh CD Tính diện tích thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng  

A 7 2

8

2

6

-

- HẾT -

Trang 6

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN 11 LẦN 2

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm