Do nghÌo tµi nguyªn nª TS p chó ý nhiÒu xuÊt c¶ng TB h¬n lµ X.dùng phát triển CN trong níc... Hs : Tham kh ảo bài trước.[r]
Trang 1Tuần: 5.
Tiết: 9
Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Bài 5 công xã pari 1871
A/ Mục tiêu.
-Hs hiểu biết: nguyên nhân bùng nổ, diễn biến của công xã Pari Thành tựu của công xã Công xã Pari – nhà nớc kiểu mới
-Năng lực lãnh đạo, quản lý nhà nớc của g/c VS Chủ nghĩa anh hùng cách mạng lòng căm thù
đối với g/c bóc lột tàn ác
-Nâng coa kỹ năng trình bày, phân tích một số sự kiện l/s
-Su tầm, p.tích tài liệu có liên quan, liên hệ kiến thức đã học với c/s ngày nay
B/ Phơng tiện dạy học.
- Bản đồ Pari và vùng ngoại ô nơi xảy ra công xã Pari
C/ Hoạt động trên lớp.
I/ Tổ chức: ( 1’) Kiểm tra sĩ số
II/ KTBC(4’)
* HS1:
1 ý nghĩa của tuyên ngôn ĐCS là: (Bảng phụ)
(A)/ Xác định sứ mệnh của g/c VS “là ngời đào mồ chôn CNTB”
(B)/ ĐCS và g/c VS đảm bảo thắng lợi cho CM
C/ G/c VS tự đứng lên đấu tranh giành thắng lợi
D/ Cả 3 đáp án trên đều đúng
HS2: Trình bày tuyên ngôn ĐCS và p.trao công nhân 1848-1870
III/ Bài mới:
-Mục đích gây chiến
tranh của
Na-pô-nê-ông là gì?
-K.quả của cuộc chiến
tranh?
-V.sao TB P đầu hàng
quân Đức?
-Gv: 1852-1870 g/c TS Pháp đại diện là Na-pô-nê-ông III đã thống trị đất nớc dới h.thức 1 nền quân chủ Sự trởng thành của g/c VS P làm cho g/c TS lo
sợ g/c VS><g/c TS ngày càng gay gắt
-Gây c.tranh bên ngoài để tăng cờng
đàn áp phong trào đ.tranh của CN trong nớc ngăn cản sự thống nhất đất nớc
-P bị thất bại nặng nề Quân Đức tiến sâu vào đất P vây chặt Pari, TS P sợ ND
đấu tranh vũ trang hơn sợ quân Đức xâm lợc nên đã đầu hàng Đức để rảnh tay chống lại ND
I Sự thành lập công xã
(12’)
1 Hoàn cảnh ra đời của công xã.
-1870 chiến tranh Pháp –Phổ
-2.9.1870 Na-pô-nê-ông III cùng 10 vạn ngời bị bắt
Trang 2(HS khá)
-Thái độ của ND Pari?
-Thái độ của chính phủ
TS?
-Nguyên nhân dẫn tới
khởi nghĩa?
-Diễn biến?
-NX về ND và g/c TS?
-Công xã đã có những
việc làm ntn?
-Nhận xét?
-Trong chế độ TBCN ai
nắm quyền?
-TS có đại diện cho ND
-ND đòi thành lập chế độ cộng hòa và bảo vệ: “tổ quốc lâm nguy”
-Đình chiến đầu hàng
-ND Pari kiên quyết bảo vệ tổ quốc
-Chính phủ TS ở Véc-xai >< ND Pari
-Quần chúng Pari lập cơ quan lãnh đạo (ủy ban trung ơng quốc dân quân) đảm nhận vai trò chính phủ lâm thời
-G/c TS đầu hàng Đức, muốn đàn áp, tiêu diệt l.lợng CM hoảng sợ, rút chạy trớc sức mạnh quần chúng
-Gv: Khởi nghĩa 18.3.1871 là cuộc CM
VS đầu tiên trên TG , lật đổ c.quyền của g/c TS
-Hội đồng công xã là cơ quan hành pháp và lập pháp
-Hs đọc phần chữ nhỏ
-Gv treo bảng phụ sơ đồ bộ máy hội
đồng công xã
-Cơ chế mới này đảm bảo quyền làm chủ của ND lao động
(ND nắm quyền thông qua hội đồng công xã, mọi thành viên chịu trách nhiệm trớc ND và có thể bị bãi miễn
-TS
-Ko
công xã . nhà nớc TS -B.chất của công xã Pari là do dân, vì
dân, ko nh nhà nớc TS vì q.lợi của
-4.9.1870 ND Pari khởi nghĩa lật đổ c.quyền No-pô-nê-ông III
-C.phủ lâm thờ TS thành lập –“Chính phủ vệ quốc”
2 Cuộc khởi nghĩa 18.3.1871 Sự thành lập công xã.
3h 18.3.1871 Chi-e cho quân đánh úp đồi Mông-Mác ND phản kháng mạnh mẽ, CN và gia đình
họ kéo đến ủng hộ Quân Chi-e bị vây chặt Bọn chỉ huy ra lệnh bắn vào ND nhng binh lính ko tuân lệnh, họ ngả về ND và tớc
vũ khí của chúng
-Chi-e thất bại rút về Véc-xai
-26.3.1871 ND bầu hội
đồng công xã 86 đại biểu chúng cử
II Tổ chức bộ máy và chính sách của công xã Pari (12’)
-Tổ chức bộ máy (SGK) -Chính sách của công xã
đảm bảo quyền lợi cho
ND lao động
Trang 3-Những đặc điển nào
chứng tỏ công xã khác
hẳn với nhà nớc TS?
-Nguyên nhân diễn ra
cuộc nội chiến?
-Diễn biến?
-Tại sao Đức ủng hộ
chính quyền Véc-xai
trong việc chống lại
công xã Pari?
-Nêu ý nghĩa lịch sử
của công xã Pari?
mình công xã Pari –nhà nớc kiểu mới Đó cũng là nguyên nhân g/c TS
điên cuồng chỗng lại công xã
-Nguyên nhân:
g/c TS Pháp quyết tâm tiêu diệt cuộc
Cm VS , chúng ko ngần gại bán rẻ TQ cho quân x.lợc Ts phản quốc cấu kết với quân Đức đàn áp CM
-HS trả lời (SGK)
-Gv: 6.5.1871, Pari đã bị quân thù bao vây chặt Cái chết đang treo lơ lửng trên đầu các chiến sĩ công xã Chẳng ai nao núng, mọi ngời tham gia các đơn vị
vũ trang bảo vệ Pari Trên một chiến lũy ngời ta nghe thấy tiếng thì thầm của 2 chiến sĩ:
-Cháu bao nhiêu tuổi?
-Tha ông , cháu 12 Còn ông?
-60
có tiếng kèn xung phong hai ông cháu lao về phía quân thù
III Nội chiến ở pháp ý nghĩa lịch sử của công xã Pari (12’)
-T4 quân Véc- xai tấn công Pari
-20.5 chúng tổng tấn công vào thành phố Cuộc chiến giành giật từng ngôi nhf, góc phố 28.5.1871 (l/s gọi là tuần
lễ đẫm máu) trận chiến
đấu cuối cùng của các chiến sĩ công xã diễn ra ở nghĩa địa Chala-se-dơ ngày 27.5
-ý nghĩa (SGK)
-Lật đổ c.quyền TS, x.dựng nhà nớc g/c VS, nêu gơng chủ nghĩa anh hùng, bài học kinh nghiệm
Tại sao công xã Pari thất bại?
-Vô sản Pari còn yếu
-Thiếu chính đảng Mác-xít lãnh đạo
-Sai lầm cha liêm minh đợc với nông dân, đây cũng là bài học quan trọng
IV/ Củng cố:(3’).
-*Gv sơ kết: -Cuộc đấu tranh của g/c VS đa đến thắng lợi của CM
18.3.1871 thành lập công xã Pari
Trang 4-công xã Pari là nhà nớc kiểu mới vì đã thực hiện đợc nhiều chính sách tiến bộ, phục vụ quyền lợi của ND lao động, đảm bảo quyền làm chủ của ND
-Tuy thất bại và bị đàn áp dã man và do những nguyên nhâ chủ quan, song công xã Pari có ý nghĩa l/s to lớn và để lại nhiều bài học quý
V/ H ớng dẫnvề nhà: (1’)
- Lập niên biểu các sự kiện q.trong của công xã Pari (năm, sự kiện)
- Học bài và đọc trớc bài mới
Tuần: 5
Tiết: 10
Bài 6 các nớc anh, pháp, đức, mĩ
cuối thế kỉ xix đầu thế kỉ xx
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
HS thấy đợc
- Quá trình chuyển lên giai đoạn ĐQCN của các nớc t bản lớn
- Những đặc điểm nổi bật của CNĐQ
2 T tởng
- Nhận thức rõ bản chất của CNTB, CNĐQ Đề cao ý thức cảnh giác cách mạng
3 Kĩ năng
- HS rèn kĩ năng phân tích sự kiện lịch sử , quan sát, miêu tả
II Chu ẩn bị :
Gv : -Bảng phụ, SGK, SGV lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa đầu TX XX
Hs : Tham khảo bài trước
III Ti ến trỡnh lờn lớp :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ
? Em hãy so sánh quá trình hình thành CNĐQ ở 3 nớc Anh , Pháp , Đức ?
3 Bài mới
Hoạt động 1
-V.sao từ thập niên 70
của TK XIX tốc độ phỏt
triển CN Anh chậm lại
bị Mĩ, Đức vợt qua?
-Các ngành khác Anh có
sự phỏt triển ntn?
-Gv: CM CN Anh khởi đầu sớm nhất, đứng đầu TG về CN phỏt triển
-Máy, trang thiết bị lạc hậu g/c TS chú trọng đầu t vào các nớc địa ko cgú trọng phỏt triển CN trong nớc
-Gv: Sự phỏt triển CN đế quốc Anh thể hiện nổi bật trong vai trò của các nhà băng (ngân hàng) k.hợp với các công ty độc quyền cho vay khắp TG
Tiền cho vây lãi và bóc lột thuộc địa
đã đem lại cho TS Anh những lợi nhuận lớn (trớc đây là tiền bán hàng
1.Anh :
a.K.tế:
-Cuối TK XIX CN Anh
đứng thứ 3 TG
-Dẫn đầu TG về xuất khẩu
TB, thơng mại và thuộc
địa
-Nhiều công ty độc quyền
về CN và tài chính ra đời
Trang 5-Về chính trị ra sao?
-V.sao 2 đảng thay nhau
cầm quyền?
(HS khá)
-Tình hình kinh tế P ra
sao?
-Pháp đã làm gì để giải
quyết tình trạng đó?
-Về chính trị thỡ ntn ?
-Vậy đối ngoại ra sao?
? Hóy cho biết tình hình
Đức ntn?
hóa và mua rẻ nguyên vật liệu)
-Những nhà băng lớn tập trung ở khu Xi-ti trung tâm Luân Đôn
-2 đảng này đều phục vụ lợi ích của g/c TS , chống lại ND
-Qua bầu cử là một thủ đoạn của g/c
TS nhằm lừa gạt và xoa dịu ND
-Gv dùnh bản đồ chỉ cho hs địa của Anh rộng lớn
Anh là CN thực dân (xâm chiếm
và bóc lột một hệ thống địa rộng lớn)
-Hs đọc phần chữ nhỏ
-Gv: Pháp sau 1971: là nớc thua trận phải bồi thờng chiến tranh và diễn ra
CM VS Do nghèo tài nguyên nê TS
p chú ý nhiều xuất cảng TB hơn là X.dựng phỏt triển CN trong nớc
-Hs đọc phần chữ nhỏ
-Cho các nớc chậm phỏt triển vay
1880 -1914 số tiền P cho vay từ 15 tỉ tăng lên 60 tỉ Pháp là chủ nghĩa
đế quốc cho vay lãi
-Hs đọc phần chữ nhỏ
-Vì P đàn áp ND để bảo vệ nề cộng hòa thứ 3
-Đứng thứ 2 TG (sau Anh) về hệ thống thuộc địa
-Gv: Đức thống nhất quốc gia tạo
điều kiện cho CNTB phỏt triển
CN Đức phỏt triển nhanh chóng
b.C.trị:
- Quân chủ lập hiến 2
đảng (đảng tự do và đảng bảo thủ) thay nhau cầm quyền
-1914 địa Anh rộng 13 triệu km2 với 400 triệu
ng-ời = 1/4 ds TG
2 Pháp
a CN:
-Nhịp độ phỏt triển chậm, cuối TK XIX CN tụt xuống thứ t TG
-Đầu TK XX một số ngành phỏt triển
-NN: sx nhỏ
-Các công ti độc quyền ra
đời
b.C.trị:
G/c TS tăng cờng đàn áp các cuộc đấu tranh của CN
và nông dân
c.Đối ngoại:
-Quan hệ trong nớc căng thẳng
-Tăng cờng xâm lợc thuộc
địa
3 Đức :
Trang 6-V.sao CN Đức tăng
nhanh?
Về chính trị thỡ ntn ?
-Vậy đối ngoại, đối nội
ra sao?
-1890-1914 khai thác than đá tăng gần 25 lần (Anh, P cha đợc 2 lần), thép tăng 11 lần…
-Thống nhất đợc thì trờng dân tộc, tiền bồi thờng chiến tranh của P , giàu than đá, ứng dụng thành tựu mới nhất của KHKT vào sx
- Hs đọc phần chữ nhỏ
-Bọn quý tộc quân phiệt cấu kết với
TB độc quyền đàn áp công nhân, chay đua vũ trang, xâm lợc thuộc địa
t/c quân phiệt hiếu chiến
-Đức có quá ít thuộc địa đòi chia lại thị trơng TG
a Kinh tế :
-CN phỏt triển nhanh chóng
-Các công ty độc quyền hình thành
-Chính trị: Theo thể chế liên bang, do sự thống trị của quý tộc địa chủ và TS quý tộc
-Đồi nội, đối ngoại phả
động
4 Củng cố :
-Nêu đặc điểm của CNĐQ Anh?
-Tại sao P là “CNĐQ cho vây lãi”
-Đức “ CNĐQ quân phiệt hiếu chiến”
5 D ặn dũ :
- Học thuộc phần đã học
-Trả lời câu hỏi SGK
-Đọc trớc 4, II
Tuần: 6.
Tiết: 11.
Trang 7Bài 6 các nớc anh, pháp, đức, mĩ
cuối thế kỉ xix đầu thế kỉ xx (tiếp)
| Mục tiêu :
1 Kiến thức :
HS thấy đợc
- Quá trình chuyển lên giai đoạn ĐQCN của các nớc t bản lớn
- Những đặc điểm nổi bật của CNĐQ
2 T tởng
- Nhận thức rõ bản chất của CNTB, CNĐQ Đề cao ý thức cảnh giác cách mạng
3 Kĩ năng :
- HS rèn kĩ năng phân tích sự kiện lịch sử , quan sát, miêu tả
II Chu ẩn bị :
Gv : -Bảng phụ, SGK, SGV lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa đầu TX XX
Hs : Tham khảo bài trước
III Ti ến trỡnh lờn lớp :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Em hãy so sánh quá trình hình thành CNĐQ ở 3 nớc Anh , Pháp , Đức ?
3 Bài mới
Hoạt động 1
? KT mĩ thời kỳ này ra
sao?
? V.sao kt Mĩ phỏt triển
mạnh?
-? ự phỏt triển của các
n-ớc ĐQ thờng giống nhau
hay khác nhau?
(HS khá)
? H.thức độc quyền của
Mĩ ra sao ?
? Hóy cho biết về nông
nghiệpcủa Mĩ phat
triển ra sao ?
-Dẫn đầu TG vàê CN
-1894 s.phẩm CN của Mĩ gấp đôi Anh
và bằng 1/2 các nớc Tây ÂU gộp lại
-Hs đọc phần chữ nhỏ
-Khác nhau, phỏt triển ko đều đó là biểu hiện đặc trng của quy luât phỏt triển ko đều của CNTB thời kỳ ĐQ
-C.ty độc quyền (Tơ-rớt) -VD: “vua giầu mỏ” Rốc-phe-lơ ra đời khoảng năm 60 của TK XIX
-Giôn Rốc-phe-lơ là một trong 12 triệu phú sáng lập c.ty Gim-prô-mên Nó giàu nê nhờ sự khánh kiệt của các c.ty khác (tấn công vũ trang, đánh mìn…)
TB tài chính chi phối toàn bộ nề kt
C.trị ở Mĩ
-Là nơi cung cấp lơng thực, thực phẩm cho Châu Âu
-Hs khá giải thích
-SGK
Giới cầm quyền Mĩ cũng thể hiện t/c
4 Mĩ :
-KT phỏt triển mạnh
-Cuối TK XIX đầu TK
XX Mĩ xuất hiện các công ty độc quyền
-Nông nghiệp phỏt triển
-C.trị: Đảng dân chủ vag
đảng cộng hòa thay nhau cầm quyền phục vụ g/c TS
Trang 8? Về Chế độ chính trị
ntn ? Tại sao?
? Đối ngoại của Mĩ ra
sao?
Hoạt động 2
? Qua học l/s các nớc
Anh, P, Đức Mĩ cuối TK
XIX đầu TK XX em
nhận thấy trong sx có
chuyển biến ntn?
? Hiện tợng này có xảy
ra trớc 1970 ko?
? V.trò của các công ty
độc quền?
-Quan sát lợc đồ k.hợp
l-ợc đồ TG và các k.thức
đã học ghi tên các thuộc
địa của Anh, P, Đức,
Mĩ?
-T.sao các nớc đế quốc
tăng cờng xâm chiếm
thuộc địa?
thực dân tham lam địa nh các đế quốc Tây Âu
-Sự cạnh tranh đa đến tình trạng TB lớn nuốt TB nhỏ, tập trung sx các tổ chức
độc quyền ra đời…
-Ko, trớc 1870 chỉ có tự do cạnh tranh
ở các nớc TB
-Nắm giữ, chi phối đ/s kt nh vậy sang TK XX các c.ty độc quyền chiếm
u thế và chi phối toàn bộ đ/s kt ở các
n-ớc đó thì CNĐQ chuyển hẳn sang giai
đoạn ĐQ cao nhất của CNTB
-Gv giải thích H32: Con rắn khổng lồ
có cái duôi quấn chặt và trụ sở cầm quyền (nhà trắng của Mĩ) há mồ to đe dọa nuốt sống ngời dân (phụ nữ tợng trng cho tự do) Điều này thể hiện v.trò quyền lực của các c.ty độc quyền (Mĩ) cấu kết chặt chẽ và chi phối nhà nớc TS
để thống trị và khống chế c/s của ND
đợc xem là “tự do” của XH ở các nớc
ĐQ
-Hs lên bảng ghi lợc đồ
-Nhu cầu về nguyên liệu, thị trờng, xuất khẩu TB tăng nhiều…
-Đối ngoại: Tăng cờng xâm lợc thuộc địa
II Chuyển biến quan trọng ở các n ớc ĐQ :
1 Sự hình thành của các
tổ chức độc quyền :
-C.ty độc quyền là đặc
điểm đầu tiên của CNĐQ, chonên giai đoạn này còn
đợc coi là giai đoạn CNĐQ
-CNĐQ là giai đoạn phỏt triển cao nhất và cuối cùng , thời kỳ thứ 2 sau thời kỳ tự do cạnh tranh của CNTB
2 Tăng c ờng xâm l ợc thuộc địa, chuẩn bị chiến tranh chia lại TG.
- Các nớc đế quốc xâm
l-ợc thuộc địa (phân chia xong thế giới)
- Quy luật phát triển không đều các nớc đế quốc xâm lợc thuộc địa
4 Củng cố :
* GV sơ kết:
Trang 9-Do sự phỏt triển của sx, các nớc TB lần lợt chuyển sang g.đoạn ĐQ chủ nghĩa, tiêu biểu
là Anh, Pháp, Mĩ, Đức
-Sự phỏt triển của Anh chậm hơn các nớc khác, song vẫn đứng đầu TGGvề một số lĩnh vực và mang đặc điểm CNĐQ thực dân
-Pháp nổi bật với đặc điểm của ĐQ cho vay lãi
-Đức phỏt triển nhanh sau khi thống nhất, trơt thành ĐQ quân phiệt hiếu chiến
Mĩ phỏt triển mạnh nhất với các c.ty độc quyền
-Nét nổi bật chung của các nớc ĐQ : Sự chuyển biến q.trọng trong đ/s kt và tăng cờng xâm chiếm thuộc địa, gây chiến tranh phân chia lại TG
5 Dặn dũ :
- Học bài
-Trả lời câu hỏi 1;2;3 (T44+45 )
-Đọc trớc bài 7
Tuần: 6.
Tiết: 12.
Bài 7 phong trào công nhân quốc tế
cuối thế kỉ Xix- đầu thế kỉ xx
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS thấy đợc
- Cuối thế kỉ X I X - đầu XX CNTB đã chuyển sang CNĐQ Vô sản mâu thuẫn với t sản gay gắt quốc tế II thành lập
2 T tởng
- HS nhận thức đúng cuộc đấu tranh giai cấp giữa vô sản với t sản là vì quyền tự do , tiến
bộ xã hội Giáo dục HS tinh thần cách mạng , lòng biết ơn các lãnh tụ
3 Kĩ năng
- HS rèn kĩ năng phân tích quan sát lịch sử
II.Chuẩn bị :
GV :- Tranh ảnh SGK , Tham khảo tài liệu
Hs : Tham khảo bài trước
III Ti ến trỡnh lờn lớp :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Em hãy chỉ rõ những đặc điểm chung trong sự phát triển của các nớc t bản chuyển sang CNĐQ ?
3 Bài mới
Hoạt động 1
? Em có nhận xét gì về
cuộc đấu tranh của g/c
CN cuối Tk XIX?
-Hs đọc phần chữ nhỏ
-Số lợng: Đông
-Quy mô: Rộng, nhiều nớc
-T/c: Tự giác
-Phạm vi: Lớn
p.trào Cn quốc tế cuối TK XIX
so với TK trớc Công xã Pari 1871 đã
I.P.trào CN quốc tế cuối
TK XIX QTT2:
1 P.trào CN quốc tế cuối
TK XIX :
-Cuối TK XIX CN Anh Pháp, Mĩ bãi công biểu
Trang 10-Những tổ chức nào đợc
thành lập?
-V.sao sau thất bại của
Công xã Pari 1871,
p.trao CN vẫn tiếp tục
(HS khá)
Hoạt động 2
-Gv giới thiệu H34
-V.sao quốc tế 2 thành
lập?
-Q.tế 2 đợc thành lập
ntn?
-ý nghĩa của việc thành
lập Q.tế 2?
phỏt triển rộng rãi hơn, h.động trên phạm vi lớn hơn nhiều nớc Biểu hiện ở Anh, P, Mĩ (Chi-ca-go)
Các tổ chức chính trị độc lập của g/c
CN ở nhiều nớc thành lập
-Vì số lợng đông, chất lơng CN tăng nhanh cùng với sự phỏt triển của CN TBCN ; Mác và Ăng-ghen với uy tín lớn vẫn tiếp tục lãnh đạo p.trào, học thuyết M xâm nhập vào p.trao CN, ý thức giác ngộ của CN lên cao…
-Trong những năm 70, 80 của TK XIX nhiều tổ chức và chính Đảng của g/c CN ra đời Việc thống nhất l.lợng trong một tổ chức Q.tế mới là cần thiết sau khi Q.tế thứ nhất đx hoàn thành nhiệm vụ và giải tán
Khẩu hiệu chiến lợc “VS tất cả các nớc đoàn kết lại” của Mác và Ăng-ghen một lần nữa đợc khẳng định
-Ăng-ghen chuẩn bị chu đáo cho Đại hội Pari của những ngời XHCN năm
1889 và lãnh đạo quốc tế 2
-Khôi phục tổ chức quốc tế của p.trào CN, tiếp tục sự nghiệp đấu tranh cho thắng lợi của CN Mác
-Sau Đ.hội Pari p.trào CN Châu Âu
đạt đợc những thành tích đáng kể
d-ới ảnh hởng của Q.tế 2 1890 C.quyền p.động Đức buộc phải xóa
bỏ “ luật đặc biệt” đã đợc sử dụng để
đàn áp CN đấu tranh trong cuộc tuyển cử g/c Cn Đức giành thắng lợi
to lớn
-Từ 1889-1895 dới sự lãnh đạo của
Ăng-ghen những ngời Mác xít đã
tình
-1.5.1886 là ngày q.tế lao
động
-1875 Đảng XH dân chủ
Đức ra đời
-1879 Đảng CN Pháp đợc thành lập
-1883 nhòm giải phóng lao
động Nga đợc hình thành
2 Q.tế thứ 2 (1889-1914)
-14.7.1889 gần 400 đại biểu của 22 nớc họp Đại hội ở Pari tuyên bố thành lập q.tế thứ 2