[r]
Trang 1S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã Đề 01
K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN THI: TOÁN
Th ời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a) A= 50− 18
a
−
Câu 2 (2,5 điểm)
a) Tìm các giá trị của a và bđể đường thẳng ( )d :y=ax+bđi qua hai điểm
( )1;5
M và N( )2;8
b) Cho phương trình 2
x − x+ − =m (mlà tham số) Tìm giá trị của mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn
x − x − x + −m =
Câu 3 (1,5 điểm) Một đội xe vận tải được phân công chở 112tấn hàng Trước giờ
khởi hành có 2 xe phải đi làm nhiệm vụ khác nên mỗi xe còn lại phải chở thêm 1
tấn hàng so với dự tính Tính số xe ban đầu của đội xe, biết rằng mỗi xe đều chở khối lượng hàng như nhau
Câu 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn đó
Qua M kẻ các tiếp tuyến MA MB v, ới đường tròn ( ,A B là tiếp điểm) Đường thẳng
( )d thay đổi đi qua ,M không đi qua O và luôn cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt Cvà D(C nằm giữa M và D)
a) Chứng minh AMBOlà tứ giác nội tiếp
MC MD=MA
c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác OCDluôn đi qua điểm cố định khác O
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hai số thực dương ,a b thỏa mãn: a+ +b 3ab= 1
Tìm giá tị lớn nhất của biểu thức 6ab 2 2
a b
+
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
a) A= 50− 18= 25.2− 9.2 =5 2 −3 2 =2 2
a
−
2
Câu 2
a) Vì M( ) ( ) ( )1;5 ;N 2;8 ∈ d :y =ax+ b
Vậy a=3,b= 2
b) x2 −6x+ − =m 3 0 có ( ) (2 )
Để phương trình có nghiệm ⇔ ∆ ≥ ⇔ ≤' 0 m 12
Áp dụng định lý Viet 1 2
1 2
6 3
x x
x x m
+ =
2
2
1 2 1 2
1 0
3 6 1 0
8( )
x x x x
m
m tm
⇔ − − + =
⇔ =
Vậy m=8
Câu 3
Gọi số xe ban đầu của đội là x(xe) (x> 2)
Theo kế hoạch mỗi xe phải chở số hàng 144
x (tấn hàng)
Do có 2 xe đi làm nhiệm vụ nên số xe thực tế là x−2xe Nên mỗi xe thực tế phải chở số hàng: 144
2
x− (tấn hàng)
Trang 3Theo đề ta có phương trình:
144 144
18( ) 2
x x
x tm
= −
Vậy ban đầu đội có 18xe
Câu 4
a) Tứ giác AMBOcó: 0
90
MAO=MBO= (tính chất tiếp tuyến)
90 90 180
MAO+MBO= + = Vậy tứ giác AMBO là tứ giác nội tiếp
b) Xét ∆MCAvà ∆MADcó: Mchung; A=D(cùng chắn )AC
2
MA MD
c) Gọi S là giao điểm của AB và MO
Áp dụng hệ thức lượng cho ∆MAOvuông ta có MA2 =MS MO
Mà MA2 MC MD cmt ( ) MS MO MC MD MC MO
MS MD
( )
MCS MOD cgc MCS MOD
⇒ ∆ ∆ ⇒ = , mà hai góc này ở vị trí góc ngoài bằng góc trong tại đỉnh đối diện ⇒CSODlà tứ giác nội tiếp
S A
B
C
O M
D
Trang 4⇒Đường tròn ngoại tiếp OCD∆ đi qua điểm S cố định
Câu 5
3
a b
Áp dụng BĐT Cosi ta có: ( )2
4
a b
ab +
≤
2
2 2
2
2
2
1
2
3
2 2 6
2
2
2
a b a b
a b a b
a b
a b ab
a b
a b
⇔ + + + − ≥
⇔ + ≥
+
+
2
2
2
3
Dấu " "= xảy ra 2 1
3 3
a b
a b
a b
=
+ =
MaxP= ⇔ = = a b