Cho đường tròn (O).[r]
Trang 1UBND T ỈNH THÁI NGUYÊN
S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
THI TUY ỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2019-2020 MÔN: TOÁN
Th ời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm có 01 trang, mỗi câu 01 điểm) Câu 1 Chứng minh ( )2
Câu 2 Rút gọn biểu thức 1 2 2 1
1
P
b
=
− với a< và 1 b> 1
Câu 3 Tìm các giá trị của 1
2
m≠ để hàm số ( ) 2
y = m− x đạt giá trị lớn nhất bằng 0 tại 0
x=
Câu 4 Cho hàm số y ax b= + với a≠0.Xác định các hệ số ,a b biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=2x+2019và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2020
Câu 5 Một địa phương cấy 10hagiống lúa loại I và 8hagiống lúa loại II Sau một mùa vụ, địa phương đó thu hoạch và tính toán sản lượng thấy:
+Tổng sản lượng của hai vụ lúa thu về là 139tấn
+Sản lượng thu về từ 4ha giống lúa loại I nhiều hơn sản lượng thu về từ 3hagiống lúa loại
II là 6 tấn
Hãy tính năng suất lúa trung bình (đơn vị: tấn/ha) của mỗi loại giống lúa
Câu 6 Cho phương trình 2
x − x+ + =m Tìm mđể phương trình có hai nghiệm x x1, 2
thỏa mãn 2 2
1 2 10 1 2 2020
Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại ,A đường cao AH Bi ết AB=10cm AH, =6cm.Tính độ dài các cạnh AC BC c, ủa tam giác ABC
Câu 8 Cho đường tròn (O) Đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn ( )O tại A Trên dlấy
một điểm B (B khác A), vẽ đường tròn (B BA, )cắt đường tròn ( )O tại điểm C (C khác A)
Chứng minh BClà tiếp tuyến của ( )O
Câu 9 Cho tam giác ABC AB( < AC)có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( )O L ấy các điểm P Q, lần lượt thuộc các cung nhỏ ACvà AB sao cho BP vuông góc với AC CQ, vuông góc với AB G ọi ,I J lần lượt là giao điểm của PQvới AB và AC Ch ứng minh
IJ AC = AI CB
Câu 10 Từ điểm Anằm ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến AB AC, đến đường tròn ( ,
B C là ti ếp điểm) Gọi H là giao điểm của OAvà BC
a) Chứng minh 2
OB =OH OA
b) EF là m ột dây cung của (O) đi qua H sao cho , , A E F không thẳng hàng Chứng minh bốn điểm , , ,A E O F nằm trên cùng một đường tròn
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1
Ta có:
( )
2
2 2
2
A
A
Vậy Alà một số nguyên
Bài 2
Với a<1và b>1ta có:
2
2 2
1
0
1 1
b
P
Do
A
a b
−
< ⇒ − <
> ⇒ > ⇔ − >
−
−
Bài 3
Ta thấy hàm số ( ) 2 1
2
đạt giá trị lớn nhất bằng 0 tại x=0
1
2
⇔ − < ⇔ <
Vậy 1
2
m< thỏa mãn bài toán
Bài 4
Vì tọa độ hàm số y =ax+bsong song với đường thẳng y=2x+2019nên 0
2019
a b
=
≠
Trang 3Mà đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2020 ⇒ đồ thị hàm số đi qua điểm
(0;2020 )
2020 2.0 b b 2020(tm)
Vậy a =2;b= 2020
Bài 5
Gọi sản lượng lúa của loại I và II trên mỗi ha lần lượt là x và y (tấn/ha) Điều kiện , x y> 0
10ha giống lúa loại I thu về sản lượng 10x tấn, 8hagiống lúa loại II thu về sản lượng 8y tấn
Tổng sản lượng thu về là 139tấn nên ta có phương trình: 10x+8y =139(1)
4ha giống lúa loại I thu về sản lượng 4x tấn, 3hagiống lúa loại II thu về sản lượng 3y tấn
Sản lượng thu về từ 4ha giống lúa loại I nhiều hơn sản lượng thu về từ 3hagiống lúa loại II
là 6 tấn nên ta có phương trình : 4x−3y =6(2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 10 8 139
x y
x y
Giải hệ :
31 248
6 3
4
y
TM y
=
Vậy năng suất lúa trung bình của giống lúa loai I là 7,5 tấn/ha, năng suất lúa trung bình của giống lúa loại II là 8tấn/ha
Bài 6
Phương trình : 2
x − x+ + =m có ( )2 ( )
Để phương trình (*) có hai nghiệm x x1, 2thì 0 1 0 3
a
m m
∆ ≥ − ≥
Theo hệ thức Vi-et ta có: 1 2
1 2
4 1
x x
x x m
Theo bài ra ta có:
2 2
2
2
168( )
m
m
⇔ = −
Vậy m= −168là giá trị cần tìm
Trang 4Bài 7
Áp dụng định lý Pytago cho tam giác ABH vuông tại H Ta có:
10 6 100 36 64
64 8( )
Trong tam giác vuông ABC vuông t ại A có AH là đường cao
2
10 12,5( ) 8
AB BH BC
AB
BH
Áp dụng định lý Pytago cho tam giác ABC vuông ta có:
Vậy AC=7,5cm BC, =12,5cm
H
A
C
B
Trang 5Bài 8
dlà tiếp tuyến với ( )O tại A 0
90
C O B BA
OC OA
=
(cùng là các bán kính)
Xét tam giác OABvà OCBcó:
⇒ ⊥ hay BClà tiếp tuyến của đường tròn (O) (đpcm)
C
O
A B
Trang 6Bài 9
Gọi BP∩AC ={ }D ;AB∩CQ={ }E
Xét đường tròn (O) ta có:
1
2
1
(1) 2
BDC sd BC sd AP
BEC sd BC sd AQ
(góc có đỉnh bên trong đường tròn)
Mà theo giả thiết BD⊥ ACtại D, CQ⊥ ABtại E 0
90 (2)
Từ (1) và (2) suy ra sd AP=sd AQ (3)
Ta lại có: 1( ) ( )
4 2
(5)
Từ (3), (4), (5) suy ra ACB= AIJ
Xét ∆AIJ và ACB∆ có:
D E
J I
Q
P
O A
B
C
Trang 7( )
Bài 10
a) Vì AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) , B là tiếp điểm⇒ AB⊥OB⇒ ∆OBAvuông tại B
Lại có OB OC= ⇒ nằm trên đường trung trực của O BC
AB= AC(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)⇒ Anằm trên trung trực BC
Do đó AO là trung trực của BC hay AO⊥BCtại H BH OA⇒ ⊥
2
⇒ = (hệ thức lượng trong tam giác vuông OBA )
Vậy 2
b) Theo câu a: OB2 OH OA OB OA
Mà OB=OF (cùng bằng bán kính) OF OA
Xét ∆OHF và OFA∆ có: O chung; OF OA(cmt)
( )
Mà tam giác OEF cân tại O ⇒OEF (2)=OFE
F H
C
B
E
Trang 8Từ (1) và (2) suy ra OEF =OAF(=OFE)
Xét tứ giác AEOF có (OEF =OAF cmt)⇒ tứ giác AEOF nội tiếp (tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)
Hay bốn điểm , , ,A O E F cùng thuộc một đường tròn (dpcm)