Phöông trình löôïng giaùc ñoái xöùng:(theo sinx ; cosx hay theo tanx , cotx ). 4.Phöông trình KHÁC: a.[r]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC & CĐ-2010-2011
I.BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1 2cos( 2 ) 1 0
Bài 2 2
8
tg x
Bài 3 cos( 2 ) sin(3 2 ) 0
Bài 4 cos(4 2 ) 2sin( 2 ) 3
Bài 5 2cos(3 3 ) sin( 3 ) 0
2cos x 3sin cosx xsin x0
2
Bài 8 sin3xcos3x 1 0(*)
Bài 9 3 3 2
2
x x
Bài 10 sin6 xcos6 x1(*)
Bài 11 2sinx1 3cos 2 x
Bài 12 2cos 2 8cos 7 1
cos
x
3 4cos xsinx 2sinx1
II.LUYỆN TẬP TỔNG HỢP :
Giải phương trình:
Bài 14 3cos 2x 3 2sin sin 3x x
Bài 15 cosx 2 sin 3x sinx
Bài 16 cos 4 sin 5x xcos 2 sin 3x x
Bài 17 sin 3xsin 5xsin 7x0
Bài 18 2sin cos 2x x 1 2cos 2x sinx0
Bài 19 sin 3xsin 2xsinxcosxcos 2xcos3x
Bài 20 tgx tg x tg x 2 3 (*)
Bài 21 4 4 3 cos6
4
x
x x
Bài 22 sin10x2cos 42 x1
Bài 23 sin2xsin 22 xsin 32 xsin 42 x2
Bài 24 (1 tgx)(1 sin 2 ) 1 x tgx
Bài 25 tgx tg x 2 sin 3 cosx x
Bài 26 tgxcot 2g x2cot 4g x
Bài 27 3sinxcos 2x2
Bài 28 3 cos 4xsin 4x 2
Bài 29 (1 cos )(2sin x x cos ) sinx 2x
Bài 30 4cosx2sin 2x 4sinx
Bài 31 2
Bài 32 4 4 2
3
x x
Bài 33 6tg x2 2cos2 xcos 2x
Bài 34 cos 2 cosx xcos3x
Bài 35 sin 22 sin2 cos2
4
Bài 36 1 sin cos x x2sin 2x cos 22 x 0
Bài 37 2sin 2x3sinx3cosx
Bài 38 2 1 cos
1 sin
x
tg x
x
Bài 39 tgx 3cotgx2 2tg x
Bài 40 2 3
cos
tg x
x
Bài 41 ( ).cot ( ) 2 3
tg x g x
Bài 42 3 sin 2cos 2
sin
x tgx
x
Bài 43 sinxcos cos 2x x tg x tg x 2 2
Bài 44 sinx2tgx3
Bài 45 tgxcot 2g xsin 2x
Bài 46 sinx2cosxcos 2x 2sin cosx x0
Bài 47 sin 2x cos 2x3sinxcosx 2
Bài 48 3 3 3
2
Bài 49 2 sin xcosx tgxcotgx
Bài 50 1 3 tgx2sin 2x
Bài 51 1 tgx 1 sin 2 x 1 tgx
Bài 52 2
sin10x2cos 4x1
4
Bài 54 6 6 13 2
8
Bài 55 2
cos 2xsin x2cosx1
Bài 56 cos 2xcosx tg x2 2 1 2
Bài 57 cotgx tgx sinxcosx
Bài 58 3 2
cos xcos x2sinx 2 0
Bài 59 3 3
cos xsin xcos 2x
Bài 60 2 3
sinxsin xcos x0
Bài 61 2 3
cos xsin xcosx0
Bài 62 sin cosx x2sinx2cosx2
Bài 63 sin3xcos3xsin 2xsinxcosx
Bài 64 2 2 1
2
G/V : LÂM QUỐC THÁI PHPT BUÔN MA THUỘT- 0905229338-3812932 TRANG 1
Trang 2TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC & CĐ-2010-2011
Bài 65 tg x2 cotgx8cos2x
Bài 66 cosx sinxcos sinx xcos cos 2x x
Bài 67 3sinx2cosx 2 tgx
Bài 68 cotgx tgx sinxcosx
Bài 69 cos3xcos2x2sinx 2 0
Bài 70 sinxsin2xcos3x0
Bài 71 3 sin 2cos 2
sin
x tgx
x
Bài 72 tg x2 cotgx8cos2x
Bài 73 tgx2cot 2g xsin 2x
Bài 74 3sinx2cosx 2 3tgx
Bài 75 sinx2cosxcos 2x 2sin cosx x0
Bài 76 sin 2x2tgx3
2
Bài 78 sin3xcos3xsin 2xsinxcosx
Bài 79 cos2x 3 sin 2x 1 sin2x
Bài 80 cos3x 4sin3x 3cos sinx 2xsinx0
Bài 81
sin 2x2 tanx3sin sin 2x xsin 3x6 cos3x
x
x
Bài 83 sin 3xcos 3x2cosx0
Bài 84 3
sinx 4sin xcosx0
tan sinx x 2sin x3(cos 2xsin cos )x x
Bài 86 cos3x 4 cos 2x3cosx 4 0
Bài 87 (2 cosx1)(2sinxcos ) sin 2x x sinx
Bài 88 cosxcos 2xcos 3xcos 4x0
Bài 89 sin2xsin 32 xcos 22 xcos 42 x
Bài 90 sin3xcos 3xcos3xsin 3xsin 43 x
Bài 91 4sin3x3cos3x 3sinx sin2xcosx0
Bài 92 cos cos 2 cos 4 cos8 1
16
Bài 93 (2sinx1)(2sin 2x1) 3 4cos 2 x
Bài 94 cos 2x cos8xcos 6x1
Bài 95 sin 4x 4sinx4cosx cos 4x1
Bài 96 3sinx2 cosx 2 3tgx
Bài 97 2cos3xcos 2xsinx0
Bài 98 2(tgx sin ) 3(cotx gx cos ) 5 0x
Bài 99 4 cosx 2 cos 2x cos 4x1
Bài 100 sin sin 2 sin 3 3
cos cos 2 cos3
Bài 101 sin sin 4 2cos 3 cos sin 4
6
x x x x x
Bài 102 1 sin sin cos sin2 2 os2
Bài 103 2 cos 2x sin 2x2(sinxcos )x
Bài 104 cos cos 2 cos3 1
2
Bài 105 sin3 2 sin
4
Bài 106 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
Bài 107 1 sin 3 xsinxcos 2x
x x g x g x
Bài 109 cos 22 x2(sinxcos )x 3 3sin 2x 3 0
Bài 110 4(sin 3x cos 2 ) 5(sinx x1)
Bài 111 sinx 4sin3xcosx0
x x
cos cos3 sin sin 3
4
III ĐỀ THI LƯỢNG GIÁC ĐẠI HỌC TỪ 2002- 2010( CÁC KHỐI A-B-D)VÀ DỰ BỊ :
1 A 2002:
cos3 sin 3x
1 2sin 2
x
x
2
3 D-2002: cos3x 4cos 2x3cosx 4 0
4 A 2003
2
x
x
5 B 2003
2 cot tan 4sin 2
sin 2
x
6 D 2003
x
7 B 2004
5sinx 2 3 1 sin x tan x
8 D 2004
2 cosx1 2sin xcosx sin 2x sinx
9 A 2005
G/V : LÂM QUỐC THÁI PHPT BUÔN MA THUỘT- 0905229338-3812932 TRANG 2
2002
B
Trang 31 sin cos 2 sin
1
x x
sin 2xcos 2 cosx x2cos 2x sinx0
sin 2x cos 2x3sinx cosx1 0
TÀI LIỆU ƠN THI ĐẠI HỌC & CĐ-2010-2011
cos 3 cos 2x x cos x0
10 B 2005
1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
11 B 2006
2
x
x x x
12 D 2006
cos3xcos 2x cosx1 0
13 A 2007
1 sin 2xcosx1 cos 2 xsinx 1 sin 2x
14 B 2007
2
2sin 2xsin 7x1 sin x
15.D 2007
2
x
16.B-2009
17 A-2009
18 D2009
19/ Dự bị 1 khối D2006)
cos x sin x 2sin x 1
20/ (Dự bị 2 khối B 2007)
cos2x 1 2 cosx sin x cosx 0.
21/ (Dự bị 2 khối D 2006)
4sin x 4sin x 3sin 2x 6 cosx 0
22/ (Dự bị 1 khối B 2006)
2sin x 1 tan 2x 3 cos x 12 2 2 0.
23/ (Dự bị 2 khối A 2006)
6
24/ (Dự bị 1 khối A 2006)
2 3 2
cos3x.cos x sin3x.sin x
8
25/ (Dự bị 1 khối A 2005) :Tìm nghiệm trên khoảng
0; của phương trình :
26/ (Dự bị 2 khối A 2005)
3
4
27/ (Dự bị 1 khối B 2005)
sin x.cos2x cos x tan x 1 2sin x 0 28/ (Dự bị 2 khối B 2005)
cos2x 1 2
29/ (Dự bị 1 khối D 2005) :
30/ (Dự bị 2 khối D 2005)
sin 2x cos2x 3sin x cosx 2 0 31/ (Dự bị 1 khối B 2007)
32/ (Dự bị 2 khối A 2007)
2 2cos x 2 3 sin x.cosx 1 3 sin x 3 cosx 33/ (Dự bị 1 khối A 2007)
2sin x sin2x
34/(CĐ Khối A+B+D: 2008)
sin3x 3 cosx 2sin 2x 35/(ĐH K D -2002)
cos3x - 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 ; x0;14
36/ A-2010
37/ B- 2010 38/D- 2010
G/V : LÂM QUỐC THÁI PHPT BUƠN MA THUỘT- 0905229338-3812932 TRANG 3
sinxcos sin 2x x 3 cos 3x2 cos 4xsin x
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sin
3 cos5x 2sin 3 cos 2x x sinx0
Trang 4TÀI LIỆU ƠN THI Chuyên đề : LƯỢNG GIÁC
II.LÝ THUYẾT – CƠNG THỨC CẦN NHỚ :
A.Các Hằng Đẳng Thức Lượng Giác Cơ Bản:
2 2
2 2
tan cot 1 k ,k Z
2
1 1 cotg k ,k Z
sin
B Giá Trị Các Cung Góc Liên Quan Đặc Biệt:
C Công thức lượng giác
1 Công thức cộng:
Với mọi cung có số đo a, b ta có:
cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb
cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb
sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb
sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb
tan(a – b) = tan tan
1 tan tan
tan(a + b) = tan tan
1 tan tan
cot(a – b) = . 1
cota cotb cotb cota
cot(a + b) = . 1
cota cotb cotb cota
2 Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa
cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2 sin2a
tan2a = 2
2 tan
1 tan
a a
3 Công thức nhân ba:
sin3a = 3sina – 4sin3a
cos3a = 4cos3a – 3cosa
4.Công thức hạ bậc:
cos2a = 1 cos 2
2
a
sin2a = 1 cos 2
2
a
sina.cosa 1 sin2a
2
sin a3 sin3a 3sina ;cos a3 cos3a 3cosa
5 Công thức chia đơi tính sinx, cosx,tanx theo t=tan
2
x
:
sinx = 2 2
1
t t
cosx =
2 2
1 1
t t
tanx = 2 2
1
t t
2
x k k Z
6 Công thức biến đổi tổng thành tích
cosa cos b 2cos a b cos a b
cosa cos b 2sin a b sin a b
sin a sin b 2sin a b cos a b
sin a sin b 2cos a b sin a b
7 Công thức biến đổi tích thành tổng
1 cos cos cos( ) cos( )
2 1 sin sin cos( ) cos( )
2 1 sin cos sin( ) sin( )
2
D PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC : 1.Phương trình C Ơ BẢN :
2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
3 Phương trình M ẪU MỰC:
A.Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx B.Phương trình đẳng cấp (thu ần nhất ) bậc hai ; bậc ba theo sinx , cosx :
C Phương trình lượng giác đối xứng:(theo sinx ; cosx hay theo tanx , cotx )
4.Phương trình KHÁC:
a đặt ẩn phụ
b P/T TÍCHï Đặc biệt :
Giải theo t = tanx/2
Chú ý : biểu thức bậc nhất : asinu + b cosu để
áp dụng biện pháp chia cho 2 2
a b
P/t cĩ sin4vcos ;sin4v 6vcos ; 6v
G/V:LÂM QUỐC THÁI PHPT BUƠN MA THUỘT
Trang 5TÀI LIỆU ÔN THI Chuyên đề : LƯỢNG GIÁC
G/V:LÂM QUỐC THÁI PHPT BUÔN MA THUỘT
Trang 6TÀI LIỆU ÔN THI Chuyên đề : LƯỢNG GIÁC
Trang 7TÀI LIỆU LUYÊN THI ĐẠI HỌC
Chủ đề : LƯỢNG GIÁC
g/v: LÂM QUỐC THÁI -PTTH BUÔN MA THUỘT